Topic 20 / 20
Topic 20 • ホテル・宿泊とデジタル決済

Khách sạn, Lưu trú & Dịch vụ số

Tổng cộng: 105 câu đàm thoại • 9 nhóm tình huống

1

Đặt phòng và Nhận phòng

15 câu
チェックインをお願ねがいします。

chekkuin o onegai shimasu.

Cho tôi làm thủ tục nhận phòng (check-in).

#1
予約よやくしたグエンと申もうします。

yoyaku shita Guen to mōshimasu.

Tôi là Nguyen, người đã đặt phòng trước ạ.

#2
こちらが予約よやく完了かんりょう画面がめんです。

kochira ga yoyaku kanryō gamen desu.

Đây là màn hình xác nhận đặt phòng hoàn tất của tôi.

#3
パスポートをご提示ていじいただけますか?

pasupōto o go-teiji itadakemasu ka?

Quý khách vui lòng xuất trình hộ chiếu được không ạ?

#4
こちらに宿泊者しゅくはくしゃカードをご記入きにゅうください。

kochira ni shukuhakusha kādo o go-kinyū kudasai.

Xin quý khách vui lòng điền vào phiếu đăng ký lưu trú này.

#5
禁煙きんえんのシングルルームを予約よやくしました。

kin'en no shinguru rūmu o yoyaku shimashita.

Tôi đã đặt phòng đơn không hút thuốc.

#6
ツインルームにアップグレードは可能かのうですか?

tsuin rūmu ni appugurēdo wa kanō desu ka?

Tôi có thể nâng hạng lên phòng hai giường đơn (twin room) được không?

#7
本日ほんじつから3泊さんぱくの予定よていです。

honjitsu kara sampaku no yotei desu.

Tôi dự kiến lưu trú 3 đêm kể từ hôm nay.

#8
お部屋へやは7階ななかいいの702号室ななひゃくに ごうしつでございます。

o-heya wa nana-kai no nanahyaku-ni gōshitsu de gozaimasu.

Phòng của quý khách là phòng 702 ở tầng 7.

#9
ルームキーは2枚にまいいただけますか?

rūmukī wa ni-mai itadakemasu ka?

Cho tôi xin 2 thẻ chìa khóa phòng được không?

#10
アーリーチェックインはできますか?

ārī chekkuin wa dekimasu ka?

Tôi có thể nhận phòng sớm được không ạ?

#11
追加ついか料金りょうきんはいくらですか?

tsuika ryōkin wa ikura desu ka?

Phí phụ thu thêm là bao nhiêu vậy ạ?

#12
宿泊税しゅくはくぜいは宿泊費しゅくはくひに含ふくまれていますか?

shukuhakuzei wa shukuhakuhi ni fukumarete imasu ka?

Thuế lưu trú đã được bao gồm trong giá phòng chưa?

#13
門限もんげんはありますか?

mongen wa arimasu ka?

Khách sạn có quy định giờ đóng cửa ban đêm không ạ?

#14
夜間やかんは正面しょうめん玄関げんかんが施錠せじょうされます。

yakan wa shōmen genkan ga sejō saremasu.

Ban đêm cửa chính sẽ được khóa lại để đảm bảo an ninh.

#15
2

Gửi hành lý và Quầy lễ tân

12 câu
チェックイン前まえに荷物にもつを預あずかっていただけますか?

chekkuin-mae ni nimotsu o azukatte itadakemasu ka?

Tôi có thể gửi hành lý trước giờ nhận phòng được không?

#16
チェックアウト後ごも荷物にもつを預あずかってもらえますか?

chekkuauto-go mo nimotsu o azukatte moraemasu ka?

Sau khi trả phòng, tôi có thể gửi lại hành lý ở đây được không?

#17
夕方ゆうがたの5時ごじ頃ごろに引ひき取とりに戻もどります。

yūgata no go-ji goro ni hikitori ni modorimasu.

Khoảng 5 giờ chiều tôi sẽ quay lại lấy hành lý.

#18
こちらがお預あずかり番号札ばんごうふだでございます。

kochira ga o-azukari bangōfuda de gozaimasu.

Đây là thẻ số gửi đồ của quý khách.

#19
荷物にもつを受うけ取とりたいのですが、この番号札ばんごうふだです。

nimotsu o uketoritai no desu ga, kono bangōfuda desu.

Tôi muốn lấy lại hành lý, đây là thẻ số của tôi.

#20
荷物にもつをお部屋へやまでお運はこびしましょうか?

nimotsu o o-heya made o-hakobi shimashō ka?

Để tôi mang hành lý lên tận phòng cho quý khách nhé?

#21
ホテルから空港くうこうへ宅急便たっきゅうびんを送おくることはできますか?

hoteru kara kūkō e takkyūbin o okuru koto wa dekimasu ka?

Từ khách sạn có gửi hành lý chuyển phát nhanh ra sân bay được không?

#22
伝票でんぴょうの書かき方かたを教おしえていただけますか?

dempyō no kakikata o oshiete itadakemasu ka?

Bạn có thể hướng dẫn tôi cách điền phiếu gửi hàng được không?

#23
タクシーを1台いちだい呼よんでいただけますか?

takushī o ichidai yonde itadakemasu ka?

Bạn gọi giúp tôi một chiếc xe taxi được không?

#24
フロントの内線ないせん番号ばんごうは何番なんばんですか?

furonto no naisen bangō wa namban desu ka?

Số máy nhánh nội bộ gọi quầy lễ tân là số mấy?

#25
9番きゅうばんを押おすとフロントにつながります。

kyū-ban o osu to furonto ni tsunagarimasu.

Nhấn phím 9 là sẽ kết nối trực tiếp đến quầy lễ tân.

#26
貴重品きちょうひんは金庫きんこをご利用りようください。

kichōhin wa kinko o go-riyō kudasai.

Đồ có giá trị xin quý khách vui lòng cất trong két an toàn.

#27
3

Yêu cầu đồ dùng phòng

12 câu
タオルをもう1枚いちまいいただけますか?

taoru o mō ichi-mai itadakemasu ka?

Cho tôi xin thêm một chiếc khăn tắm nữa được không?

#28
歯はブラシとカミソリはどこにありますか?

haburashi to kamisori wa doko ni arimasu ka?

Bàn chải đánh răng và dao cạo râu để ở đâu vậy ạ?

#29
アメニティバーからご自由じゆうにお取とりください。

amenitibā kara go-jiyū ni o-tori kudasai.

Xin mời quý khách tự do lấy tại quầy đồ dùng tiện ích (amenity bar).

#30
加湿器かしつきを貸かしていただけますか?

kashitsuki o kashite itadakemasu ka?

Khách sạn có cho mượn máy tạo độ ẩm không ạ?

#31
アイロンとアイロン台だいをお借かりしたいです。

airon to airondai o o-kari shitai desu.

Tôi muốn mượn bàn ủi và cầu là quần áo.

#32
スマホの充電器じゅうでんきを貸かしてもらえますか?

sumaho no jūdenki o kashite moraemasu ka?

Bạn có sạc điện thoại cho mượn không?

#33
部屋へやの清掃せいそうをお願ねがいしたいです。

heya no seisō o onegai shitai desu.

Tôi muốn yêu cầu dọn vệ sinh phòng.

#34
今日きょうは部屋へやの清掃せいそうは不要ふようです。

kyō wa heya no seisō wa fuyō desu.

Hôm nay tôi không cần dọn phòng đâu ạ.

#35
ドアノブに「起おこさないでください」の札ふだを掛かけておきます。

doanobu ni 'okosanaide kudasai' no fuda o kakete okimasu.

Tôi sẽ treo biển 'Xin đừng làm phiền' ngoài tay nắm cửa.

#36
コインランドリーはホテル内ないにありますか?

koin randorī wa hoteru-nai ni arimasu ka?

Trong khách sạn có phòng giặt là tự động không?

#37
製氷機せいひょうきと電子でんしレンジは3階さんがいにございます。

seihyōki to denshi renji wa san-gai ni gozaimasu.

Máy làm đá và lò vi sóng nằm ở tầng 3 ạ.

#38
大浴場だいよくじょうは何時なんじまで利用りようできますか?

daiyokujō wa nan-ji made riyō dekimasu ka?

Nhà tắm công cộng lớn mở cửa đến mấy giờ?

#39
4

Kết nối Wi-Fi và kỹ thuật số

10 câu
Wi-Fiワイファイのパスワードはテレビの画面がめんに表示ひょうじされます。

waifai no pasuwādo wa terebi no gamen ni hyōji saremasu.

Mật khẩu Wi-Fi được hiển thị trên màn hình TV.

#40
部屋へやのWi-Fiワイファイがつながらないのですが。

heya no waifai ga tsunagaranai no desu ga.

Wi-Fi trong phòng không kết nối được ạ.

#41
有線ゆうせんLANランケーブルは使つかえますか?

yūsen ran kēburu wa tsukaemasu ka?

Có thể cắm dây mạng LAN có dây được không?

#42
ベッドの枕元まくらもとにUSBポートがあります。

beddo no makuramoto ni yū-esu-bī pōto ga arimasu.

Ở đầu giường có sẵn cổng cắm USB.

#43
スマホの画面がめんをテレビにミラーリングできますか?

sumaho no gamen o terebi ni mirāringu dekimasu ka?

Tôi có thể chiếu màn hình điện thoại lên TV được không?

#44
ネットフリックスやYouTubeユーチューブは見みられますか?

Nettofurikkusu ya Yūchūbu wa miraremasu ka?

TV có xem được Netflix hay YouTube không?

#45
変換へんかんプラグをお借かりできますか?

henkan puragu o o-kari dekimasu ka?

Tôi có thể mượn đầu chuyển đổi chân cắm điện không?

#46
日本にほんの電圧でんあつは100ボルトです。

Nihon no den'atsu wa hyaku boruto desu.

Điện áp ở Nhật Bản là 100 V.

#47
QRコードを読よみ取とって館内かんない案内あんないを見みてください。

kyū-āru kōdo o yomitotte kannai annai o mite kudasai.

Xin vui lòng quét mã QR để xem hướng dẫn thông tin trong khách sạn.

#48
大浴場だいよくじょうの混雑こんざつ状況じょうきょうをテレビで確認かくにんできます。

daiyokujō no konzatsu jōkyō o terebi de kakunin dekimasu.

Quý khách có thể kiểm tra mức độ đông đúc của nhà tắm công cộng ngay trên TV.

#49
5

Dịch vụ ăn sáng và ẩm thực khách sạn

10 câu
朝食ちょうしょくは何時なんじから何時なんじまでですか?

chōshoku wa nan-ji kara nan-ji made desu ka?

Bữa sáng phục vụ từ mấy giờ đến mấy giờ ạ?

#50
朝食ちょうしょく会場かいじょうは2階にかいのレストランです。

chōshoku kaijō wa ni-kai no resutoran desu.

Phòng ăn sáng là nhà hàng ở tầng 2.

#51
朝食券ちょうしょくけんをお持もちください。

chōshokuken o o-mochi kudasai.

Xin vui lòng mang theo phiếu ăn sáng.

#52
朝食ちょうしょくはバイキング形式けいしきです。

chōshoku wa baikingu keishiki desu.

Bữa sáng là hình thức ăn tự chọn (buffet).

#53
和食わしょくと洋食ようしょくのどちらになさいますか?

washoku to yōshoku no dochira ni nasaimasu ka?

Quý khách chọn món kiểu Nhật hay món kiểu Tây ạ?

#54
今いまから朝食ちょうしょくを追加ついかすることはできますか?

ima kara chōshoku o tsuika suru koto wa dekimasu ka?

Bây giờ tôi muốn đặt thêm suất ăn sáng có được không?

#55
ルームサービスを頼たのみたいのですが。

rūmusābisu o tanomitai no desu ga.

Tôi muốn gọi đồ ăn phục vụ tại phòng (room service).

#56
朝あさ早はやく出発しゅっぱつするので、お弁当べんとうに変更へんこうできますか?

asa hayaku shuppatsu suru node, o-bentō ni henkō dekimasu ka?

Vì phải xuất phát sớm vào buổi sáng nên tôi đổi sang suất cơm hộp được không?

#57
ウェルカムドリンクはロビーでいただけます。

werukamu dorinku wa robī de itadakemasu.

Đồ uống chào mừng (welcome drink) được phục vụ tại sảnh chờ.

#58
夜鳴よなきそばの無料むりょうサービスがあります。

yonakisoba no muryō sābisu ga arimasu.

Khách sạn có dịch vụ mì ramen đêm miễn phí.

#59
6

Trả phòng và gia hạn lưu trú

10 câu
チェックアウトは何時なんじですか?

chekkuauto wa nan-ji desu ka?

Giờ trả phòng (check-out) là mấy giờ vậy?

#60
チェックアウト時間じかんは午前ごぜん11時じゅういちじです。

chekkuauto jikan wa gozen jūichi-ji desu.

Giờ trả phòng là 11 giờ sáng.

#61
チェックアウトをお願ねがいします。鍵かぎを返却へんきゃくします。

chekkuauto o onegai shimasu. kagi o henkyaku shimasu.

Cho tôi làm thủ tục trả phòng, tôi xin gửi lại chìa khóa.

#62
レイトチェックアウトはできますか?

reito chekkuauto wa dekimasu ka?

Tôi có thể trả phòng muộn (late check-out) được không?

#63
1時間いちじかんにつき千円せんえんの追加ついか料金りょうきんがかかります。

ichi-jikan ni tsuki sen-en no tsuika ryōkin ga kakarimasu.

Mỗi giờ kéo dài thêm sẽ tính phí phụ thu 1.000 yên.

#64
もう一泊いっぱく延長えんちょうすることはできますか?

mō ippaku enchō suru koto wa dekimasu ka?

Tôi có thể ở thêm một đêm nữa được không?

#65
追加ついかの飲食いんしょく代だいはございませんか?

tsuika no inshokudai wa gozaimasen ka?

Quý khách có dùng thêm đồ uống trong tủ lạnh mini không ạ?

#66
お部屋へやに忘わすれ物ものはございませんか?

o-heya ni wasuremono wa gozaimasen ka?

Quý khách có để quên đồ gì trong phòng không ạ?

#67
領収書りょうしゅうしょを発行はっこうしてください。

ryōshūsho o hakkō shite kudasai.

Làm ơn xuất hóa đơn thanh toán cho tôi.

#68
快適かいてきに過すごせました。お世話わになりました!

kaiteki ni sugosemashita. o-sewa ni narimashita!

Tôi đã có thời gian lưu trú rất thoải mái. Cảm ơn sự chu đáo của khách sạn!

#69
7

Đặt phòng qua ứng dụng di động

10 câu
Agodaアゴダで事前じぜん決済けっさい済ずみです。

Agoda de jizen kessai-zumi desu.

Tôi đã thanh toán trước qua ứng dụng Agoda rồi.

#70
Booking.comブッキングドットコムで予約よやくしました。

Bukkingu Dotto Komu de yoyaku shimashita.

Tôi đặt phòng qua Booking.com.

#71
予約よやく番号ばんごうはこちらになります。

yoyaku bangō wa kochira ni narimasu.

Mã số đặt phòng của tôi là đây ạ.

#72
チェックインの時間じかんが遅おくれそうなので、連絡んらくしました。

chekkuin no jikan ga okuresō na node, renraku shimashita.

Tôi sợ sẽ đến nhận phòng muộn nên gọi điện thông báo trước.

#73
宿泊しゅくはく日びの日程にっていを変更へんこうしたいのですが。

shukuhakubi no nittei o henkō shitai no desu ga.

Tôi muốn đổi ngày lưu trú có được không?

#74
キャンセル料りょうはいつから発生はっせいしますか?

kyanseruryō wa itsu kara hassei shimasu ka?

Phí hủy phòng bắt đầu áp dụng từ khi nào?

#75
前日ぜんじつまでは無料むりょうでキャンセルできます。

zenjitsu made wa muryō de kyanseru dekimasu.

Đến trước ngày nhận phòng 1 ngày thì được hủy phòng miễn phí.

#76
ホテル公式こうしきアプリでスマートチェックインができます。

hoteru kōshiki apuri de sumāto chekkuin ga dekimasu.

Có thể nhận phòng thông minh ngay trên ứng dụng chính thức của khách sạn.

#77
スマホがルームキーになります。

sumaho ga rūmukī ni narimasu.

Điện thoại thông minh của bạn sẽ được dùng làm chìa khóa phòng.

#78
アプリで領収書りょうしゅうしょをダウンロードできます。

apuri de ryōshūsho o daunrōdo dekimasu.

Bạn có thể tải hóa đơn trực tiếp từ trên ứng dụng.

#79
8

Thanh toán số và máy tự phục vụ

12 câu
自動じどう精算機せいさんきでチェックインをお願ねがいします。

jidō seisanki de chekkuin o onegai shimasu.

Xin vui lòng làm thủ tục check-in tại máy tự động.

#80
タッチパネルの指示しじに従したがって操作そうさしてください。

tatchi paneru no shiji ni shitagatte sōsa shite kudasai.

Xin hãy thao tác theo chỉ dẫn trên màn hình cảm ứng.

#81
パスポートをスキャナーにかざしてください。

pasupōto o sukyanā ni kazashite kudasai.

Xin hãy đặt hộ chiếu lên máy quét scanner.

#82
機械きかいからルームキーが発行はっこうされます。

kikai kara rūmukī ga hakkō saremasu.

Thẻ khóa phòng sẽ được đẩy ra từ máy.

#83
チェックアウトはキーを返却へんきゃく口ぐちに入いれるだけです。

chekkuauto wa kī o henkyakuguchi ni ireru dake desu.

Để trả phòng, bạn chỉ cần thả chìa khóa vào khe trả thẻ.

#84
電子でんしマネーやQRコード決済けっさいに対応たいおうしています。

denshi manē ya kyū-āru kōdo kessai ni taiō shite imasu.

Máy hỗ trợ thanh toán qua tiền điện tử và quét mã QR.

#85
Apple Payアップルペイで支払しはらいできますか?

Appuru Pei de shiharai dekimasu ka?

Tôi có thể thanh toán qua Apple Pay được không?

#86
クレジットカードのタッチ決済けっさいでお願ねがいします。

kurejitto kādo no tatchi kessai de onegai shimasu.

Cho tôi thanh toán chạm (contactless) bằng thẻ tín dụng.

#87
画面がめんに表示ひょうじされたQRコードをスマホでスキャンしてください。

gamen ni hyōji sareta kyū-āru kōdo o sumaho de sukyan shite kudasai.

Xin hãy lấy điện thoại quét mã QR hiển thị trên màn hình.

#88
レシートとルーム番号ばんごうの用紙ようしをお受うけ取とりください。

reshīto to rūmu bangō no yōshi o o-uketori kudasai.

Xin vui lòng nhận hóa đơn và tờ phiếu ghi số phòng.

#89
操作そうさが分わからない時ときは、呼出よびだしボタンを押おしてください。

sōsa ga wakaranai toki wa, yobidashi botan o oshite kudasai.

Nếu chưa rõ thao tác, xin vui lòng nhấn nút gọi nhân viên hỗ trợ.

#90
スムーズにチェックインが完了かんりょうしました。

sumūzu ni chekkuin ga kanryō shimashita.

Thủ tục nhận phòng đã hoàn tất nhanh chóng và thuận lợi.

#91
9

Xử lý sự cố và hỏi đáp thắc mắc

14 câu
部屋へやの鍵かぎが開あきません。

heya no kagi ga akimasen.

Chìa khóa phòng không mở được cửa.

#92
カードキーを部屋へやの中なかに置おいたままドアを閉しめてしまいました。

kādokī o heya no naka ni oita mama doa o shimete shimaimashita.

I lỡ để quên thẻ chìa khóa trong phòng mà sập cửa lại rồi.

#93
お湯ゆが出でないのですが、見みてもらえますか?

o-yu ga denai no desu ga, mite moraemasu ka?

Vòi không chảy nước nóng, nhờ nhân viên kiểm tra giúp tôi với?

#94
トイレが詰つまって流ながれません。

toire ga tsumatte nagaremasen.

Bồn cầu bị tắc không xả nước được.

#95
エアコンのリモコンが効ききません。

eakon no rimokon ga kikimasen.

Điều khiển điều hòa không ăn, không bấm được.

#96
隣となりの部屋へやの物音ものおとが気きになって眠ねむれません。

tonari no heya no monooto ga ki ni natte nemuremasen.

Tiếng động từ phòng bên cạnh làm tôi không ngủ được.

#97
部屋へやを変かえていただくことは可能かのうですか?

heya o kaete itadaku koto wa kanō desu ka?

Có thể đổi sang phòng khác giúp tôi được không?

#98
部屋へやにタバコの匂においが残のこっています。

heya no tabako no nioi ga nokotte imasu.

Trong phòng vẫn còn vương mùi thuốc lá.

#99
消臭しょうしゅうスプレーをお持もちしましょうか?

shōshū supurē o o-mochi shimashō ka?

Để tôi mang chai xịt khử mùi lên phòng cho quý khách nhé?

#100
部屋へやの電球でんきゅうが切きれています。

heya no denkyū ga kirete imasu.

Bóng đèn trong phòng bị cháy / hỏng rồi.

#101
至急しきゅうスタッフが部屋へやに伺うかがいます。

shikyū sutaffu ga heya ni ukagaimasu.

Nhân viên sẽ lên phòng quý khách kiểm tra ngay lập tức.

#102
大変たいへんご迷惑めいわくをおかけして申もうし訳わけございません。

taihen go-meiwaku o o-kake shite mōshiwake gozaimasen.

Chúng tôi vô cùng xin lỗi vì sự bất tiện này.

#103
非常口ひじょうぐちと避難ひなん経路けいろを事前じぜんにご確認かくにんください。

hijōguchi to hinan keiro o jizen ni go-kakunin kudasai.

Xin quý khách vui lòng kiểm tra trước cửa thoát hiểm và lối thoát nạn khẩn cấp.

#104
他ほかに何なにかお困こまりごとはございませんか?

hoka ni nanika o-komarigoto wa gozaimasen ka?

Quý khách còn có điều gì cần trợ giúp nữa không ạ?

#105