Tổng cộng: 105 câu đàm thoại • 9 nhóm tình huống
chekkuin o onegai shimasu.
Cho tôi làm thủ tục nhận phòng (check-in).
yoyaku shita Guen to mōshimasu.
Tôi là Nguyen, người đã đặt phòng trước ạ.
kochira ga yoyaku kanryō gamen desu.
Đây là màn hình xác nhận đặt phòng hoàn tất của tôi.
pasupōto o go-teiji itadakemasu ka?
Quý khách vui lòng xuất trình hộ chiếu được không ạ?
kochira ni shukuhakusha kādo o go-kinyū kudasai.
Xin quý khách vui lòng điền vào phiếu đăng ký lưu trú này.
kin'en no shinguru rūmu o yoyaku shimashita.
Tôi đã đặt phòng đơn không hút thuốc.
tsuin rūmu ni appugurēdo wa kanō desu ka?
Tôi có thể nâng hạng lên phòng hai giường đơn (twin room) được không?
honjitsu kara sampaku no yotei desu.
Tôi dự kiến lưu trú 3 đêm kể từ hôm nay.
o-heya wa nana-kai no nanahyaku-ni gōshitsu de gozaimasu.
Phòng của quý khách là phòng 702 ở tầng 7.
rūmukī wa ni-mai itadakemasu ka?
Cho tôi xin 2 thẻ chìa khóa phòng được không?
ārī chekkuin wa dekimasu ka?
Tôi có thể nhận phòng sớm được không ạ?
tsuika ryōkin wa ikura desu ka?
Phí phụ thu thêm là bao nhiêu vậy ạ?
shukuhakuzei wa shukuhakuhi ni fukumarete imasu ka?
Thuế lưu trú đã được bao gồm trong giá phòng chưa?
mongen wa arimasu ka?
Khách sạn có quy định giờ đóng cửa ban đêm không ạ?
yakan wa shōmen genkan ga sejō saremasu.
Ban đêm cửa chính sẽ được khóa lại để đảm bảo an ninh.
chekkuin-mae ni nimotsu o azukatte itadakemasu ka?
Tôi có thể gửi hành lý trước giờ nhận phòng được không?
chekkuauto-go mo nimotsu o azukatte moraemasu ka?
Sau khi trả phòng, tôi có thể gửi lại hành lý ở đây được không?
yūgata no go-ji goro ni hikitori ni modorimasu.
Khoảng 5 giờ chiều tôi sẽ quay lại lấy hành lý.
kochira ga o-azukari bangōfuda de gozaimasu.
Đây là thẻ số gửi đồ của quý khách.
nimotsu o uketoritai no desu ga, kono bangōfuda desu.
Tôi muốn lấy lại hành lý, đây là thẻ số của tôi.
nimotsu o o-heya made o-hakobi shimashō ka?
Để tôi mang hành lý lên tận phòng cho quý khách nhé?
hoteru kara kūkō e takkyūbin o okuru koto wa dekimasu ka?
Từ khách sạn có gửi hành lý chuyển phát nhanh ra sân bay được không?
dempyō no kakikata o oshiete itadakemasu ka?
Bạn có thể hướng dẫn tôi cách điền phiếu gửi hàng được không?
takushī o ichidai yonde itadakemasu ka?
Bạn gọi giúp tôi một chiếc xe taxi được không?
furonto no naisen bangō wa namban desu ka?
Số máy nhánh nội bộ gọi quầy lễ tân là số mấy?
kyū-ban o osu to furonto ni tsunagarimasu.
Nhấn phím 9 là sẽ kết nối trực tiếp đến quầy lễ tân.
kichōhin wa kinko o go-riyō kudasai.
Đồ có giá trị xin quý khách vui lòng cất trong két an toàn.
taoru o mō ichi-mai itadakemasu ka?
Cho tôi xin thêm một chiếc khăn tắm nữa được không?
haburashi to kamisori wa doko ni arimasu ka?
Bàn chải đánh răng và dao cạo râu để ở đâu vậy ạ?
amenitibā kara go-jiyū ni o-tori kudasai.
Xin mời quý khách tự do lấy tại quầy đồ dùng tiện ích (amenity bar).
kashitsuki o kashite itadakemasu ka?
Khách sạn có cho mượn máy tạo độ ẩm không ạ?
airon to airondai o o-kari shitai desu.
Tôi muốn mượn bàn ủi và cầu là quần áo.
sumaho no jūdenki o kashite moraemasu ka?
Bạn có sạc điện thoại cho mượn không?
heya no seisō o onegai shitai desu.
Tôi muốn yêu cầu dọn vệ sinh phòng.
kyō wa heya no seisō wa fuyō desu.
Hôm nay tôi không cần dọn phòng đâu ạ.
doanobu ni 'okosanaide kudasai' no fuda o kakete okimasu.
Tôi sẽ treo biển 'Xin đừng làm phiền' ngoài tay nắm cửa.
koin randorī wa hoteru-nai ni arimasu ka?
Trong khách sạn có phòng giặt là tự động không?
seihyōki to denshi renji wa san-gai ni gozaimasu.
Máy làm đá và lò vi sóng nằm ở tầng 3 ạ.
daiyokujō wa nan-ji made riyō dekimasu ka?
Nhà tắm công cộng lớn mở cửa đến mấy giờ?
waifai no pasuwādo wa terebi no gamen ni hyōji saremasu.
Mật khẩu Wi-Fi được hiển thị trên màn hình TV.
heya no waifai ga tsunagaranai no desu ga.
Wi-Fi trong phòng không kết nối được ạ.
yūsen ran kēburu wa tsukaemasu ka?
Có thể cắm dây mạng LAN có dây được không?
beddo no makuramoto ni yū-esu-bī pōto ga arimasu.
Ở đầu giường có sẵn cổng cắm USB.
sumaho no gamen o terebi ni mirāringu dekimasu ka?
Tôi có thể chiếu màn hình điện thoại lên TV được không?
Nettofurikkusu ya Yūchūbu wa miraremasu ka?
TV có xem được Netflix hay YouTube không?
henkan puragu o o-kari dekimasu ka?
Tôi có thể mượn đầu chuyển đổi chân cắm điện không?
Nihon no den'atsu wa hyaku boruto desu.
Điện áp ở Nhật Bản là 100 V.
kyū-āru kōdo o yomitotte kannai annai o mite kudasai.
Xin vui lòng quét mã QR để xem hướng dẫn thông tin trong khách sạn.
daiyokujō no konzatsu jōkyō o terebi de kakunin dekimasu.
Quý khách có thể kiểm tra mức độ đông đúc của nhà tắm công cộng ngay trên TV.
chōshoku wa nan-ji kara nan-ji made desu ka?
Bữa sáng phục vụ từ mấy giờ đến mấy giờ ạ?
chōshoku kaijō wa ni-kai no resutoran desu.
Phòng ăn sáng là nhà hàng ở tầng 2.
chōshokuken o o-mochi kudasai.
Xin vui lòng mang theo phiếu ăn sáng.
chōshoku wa baikingu keishiki desu.
Bữa sáng là hình thức ăn tự chọn (buffet).
washoku to yōshoku no dochira ni nasaimasu ka?
Quý khách chọn món kiểu Nhật hay món kiểu Tây ạ?
ima kara chōshoku o tsuika suru koto wa dekimasu ka?
Bây giờ tôi muốn đặt thêm suất ăn sáng có được không?
rūmusābisu o tanomitai no desu ga.
Tôi muốn gọi đồ ăn phục vụ tại phòng (room service).
asa hayaku shuppatsu suru node, o-bentō ni henkō dekimasu ka?
Vì phải xuất phát sớm vào buổi sáng nên tôi đổi sang suất cơm hộp được không?
werukamu dorinku wa robī de itadakemasu.
Đồ uống chào mừng (welcome drink) được phục vụ tại sảnh chờ.
yonakisoba no muryō sābisu ga arimasu.
Khách sạn có dịch vụ mì ramen đêm miễn phí.
chekkuauto wa nan-ji desu ka?
Giờ trả phòng (check-out) là mấy giờ vậy?
chekkuauto jikan wa gozen jūichi-ji desu.
Giờ trả phòng là 11 giờ sáng.
chekkuauto o onegai shimasu. kagi o henkyaku shimasu.
Cho tôi làm thủ tục trả phòng, tôi xin gửi lại chìa khóa.
reito chekkuauto wa dekimasu ka?
Tôi có thể trả phòng muộn (late check-out) được không?
ichi-jikan ni tsuki sen-en no tsuika ryōkin ga kakarimasu.
Mỗi giờ kéo dài thêm sẽ tính phí phụ thu 1.000 yên.
mō ippaku enchō suru koto wa dekimasu ka?
Tôi có thể ở thêm một đêm nữa được không?
tsuika no inshokudai wa gozaimasen ka?
Quý khách có dùng thêm đồ uống trong tủ lạnh mini không ạ?
o-heya ni wasuremono wa gozaimasen ka?
Quý khách có để quên đồ gì trong phòng không ạ?
ryōshūsho o hakkō shite kudasai.
Làm ơn xuất hóa đơn thanh toán cho tôi.
kaiteki ni sugosemashita. o-sewa ni narimashita!
Tôi đã có thời gian lưu trú rất thoải mái. Cảm ơn sự chu đáo của khách sạn!
Agoda de jizen kessai-zumi desu.
Tôi đã thanh toán trước qua ứng dụng Agoda rồi.
Bukkingu Dotto Komu de yoyaku shimashita.
Tôi đặt phòng qua Booking.com.
yoyaku bangō wa kochira ni narimasu.
Mã số đặt phòng của tôi là đây ạ.
chekkuin no jikan ga okuresō na node, renraku shimashita.
Tôi sợ sẽ đến nhận phòng muộn nên gọi điện thông báo trước.
shukuhakubi no nittei o henkō shitai no desu ga.
Tôi muốn đổi ngày lưu trú có được không?
kyanseruryō wa itsu kara hassei shimasu ka?
Phí hủy phòng bắt đầu áp dụng từ khi nào?
zenjitsu made wa muryō de kyanseru dekimasu.
Đến trước ngày nhận phòng 1 ngày thì được hủy phòng miễn phí.
hoteru kōshiki apuri de sumāto chekkuin ga dekimasu.
Có thể nhận phòng thông minh ngay trên ứng dụng chính thức của khách sạn.
sumaho ga rūmukī ni narimasu.
Điện thoại thông minh của bạn sẽ được dùng làm chìa khóa phòng.
apuri de ryōshūsho o daunrōdo dekimasu.
Bạn có thể tải hóa đơn trực tiếp từ trên ứng dụng.
jidō seisanki de chekkuin o onegai shimasu.
Xin vui lòng làm thủ tục check-in tại máy tự động.
tatchi paneru no shiji ni shitagatte sōsa shite kudasai.
Xin hãy thao tác theo chỉ dẫn trên màn hình cảm ứng.
pasupōto o sukyanā ni kazashite kudasai.
Xin hãy đặt hộ chiếu lên máy quét scanner.
kikai kara rūmukī ga hakkō saremasu.
Thẻ khóa phòng sẽ được đẩy ra từ máy.
chekkuauto wa kī o henkyakuguchi ni ireru dake desu.
Để trả phòng, bạn chỉ cần thả chìa khóa vào khe trả thẻ.
denshi manē ya kyū-āru kōdo kessai ni taiō shite imasu.
Máy hỗ trợ thanh toán qua tiền điện tử và quét mã QR.
Appuru Pei de shiharai dekimasu ka?
Tôi có thể thanh toán qua Apple Pay được không?
kurejitto kādo no tatchi kessai de onegai shimasu.
Cho tôi thanh toán chạm (contactless) bằng thẻ tín dụng.
gamen ni hyōji sareta kyū-āru kōdo o sumaho de sukyan shite kudasai.
Xin hãy lấy điện thoại quét mã QR hiển thị trên màn hình.
reshīto to rūmu bangō no yōshi o o-uketori kudasai.
Xin vui lòng nhận hóa đơn và tờ phiếu ghi số phòng.
sōsa ga wakaranai toki wa, yobidashi botan o oshite kudasai.
Nếu chưa rõ thao tác, xin vui lòng nhấn nút gọi nhân viên hỗ trợ.
sumūzu ni chekkuin ga kanryō shimashita.
Thủ tục nhận phòng đã hoàn tất nhanh chóng và thuận lợi.
heya no kagi ga akimasen.
Chìa khóa phòng không mở được cửa.
kādokī o heya no naka ni oita mama doa o shimete shimaimashita.
I lỡ để quên thẻ chìa khóa trong phòng mà sập cửa lại rồi.
o-yu ga denai no desu ga, mite moraemasu ka?
Vòi không chảy nước nóng, nhờ nhân viên kiểm tra giúp tôi với?
toire ga tsumatte nagaremasen.
Bồn cầu bị tắc không xả nước được.
eakon no rimokon ga kikimasen.
Điều khiển điều hòa không ăn, không bấm được.
tonari no heya no monooto ga ki ni natte nemuremasen.
Tiếng động từ phòng bên cạnh làm tôi không ngủ được.
heya o kaete itadaku koto wa kanō desu ka?
Có thể đổi sang phòng khác giúp tôi được không?
heya no tabako no nioi ga nokotte imasu.
Trong phòng vẫn còn vương mùi thuốc lá.
shōshū supurē o o-mochi shimashō ka?
Để tôi mang chai xịt khử mùi lên phòng cho quý khách nhé?
heya no denkyū ga kirete imasu.
Bóng đèn trong phòng bị cháy / hỏng rồi.
shikyū sutaffu ga heya ni ukagaimasu.
Nhân viên sẽ lên phòng quý khách kiểm tra ngay lập tức.
taihen go-meiwaku o o-kake shite mōshiwake gozaimasen.
Chúng tôi vô cùng xin lỗi vì sự bất tiện này.
hijōguchi to hinan keiro o jizen ni go-kakunin kudasai.
Xin quý khách vui lòng kiểm tra trước cửa thoát hiểm và lối thoát nạn khẩn cấp.
hoka ni nanika o-komarigoto wa gozaimasen ka?
Quý khách còn có điều gì cần trợ giúp nữa không ạ?