Topic 2 / 20
Topic 2 • 自己紹介と家族

Bản thân & Gia đình

Tổng cộng: 105 câu đàm thoại • 11 nhóm tình huống

1

Gia đình

10 câu
妹いもうとが一人ひとりいます。

Imōto ga hitori imasu.

Tôi có một cô em gái.

#1
わたしは一人ひとりっ子こです。

Watashi wa hitorikko desu.

Tôi là con một.

#2
兄あにはシカゴに住すんでいます。

Ani wa Shikago ni sunde imasu.

Anh trai tôi sống ở Chicago.

#3
母ははは教師きょうしをしています。

Haha wa kyōshi o shite imasu.

Mẹ tôi là giáo viên.

#4
父ちちは、もう引退いんたいしました。

Chichi wa mō intai shimashita.

Bố tôi đã nghỉ hưu.

#5
いとこのジェニファーです。

Itoko no Jenifā desu.

Đây là chị/em họ tôi, Jennifer.

#6
うちは大家族だいかぞくです。

Uchi wa daikazoku desu.

Gia đình tôi khá đông người.

#7
両親りょうしんは離婚りこんしました。

Ryōshin wa rikon shimashita.

Bố mẹ tôi đã ly hôn.

#8
家族かぞくは両親りょうしんと妹いもうとがいます。

Kazoku wa ryōshin to imōto ga imasu.

Gia đình tôi gồm có bố mẹ và em gái.

#9
実家じっかで犬いぬを飼かっています。

Jikka de inu o katte imasu.

Ở quê nhà tôi có nuôi một chú chó.

#10
2

Con cái

10 câu
娘むすめのソフィーです。

Musume no Sofī desu.

Đây là con gái tôi, Sophie.

#11
息子むすこは小学しょうがく一年生いちねんせいです。

Musuko wa shōgaku ichinensei desu.

Con trai tôi đang học lớp 1.

#12
子供こどもは3人にんいます。

Kodomo wa sannin imasu.

Tôi có ba con.

#13
子供こどもは、まだです。

Kodomo wa, mada desu.

Chúng tôi chưa có con.

#14
いちばん上うえの子こは、サラです。

Ichiban ue no ko wa, Sara desu.

Con lớn nhất của tôi là Sarah.

#15
二番目にばんめの子こは、とても活発かっぱつです。

Nibamme no ko wa, totemo kappatsu desu.

Con thứ của tôi rất hiếu động.

#16
末すえっ子こは、幼稚園ようちえんに通かよっています。

Suekko wa, yōchien ni kayotte imasu.

Con út của tôi đang học mẫu giáo.

#17
うちには双子ふたごがいます。

Uchi ni wa futago ga imasu.

Chúng tôi có hai cháu sinh đôi.

#18
子供こどもたちは、もう独立どくりつしました。

Kodomotachi wa, mō dokuritsu shimashita.

Con cái chúng tôi đều đã tự lập.

#19
子供こどものことは、これから考んがえます。

Kodomo no koto wa, kore kara kangaemasu.

Chuyện con cái thì chúng tôi sẽ tính sau.

#20
3

Giáo dục

10 câu
わたしはUCLAを卒業そつぎょうしました。

Watashi wa yū-shī-eru-ē o sotsugyō shimashita.

Tôi tốt nghiệp từ trường UCLA.

#21
工学こうがくの修士号しゅうしごうを持もっています。

Kōgaku no shūshigō o motte imasu.

Tôi có bằng thạc sĩ kỹ thuật.

#22
ミシガン大学だいがくで社会学しゃかいがくを勉強べんきょうしました。

Mishigan Daigaku de shakaigaku o benkyō shimashita.

Tôi đã học xã hội học tại Đại học Michigan.

#23
英えい文学ぶんがくで博士号はくしごうを取とりました。

Eibungaku de hakushigō o torimashita.

Tôi đã lấy bằng tiến sĩ về văn học Anh.

#24
もういちど大学だいがくに戻もどろうかと考かんがえています。

Mō ichido daigaku ni modorō ka to kangaete imasu.

Tôi định quay lại học đại học.

#25
まだ大学だいがくを卒業そつぎょうしていません。

Mada daigaku o sotsugyō shite imasen.

Tôi vẫn chưa tốt nghiệp đại học.

#26
いま、経営学けいえいがくの修士号しゅうしごうを取とるために勉強中べんきょうちゅうです。

Ima, keieigaku no shūshigō o toru tame ni benkyōchū desu.

Tôi đang học để lấy bằng thạc sĩ Quản trị Kinh doanh.

#27
哲学てつがくを専攻せんこうしました。

Tetsugaku o senkō shimashita.

Tôi đã học chuyên ngành triết học.

#28
いま、早稲田わせだ大学だいがくで勉強べんきょうしています。

Ima, Waseda Daigaku de benkyō shite imasu.

Tôi đang học tại Đại học Waseda.

#29
高校生こうこうせいです。

Kōkōsei desu.

Tôi là học sinh cấp 3.

#30
4

Sở thích

12 câu
健康食けんこうしょくに関心かんしんがあります。

Kenkōshoku ni kanshin ga arimasu.

Tôi quan tâm đến thực phẩm lành mạnh.

#31
運動うんどうが好すきです。

Undō ga suki desu.

Tôi thích vận động.

#32
わたし、食くい道楽どうらくなんです。

Watashi, kuidōraku nan desu.

Tôi là một tín đồ ăn uống.

#33
ものを書かくことに興味きょうみがあります。

Mono o kaku koto ni kyōmi ga arimasu.

Tôi có hứng thú với việc viết lách.

#34
旅行りょこうが大好だいすきです。

Ryokō ga daisuki desu.

Tôi rất thích đi du lịch.

#35
ゲームにはまっています。

Gēmu ni hamatte imasu.

Tôi đang mê chơi game.

#36
マンガをたくさん読よみます。

Manga o takusan yomimasu.

Tôi đọc rất nhiều truyện tranh.

#37
趣味しゅみは、美術品びじゅつひんの収集しゅうしゅうです。

Shumi wa, bijutsuhin no shūshū desu.

Sở thích của tôi là sưu tầm các tác phẩm nghệ thuật.

#38
ひまなときは、友もだちと遊あそんでいます。

Hima na toki wa, tomodachi to asonde imasu.

Những lúc rảnh rỗi, tôi thường đi chơi cùng bạn bè.

#39
わたし、ほとんどネット中毒ちゅうどくです。

Watashi, hotondo netto-chūdoku desu.

Tôi gần như là người nghiện Internet.

#40
休やすみの日ひはアニメを見みたり、料理ょうりをしたりします。

Yasumi no hi wa anime o mitari, ryōri o shitari shimasu.

Vào ngày nghỉ tôi hay xem anime hoặc nấu ăn.

#41
最近さいきん、カメラにハマっています。

Saikin, kamera ni hamatte imasu.

Dạo gần đây tôi đang rất mê máy ảnh/chụp ảnh.

#42
5

Công việc

12 câu
病院びょういんでパートをしています。

Byōin de pāto o shite imasu.

Tôi làm việc bán thời gian ở bệnh viện.

#43
ソニーに勤つとめています。

Sonī ni tsutomete imasu.

Tôi làm việc cho công ty Sony.

#44
主婦しゅふです。

Shufu desu.

Tôi là nội trợ.

#45
フリーランスで働はたらいています。

Furīransu de hataraite imasu.

Tôi làm nghề tự do (freelance).

#46
金融きんゆう関係かんけいの仕事しごとを探さがしています。

Kin'yū-kankei no shigoto o sagashite imasu.

Tôi đang tìm việc trong lĩnh vực tài chính.

#47
輸入ゆにゅう関係かんけいの会社かいしゃを経営けいえいしています。

Yunyū-kankei no kaisha o keiei shite imasu.

Tôi điều hành một công ty nhập khẩu.

#48
わたしは会社かいしゃのオーナーです。

Watashi wa kaisha no ōnā desu.

Tôi là chủ sở hữu công ty.

#49
契約けいやく社員しゃいんとして働はたらいています。

Keiyaku-shain toshite hataraite imasu.

Tôi làm việc theo diện nhân viên hợp đồng.

#50
いま、失業中しつぎょうちゅうです。

Ima, shitsugyōchū desu.

Hiện tại tôi đang thất nghiệp.

#51
リストラされました。

Risutora saremashita.

Tôi đã bị sa thải do tái cơ cấu.

#52
IT企業きぎょうでエンジニアとして働はたらいています。

ai-tī kigyō de enjinia toshite hataraite imasu.

Tôi làm kỹ sư tại một công ty công nghệ thông tin.

#53
週しゅうに2日ふつか在宅勤務ざいたくきんむをしています。

Shū ni futsuka zaitaku kimmu o shite imasu.

Mỗi tuần tôi làm việc tại nhà 2 ngày.

#54
6

Lý lịch cá nhân

12 câu
ブリストル生うまれです。

Burisutoru umare desu.

Tôi sinh ra tại Bristol.

#55
いろんな国くにに住すんだことがあります。

Ironna kuni ni sunda koto ga arimasu.

Tôi đã từng sống ở nhiều nước khác nhau.

#56
日本にほんは、初じめてです。

Nihon wa, hajimete desu.

Đây là lần đầu tiên tôi đến Nhật Bản.

#57
メンフィスで育そだちました。

Menfisu de sodachimashita.

Tôi lớn lên ở Memphis.

#58
両親りょうしんはイタリア人じんです。

Ryōshin wa Itariajin desu.

Bố mẹ tôi là người Ý.

#59
わたしのルーツはフランスです。

Watashi no rūtsu wa Furansu desu.

Nguồn cội của tôi là ở Pháp.

#60
わたしは日本人にほんじんとイギリス人じんのハーフです。

Watashi wa Nihonjin to Igirisujin no hāfu desu.

Tôi là con lai Nhật và Anh.

#61
むかし、韓国んこくに住すんでいたことがあります。

Mukashi, Kankoku ni sunde ita koto ga arimasu.

Trước đây, tôi từng sống tại Hàn Quốc.

#62
本拠地ほんきょちはロンドンです。

Honkyochi wa Rondon desu.

Nơi ở/trung tâm chính của tôi là ở London.

#63
わたしは養子ようしです。

Watashi wa yōshi desu.

Tôi là con nuôi.

#64
ベトナムのハノイ出身しゅっしんです。

Betonamu no Hanoi shusshin desu.

Tôi đến từ Hà Nội, Việt Nam.

#65
日本にほんに来きてから3年さんねんになります。

Nihon ni kite kara san-nen ni narimasu.

Tôi đến Nhật được 3 năm rồi.

#66
7

Thích và không thích

9 câu
クラシック音楽おんがくが好すきです。

Kurashikku ongaku ga suki desu.

Tôi thích nhạc cổ điển.

#67
率直そっちょくに言いってもらうほうが、いいです。

Sotchoku ni itte morau hō ga, ii desu.

Tôi thích người khác nói thẳng thắn hơn.

#68
すき焼やきは、大だい、大だい、大だい好すきです。

Sukiyaki wa, dai-dai-daisuki desu.

Tôi cực kỳ, cực kỳ thích sukiyaki.

#69
ジャズより、ロックかな。

Jazu yori rokku ka na.

So với Jazz thì tôi chuộng Rock hơn.

#70
あまり騒さわがしいのは、ちょっと……。

Amari sawagashii no wa, chotto...

Tôi không thích những chỗ quá ồn ào.

#71
ショッピングは、それほど好すきじゃないです。

Shoppingu wa, sorehodo suki ja nai desu.

Tôi không thích mua sắm lắm đâu.

#72
いじめは、許ゆるせません。

Ijime wa, yurusemasen.

Bắt nạt là hành vi không thể tha thứ.

#73
ああいう人ひとって、むかつく!

Ā iu hito tte, mukatsuku!

Kiểu người như vậy bực mình thật!

#74
梅雨つゆどきの天気てんきって、やだな〜。

Tsuyu-doki no tenki tte ya da nā.

Thời tiết vào mùa mưa ghét thật đấy.

#75
8

Tính cách

9 câu
わたしは、どちらかというと慎重んちょうなタイプです。

Watashi wa, dochiraka to iu to shinchō na taipu desu.

Tôi thuộc tuýp người tương đối cẩn trọng.

#76
頭あたまは、わりと柔やわらかいほうじゃないかな。

Atama wa, wari to yawarakai hō ja nai ka na.

Tôi nghĩ tư duy của mình tương đối linh hoạt.

#77
わたしは、楽観的らっかんてきな人間にんげんです。

Watashi wa, rakkanteki na ningen desu.

Tôi là người lạc quan.

#78
わたしは、行動こうどうするより見みてるタイプです。

Watashi wa, kōdō suru yori mite 'ru taipu desu.

Tôi thuộc kiểu người thích quan sát hơn là tự mình hành động.

#79
自分じぶんでは、地ちに足あしのついた人間にんげんだと思おもってますけど……。

Jibun de wa, chi ni ashi no tsuita ningen da to omotte 'masu kedo...

Tôi tự thấy mình là người thực tế, nhưng mà...

#80
他人たにんからは、努力家どりょくかだと言いわれます。

Hito kara wa, doryokuka da to iwaremasu.

Mọi người bảo tôi là một người chăm chỉ nỗ lực.

#81
わたしは、のんびりタイプの人間にんげんです。

Watashi wa, nombiri taipu no ningen desu.

Tôi là kiểu người thong thả, điềm đạm.

#82
たいていのことは、何なんとかできますよ。

Taitei no koto wa, nantoka dekimasu yo.

Đa phần mọi việc tôi đều có thể xoay xở giải quyết được.

#83
人見知ひとみしりですが、慣なれるとよくしゃべります。

Hitomishiri desu ga, nareru to yoku shaberimasu.

Tôi ngại người lạ, nhưng quen rồi thì nói nhiều lắm.

#84
9

Các giá trị tinh thần

8 câu
わたしにとって、宗教ゅうきょうは大切たいせつです。

Watashi ni totte, shūkyō wa taisetsu desu.

Đối với tôi, tôn giáo rất quan trọng.

#85
わたしの場合ばあい、家族かぞくが第一だいいちです。

Watashi no baai, kazoku ga daiichi desu.

Với tôi, gia đình luôn là số một.

#86
わたしが人間関係にんげんかんけいに求もとめるのは、信頼しんらいと尊敬そんけいです。

Watashi ga ningen-kankei ni motomeru no wa, shinrai to sonkei desu.

Điều tôi tìm kiếm trong các mối quan hệ là sự tin cậy và tôn trọng.

#87
わたしは友ともだちを大切たいせつにします。

Watashi wa tomodachi o taisetsu ni shimasu.

Tôi luôn trân trọng bạn bè của mình.

#88
わたしは自分じぶんの国くにを愛あいしています。

Watashi wa jibun no kuni o aishite imasu.

Tôi yêu đất nước của mình.

#89
戦争せんそうには、とにかく反対んたいです。

Sensō ni wa, tonikaku hantai desu.

Tôi hoàn toàn phản đối chiến tranh.

#90
仕事しごとは、わたしにとって最優先さいゆうせん事項じこうの一ひとつです。

Shigoto wa, watashi ni totte saiyūsen jikō no hitotsu desu.

Công việc là một trong những ưu tiên hàng đầu của tôi.

#91
音楽おんがくなしの人生じんせいなんて、ありえません。

Ongaku nashi no jinsei nante, ariemasen.

Một cuộc sống không có âm nhạc là điều không thể tưởng tượng nổi.

#92
10

Mục tiêu và khát vọng

11 câu
自分じぶんがどうしたいのか、まだ、全然ぜんぜん、見みえてないんです。

Jibun ga dō shitai no ka, mada zenzen miete 'nai n' desu.

Bản thân tôi thực sự muốn gì, hiện tại tôi vẫn chưa định hình được.

#93
自分じぶんで会社かいしゃを興おこしたいと思おもっています。

Jibun de kaisha o okoshitai to omotte imasu.

Tôi muốn tự mình lập một công ty.

#94
結婚けっこんして子供こどもを育そだてたいと思おもっています。

Kekkon shite kodomo o sodatetai to omotte imasu.

Tôi muốn kết hôn và nuôi dạy con cái.

#95
いつか、有名ゆうめいになるんだ!

Itsuka, yūmei ni naru n' da!

Nhất định một ngày nào đó tôi sẽ trở nên nổi tiếng!

#96
この世界せかいを良よくしていく力ちからになりたいです。

Kono sekai o yoku shite iku chikara ni naritai desu.

Tôi muốn góp sức mình giúp thế giới này trở nên tốt đẹp hơn.

#97
自分じぶんの家いえを持もつのが夢ゆめです。

Jibun no ie o motsu no ga yume desu.

Ước mơ của tôi là sở hữu một căn nhà của riêng mình.

#98
幸しあわせに生いきられたら、それでいいんです。

Shiawase ni ikiraretara, sore de ii n' desu.

Chỉ cần sống hạnh phúc là đủ rồi.

#99
独身どくしんのうちに、あちこち旅たびしておきたいな……。

Dokushin no uchi ni, achikochi tabi shite okitai na...

Khi còn độc thân, tôi muốn được chu du khắp chốn...

#100
計画けいかくは白紙はくしにかぎるね!

Keikaku wa hakushi ni kagiru ne!

Kế hoạch thì tốt nhất là cứ để trống (không cần vạch sẵn gì hết)!

#101
今年中ことしじゅうにJLPTのN1ごうかくに合格したいです。

Kotoshijū ni JLPT no N1 ni gōkaku shitai desu.

Tôi muốn đỗ JLPT N1 trong năm nay.

#102
将来しょうらい、自分じぶんの会社かいしゃを作つくりたいです。

Shōrai, jibun no kaisha o tsukuritai desu.

Trong tương lai, tôi muốn thành lập công ty riêng.

#103
11

Khẩu vị ăn uống

2 câu
辛からい食たべ物ものが大好だいすきです。

Karai tabemono ga daisuki desu.

Tôi cực kỳ thích đồ ăn cay.

#104
納豆なっとうはちょっと苦手にがてです。

Nattō wa chotto nigate desu.

Món đậu tương lên men natto thì tôi hơi ngại/không quen ăn.

#105
Bản thân & Gia đình (自己紹介と家族) - 2000 Câu Hội Thoại Tiếng Nhật | NihongoN5toN1