Topic 3 / 20
Topic 3 • 時間とスケジュール

Thời gian & Lịch trình

Tổng cộng: 105 câu đàm thoại • 10 nhóm tình huống

1

Thời gian theo đồng hồ

12 câu
いま何時なんじですか?

Ima nanji desu ka?

Bây giờ là mấy giờ?

#1
映画えいがは2時じ15分ふんに始はじまります。

Eiga wa niji jūgofun ni hajimarimasu.

Bộ phim bắt đầu chiếu lúc 2 giờ 15 phút.

#2
12時じにランチしましょう。

Jūniji ni ranchi shimashō.

Cùng đi ăn trưa lúc 12 giờ nhé.

#3
この時計とけい、合あってる?

Kono tokei, atte 'ru?

Đồng hồ này chạy đúng giờ không?

#4
バーは夜中よなかの12時じまでやっています。

Bā wa yonaka no jūniji made yatte imasu.

Quán bar mở cửa đến nửa đêm.

#5
会議かいぎは11時半じはんに始はじまりました。

Kaigi wa jūichiji-han ni hajimarimashita.

Cuộc họp đã bắt đầu lúc 11 giờ rưỡi.

#6
うちは通常つうじょうの9時じー5時じ勤務きんむじゃありません。

Uchi wa tsūjō no kuji-goji kimmu ja arimasen.

Chúng tôi không làm việc theo giờ hành chính thông thường từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều.

#7
目覚めざまし、6時じにかけてね。

Mezamashi, rokuji ni kakete ne.

Đặt đồng hồ báo thức lúc 6 giờ nhé.

#8
時刻じこくの24時間じかん表示ひょうじには、慣なれてないんです。

Jikoku no nijūyojikan-hyōji ni wa, narete 'nai n' desu.

Tôi không quen với việc xem giờ theo kiểu 24 tiếng.

#9
これは3時間じかんくらい、かかりそうですね。

Kore wa sanjikan kurai kakarisō desu ne.

Việc này có vẻ sẽ mất khoảng 3 tiếng đấy nhỉ.

#10
何時なんじに待まち合あわせしましょうか?

nanji ni machiawase shimashō ka?

Chúng ta hẹn gặp nhau lúc mấy giờ được nhỉ?

#11
午後ごご3時さんじちょうどに始はじまります。

gogo sanji chōdo ni hajimarimasu.

Đúng 3 giờ chiều sẽ bắt đầu.

#12
2

Hôm qua, hôm nay và ngày mai

13 câu
きのうは欠席けっせきしました。

Kinō wa kesseki shimashita.

Hôm qua tôi vắng mặt.

#13
きょうは無理むりです。

Kyō wa muri desu.

Hôm nay thì không được rồi.

#14
あした、あいてますか?

Ashita, aite 'masu ka?

Ngày mai bạn có rảnh không?

#15
給料きゅうりょう日びは、毎月まいつき何日なんにちですか?

Kyūryōbi wa, maitsuki nannichi desu ka?

Ngày trả lương hàng tháng là ngày mấy vậy?

#16
彼かれの顔かお、もう何日なんにちも見みてないなぁ……。

Kare no kao, mō nannichi mo mite 'nai nā...

Đã mấy ngày rồi tôi không thấy mặt anh ta nhỉ...

#17
おととい、彼女かのじょから電話でんわがあったよ。

Ototoi, kanojo kara denwa ga atta yo.

Hôm kia cô ấy có gọi điện cho tôi đấy.

#18
あさって、お金かね返かえすからね。

Asatte, o-kane kaesu kara ne.

Ngày mốt tôi sẽ trả lại tiền cho bạn nhé.

#19
その報告書ほうこくしょ、大至急だいしきゅう、出だして!

Sono hōkokusho, daishikyū dashite!

Bản báo cáo đó, hãy nộp gấp cho tôi ngay!

#20
あしたはあしたの風かぜが吹ふく。

Ashita wa ashita no kaze ga fuku.

Ngày mai rồi sẽ có cách, chuyện đâu còn có đó.

#21
待まちに待まった日びが、やっと来きたよ。

Machi ni matta hi ga, yatto kita yo.

Ngày tôi ngóng đợi bấy lâu cuối cùng cũng đã đến rồi.

#22
わたしは毎日まいにち、新聞しんぶんを読よみます。

Watashi wa mainichi, shimbun o yomimasu.

Tôi đọc báo mỗi ngày.

#23
明日あしたの予定よていを教おしえていただけますか?

ashita no yotei o oshiete itadakemasu ka?

Bạn có thể cho tôi biết lịch trình ngày mai được không?

#24
今日きょう中じゅうにこの仕事しごとを終おわらせます。

kyōjū ni kono shigoto o owarasemasu.

Tôi sẽ hoàn thành công việc này trong hôm nay.

#25
3

Đầu tuần và cuối tuần

12 câu
やれやれ、やっと金曜きんよう日びだ!

Yareyare, yatto Kin'yōbi da!

Phù, cuối cùng cũng tới thứ Sáu rồi!

#26
週末しゅうまつは、どんな予定よていですか?

Shūmatsu wa, donna yotei desu ka?

Cuối tuần này bạn có dự định gì chưa?

#27
日曜日にちようびは、公園こうえんに行いってゆっくり過すごします。

Nichiyōbi wa, kōen ni itte yukkuri sugoshimasu.

Chủ nhật tôi thường ra công viên dạo chơi thư thái.

#28
木曜もくようの夜よるは、バスケなんだ。

Mokuyō no yoru wa, basuke nan da.

Tối thứ Năm tôi thường chơi bóng rổ.

#29
平日へいじつは、夜よる遅おそくまで仕事しごとです。

Heijitsu wa, yoru osoku made shigoto desu.

Các ngày trong tuần tôi phải làm việc đến tận đêm muộn.

#30
金曜きんようの夜よるは、家いえで食事しょくじします。

Kin'yō no yoru wa, ie de shokuji shimasu.

Tối thứ Sáu tôi ăn cơm ở nhà.

#31
月曜げつようの朝あさは、ゆううつです。

Getsuyō no asa wa, yūutsu desu.

Sáng thứ Hai thật là ủ rũ uể oải.

#32
土曜どよう日びには、買かい物ものをまとめてすませます。

Doyōbi ni wa, kaimono o matomete sumasemasu.

Vào thứ Bảy, tôi mua sắm gom hết một lượt.

#33
わたしの休やすみは、水曜日すいようびなんです。

Watashi no yasumi wa, Suiyōbi nan desu.

Ngày nghỉ của tôi là vào thứ Tư.

#34
わたしの行いきつけの美容室びようしつは、火曜かよう定休ていきゅうです。

Watashi no ikitsuke no biyōshitsu wa, Kayō teikyū desu.

Tiệm làm tóc quen của tôi nghỉ định kỳ vào thứ Ba.

#35
今週末こんしゅうまつは何なにか予定よていがありますか?

konshūmatsu wa nanika yotei ga arimasu ka?

Cuối tuần này bạn có kế hoạch gì chưa?

#36
来週らいしゅうの月曜日げつようびに再確認さいかくにんしましょう。

raishū no getsuyōbi ni saikakunin shimashō.

Thứ Hai tuần sau chúng ta hãy xác nhận lại nhé.

#37
4

Tháng và Năm

9 câu
何年なんねん生うまれですか?

Nannen umare desu ka?

Bạn sinh vào năm nào?

#38
日本にほんの1月がつと2月がつは、かなり寒さむいですね。

Nihon no Ichigatsu to Nigatsu wa, kanari samui desu ne.

Tháng 1 và tháng 2 ở Nhật khá là lạnh nhỉ.

#39
3月がつは忙いそがしい時期じきですね。

Sangatsu wa isogashii jiki desu ne.

Tháng 3 là khoảng thời gian bận rộn nhỉ.

#40
4月がつと5月がつは、とくに好すきな季節きせつです。

Shigatsu to Gogatsu wa, tokuni suki na kisetsu desu.

Tháng 4 và tháng 5 là khoảng thời gian tôi đặc biệt yêu thích.

#41
梅雨入つゆいりは、6月がつごろです。

Tsuyu-iri wa, Rokugatsu goro desu.

Mùa mưa thường bắt đầu vào khoảng tháng 6.

#42
7月がつ、8月がつは暑あつくなります。

Shichigatsu, Hachigatsu wa atsuku narimasu.

Tháng 7 và tháng 8 trời sẽ trở nên nóng nực.

#43
9月がつと10月がつは、とても過すごしやすい季節きせつです。

Kugatsu to Jūgatsu wa, totemo sugoshiyasui kisetsu desu.

Tháng 9 và tháng 10 là thời điểm thời tiết rất dễ chịu.

#44
紅葉こうようの見みごろは11月がつです。

Kōyō no migoro wa Jūichigatsu desu.

Thời điểm đẹp nhất để ngắm lá đỏ là vào tháng 11.

#45
12月がつは、何なんの祝日しゅくじつがありますか?

Jūnigatsu wa, nan no shukujitsu ga arimasu ka?

Tháng 12 có ngày nghỉ lễ nào không?

#46
5

Tháng sau, năm ngoái

10 câu
来月らいげつ、彼かれが訪たずねてくる予定よていです。

Raigetsu, kare ga tazunete kuru yotei desu.

Tháng sau anh ấy dự định sẽ tới thăm tôi.

#47
今月こんげつは、ちょっと金欠きんけつぎみなんだ。

Kongetsu wa, chotto kinketsu-gimi nan da.

Tháng này tôi hơi bị kẹt tiền một chút.

#48
先月せんげつは、忙いそがしかったよ。

Sengetsu wa, isogashikatta yo.

Tháng trước bận rộn thật đấy.

#49
彼かれは来年らいねん20歳さいです。

Kare wa rainen hatachi desu.

Sang năm anh ấy sẽ tròn 20 tuổi.

#50
去年きょねん、こちらへ引ひっ越こしてきました。

Kyonen, kochira e hikkoshite kimashita.

Tôi đã chuyển đến đây từ năm ngoái.

#51
再来年さらいねんまで、こちらに滞在たいざいする予定よていです。

Sarainen made, kochira ni taizai suru yotei desu.

Tôi dự định sẽ ở lại đây đến năm sau nữa.

#52
今年ことしは本腰ほんごしを入いれて勉強べんきょうするつもりです。

Kotoshi wa hongoshi o irete benkyō suru tsumori desu.

Năm nay tôi dự định sẽ tập trung học hành thật nghiêm túc.

#53
今月こんげつから給料きゅうりょうが上あがったんだ。

Kongetsu kara kyūryō ga agatta n' da.

Từ tháng này lương của tôi đã tăng rồi đấy.

#54
F: 来月らいげつ、転職てんしょくするの。 / M: 来月らいげつ、転職てんしょくするんだ。

Raigetsu, tenshoku suru no. / Raigetsu, tenshoku suru n' da.

F: Tháng sau em đổi việc. / M: Tháng sau anh đổi việc.

#55
先月せんげつは、電気代でんきだいが、ずいぶん、かかりました。

Sengetsu wa, denkidai ga, zuibun, kakarimashita.

Tháng trước tiền điện tốn nhiều quá.

#56
6

Những việc định kỳ

7 câu
ここの時給じきゅうは、いくらですか?

Koko no jikyū wa, ikura desu ka?

Lương theo giờ ở đây là bao nhiêu vậy?

#57
わたしは毎朝まいあさ6時じに起おきます。

Watashi wa maiasa rokuji ni okimasu.

Mỗi sáng tôi đều thức dậy lúc 6 giờ.

#58
毎月まいつき、生活費せいかつひがかかりすぎて、きついです。

Maitsuki, seikatsuhi ga kakarisugite, kitsui desu.

Hàng tháng sinh hoạt phí tốn kém quá nên rất chật vật.

#59
ときどき、植物しょくぶつに水みずをやってね。

Tokidoki, shokubutsu ni mizu o yatte ne.

Thỉnh thoảng nhớ tưới nước cho cây cối nhé.

#60
我わが家やは、毎年まいとし、夏なつに海外旅行かいがいりょこうをします。

Wagaya wa, maitoshi, natsu ni kaigai-ryokō o shimasu.

Gia đình tôi hàng năm đều đi du lịch nước ngoài vào mùa hè.

#61
週一回しゅういっかい、おばの見舞みまいに行いきます。

Shū ikkai, oba no mimai ni ikimasu.

Mỗi tuần một lần tôi lại đi thăm bệnh cô/dì.

#62
彼かれは定期的ていきてきに実家じっかに仕送しおくりしています。

Kare wa teikiteki ni jikka ni shiokuri shite imasu.

Anh ấy định kỳ gửi tiền về sinh hoạt phí cho gia đình ở quê.

#63
7

Sớm hay muộn

12 câu
明日あしたは早はやめに来きていただけますか?

Asu wa hayame ni kite itadakemasu ka?

Ngày mai bạn có thể đến sớm hơn một chút được không?

#64
それは、あとで決きめましょう。

Sore wa, ato de kimemashō.

Chuyện đó để sau hãy quyết định nhé.

#65
ピザ、早はやく来こないかなぁ。

Piza, hayaku konai ka nā.

Pizza sao mãi chưa tới nhỉ, mong đến nhanh ghê.

#66
急いそいでるんです!

Isoideru n' desu!

Tôi đang vội lắm đấy!

#67
お昼ひるをすませてから、会あいましょう。

O-hiru o sumasete kara, aimashō.

Ăn trưa xong rồi chúng ta gặp nhau nhé.

#68
会議かいぎの前まえに、意見いけんのすりあわせをしておきましょう。

Kaigi no mae ni, iken no suriawase o shite okimashō.

Trước cuộc họp, chúng ta hãy thống nhất ý kiến trước nhé.

#69
わたしは早はやめに着ついておきたいです。

Watashi wa hayame ni tsuite okitai desu.

Tôi muốn đến sớm một chút.

#70
これは、ちょっと時間じかんがかかるかもね。

Kore wa, chotto jikan ga kakaru ka mo ne.

Cái này có lẽ sẽ mất một chút thời gian đấy.

#71
まずい、遅おくれそう!

Mazui, okuresō!

Thôi chết, sắp muộn rồi!

#72
彼かれ、そのうち来くると思おもうよ。

Kare, sono uchi kuru to omou yo.

Tôi nghĩ lát nữa rồi anh ấy cũng sẽ đến thôi.

#73
できるだけ早はやめにお願ねがいします。

dekiru dake hayame ni onegai shimasu.

Xin vui lòng làm càng sớm càng tốt giúp tôi nhé.

#74
急いそぎませんので、手てが空あいた時ときで結構けっこうです。

isogimasen node, te ga aita toki de kekkō desu.

Việc không gấp đâu, lúc nào rảnh tay làm cũng được ạ.

#75
8

Mốc thời gian

10 câu
ギリギリ間まに合あったね!

Girigiri ma ni atta ne!

Vừa sát nút kịp giờ luôn nhỉ!

#76
また、こんど。

Mata, kondo.

Để lần sau nhé.

#77
とりあえず、これでいいよ。

Toriaezu, kore de ii yo.

Trước mắt thì thế này là được rồi.

#78
時ときがたつのは早はやいですね。

Toki ga tatsu no wa hayai desu ne.

Thời gian trôi qua thật nhanh nhỉ.

#79
グッド・タイミング!

Guddo taimingu!

Đúng lúc quá!

#80
時間じかんです。

Jikan desu.

Hết giờ rồi.

#81
ごゆっくり、どうぞ。

Go-yukkuri, dōzo.

Xin mời cứ thong thả.

#82
時間厳守じかんげんしゅでお願ねがいします。

Jikan genshu de onegai shimasu.

Xin vui lòng đến đúng giờ.

#83
締しめ切きりは金曜日きんようびの午後ごご5時ごじです。

shimekiri wa kin'yōbi no gogo goji desu.

Hạn chót là 5 giờ chiều thứ Sáu.

#84
締しめ切きりに間まに合あいそうですか?

shimekiri ni maniaisō desu ka?

Bạn thấy có kịp hạn chót không?

#85
9

Các thời điểm trong đời

8 câu
学生がくせい時代じだいは、生活せいかつが苦くるしかったです。

Gakusei jidai wa, seikatsu ga kurushikatta desu.

Thời còn đi học, cuộc sống của tôi rất vất vả khó khăn.

#86
二十代にじゅうだいは、かなり遊あそんでいました。

Nijūdai wa, kanari asonde imashita.

Những năm hai mươi tuổi tôi mải chơi suốt.

#87
彼かれ、中年ちゅうねんくさくなったね。

Kare, chūnen-kusaku natta ne.

Anh ấy bắt đầu ra dáng người trung niên rồi nhỉ.

#88
彼女かのじょ、三さん○まるいくつ、ってところかな。

Kanojo, sanjū-ikutsu tte tokoro ka na.

Cô ấy chắc tầm ba mươi mấy tuổi gì đó.

#89
退職たいしょくも、そう遠とおくないからね。

Taishoku mo, sō tōkunai kara ne.

Ngày nghỉ hưu cũng chẳng còn xa nữa đâu.

#90
わたしは理想的りそうてきな子供こども時代じだいを過すごしました。

Watashi wa risōteki na kodomo-jidai o sugoshimashita.

Tôi đã có một tuổi thơ êm đềm như mơ.

#91
彼かれは「中年ちゅうねんの危機きき」まっただ中なかです。

Kare wa “chūnen no kiki” mattadanaka desu.

Anh ấy đang ở ngay giữa cơn "khủng hoảng tuổi trung niên".

#92
人生じんせい、これからだよ!

Jinsei, kore kara da yo!

Đời người bây giờ mới bắt đầu thôi mà!

#93
10

Vấn đề thời gian

12 câu
急いそがば回まわれ。

Isogaba maware.

Dục tốc bất đạt (càng vội càng phải cẩn trọng).

#94
明あけても暮くれてもテレビ漬づけ、みたいな人ひともいますね。

Akete mo kurete mo terebi-zuke, mitai na hito mo imasu ne.

Có những người suốt ngày cắm mặt vào tivi từ sáng đến tối nhỉ.

#95
時間じかんがないんです、早はやくしてください。

Jikan ga nai n' desu, hayaku shite kudasai.

Tôi không có thời gian đâu, xin hãy nhanh lên.

#96
すぐ戻もどります。

Sugu modorimasu.

Tôi sẽ quay lại ngay.

#97
しばらく、ようすを見みようよ。

Shibaraku, yōsu o miyō yo.

Tạm thời cứ xem tình hình thế nào đã nhé.

#98
早はやく!

Hayaku!

Nhanh lên nào!

#99
鉄てつは熱あついうちに打うて。

Tetsu wa atsui uchi ni ute.

Rèn sắt khi còn đỏ (hãy chớp lấy thời cơ khi còn kịp).

#100
しっかりしなよ!

Shikkari shina yo!

Vững vàng lên nào! / Tỉnh táo lại đi!

#101
電車でんしゃが遅おくれていて、10分じゅっぷんほど遅刻ちこくしそうです。

densha ga okurete ite, juppun hodo chikoku shisō desu.

Tàu đang bị trễ nên chắc tôi sẽ đến muộn khoảng 10 phút.

#102
時間じかんに余裕よゆうを持もって出発しゅっぱつしましょう。

jikan ni yoyū o motte shuppatsu shimashō.

Chúng ta hãy trừ hao thời gian rồi hẵng xuất phát nhé.

#103
ちょっと今いま、手てが離はなせません。

chotto ima, te ga hanasemasen.

Ngay lúc này tôi đang bận tay, chưa dứt ra được.

#104
5分ごふん後ごにかけ直なおしてもいいですか?

gofun-go ni kakenaoshitemo ii desu ka?

Tôi có thể gọi lại sau 5 phút nữa được không?

#105
Thời gian & Lịch trình (時間とスケジュール) - 2000 Câu Hội Thoại Tiếng Nhật | NihongoN5toN1