Topic 19 / 20
Topic 19 • 趣味・レジャーと観光

Giải trí, Du lịch & Sở thích

Tổng cộng: 120 câu đàm thoại • 13 nhóm tình huống

1

Khám phá văn hóa

8 câu
お寿司すしのにぎり方かた、教おしえてくれる?

O-sushi no nigirikata, oshiete kureru?

Bạn có thể dạy tôi cách làm sushi không?

#1
合気道あいきどうを習ならいたいな。

Aikidō o naraitai na.

Tôi muốn học võ aikido.

#2
三味線しゃみせんを習ならいたいです。

Shamisen o naraitai desu.

Tôi muốn học cách chơi đàn shamishen

#3
まんがの描かき方かたって、どこへ行いけば教おしえてもらえるかな?

Manga no kakikata tte, doko e ikeba oshiete moraeru ka na?

Tôi có thể học vẽ truyện tranh manga ở đâu?

#4
茶道ちゃどうのおけいこは、お金かねがかかりますか?

Sadō no o-keiko wa, o-kane ga kakarimasu ka?

Học trà đạo có mắc tiền không?

#5
太鼓たいこの同好会どうこうかいにはいりたいな。

Taiko no dōkōkai ni hairitai na.

Tôi muốn gia nhập một nhóm chơi trống taiko.

#6
たがいに言葉ことばを教おしえあうランゲージ・エクスチェンジをやってみたいです。

Tagai ni kotoba o oshieau rangēji-ekusuchenji o yatte mitai desu.

Tôi muốn trao đổi về ngôn ngữ.

#7
茶道さどうの体験たいけんレッスンに参加さんかしました。

Sadō no taiken ressun ni sanka shimashita.

Tôi đã tham gia buổi học trải nghiệm trà đạo Nhật Bản.

#8
2

Thú cưng

7 câu
この近ちかくで、いい獣医じゅういさんを知しりませんか?

Kono chikaku de, ii jūi-san o shirimasen ka?

Gần đây có bác sĩ thú y nào không?

#9
ここは、犬いぬのリードをはずしてもいいんですか?

Koko wa, inu no rīdo o hazushite mo ii n' desu ka?

Tôi có thể tháo xích cho chó ở đây không?

#10
留守るすのあいだ、猫ねこの世話せわをお願ねがいしてもいいですか?

Rusu no aida, neko no sewa o onegai shite mo ii desu ka?

Chị có thể giúp tôi trông con mèo trong lúc tôi vắng nhà không?

#11
気きを付つけて。うちの犬いぬは人ひとにとびつくから。

Ki o tsukete. Uchi no inu wa hito ni tobitsuku kara.

Làm ơn cẩn thận, con chó của tôi hay nhảy lên người lắm.

#12
かわいい子犬こいぬだね。どこで手てに入いれたの?

Kawaii koinu da ne. Doko de te ni ireta no?

Con cún dễ thương quá. Cô có nó từ đâu vậy?

#13
ここは、犬いぬを連つれて、はいれますか?

Koko wa, inu o tsurete hairemasu ka?

Tôi có được phép mang chó vào nơi này không?

#14
この金魚きんぎょ、去年きょねんのお祭まつりですくってきたの。

Kono kingyo, kyonen no omatsuri de sukutte kita no.

Chúng tôi thắng được mấy con cá vàng này ở lễ hội năm ngoái.

#15
3

Thể thao

9 câu
軽かるくテニスなんか、どう?

Karuku tenisu nanka, dō?

Có muốn làm một ván tennis không?

#16
ホノルル・マラソンめざしてトレーニングしています。

Honoruru Marason mezashite torēningu shite imasu.

Tôi đang tập luyện cho cuộc đua marathon Honolulu.

#17
わたし、ほぼ毎日まいにち、泳およいでいます。

Watashi, hobo mainichi, oyoide imasu.

Hầu như ngày nào tôi cũng bơi.

#18
毎週まいしゅう土曜日どようびにゴルフ・レッスンに通かよっています。

Maishū Doyōbi ni gorufu-ressun ni kayotte imasu.

Tôi đang học chơi gôn vào thứ Bảy hàng tuần.

#19
こんど、一緒いっしょにジム行いかない?

Kondo, issho ni jimu ikanai?

Bữa nào cùng nhau đi tập gym nhé?

#20
夕方ゆうがたのヨガ・レッスンを探さがしてるんだ。

Yūgata no yoga ressun o sagashite 'ru n' da.

Tôi đang tìm một lớp yoga buối tối.

#21
わたしは、アウトドア・スポーツが好すきです。

Watashi wa, autodoa-supōtsu ga suki desu.

Tôi thích các môn thể thao ngoài trời.

#22
プロ野球やきゅう、どこのファン?

Puroyakyū, doko no fan?

Cậu là fan của đội bóng chày nào?

#23
生なまで野球やきゅうの試合しあいを観戦かんせんしました。

Nama de yakyū no shiai o kansen shimashita.

Tôi đã đi xem trực tiếp trận đấu bóng chày tại sân vận động.

#24
4

Dã ngoại đồng quê

9 câu
日本にほんにいるうちに、富士山ふじさんに登のぼっておきたいな。

Nihon ni iru uchi ni, Fujisan ni nobotte okitai na.

Tôi muốn leo núi Phú Sĩ trước khi rời Nhật Bản.

#25
どこへ行いけば、このわずらわしい日常にちじょうから逃のがれられるんだろう?

Doko e ikeba, kono wazurawashii nichijō kara nogarerareru n' darō?

Tôi có thể đi đâu để thoát khỏi cái không khí ngột ngạt này?

#26
そのあたりにキャンプ場じょうはありますか?

Sono atari ni kyampujō wa arimasu ka?

Có khu cắm trại nào trong vùng này không?

#27
高尾山たかおさんは楽らくに登のぼれる、って聞いたよ。

Takaosan wa raku ni noboreru tte kiita yo.

Tôi nghe nói leo núi Takao cũng dễ thôi.

#28
昔むかしの日本にほんがどんなふうだったか、見みてみたいです。

Mukashi no Nihon ga donna fū datta ka, mite mitai desu.

Tôi hy vọng có thể được xem Nhật Bản ngày xưa trông như thế nào.

#29
このあたりの名物めいぶつというと、何なんですか?

Kono atari no meibutsu to iu to, nan desu ka?

Đặc sản của vùng này là gì?

#30
露天ろてん風呂ぶろのある温泉おんせんに行いきたいです。

Rotemburo no aru onsen ni ikitai desu.

Chúng tôi muốn đi đến một suối nước nóng lộ thiên.

#31
りんご狩がりができるところ、どっか知しらない?

Ringogari ga dekiru tokoro, dokka shiranai?

Chúng tôi đang tìm một nơi có thể nhặt táo.

#32
行いったことないけど、おもしろそうだから行ってみようよ。

Itta koto nai kedo, omoshirosō da kara itte miyō yo.

Tôi chưa bao giờ đến đó nhưng cứ đi khám phá xem.

#33
5

Nấu ăn

8 câu
F: 今夜こんやは、ぼくがごはん作つくろうか? / M: 今夜こんやは、わたしがごはん作つくろうか?

Kon'ya wa, boku ga gohan tsukurō ka? / Kon'ya wa, watashi ga gohan tsukurō ka?

Nữ: Nam: Tối nay anh nấu ăn cho em nhé? | Nam: Nữ: Tối nay em nấu ăn cho anh nhé?

#34
どうやるの? 教おしえて。

Dō yaru no? Oshiete.

Có thể chỉ cho tôi cách làm không?

#35
料理りょうりは、大好だいすきです。

Ryōri wa, daisuki desu.

Tôi rất yêu thích nấu ăn.

#36
てきとうに目分量めぶんりょうで、あとは味見じみしながら作つくるんです。

Tekitō ni mebunryō de, ato wa ajimi shinagara tsukuru n' desu.

Tôi chỉ ước lượng gia vị bằng mắt rồi sau đó nếm thử thôi.

#37
これ、手ての込こんだレシピなんだよ。

Kore, te no konda reshipi nanda yo.

Đây là một công thức nấu ăn khó.

#38
もっと大おおきい鍋なべがほしいな。

Motto ōkii nabe ga hoshii na.

Tôi cần một cái hũ lớn hơn.

#39
伝統料理でんとうりょうりの作つくり方かたを教おそわりたいです。

Dentō-ryōri no tsukurikata o osowaritai desu.

Tôi muốn học cách nấu một vài món truyền thống.

#40
日本にほんの調味料ちょうみりょうのみりんと味噌みそを使つかってみました。

Nihon no chōmiryō no mirin to miso o tsukatte mimashita.

Tôi đã dùng thử các loại gia vị Nhật như mirin và tương miso.

#41
6

Nhà nghỉ và suối nước nóng

9 câu
ここは、どのくらい昔むかしからあるんですか?

Koko wa, dono kurai mukashi kara aru n' desu ka?

Nơi này có từ khi nào?

#42
これは、この地方ちほうの名物料理めいぶつりょうりですか?

Kore wa, kono chihō no meibutsu-ryōri desu ka?

Món này là đặc sản địa phương hả?

#43
わぁ、このタオル、小ちいさい!

Wā, kono taoru, chiisai!

Chà, cái khăn này bé thật.

#44
どうして、ここのお湯ゆはこんな色いろをしてるんですか?

Dōshite, koko no oyu wa konna iro o shiteru n' desu ka?

Tại sao nước nóng lại có màu đó?

#45
F: わぁ、お肌はだがすべすべになった! / M: おっ、肌はだがすべすべになった!

Wā, o-hada ga subesube ni natta! / O, hada ga subesube ni natta!

Nữ: Ôi chao, da mình mềm mại hẳn ra! | Nam: Chà, da tôi mềm hẳn ra!

#46
こんなにのんびりしたのは、生うまれて初はじめてです!

Konna ni nombiri shita no wa, umarete hajimete desu!

Tôi chưa bao giờ cảm thấy thư giãn đến thế này trong đời!

#47
このお湯ゆ、熱あつすぎるよ!

Kono oyu, atsusugiru yo!

Nước này nóng quá!

#48
温泉おんせん旅館りょかんでゆっくり露天ろてん風呂ぶろに入はいりたいです。

Onsen ryokan de yukkuri rotenburo ni hairitai desu.

Tôi muốn ở nhà nghỉ trọ kiểu Nhật ryokan và thong thả ngâm bồn tắm suối nước nóng ngoài trời.

#49
浴衣ゆかたの着方きかたを教おしえていただけますか?

Yukata no kikata o oshiete itadakemasu ka?

Bạn có thể hướng dẫn tôi cách mặc áo yukata được không?

#50
7

Bảo tàng và phòng tranh

9 câu
セザンヌ展てん、もう見みた?

Sezannu-ten, mō mita?

Anh đã bao giờ xem triển lãm tranh của Cézanne chưa?

#51
銀座ぎんざで画廊がろうめぐりしない?

Ginza de garō-meguri shinai?

Cùng đi xem các phòng tranh quanh khu Ginza nhé?

#52
写実画しゃじつがより抽象画ちゅうしょうがのほうが好すきだな。

Shajitsuga yori chūshōga no hō ga suki da na.

Tôi thích các tác phẩm trừu tượng hơn là tả thực.

#53
彫刻ちょうこくも絵画かいがも好すきです。

Chōkoku mo kaiga mo suki desu.

Tôi thích cả điêu khắc lẫn hội họa.

#54
この美術館びじゅつかんには、英文えいぶんのパンフレットがありますか?

Kono bijutsukan ni wa, Eibun no panfuretto ga arimasu ka?

Bảo tàng mỹ thuật này có tờ rơi bằng tiếng Anh không?

#55
この作品さくひんは、何なに時代じだいのものですか?

Kono sakuhin wa, nanijidai no mono desu ka?

Tác phẩm này được sáng tác vào thời đại nào?

#56
あそこは、ヨーロッパの油絵ぶらえコレクション所蔵しょぞうしています。

Asoko wa, Yōroppa no aburae korekushon o shozō shite imasu.

Ở đó người ta có một bộ sưu tập tranh sơn dầu châu Âu.

#57
これは、だれの作品さくひんですか?

Kore wa, dare no sakuhin desu ka?

Đây là tác phẩm của ai?

#58
音声おんせいガイドを借かりることはできますか?

Onsei gaido o kariru koto wa dekimasu ka?

Ở đây có cho mượn máy thuyết minh âm thanh hướng dẫn không ạ?

#59
8

Tham quan và chụp ảnh

13 câu
まるで、おのぼりさんみたいな気分きぶんになっちゃうね!

Marude, onoborisan mitai na kibun ni natchau ne!

Tôi cảm thấy như là khách du lịch ở đây vậy!

#60
こういうの、ずっと乗ってみたかったんだ。

Kō iu no, zutto notte mitakatta n' da.

Tôi đã luôn muốn được cưỡi một thứ như thế này.

#61
お二人ふたりの写真しゃしん、とらせてもらって、いいですか?

O-futari no shashin, torasete moratte ii desu ka?

Tôi có thể chụp một bức ảnh của hai bạn không?

#62
ここ(住)に住すんでるのに、あらためて観光かんこうするチャンスって、ないなぁ。

Koko ni sunde 'ru no ni, aratamete kankō suru chansu tte, nai nā.

Mặc dù sống ở đây nhưng tôi chưa có dịp nào để đi tham quan hết.

#63
これ、写真しゃしんとっても、かまわないと思おもう?

Kore, shashin totte mo kamawanai to omou?

Anh nghĩ chụp hình cái này không sao chứ?

#64
ちょっと、カメラに必要ひつようなもの、買かってくるね。

Chotto, kamera ni hitsuyō na mono, katte kuru ne.

Tôi cần đi mua vài thứ cần thiết cho máy ảnh của mình.

#65
フラッシュをたかなければ、写真撮影しゃしんさつえいはOKですか?

Furasshu o takanakereba, shashin-satsuei wa ōkkē desu ka?

Tôi có thể chụp ảnh nếu tắt đèn flash đi không?

#66
京都きょうと観光かんこうで絶対ぜったいはずせない場所ばしょって、どこでしょうね?

Kyōto-kankō de zettai hazusenai basho tte, doko deshō ne?

Những địa điểm tham quan nào không thể bỏ qua ở Kyoto?

#67
全日程ぜんにっていガイド付つきのツアーをお願ねがいします。

Zennittei gaido-tsuki no tsuā o onegai shimasu.

Tôi muốn mua một tour có hướng dẫn viên cho toàn bộ chuyến đi.

#68
すみません、シャッターを押おしていただけますか?

Sumimasen, shattā o oshite itadakemasu ka?

Xin lỗi, bạn bấm máy chụp giúp chúng tôi một kiểu ảnh được không?

#69
ここは写真しゃしん撮影さつえい禁止きんしですか?

Koko wa shashin satsuei kinshi desu ka?

Ở đây có cấm chụp ảnh không ạ?

#70
この神社じんじゃのお参まいりの作法さほうを教おしえてください。

Kono jinja no o-mairi no sahō o oshiete kudasai.

Xin hướng dẫn tôi nghi thức viếng lễ đền thờ thần đạo này.

#71
富士山ふじさんが綺麗きれいに見みえて感動かんどうしました!

Fujisan ga kirei ni miete kandō shimashita!

Nhìn thấy núi Phú Sĩ đẹp ngút ngàn tôi cảm động không thốt nên lời!

#72
9

Hòa nhạc và xem phim

11 câu
そのコンサート、座席ざせき指定していなの?

Sono konsāto, zaseki-shitei na no?

Buổi hòa nhạc có ghế đặt trước không?

#73
このバンド、マジ、すごいらしいよ。

Kono bando, maji, sugoirashii yo.

Tôi nghe nói ban nhạc này rất tuyệt.

#74
はぐれたときに落おち合あう場所ばしょ、決きめておこうよ。

Hagureta toki ni ochiau basho, kimete okō yo.

Hãy quyết định nơi sẽ tập hợp lại trong trường hợp chúng ta tách nhau ra.

#75
ディスカウント・チケットって、どこで買かえるの?

Disukaunto chiketto tte, doko de kaeru no?

Tôi có thể mua vé giảm giá ở đâu?

#76
何なに言いってんのか、全然ぜんぜん聞きこえない!

Nani itte n' no ka, zenzen kikoenai!

Mình không nghe cậu nói gì hết!

#77
映画えいが、何時なんじから?

Eiga, nanji kara?

Phim bắt đầu chiếu lúc mấy giờ ?

#78
それって、コメディ?

Sore tte, komedī?

Đó là phim hài hả?

#79
この映画えいが、小ちいさい子こには怖こわすぎるかな?

Kono eiga, chiisai ko ni wa kowasugiru ka na?

Phim này có đáng sợ quá mức đối với trẻ em không?

#80
英語えいごの字幕じまくは、あるの?

Eigo no jimaku wa, aru no?

Có phụ đề tiếng Anh không?

#81
DVD借かりて、うちでゆっくり見みようよ。

Dī-bui-dī karite, uchi de yukkuri miyō yo.

Hãy cùng thuê DVD rồi tụ tập xem ở nhà tớ nhé.

#82
映画えいがのチケットをネットで事前じぜん購入こうにゅうしました。

Eiga no chiketto o netto de jizen kōnyū shimashita.

I have purchased the movie tickets online in advance.

#83
10

Đi trên đường

10 câu
目的地もくてきちまでの地図ちず、持もってきた?

Mokutekichi made no chizu, mottekita?

Cậu có mang theo bản đồ đến nơi này không?

#84
有料道路ゆうりょうどうろの通行料金つうこうりょうきん、どのくらいかな?

Yūryō-dōro no tsūkō-ryōkin, dono kurai ka na?

Phí thông hành là bao nhiêu?

#85
相乗あいのもりすれば、かなりお金ねを節約せつやくできるよ。

Ainori sureba, kanari o-kane o setsuyaku dekiru yo.

Nếu chúng ta đi chung xe sẽ tiết kiệm được khá nhiều tiền đấy.

#86
ガス欠けつになりそう……。

Gasuketsu ni narisō...

Hình như sắp hết xăng rồi...

#87
車くるまを止とめて、道みちを聞きいたほうがいいよ。

Kuruma o tomete, michi o kiita hō ga ii yo.

Cậu nên tấp xe vào và hỏi đường đi.

#88
ベッドの部屋へやは、ありますか?

Beddo no heya wa, arimasu ka?

Chỗ này có giường kiểu Tây không?

#89
広々ひろびろした道みちをドライブするほど気分のいいものは、ないね。

Hirobiroshita michi o doraibu suru hodo kibun no ii mono wa, nai ne.

Không có vẻ gì chúng ta sẽ lái ra được đường lớn nhỉ?

#90
おっと! かなりひどい渋滞じゅうたいみたいだ……。

Otto! Kanari hidoi jūtai mitai da...

Ối, trông có vẻ đang có kẹt xe nghiêm trọng lắm.

#91
ちょっと一ひと休やすみしようか?

Chotto hitoyasumi shiyō ka?

Nghỉ một chút nhé?

#92
新幹線しんかんせんの指定席していせきを予約よやくしました。

Shinkansen no shiteiseki o yoyaku shimashita.

Tôi đã đặt trước ghế ngồi chỉ định trên tàu cao tốc Shinkansen.

#93
11

Nghỉ ngơi chơi không

5 câu
なーんもしないっていうのも、たまにはいいね。

Nān mo shinai tte iu no mo, tamani wa ii ne.

Thỉnh thoảng không làm gì hết cũng khoái.

#94
とくに、これといった計画けいかくもないんだ。

Tokuni kore to itta keikaku mo nai n' da.

Chúng tôi không có kế hoạch gì chắc chắn cả.

#95
公園こうえんでピクニックしようよ。

Kōen de pikunikku shiyō yo.

Đi picnic trong công viên đi!

#96
週末しゅうまつは、寝ねて過すごすつもり。

Shūmatsu wa, nete sugosu tsumori.

Tôi định ngủ hết mấy ngày cuối tuần.

#97
きょうは、うちでダラダラしてます。

Kyō wa, uchi de daradara shite 'masu.

Hôm nay tôi chỉ lăng xăng trong nhà thôi.

#98
12

Đọc sách báo và xem ti-vi

10 câu
けさの新聞しんぶん、見みた?

Kesa no shimbun, mita?

Anh đọc báo sáng nay chưa?

#99
朝あさは、コーヒーと新聞しんぶんがないと、目めがさめないんです。

Asa wa, kōhī to shimbun ga nai to, me ga samenai n' desu.

Mỗi sáng tôi không thể thức dậy mà không có ly cà phê cùng tờ báo.

#100
かなり、きわどい雑誌ざっしだね!

Kanari, kiwadoi zasshi da ne!

Tờ tạp chí đó khá là suồng sã!

#101
購読こうどくを申もうし込こみたいんですけど。

Kōdoku o mōshikomitai n' desu kedo.

Tôi muốn đặt mua dài hạn.

#102
とにかく、これ、読よんでみてよ!

Tonikaku, kore, yonde mite yo!

Cậu phải đọc cái này đi!

#103
わたし、推理すいり小説しょうせつの中毒ちゅうどくなんです。

Watashi, suiri-shōsetsu no chūdoku nan desu.

Tôi nghiện các tiểu thuyết trinh thám.

#104
読よみ出だしたら、やめられなくなっちゃった。

Yomidashitara, yamerarenakunatchatta.

Tôi không thể rời mắt khỏi cuốn sách.

#105
今夜こんや、何なんかおもしろいテレビ、やってるかな?

Kon'ya, nanika omoshiroi terebi, yatte 'ru ka na?

Tối nay ti-vi có gì hay không?

#106
今夜こんやはテレビでサッカー見みようよ。

Kon'ya wa terebi de sakkā miyō yo.

Cùng xem bóng đá trên ti-vi tối nay nhé!

#107
あの番組ばんぐみ、めっちゃ、おもしろいよ!

Ano bangumi, metcha, omoshiroi yo!

Chương trình đó hay chết mất thôi!

#108
13

Học ngoại ngữ

12 câu
もっと日本語にほんごが上手じょうずに話はなせるようになりたいです。

Motto Nihongo ga jōzu ni hanaseru yō ni naritai desu.

Tôi muốn nói tiếng Nhật giỏi hơn.

#109
その言いい回まわし、どうしても、おぼえられないんだ。

Sono iimawashi, dōshitemo oboerarenai n' da.

Tôi không làm sao nhớ được cách nói đó.

#110
これって、日本語にほんごでどう言いったらいいの?

Kore tte, Nihongo de dō ittara ii no?

Cái này tiếng Nhật nói thế nào?

#111
もういちど、言ってくれる?

Mō ichido, itte kureru?

Nói lại lần nữa được không?

#112
この言葉ことば、いいねぇ!

Kono kotoba, ii nē!

Tôi thích từ này ghê!

#113
その言葉ことば使つかうと、まずいことになるよ。

Sono kotoba tsukau to, mazui koto ni naru yo.

Bạn sẽ gặp rắc rối khi nói như thế đấy.

#114
新聞しんぶんが読よめるようになるのが目標もくひょうです。

Shimbun ga yomeru yō ni naru no ga mokuhyō desu.

Mục tiêu của tôi là đọc được báo chí.

#115
個人こじんレッスン、受うけたいな。

Kojin ressun, uketai na.

Tôi muốn được dạy kèm.

#116
先生せんせいの教おしえ方かたは、すばらしいです!

Sensei no oshiekata wa, subarashii desu!

Thầy thật là một giáo viên tuyệt vời.

#117
日本語にほんごは話はなせるんだけど、読よむほうはダメなんです。

Nihongo wa hanaseru n' da kedo, yomu hō wa dame nan desu.

Tôi có thể nói tiếng Nhật nhưng không đọc được.

#118
日本語にほんごをおぼえたいなら、この本ほんだよね!

Nihongo o oboetai nara, kono hon da yo ne!

Cuốn sách này là số 1!

#119
毎日まいにちシャドーイングを練習れんしゅうしています。

Mainichi shadōingu o renshū shite imasu.

Ngày nào tôi cũng luyện tập kỹ năng lặp lại đuổi theo giọng nói (shadowing).

#120