Topic 1 / 20
Topic 1 • 基本会話と挨拶

Giao tiếp cơ bản & Chào hỏi

Tổng cộng: 115 câu đàm thoại • 10 nhóm tình huống

1

Câu cơ bản

23 câu
はい。

hai.

vâng.

#1
いいえ。

iie.

không.

#2
ありがとう。

arigatō.

cảm ơn.

#3
いいえ、けっこうです。

Iie, kekkō desu.

không, cảm ơn.

#4
どういたしまして。

dō itashimashite.

không có chi.

#5
すみません!

sumimasen!

xin lỗi! (khi làm gì đó không đúng.)

#6
あのう、すみません……。

anō, sumimasen...

xin lỗi... (dùng khi mở đầu câu nói, lôi kéo sự chú ý của người khác.)

#7
ごめんなさい!

gomen nasai!

xin thứ lỗi! (khi làm gì sai.)

#8
だいじょうぶですか?

daijōbu desu ka?

bạn ổn cả chứ?

#9
だいじょうぶです。

daijōbu desu.

tôi không sao.

#10
もういちど、お願ねがいできますか?

mō ichido, onegai dekimasu ka?

xin vui lòng nói/làm lại lần nữa được không ạ?

#11
すみません、もういちど……。

sumimasen, mō ichido...

xin lỗi, làm ơn lặp lại lần nữa.

#12
ほんと?

honto?

thật vậy sao?

#13
わかりません。

wakarimasen.

tôi không hiểu.

#14
わかりました。

wakarimashita.

tôi hiểu rồi.

#15
コーヒーください。

kōhī kudasai.

vui lòng cho tôi cà phê.

#16
行いきましょう。

ikimashō.

đi thôi.

#17
すごいね!

sugoi ne!

cái này thật là tuyệt!

#18
ちょっと待まって!

chotto matte!

chờ một chút!

#19
助たすけてー!

tasukete!

giúp tôi với!

#20
よろしくお願ねがいします。

yoroshiku onegai shimasu.

Rất mong nhận được sự giúp đỡ của bạn.

#21
お疲つかれ様さまです。

otsukaresama desu.

Bạn đã vất vả rồi / Xin chào (chào hỏi đồng nghiệp khi làm việc).

#22
お先さきに失礼しつれいします。

osaki ni shitsurei shimasu.

Tôi xin phép về trước ạ.

#23
2

Gặp gỡ và chào hỏi

12 câu
おはようございます。

ohayō gozaimasu.

chào buổi sáng. (chỉ dùng để chào lúc sáng sớm.)

#24
こんにちは。

konnichiwa.

chào buổi chiều. (như “hello” trong tiếng anh hơn là “good afternoon”.)

#25
こんばんは。

kombanwa.

chào buổi tối.

#26
はじめまして、どうぞよろしく。

hajimemashite, dōzo yoroshiku.

rất vui được gặp bạn.

#27
こちらこそ、どうぞよろしく。

kochira koso, dōzo yoroshiku.

tôi cũng rất vui được gặp bạn.

#28
ちょっと、よろしいですか?

chotto, yoroshii desuka?

bạn có thể dành chút thời gian không?

#29
わたくし、こういう者ものです。よろしくお願ねがいします。

watakushi, kō iu mono desu. yoroshiku onegai shimasu.

đây là danh thiếp của tôi.

#30
どうも、おひさしぶりです。

dōmo, o-hisashiburi desu.

thật vui khi được gặp lại bạn.

#31
調子ちょうしはどうですか?

chōshi wa dō desu ka?

công việc của bạn thế nào?

#32
いいお天気てんきですね。

Ii o-tenki desu ne.

hôm nay trời đẹp nhỉ!

#33
最近さいきん、どうですか?

saikin, dō desu ka?

Dạo này thế nào rồi?

#34
相変あいかわらず元気にげんきやっています。

aikawarazu genki ni yatte imasu.

Tôi vẫn khỏe như mọi khi thôi.

#35
3

Tự giới thiệu

10 câu
わたしは、フレッド・ラファティと申もうします。

watashi wa, fureddo rafati to mōshimasu.

tôi tên là fred rafferty.

#36
サンディエゴ出身しゅっしんです。

sandiego shusshin desu.

tôi đến từ san diego.

#37
こちらでは、コンプ・ユニバースに 勤つとめています。

kochira de wa, kompu-yunibāsu ni tsutomete imasu.

tôi làm việc cho công ty comp-universe.

#38
明治めいじ大学だいがくで法律ほうりつを勉強べんきょう しています。

meiji daigaku de hōritsu o benkyō shite imasu.

tôi đang học ngành luật tại đại học meiji.

#39
it関係かんけいの仕事しごとをしています。

ai-ti-kankei no shigoto o shite imasu.

tôi làm trong lĩnh vực công nghệ thông tin.

#40
遊あそびに来きただけです。

asobi ni kita dake desu.

tôi chỉ đến chơi thôi.

#41
仕事しごとを探さがしに来きました。

shigoto o sagashi ni kimashita.

tôi đến nhật để tìm việc làm.

#42
夫おっとについて東京とうきょうへ来きました。

otto ni tsuite tōkyō e kimashita.

tôi đến tokyo cùng chồng.

#43
エイゴー社しゃで英語えいごを教おしえています。

eigōsha de eigo o oshiete imasu.

tôi dạy tiếng anh tại trường a-go.

#44
去年きょねん、お会あいしましたね。

kyonen, oai shimashita ne.

chúng ta đã gặp nhau vào năm ngoái.

#45
4

Giới thiệu người khác

9 câu
お二人ふたりが会あうのは、初じめてですか?

o-futari ga au no wa, hajimete desu ka?

hai bạn đã bao giờ gặp nhau chưa?

#46
妻つまのサンディです。

tsuma no sandi desu.

đây là sandy, vợ tôi.

#47
お嬢じょうさんですか?

ojōsan desu ka?

đây là con gái của bạn hả?

#48
上司じょうしの田中たなか課長かちょうです。

Jōshi no Tanaka kachō desu.

đây là trưởng phòng tanaka.

#49
紹介しょうかいします、夫おっとのジムです。

shōkai shimasu, otto no jimu desu.

xin phép được giới thiệu chồng tôi, jim.

#50
こちら、友ともだちのケイトです。

kochira, tomodachi no keito desu.

đây là bạn tôi, kate.

#51
母ははがあなたに会あいたがっています。

haha ga anata ni aitagatte imasu.

mẹ tôi muốn gặp bạn.

#52
ごめんなさい、お名前まえを思おもい出だせないのですが。

gomen nasai, o-namae o omoidasenai no desu ga.

xin thứ lỗi, tôi không nhớ ra tên anh.

#53
お名刺めいしをいただけますか?

o-meishi o itadakemasu ka?

anh có danh thiếp không ạ?

#54
5

Tạm biệt

12 câu
さようなら。

sayōnara.

tạm biệt. (người nhật không dùng câu này để tạm biệt thông thường hàng ngày. chỉ dùng khi tạm biệt và có thể không gặp lại nhau.)

#55
おやすみなさい。

oyasumi nasai.

chúc ngủ ngon.

#56
それじゃ、また。

soreja, mata.

hẹn gặp lại.

#57
じゃあね!

jā ne!

tạm biệt (dùng trong tình huống thân mật.)

#58
また、あした。

mata ashita.

hẹn gặp lại vào ngày mai.

#59
もう行いかないと……。

mō ikanai to...

tôi phải đi rồi.

#60
友ともだちが待まってるんです。

tomodachi ga matte 'ru n' desu.

tôi có bạn đang đợi.

#61
終電しゅうでんに乗のりたいので。

shūden ni noritai no de.

tôi phải bắt chuyến tàu cuối.

#62
家いえに帰かえるところです。

ie ni kaeru tokoro desu.

tôi đang trên đường về nhà.

#63
また、近ちかいうちに。

mata chikai uchi ni.

gặp nhau sớm nhé.

#64
また連絡れんらくしますね。

mata renraku shimasu ne.

Tôi sẽ liên lạc lại sau nhé.

#65
気きをつけて帰かえってくださいね。

ki o tsukete kaette kudasai ne.

Về cẩn thận nhé!

#66
6

Cái gì? Ở đâu?

12 câu
お名前なまえは?

o-namae wa?

tên bạn là gì?

#67
いま何時なんじですか?

ima nanji desu ka?

bây giờ là mấy giờ?

#68
これは何なんですか?

kore wa nan desu ka?

đây là cái gì?

#69
え? 何なんですか?

e? nan desu ka?

bạn vừa nói gì vậy?

#70
これは、どういう意味みですか?

kore wa dō iu imi desu ka?

điều này có nghĩa là gì?

#71
どうしたの?

dōshita no?

có chuyện gì vậy?

#72
どこで待まち合あわせする?

doko de machiawase suru?

chúng ta gặp nhau ở đâu đây?

#73
目黒めぐろって、どの辺へんですか?

meguro tte, dono hen desu ka?

khu meguro nằm ở đâu?

#74
いちばん近ちかくの銀行ぎんこうは、どこですか?

ichiban chikaku no ginkō wa, doko desu ka?

ngân hàng gần nhất nằm ở đâu?

#75
住所じゅうしょは、どこですか?

jūsho wa doko desu ka?

địa chỉ ở đâu ạ?

#76
お手て洗あらいは、どこですか?

o-tearai wa doko desu ka?

nhà vệ sinh ở đâu vậy?

#77
ここって、どの辺へんになりますか?

koko tte, dono hen ni narimasu ka?

chỗ này là khu vực nào vậy?

#78
7

Khi nào? Ai?

9 câu
次つぎの電車でんしゃは何時なんじですか?

tsugi no densha wa nanji desu ka?

chuyến tàu kế khởi hành lúc nào?

#79
会議かいぎは何時なんじからですか?

kaigi wa nanji kara desu ka?

cuộc họp bắt đầu lúc mấy giờ?

#80
何時なんじに着つけば、いいですか?

nanji ni tsukeba ii desu ka?

tôi nên đến lúc mấy giờ?

#81
出発しゅっぱつは何時なんじですか?

shuppatsu wa nanji desu ka?

chúng ta sẽ khởi hành lúc nào?

#82
お話はなしがあるんですが、いつなら、いいですか?

o-hanashi ga aru n' desu ga, itsu nara ii desu ka?

tôi có chuyện muốn nói, khi nào thì tiện cho bạn ạ?

#83
あの人ひと、だれ?

ano hito, dare?

đó là ai thế?

#84
責任者せきにんしゃは、だれですか?

sekininsha wa dare desu ka?

ai là người chịu trách nhiệm?

#85
彼かれ、だれと話はなしてるの?

kare, dare to hanashite 'ru no?

anh ấy đang nói chuyện với ai vậy?

#86
この傘かさ、だれのですか?

kono kasa, dare no desu ka?

cây dù này của ai?

#87
8

Tại sao? Như thế nào?

11 câu
どうして、だめなの?

dōshite, dame na no?

tại sao lại không được?

#88
どうして、止とまったんですか?

dōshite, tomatta n' desu ka?

sao lại dừng lại vậy?

#89
どうして、お金かねを払はらわなくちゃいけないんですか?

dōshite, o-kane o harawanakucha ikenai n' desu ka?

tại sao tôi phải trả tiền?

#90
なんで? いいじゃん!

nande? ii jan!

sao lại không chứ? Được mà!

#91
どうして怒おこってるの?

dōshite okotte 'ru no?

tại sao anh lại nổi giận?

#92
これ、いくらですか?

kore, ikura desu ka?

cái này giá bao nhiêu?

#93
それ、どうやるの?

sore, dō yaru no?

cái đó làm thế nào vậy?

#94
時間じかんは、どのくらい、かかりますか?

jikan wa, dono kurai kakarimasu ka?

mất khoảng bao lâu thời gian?

#95
お元気げんきですか?

o-genki desu ka?

bạn có khỏe không?

#96
どうやって行いくの?

dō yatte iku no?

làm thế nào để đi đến đó?

#97
どうして、わかるの?

dōshite wakaru no?

sao bạn lại biết được?

#98
9

Có thể và cần phải

10 câu
できます。

dekimasu.

tôi có thể làm được.

#99
それは、できません。

sore wa, dekimasen.

tôi không thể làm việc đó.

#100
これ、借かりても、いいですか?

kore, karite mo ii desu ka?

tôi có thể mượn cái này được không?

#101
それ、見みせてもらえますか?

sore, misete moraemasu ka?

có thể cho tôi xem cái đó được không?

#102
これ、修理しゅうりしてもらえますか?

kore, shūri shite moraemasu ka?

có thể sửa giúp tôi cái này được không?

#103
これは必要ひつようです。

kore wa hitsuyō desu.

cái này là cần thiết.

#104
それは、いりません。

sore wa irimasen.

tôi không cần cái đó.

#105
ちょっと待まってください。

chotto matte kudasai.

làm ơn chờ một chút.

#106
現金げんきんが必要ひつようですか?

genkin ga hitsuyō desu ka?

có cần tiền mặt không ạ?

#107
もうひとつ、ください。

mō hitotsu, kudasai.

vui lòng cho tôi một cái nữa.

#108
10

ăn, uống và nơi ở

7 câu
おなかが、すいています。

onaka ga suite imasu.

tôi thấy đói.

#109
のどが、かわきました。

nodo ga kawakimashita.

tôi khát nước.

#110
疲つかれています。

tsukarete imasu.

tôi thấy mệt.

#111
ここで寝ねても、いいですか?

koko de nete mo ii desu ka?

tôi có thể ngủ ở đây không?

#112
英語えいご、話はなせますか?

eigo, hanasemasu ka?

bạn có nói tiếng anh không?

#113
トイレを貸かしていただけますか?

toire o kashite itadakemasu ka?

có thể cho tôi dùng nhờ nhà vệ sinh được không?

#114
電話でんわを借かりても、いいですか?

denwa o karite mo ii desu ka?

có thể cho tôi mượn điện thoại được không?

#115