Tổng cộng: 120 câu đàm thoại • 13 nhóm tình huống
O-sushi no nigirikata, oshiete kureru?
Bạn có thể dạy tôi cách làm sushi không?
Aikidō o naraitai na.
Tôi muốn học võ aikido.
Shamisen o naraitai desu.
Tôi muốn học cách chơi đàn shamishen
Manga no kakikata tte, doko e ikeba oshiete moraeru ka na?
Tôi có thể học vẽ truyện tranh manga ở đâu?
Sadō no o-keiko wa, o-kane ga kakarimasu ka?
Học trà đạo có mắc tiền không?
Taiko no dōkōkai ni hairitai na.
Tôi muốn gia nhập một nhóm chơi trống taiko.
Tagai ni kotoba o oshieau rangēji-ekusuchenji o yatte mitai desu.
Tôi muốn trao đổi về ngôn ngữ.
Sadō no taiken ressun ni sanka shimashita.
Tôi đã tham gia buổi học trải nghiệm trà đạo Nhật Bản.
Kono chikaku de, ii jūi-san o shirimasen ka?
Gần đây có bác sĩ thú y nào không?
Koko wa, inu no rīdo o hazushite mo ii n' desu ka?
Tôi có thể tháo xích cho chó ở đây không?
Rusu no aida, neko no sewa o onegai shite mo ii desu ka?
Chị có thể giúp tôi trông con mèo trong lúc tôi vắng nhà không?
Ki o tsukete. Uchi no inu wa hito ni tobitsuku kara.
Làm ơn cẩn thận, con chó của tôi hay nhảy lên người lắm.
Kawaii koinu da ne. Doko de te ni ireta no?
Con cún dễ thương quá. Cô có nó từ đâu vậy?
Koko wa, inu o tsurete hairemasu ka?
Tôi có được phép mang chó vào nơi này không?
Kono kingyo, kyonen no omatsuri de sukutte kita no.
Chúng tôi thắng được mấy con cá vàng này ở lễ hội năm ngoái.
Karuku tenisu nanka, dō?
Có muốn làm một ván tennis không?
Honoruru Marason mezashite torēningu shite imasu.
Tôi đang tập luyện cho cuộc đua marathon Honolulu.
Watashi, hobo mainichi, oyoide imasu.
Hầu như ngày nào tôi cũng bơi.
Maishū Doyōbi ni gorufu-ressun ni kayotte imasu.
Tôi đang học chơi gôn vào thứ Bảy hàng tuần.
Kondo, issho ni jimu ikanai?
Bữa nào cùng nhau đi tập gym nhé?
Yūgata no yoga ressun o sagashite 'ru n' da.
Tôi đang tìm một lớp yoga buối tối.
Watashi wa, autodoa-supōtsu ga suki desu.
Tôi thích các môn thể thao ngoài trời.
Puroyakyū, doko no fan?
Cậu là fan của đội bóng chày nào?
Nama de yakyū no shiai o kansen shimashita.
Tôi đã đi xem trực tiếp trận đấu bóng chày tại sân vận động.
Nihon ni iru uchi ni, Fujisan ni nobotte okitai na.
Tôi muốn leo núi Phú Sĩ trước khi rời Nhật Bản.
Doko e ikeba, kono wazurawashii nichijō kara nogarerareru n' darō?
Tôi có thể đi đâu để thoát khỏi cái không khí ngột ngạt này?
Sono atari ni kyampujō wa arimasu ka?
Có khu cắm trại nào trong vùng này không?
Takaosan wa raku ni noboreru tte kiita yo.
Tôi nghe nói leo núi Takao cũng dễ thôi.
Mukashi no Nihon ga donna fū datta ka, mite mitai desu.
Tôi hy vọng có thể được xem Nhật Bản ngày xưa trông như thế nào.
Kono atari no meibutsu to iu to, nan desu ka?
Đặc sản của vùng này là gì?
Rotemburo no aru onsen ni ikitai desu.
Chúng tôi muốn đi đến một suối nước nóng lộ thiên.
Ringogari ga dekiru tokoro, dokka shiranai?
Chúng tôi đang tìm một nơi có thể nhặt táo.
Itta koto nai kedo, omoshirosō da kara itte miyō yo.
Tôi chưa bao giờ đến đó nhưng cứ đi khám phá xem.
Kon'ya wa, boku ga gohan tsukurō ka? / Kon'ya wa, watashi ga gohan tsukurō ka?
Nữ: Nam: Tối nay anh nấu ăn cho em nhé? | Nam: Nữ: Tối nay em nấu ăn cho anh nhé?
Dō yaru no? Oshiete.
Có thể chỉ cho tôi cách làm không?
Ryōri wa, daisuki desu.
Tôi rất yêu thích nấu ăn.
Tekitō ni mebunryō de, ato wa ajimi shinagara tsukuru n' desu.
Tôi chỉ ước lượng gia vị bằng mắt rồi sau đó nếm thử thôi.
Kore, te no konda reshipi nanda yo.
Đây là một công thức nấu ăn khó.
Motto ōkii nabe ga hoshii na.
Tôi cần một cái hũ lớn hơn.
Dentō-ryōri no tsukurikata o osowaritai desu.
Tôi muốn học cách nấu một vài món truyền thống.
Nihon no chōmiryō no mirin to miso o tsukatte mimashita.
Tôi đã dùng thử các loại gia vị Nhật như mirin và tương miso.
Koko wa, dono kurai mukashi kara aru n' desu ka?
Nơi này có từ khi nào?
Kore wa, kono chihō no meibutsu-ryōri desu ka?
Món này là đặc sản địa phương hả?
Wā, kono taoru, chiisai!
Chà, cái khăn này bé thật.
Dōshite, koko no oyu wa konna iro o shiteru n' desu ka?
Tại sao nước nóng lại có màu đó?
Wā, o-hada ga subesube ni natta! / O, hada ga subesube ni natta!
Nữ: Ôi chao, da mình mềm mại hẳn ra! | Nam: Chà, da tôi mềm hẳn ra!
Konna ni nombiri shita no wa, umarete hajimete desu!
Tôi chưa bao giờ cảm thấy thư giãn đến thế này trong đời!
Kono oyu, atsusugiru yo!
Nước này nóng quá!
Onsen ryokan de yukkuri rotenburo ni hairitai desu.
Tôi muốn ở nhà nghỉ trọ kiểu Nhật ryokan và thong thả ngâm bồn tắm suối nước nóng ngoài trời.
Yukata no kikata o oshiete itadakemasu ka?
Bạn có thể hướng dẫn tôi cách mặc áo yukata được không?
Sezannu-ten, mō mita?
Anh đã bao giờ xem triển lãm tranh của Cézanne chưa?
Ginza de garō-meguri shinai?
Cùng đi xem các phòng tranh quanh khu Ginza nhé?
Shajitsuga yori chūshōga no hō ga suki da na.
Tôi thích các tác phẩm trừu tượng hơn là tả thực.
Chōkoku mo kaiga mo suki desu.
Tôi thích cả điêu khắc lẫn hội họa.
Kono bijutsukan ni wa, Eibun no panfuretto ga arimasu ka?
Bảo tàng mỹ thuật này có tờ rơi bằng tiếng Anh không?
Kono sakuhin wa, nanijidai no mono desu ka?
Tác phẩm này được sáng tác vào thời đại nào?
Asoko wa, Yōroppa no aburae korekushon o shozō shite imasu.
Ở đó người ta có một bộ sưu tập tranh sơn dầu châu Âu.
Kore wa, dare no sakuhin desu ka?
Đây là tác phẩm của ai?
Onsei gaido o kariru koto wa dekimasu ka?
Ở đây có cho mượn máy thuyết minh âm thanh hướng dẫn không ạ?
Marude, onoborisan mitai na kibun ni natchau ne!
Tôi cảm thấy như là khách du lịch ở đây vậy!
Kō iu no, zutto notte mitakatta n' da.
Tôi đã luôn muốn được cưỡi một thứ như thế này.
O-futari no shashin, torasete moratte ii desu ka?
Tôi có thể chụp một bức ảnh của hai bạn không?
Koko ni sunde 'ru no ni, aratamete kankō suru chansu tte, nai nā.
Mặc dù sống ở đây nhưng tôi chưa có dịp nào để đi tham quan hết.
Kore, shashin totte mo kamawanai to omou?
Anh nghĩ chụp hình cái này không sao chứ?
Chotto, kamera ni hitsuyō na mono, katte kuru ne.
Tôi cần đi mua vài thứ cần thiết cho máy ảnh của mình.
Furasshu o takanakereba, shashin-satsuei wa ōkkē desu ka?
Tôi có thể chụp ảnh nếu tắt đèn flash đi không?
Kyōto-kankō de zettai hazusenai basho tte, doko deshō ne?
Những địa điểm tham quan nào không thể bỏ qua ở Kyoto?
Zennittei gaido-tsuki no tsuā o onegai shimasu.
Tôi muốn mua một tour có hướng dẫn viên cho toàn bộ chuyến đi.
Sumimasen, shattā o oshite itadakemasu ka?
Xin lỗi, bạn bấm máy chụp giúp chúng tôi một kiểu ảnh được không?
Koko wa shashin satsuei kinshi desu ka?
Ở đây có cấm chụp ảnh không ạ?
Kono jinja no o-mairi no sahō o oshiete kudasai.
Xin hướng dẫn tôi nghi thức viếng lễ đền thờ thần đạo này.
Fujisan ga kirei ni miete kandō shimashita!
Nhìn thấy núi Phú Sĩ đẹp ngút ngàn tôi cảm động không thốt nên lời!
Sono konsāto, zaseki-shitei na no?
Buổi hòa nhạc có ghế đặt trước không?
Kono bando, maji, sugoirashii yo.
Tôi nghe nói ban nhạc này rất tuyệt.
Hagureta toki ni ochiau basho, kimete okō yo.
Hãy quyết định nơi sẽ tập hợp lại trong trường hợp chúng ta tách nhau ra.
Disukaunto chiketto tte, doko de kaeru no?
Tôi có thể mua vé giảm giá ở đâu?
Nani itte n' no ka, zenzen kikoenai!
Mình không nghe cậu nói gì hết!
Eiga, nanji kara?
Phim bắt đầu chiếu lúc mấy giờ ?
Sore tte, komedī?
Đó là phim hài hả?
Kono eiga, chiisai ko ni wa kowasugiru ka na?
Phim này có đáng sợ quá mức đối với trẻ em không?
Eigo no jimaku wa, aru no?
Có phụ đề tiếng Anh không?
Dī-bui-dī karite, uchi de yukkuri miyō yo.
Hãy cùng thuê DVD rồi tụ tập xem ở nhà tớ nhé.
Eiga no chiketto o netto de jizen kōnyū shimashita.
I have purchased the movie tickets online in advance.
Mokutekichi made no chizu, mottekita?
Cậu có mang theo bản đồ đến nơi này không?
Yūryō-dōro no tsūkō-ryōkin, dono kurai ka na?
Phí thông hành là bao nhiêu?
Ainori sureba, kanari o-kane o setsuyaku dekiru yo.
Nếu chúng ta đi chung xe sẽ tiết kiệm được khá nhiều tiền đấy.
Gasuketsu ni narisō...
Hình như sắp hết xăng rồi...
Kuruma o tomete, michi o kiita hō ga ii yo.
Cậu nên tấp xe vào và hỏi đường đi.
Beddo no heya wa, arimasu ka?
Chỗ này có giường kiểu Tây không?
Hirobiroshita michi o doraibu suru hodo kibun no ii mono wa, nai ne.
Không có vẻ gì chúng ta sẽ lái ra được đường lớn nhỉ?
Otto! Kanari hidoi jūtai mitai da...
Ối, trông có vẻ đang có kẹt xe nghiêm trọng lắm.
Chotto hitoyasumi shiyō ka?
Nghỉ một chút nhé?
Shinkansen no shiteiseki o yoyaku shimashita.
Tôi đã đặt trước ghế ngồi chỉ định trên tàu cao tốc Shinkansen.
Nān mo shinai tte iu no mo, tamani wa ii ne.
Thỉnh thoảng không làm gì hết cũng khoái.
Tokuni kore to itta keikaku mo nai n' da.
Chúng tôi không có kế hoạch gì chắc chắn cả.
Kōen de pikunikku shiyō yo.
Đi picnic trong công viên đi!
Shūmatsu wa, nete sugosu tsumori.
Tôi định ngủ hết mấy ngày cuối tuần.
Kyō wa, uchi de daradara shite 'masu.
Hôm nay tôi chỉ lăng xăng trong nhà thôi.
Kesa no shimbun, mita?
Anh đọc báo sáng nay chưa?
Asa wa, kōhī to shimbun ga nai to, me ga samenai n' desu.
Mỗi sáng tôi không thể thức dậy mà không có ly cà phê cùng tờ báo.
Kanari, kiwadoi zasshi da ne!
Tờ tạp chí đó khá là suồng sã!
Kōdoku o mōshikomitai n' desu kedo.
Tôi muốn đặt mua dài hạn.
Tonikaku, kore, yonde mite yo!
Cậu phải đọc cái này đi!
Watashi, suiri-shōsetsu no chūdoku nan desu.
Tôi nghiện các tiểu thuyết trinh thám.
Yomidashitara, yamerarenakunatchatta.
Tôi không thể rời mắt khỏi cuốn sách.
Kon'ya, nanika omoshiroi terebi, yatte 'ru ka na?
Tối nay ti-vi có gì hay không?
Kon'ya wa terebi de sakkā miyō yo.
Cùng xem bóng đá trên ti-vi tối nay nhé!
Ano bangumi, metcha, omoshiroi yo!
Chương trình đó hay chết mất thôi!
Motto Nihongo ga jōzu ni hanaseru yō ni naritai desu.
Tôi muốn nói tiếng Nhật giỏi hơn.
Sono iimawashi, dōshitemo oboerarenai n' da.
Tôi không làm sao nhớ được cách nói đó.
Kore tte, Nihongo de dō ittara ii no?
Cái này tiếng Nhật nói thế nào?
Mō ichido, itte kureru?
Nói lại lần nữa được không?
Kono kotoba, ii nē!
Tôi thích từ này ghê!
Sono kotoba tsukau to, mazui koto ni naru yo.
Bạn sẽ gặp rắc rối khi nói như thế đấy.
Shimbun ga yomeru yō ni naru no ga mokuhyō desu.
Mục tiêu của tôi là đọc được báo chí.
Kojin ressun, uketai na.
Tôi muốn được dạy kèm.
Sensei no oshiekata wa, subarashii desu!
Thầy thật là một giáo viên tuyệt vời.
Nihongo wa hanaseru n' da kedo, yomu hō wa dame nan desu.
Tôi có thể nói tiếng Nhật nhưng không đọc được.
Nihongo o oboetai nara, kono hon da yo ne!
Cuốn sách này là số 1!
Mainichi shadōingu o renshū shite imasu.
Ngày nào tôi cũng luyện tập kỹ năng lặp lại đuổi theo giọng nói (shadowing).