Topic 18 / 20
Topic 18 • 人生の節目と年中行事

Sự kiện đời người & Ngày lễ kỷ niệm

Tổng cộng: 105 câu đàm thoại • 9 nhóm tình huống

1

Sinh con, sinh nhật và các ngày đặc biệt

12 câu
女おんなの子こです!

Onna-no-ko desu!

Là con gái!

#1
朝あさの5時じに生うまれました。体重いじゅうは3456グラムです。

Asa no goji ni umaremashita. Taijū wa sanzen-yonhyaku-gojūroku guramu desu.

Cháu bé được sinh lúc 5 giờ sáng nay và cân nặng 3,456 ki-lô-gam.

#2
はじめまして、わが家やのニュー・フェイス、ジェイソンです。

Hajimemashite, wagaya no nyūfeisu, Jeison desu.

Đón chào con trai của tôi, Jason, đi nào.

#3
おめでとう、かわいい赤あかちゃんだね!

Omedetō, kawaii akachan da ne!

Em bé đáng yêu quá, chúc mừng nhé!

#4
お誕生たんじょう日び、おめでとう!

O-tanjōbi, omedetō!

Chúc mừng sinh nhật!

#5
結婚けっこん30周年しゅうねん、おめでとう。

Kekkon sanjusshūnen, omedetō.

Chúc mừng kỷ niệm 30 năm ngày cưới.

#6
わたしたち、今年ことし、金婚式きんこんしきなんです。

Watashitachi, kotoshi, kinkonshiki nan desu.

Năm nay chúng tôi sẽ kỷ niệm đám cưới vàng.

#7
ジョンの18歳さいの誕生たんじょう祝いわいをするので、ぜひ、いらしてください。

Jon no jūhassai no tanjō-iwai o suru no de, zehi, irashite kudasai.

Nhất định phải đến tham gia sinh nhật thứ 18 của John nhé.

#8
60歳さいのお誕生たんじょう日びは、特別とくべつですよ。

Rokujussai no o-tanjōbi wa, tokubetsu desu yo.

Sinh nhật lần thứ 60 là đặc biệt lắm đấy nhé!

#9
お誕生日たんじょうびおめでとうございます!素敵すてきな一年いちねんになりますように。

O-tanjōbi omedetō gozaimasu! Suteki na ichinen ni narimasu yō ni.

Chúc mừng sinh nhật bạn! Chúc bạn có một năm tuyệt vời.

#103
無事ぶじに男おとこの子こが生うまれました!

Buji ni otoko no ko ga umaremashita!

Vợ tôi đã mẹ tròn con vuông sinh một bé trai kháu khỉnh!

#104
出産しゅっさん祝いわいに何なにを贈おくろうか考かんがえています。

Shussan iwai ni nani o okurō ka kangaete imasu.

Tôi đang suy nghĩ xem nên tặng món quà gì chúc mừng đầy tháng / sinh em bé.

#105
2

Lễ đính hôn và lễ cưới

10 câu
結婚けっこんしてくれますか?

Kekkonshite kuremasu ka?

Em đồng ý lấy anh chứ?

#10
F: みなさ~ん、わたしたち婚約こんやくしました! / M: みなさ~ん、ぼくたち婚約こんやくしました!

Minasān, watashitachi kon'yaku shimashita! / Minasān, bokutachi kon'yaku shimashita!

Nữ: Tôi muốn thông báo với mọi người là: chúng tôi đã đính hôn! | Nam: Tôi muốn thông báo với mọi người là: chúng tôi đã đính hôn!

#11
わたしたち、この春はるに結婚けっこんする予定よていです。

Watashitachi, kono haru ni kekkon suru yotei desu.

Chúng tôi dự định sẽ đám cưới vào mùa xuân này.

#12
もう、区く役所やくしょに婚姻届こんいんとどけを出だしてきました。

Mō, kuyakusho ni kon'in-todoke o dashite kimashita.

Chúng tôi đã đi đăng ký kết hôn tại văn phòng quận rồi.

#13
結婚式けっこんしきに出席しゅっせきしてくれますか?

Kekkonshiki ni shusseki shite kuremasu ka?

Anh sẽ đến dự lễ cưới của chúng tôi chứ?

#14
披露ひろう宴えんにお招まねきしたいのですが。

Hirōen ni omaneki shitai no desu ga.

Xin mời đến dự tiệc chiêu đãi của chúng tôi.

#15
M: おまえが結婚けっこんするなんて、信しんじられないよ! / F: あなたが結婚けっこんするなんて、信しんじられないわよ!

Omae ga kekkon suru nante, shinjirarenai yo! / Anata ga kekkon suru nante, shinjirarenai wa yo!

Nữ: Nam: Thật không thể tin được là cậu sắp kết hôn! | Nam: Nữ: Mình thật không tin được là cậu sắp lấy chồng đấy!

#16
最高さいこうにお似合にあいのカップルだね!

Saikō ni oniai no kappuru da ne!

Các bạn là cặp đẹp đôi nhất trên đời đấy!

#17
ご結婚けっこんおめでとうございます!末永すえながくお幸しあわせに。

Go-kekkon omedetō gozaimasu! Suenagaku o-shiawase ni.

Chúc mừng đám cưới hai bạn! Chúc hai bạn trăm năm hạnh phúc.

#18
結婚式けっこんしきのご祝儀しゅうぎを準備じゅんびしました。

Kekkonshiki no go-shūgi o jumbi shimashita.

Tôi đã chuẩn bị phong bì tiền mừng cưới rồi.

#19
3

Các sự kiện ở trường học

9 câu
うちの娘むすめは、高校こうこうにはいったばかりです。

Uchi no musume wa, kōkō ni haitta bakari desu.

Con gái tôi vừa vào cấp 3.

#20
彼女かのじょは、 奨学しょうがく金きんをもらってハーバードに行いきました。

Kanojo wa, shōgakukin o moratte Hābādo ni ikimashita.

Cô ấy đi học Harvard bằng học bổng.

#21
今こん学期がっきの成績せいせきは、すごく良よかったよ。

Kongakki no seiseki wa, sugoku yokatta yo.

Kết quả học kỳ này của tớ thật tuyệt.

#22
あの子こ、来年らいねん転校てんこうしちゃうんだ。

Ano ko, rainen tenkō shichau n' da.

Cậu ấy phải chuyển trường vào năm sau.

#23
全寮制ぜんりょうせいの学校がっこうに願書がんしょを出だしています。

Zenryōsei no gakkō ni gansho o dashite imasu.

Tôi đang nộp đơn vào trường nội trú.

#24
あの子こは学校がっこうでうまくやっているようです。

Ano ko wa gakkō de umaku yatte iru yō desu.

Con bé có vẻ thích nghi tốt với trường lớp.

#25
彼女かのじょ、ボーイフレンドと学校がっこうのダンス・パーティーに行いくらしいよ。

Kanojo, bōifurendo to gakkō no dansu pātī ni iku rashii yo.

Cô ấy định đến dự tiệc khiêu vũ ở trường cùng bạn trai.

#26
あの子こ、学芸会がくげいかいで主役しゅやくをもらったんだよ。

Ano ko, gakugeikai de shuyaku o moratta n' da yo.

Cậu bé được nhận vai chính trong vở kịch của trường.

#27
卒業そつぎょうおめでとうございます!

Sotsugyō omedetō gozaimasu!

Chúc mừng bạn đã tốt nghiệp ra trường!

#28
4

Các sự kiện ở công ty

8 câu
わが社しゃは、今年ことし、創業そうぎょう 10周年しゅうねんを迎むかえます。

Wagasha wa, kotoshi sōgyō jusshūnen o mukaemasu.

Chúng ta sắp tổ chức kỷ niệm 10 năm thành lập công ty.

#29
こんどの 16日にちに、ジョンの退職記念たいしょくきねんパーティーを開ひらきます。

Kondo no jūrokunichi ni, Jon no taishoku kinen pātī o hirakimasu.

Chúng ta sẽ tổ chức tiệc chia tay về hưu cho John vào ngày 16 tháng này.

#30
人事異動じんじいどうがあったんだ。

Jinji-idō ga atta n' da.

Đã có sự thay đổi về nhân sự.

#31
このたび、 シンガポール支社長ししゃちょうを拝命はいめいし、現地げんちへ赴おもむくこととなりました。

Kono tabi, Shingapōru shishachō o haimei shi, genchi e omomuku koto to narimashita.

Sắp tới đây tôi sẽ chuyển đến chi nhánh công ty ở Singapore để phụ trách.

#32
ここでみなさんとがんばった日々ひびのことは、忘わすれません。

Koko de minasan to gambatta hibi no koto wa, wasuremasen.

Tôi sẽ không bao giờ quên những năm tháng làm việc ở đây.

#33
忘年会ぼうねんかいと新年会しんねんかいの幹事かんじを務つとめます。

Bōnenkai to shinnenkai no kanji o tsutomemasu.

Tôi đảm nhận vai trò trưởng ban tổ chức tiệc tất niên và tiệc tân niên của công ty.

#34
新入しんにゅう社員しゃいんの歓迎会かんげいかいを開ひらきます。

Shinnyū shain no kangeikai o hirakimasu.

Chúng tôi tổ chức tiệc chào đón nhân viên mới gia nhập công ty.

#35
退職たいしょくされる先輩せんぱいの送別会そうべつかいをします。

Taishoku sareru sempai no sōbetsukai o shimasu.

Chúng tôi tổ chức tiệc chia tay tiền bối chuẩn bị nghỉ việc.

#36
5

Các sự kiện và bước ngoặt cá nhân

14 câu
こんど、 ピアノの発表会はっぴょうかいがあるんだけど、来きてもらえたら、うれしいな……。

Kondo, piano no happyōkai ga aru n' da kedo, kite moraetara, ureshii na...

Tôi sắp tổ chức một buổi biểu diễn piano, tôi sẽ rất vui nếu bạn có thể đến dự.

#37
来週らいしゅう、高校こうこうの卒業そつぎょう 25しゅうねん 周年の同窓会どうそうかいに行いくんだ。

Raishū, kōkō no sotsugyō nijūgoshūnen no dōsōkai ni iku n' da.

Tuần tới tôi sẽ đi dự lễ họp mặt kỷ niệm 25 năm tốt nghiệp trung học.

#38
子こ育そだてが終おわって、空からの巣す症候群しょうこうぐん……つらいわ。

Kosodate ga owatte, kara-no-su-shōkōgun... tsurai wa.

Nữ: Bây giờ con cái ra riêng hết rồi thật là buồn.

#39
いまが転職てんしょくのチャンスだと思おもってね。

Ima ga tenshoku no chansu da to omotte ne.

Tôi nghĩ đã đến lúc phải thay đổi công việc.

#40
彼女かのじょ、こうなったら生いき方かたを変かえたほうがいいね。

Kanojo, kō nattara ikikata o kaeta hō ga ii ne.

Cô ấy thực sự rất cần một sự thay đổi trong cuộc sống.

#41
年としは60きでも、気もちは30だよ。

Toshi wa rokujū demo, kimochi wa sanjū da yo.

Dù đã 60 tuổi nhưng tôi cảm thấy như vẫn còn 30.

#42
彼女かのじょは、いま更こう年期ねんきなんです。

Kanojo wa, ima kōnenki nan desu.

Chị ấy đang ở thời kỳ mãn kinh.

#43
アルコールは、きっぱりとやめることにしたよ。

Arukōru wa, kippari to yameru koto ni shita yo.

Tôi đã quyết định sẽ không bao giờ nhậu nhẹt nữa.

#44
そろそろ先さきへ進すすむ時期じきだと思おもってね。

Sorosoro saki e susumu jiki da to omotte ne.

Tôi nghĩ đã đến lúc mình phải tiến về phía trước.

#45
M: 生うまれて初はじめて、恋こいしてるんだ……。 / F: 生うまれて初はじめて、恋こいしてるの……。

Umarete hajimete, koishite 'ru n' da... / Umarete hajimete, koishite 'ru no...

Nữ: Nam: Lần đầu tiên trong đời tôi biết yêu... | Nam: Nữ: Lần đầu tiên trong đời mình biết yêu...

#46
二十歳はたちになって成人式せいじんしきに出席しゅっせきしました。

Hatachi ni natte seijinshiki ni shusseki shimashita.

Tròn 20 tuổi, tôi đã tham dự lễ trưởng thành.

#47
念願ねんがんのマイホームを購入こうにゅうしました。

Nengan no maihōmu o kōnyū shimashita.

Tôi vừa mua được ngôi nhà mơ ước bấy lâu nay của mình.

#48
新居しんきょにお引ひっ越こしおめでとうございます!

Shinkyo ni o-hikkoshi omedetō gozaimasu!

Chúc mừng bạn dọn sang nhà mới khang trang nhé!

#49
運転うんてん免許めんきょ証しょうを一発いっぱつで取得しゅとくしました。

Unten menkyoshō o ippatsu de shutoku shimashita.

Tôi thi đỗ lấy bằng lái xe ngay trong lần thi đầu tiên.

#50
6

Các ngày lễ

19 câu
あけまして、おめでとうございます!

Akemashite omedetō gozaimasu!

Chúc Mừng Năm Mới!

#51
春分しゅんぶんの日ひって、休やすみなんだってね。

Shumbun no hi tte, yasumi nan da tte ne.

Tớ nghe nói chúng ta được nghỉ một ngày vào dịp xuân phân hả?

#52
来月らいげつは「過すぎ越こしの祭まつり」です。

Raigetsu wa "Sugikoshi no Matsuri" desu.

Tháng sau có lễ Vượt Qua đấy. (Lễ Vượt Qua: Một lễ hội của người do Thái.)

#53
わたしの国くにでは、明日あすは祝日しゅくじつです。

Watashi no kuni de wa, asu wa shukujitsu desu.

Ngày mai là ngày nghỉ lễ ở nước tôi.

#54
こんどの月曜日げつようびは、 祝日しゅくじつですよ。

Kondo no Getsuyōbi wa, shukujitsu desu yo.

Thứ Hai tới là ngày quốc lễ.

#55
週末しゅうまつの三連休さんれんきゅうって、ほんと、うれしいよね。

Shūmatsu no sanrenkyū tte, honto, ureshii yo ne.

Được nghỉ đến 3 ngày cuối tuần thật là sướng.

#56
もうすぐ、クリスマスだね。

Mō sugu, Kurisumasu da ne.

Giáng Sinh sắp đến rồi.

#57
外国がいこくの祝日しゅくじつで、日本にほんでもよく知しられているのは何なんの日ひですか?

Gaikoku no shukujitsu de, Nihon demo yoku shirarete iru no wa nan no hi desu ka?

Những ngày lễ nước ngoài nào cũng phổ biến ở Nhật?

#58
大おおみそかは、朝あさまでパーティーの予定よていです。

Ōmisoka wa, asa made pātī no yotei desu.

Chúng tôi định tổ chức tiệc thâu đêm vào tối Giao Thừa.

#59
あけましておめでとうございます!今年ことしもよろしくお願ねがいします。

Akemashite omedetō gozaimasu! Kotoshi mo yoroshiku onegai shimasu.

Chúc mừng năm mới! Năm nay cũng rất mong được bạn giúp đỡ.

#60
よいお年としをお迎むかえください。

Yoi o-toshi o o-mukae kudasai.

Chúc bạn đón một năm mới an lành (chào trước Tết).

#61
お正月しょうがつに初詣はつもうでに行いって、おみくじを引ひきました。

O-shōgatsu ni hatsumōde ni itte, o-mikuji o hikimashita.

Dịp Tết tôi đi lễ chùa đầu năm (hatsumode) và bốc quẻ thẻ.

#62
ゴールデンウィークの予定よていは決きまりましたか?

Gōruden wīku no yotei wa kimarimashita ka?

Bạn đã có kế hoạch gì cho kỳ nghỉ Tuần Lễ Vàng chưa?

#63
お盆ぼん休やすみに実家じっかへ帰省きせいします。

O-bon yasumi ni jikka e kisei shimasu.

Vào kỳ nghỉ lễ Obon tôi sẽ về quê thăm gia đình.

#64
春はるになったら、みんなでお花見はなみに行いきましょう。

Haru ni nattara, minna de o-hanami ni ikimashō.

Khi mùa xuân đến, chúng mình cùng đi ngắm hoa anh đào nhé.

#65
夏なつ祭まつりで花火はなび大会たいかいを見みました。

Natsu matsuri de hanabi taikai o mimashita.

Tôi đã đi xem lễ hội pháo hoa tại lễ hội mùa hè.

#66
メリークリスマス!楽たのしいクリスマスをお過すごしください。

Merī Kurisumasu! Tanoshii Kurisumasu o o-sugoshi kudasai.

Giáng sinh vui vẻ! Chúc bạn có một mùa Giáng sinh ấm áp, an lành.

#67
バレンタインデーにチョコレートをもらいました。

Barentain Dē ni chokorēto o moraimashita.

Vào ngày lễ tình nhân Valentine tôi đã nhận được sô-cô-la.

#68
ホワイトデーにお返かえしを渡わたしました。

Howaito Dē ni o-kaeshi o watashimashita.

Vào ngày Valentine Trắng tôi đã tặng quà đáp lễ.

#69
7

Đám tang

11 câu
上田うえださんが亡なくなったって、聞きいた?

Ueda-san ga nakunatta tte, kiita?

Anh có nghe tin bác Ueda mất rồi không?

#70
父ちちが、少すこし前まえに亡なくなりました。

Chichi ga, sukoshi mae ni nakunarimashita.

Bố tôi vừa mất cách đây không lâu.

#71
本当ほんとうに、突然とつぜんのことでしたね。

Hontō ni, totsuzen no koto deshita ne.

Chuyện này thật đột ngột quá sức.

#72
まことに、ご愁傷しゅうしょう様さまです。

Makoto ni, goshūshōsama desu.

Tôi rất tiếc khi nghe tin buồn.

#73
ご家族かぞくのみなさまは、さぞ、おつらいでしょうね。

Go-kazoku no minasama wa, sazo, otsurai deshō ne.

Chuyện này hẳn vô cùng đau buồn với quý gia đình.

#74
わたしにできることがあれば、何なんでもおっしゃってください。

Watashi ni dekiru koto ga areba, nandemo osshatte kudasai.

Nếu có gì tôi có thể giúp được xin cứ gọi.

#75
彼女かのじょが亡なくなって、わたしたち、みんな、とても悲かなしいです。

Kanojo ga nakunatte, watashitachi minna, totemo kanashii desu.

Sự qua đời của bà ấy để lại niềm thương tiếc lớn lao cho tất cả chúng tôi.

#76
心こころからお悔くやみ申もうし上あげます。

Kokoro kara okuyami mōshiagemasu.

Cho tôi gửi lời chia buồn sâu sắc đến gia đình.

#77
お悔くやみのしるしに、お花はなをお届とどけしたいのですが。

Okuyami no shirushi ni, o-hana o otodoke shitai no desu ga.

Tôi xin gởi những đóa hoa này để tỏ lòng tiếc thương.

#78
心こころよりお悔くやみ申もうし上あげます。

Kokoro yori o-kuyami mōshiagemasu.

Tôi xin gửi lời chia buồn sâu sắc nhất đến bạn và gia đình.

#79
お通夜つやとお葬式そうしきに参列さんれつしました。

O-tsuya to o-sōshiki ni sanretsu shimashita.

Tôi đã đến viếng lễ viếng và tang lễ.

#80
8

Các thử thách cam go

10 câu
残念ざんねんだけど、ぼくたち、離婚りこんすることになったんだ。

Zannen da kedo, bokutachi, rikon suru koto ni natta n' da.

Rất tiếc là chúng tôi sắp ly hôn.

#81
あの二人ふたり、子供こどもの親権しんけんで、もめてるんだよ。

Ano futari, kodomo no shinken de, momete 'ru n' da yo.

Hai người đó đang tranh nhau quyền nuôi con.

#82
事故じこにあって、 入院ゅういんしていました。

Jiko ni atte, nyūin shite imashita.

Tôi phải nhập viện sau tai nạn.

#83
財布さいふをまるごと落おとしてしまいました。

Saifu o marugoto otoshite shimaimashita.

Tôi bị mất ví cùng mọi thứ đựng trong đó.

#84
彼女かのじょ、 ずっと病気びょうきのお父とうさんの看病かんびょうをしていたんです。

Kanojo, zutto byōki no otō-san no kambyō o shite ita n' desu.

Cô ấy đã luôn chăm nom người bố ốm đau của mình.

#85
彼女かのじょのご主人しゅじん、アルツハイマー病びょうなんです。

Kanojo no go-shujin, Arutsuhaimā-byō nan desu.

Chồng bà ấy mắc bệnh Alzheimer.

#86
彼かれ、暴力ぼうりょくをふるう人ひとだ、ってわかったの。

Kare, bōryoku o furuu hito da tte wakatta no.

Nữ: Hắn ta hóa ra là một kẻ ưa bạo lực.

#87
彼女かのじょ、仕事しごとをクビになったばかりなんだ。

Kanojo, shigoto o kubi ni natta bakari nan da.

Cô ấy vừa mới bị sa thải.

#88
あの人ひとたち、そのうち左前ひだりまえになるかもね。

Ano hitotachi, sono uchi hidarimae ni naru kamo ne.

Họ có thể sẽ bị phá sản.

#89
ピンチをチャンスに変かえて乗のり越こえましょう!

Pinchi o chansu ni kaete norikoemashō!

Hãy biến nguy nan thành cơ hội để vượt qua khó khăn nhé!

#90
9

Thành tựu

12 câu
ついこのあいだ、初はじめてマラソンを完走かんそうしたんだ。

Tsui kono aida, hajimete marason o kansō shita n' da.

Tôi vừa hoàn thành cuộc chạy marathon lần đầu tiên trong đời.

#91
ブラウン大学だいがくに受うかったんだよ!

Buraun Daigaku ni ukatta n' da yo!

Tôi đậu vào Đại học Brown rồi.

#92
こんど、昇進しょうしんしたんだ。

Kondo, shōshin shita n' da.

Tôi vừa được thăng chức.

#93
やっと、 借金しゃっきんの返済へんさいが終おわったよ。

Yatto, shakkin no hensai ga owatta yo.

Cuối cùng chúng tôi cũng trả hết nợ.

#94
うちのチーム、プレーオフに進出しんしゅつしたんだよ。

Uchi no chīmu, purēofu ni shinshutsu shita n' da yo.

Đội chúng tôi đã vào được vòng chung kết.

#95
F: わたし、新聞んぶんに写真しゃしんが出でたの。 / M: ぼく、新聞しんぶんに写真しゃしんが出でたんだ。

Watashi, shimbun ni shashin ga deta no. / Boku, shimbun ni shashin ga deta n' da.

Nữ: Ảnh của tôi được đăng lên báo này. | Nam: Ảnh tôi được lên báo này.

#96
月間げっかん最優秀社員さいゆうしゅうしゃいんに選えらばれたんだ。

Gekkan saiyūshū shain ni erabareta n' da.

Tôi được bình chọn là nhân viên tiêu biểu của tháng.

#97
奨学しょうがく金きんがもらえることになったんです。

Shōgakukin ga moraeru koto ni natta n' desu.

Tôi vừa giành được học bổng nghiên cứu.

#98
試験しけん合格ごうかく、本当ほんとうにおめでとう!

Shiken gōkaku, hontō ni omedetō!

Chúc mừng bạn đã thi đỗ xuất sắc!

#99
昇進しょうしんが決きまったそうですね。お祝いわいさせてください!

Shōshin ga kimatta sō desu ne. O-iwai sasete kudasai!

Nghe nói bạn vừa được thăng chức đúng không? Cho mình chúc mừng khao bạn bữa nhé!

#100
目標もくひょうを達成たっせいできて大満足だいまんぞくです。

Mokuhyō o tassei dekite daimanzoku desu.

Đã hoàn thành được mục tiêu đề ra nên tôi cảm thấy vô cùng mãn nguyện.

#101
これまで支ささえてくれた皆みなさんのおかげです。

Koremade sasaete kureta minasan no okage desu.

Có được thành quả hôm nay là nhờ sự giúp đỡ ủng hộ của tất cả mọi người.

#102
Sự kiện đời người & Ngày lễ kỷ niệm (人生の節目と年中行事) - 2000 Câu Hội Thoại Tiếng Nhật | NihongoN5toN1