Tổng cộng: 105 câu đàm thoại • 9 nhóm tình huống
Tasuketē!
Cứu!
Oborerū!
Tôi không biết bơi.
Mune ga mukamuka shite, kimochi warui n' desu.
Tôi cảm thấy nôn nao khó chịu quá.
Hakisō....
Buồn nôn quá.
Ki ga tōku narisō...
Tôi cảm thấy muốn xỉu.
Hijō ni shinkoku na jōtai desu.
Trường hợp này rất nghiêm trọng.
Sugu, isha o yonde!
Làm ơn gọi bác sĩ gấp!
Kyūkyūsha o yonda hō ga ii to omou.
Tôi nghĩ chúng ta nên gọi xe cấp cứu.
Taihen! Hayaku tasuke o yonde!
Ôi Trời ơi! Mau gọi ai đến giúp nhanh lên!
Hidoi jiko desu.
Có tai nạn nghiêm trọng vừa xảy ra.
Keisatsu wa hyakutōban, kyūkyū wa hyakujūkyūban desu.
Cảnh sát là số 110, cấp cứu là số 119.
Nihongo ga amari hanasemasen. Eigo ga dekiru hito wa imasu ka?
Tôi không nói được nhiều tiếng Nhật. Có ai nói được tiếng Anh không ạ?
Dareka tasukete kudasai! Chikan desu!
Ai đó giúp tôi với! Có kẻ biến thái sàm sỡ!
Zainichi Betonamu taishikan ni renraku shitai desu.
Tôi muốn liên hệ với Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản.
Pasupōto o funshitsu shite shimaimashita.
Tôi bị mất hộ chiếu rồi.
Kyūkyūsha, sugu kite kudasai.
Chúng ta cần gọi xe cấp cứu ngay!
Tomodachi ga shukketsu shite 'te, hotondo ishiki ga nai n' desu.
Bạn tôi đang chảy máu và cậu ấy gần như bất tỉnh.
Totsuzen, ki o ushinatta n' desu.
Cô ấy đột nhiên xỉu giữa chừng.
Shimpai-sosei o yatta hō ga ii desu ka?
Tôi có cần thực hiện CPR cho anh ấy không? (CPR: Biện pháp cấp cứu dùng tay ấn mạnh lên ngực người bị nạn để kích thích hô hấp.)
Kyūkyū-kyūmeishi wa imasen ka!?
Chúng ta cần có nhân viên hồi sức cấp cứu!
Kōnetsu de, ishiki ga midarete imasu.
Anh ấy bị sốt cao và mê sảng.
Hidoi yakedo desu.
Anh ta bị phỏng nặng.
Shiranai hito nan desu kedo, sugoku guai ga warusō nan desu.
Tôi không biết người này nhưng tình trạng ông ấy đang rất xấu.
Koronda n' desu. Hone ga orete 'ru ka mo shiremasen.
Cô ấy bị ngã. Có lẽ là bị gãy xương.
Hito ga taorete imasu! Shikyū kyūkyūsha o onegai shimasu!
Có người bị ngất xỉu ngã xuống đường! Xin hãy gọi xe cấp cứu khẩn cấp!
Ishiki wa arimasu ga, henji ga dekimasen.
Nạn nhân vẫn còn ý thức nhưng không thể cất lời đáp lại được.
Ē-ī-dī o motte kite kudasai!
Ai đó hãy mang máy sốc tim tự động (AED) tới đây mau!
Sugu ni mite kudasai.
Làm ơn gọi bác sĩ gấp!
Kyūkyū wa, dotchi desu ka?
Phòng cấp cứu nằm ở đâu?
Kesa wa futsū datta n' desu kedo, sono ato ishiki ga nakunatta n' desu.
Sáng nay bà ấy vẫn bình thường nhưng sau đó thì trở nên hôn mê.
Tsukisotte itte, ii desu ka?
Tôi có thể đi cùng anh ấy không?
Shinkoku na jōtai deshō ka?
Tình trạng có nghiêm trọng không ạ?
Doko de mateba, ii desu ka?
Tôi nên đợi ở đâu?
Hokenshō, koko ni arimasu.
Đây là thẻ bảo hiểm y tế của tôi.
Yakan kyūkyū byōin wa dochira desu ka?
Bệnh viện cấp cứu ban đêm ở đâu ạ?
Kaji desu!
Tôi muốn thông báo cháy.
Tonari no ie kara kemuri ga takusan dete imasu.
Có rất nhiều khói tỏa ra từ nhà bên cạnh.
Hayaku! Mada, naka ni hito ga imasu!
Làm ơn nhanh lên! Tôi nghĩ có người vẫn đang mắc kẹt trong đó.
Bakuhatsu ga atte, sono ato hi ga demashita.
Có tiếng nổ sau đó lửa bốc lên.
Ima no wa, machigatte natta n' desu. Tōsuto o kogashita dake desu.
Chỉ là báo động nhầm thôi. Tôi làm cháy bánh mì ấy mà.
Dorobō ni hairaremashita.
Tôi muốn báo có trộm.
Tokei to hōsekirui to genkin ga naku natte imasu.
Đồng hồ, nữ trang và tiền mặt của tôi bị mất.
Tōri no mukai de, gōtō-jiken ga hassei shimashita.
Bên kia đường có một vụ cướp xảy ra.
Resutoran de, otoko futari ga kenka shite imasu.
Có hai kẻ đang đánh nhau trong nhà hàng.
Yopparai ga sawaide imasu.
Có vài kẻ say rượu đang gây rối.
Kaji desu! Ni-kai kara kemuri ga dete imasu!
Cháy rồi! Khói đang bốc lên ngùn ngụt từ tầng 2!
Saifu o otoshite shimaimashita. Kōban wa doko desu ka?
Tôi bị đánh rơi ví tiền rồi. Đồn cảnh sát (koban) ở đâu ạ?
Ishitsutodoke o dashitai no desu ga.
Tôi muốn nộp đơn trình báo mất đồ thất lạc.
Jitensha ga nusumaremashita.
Xe đạp của tôi đã bị kẻ gian lấy trộm.
Mukō ga akashingō o mushi shite, yoko kara tsukkonde kita n' desu.
Cô ta vượt đèn đỏ và đâm ngang xe tôi.
Warui no wa, mukō desu.
Đó là lỗi của tên lái xe kia.
Burēki ga okurete, tsuitotsu shite shimaimashita.
Tôi không thắng kịp nên tông phải đuôi xe anh ta.
Akiraka ni supīdo no dashisugi da to omoimasu.
Rõ ràng là hắn ta đang tăng ga.
Watashi wa, seigensokudo yori zutto osoi supīdo deshita.
Lúc đó tôi đang đi chậm hơn tốc độ tối đa.
Hai, nan deshō ka?
Có chuyện gì vậy bác cảnh sát?
Ippōtsūkō da to wa ki ga tsukimasen deshita.
Tôi không nhận ra đây là đường một chiều.
Menkyo torikeshi ni narimasu ka?
Tôi có bị tước bằng lái xe không?
Onegai, kippu kiranaide! Ima sugu idō shimasu kara.
Làm ơn đừng phạt tôi! Tôi sẽ dời xe đi ngay đây.
Kōtsū jiko ni aimashita. Keganin ga imasu.
Đã xảy ra tai nạn giao thông, có người bị thương.
Aite no renrakusaki to nambā purēto o hikaete kudasai.
Xin hãy ghi lại thông tin liên lạc và biển số xe của bên kia.
Iiai ni natte, kare ga watashi o nagutta n' desu.
Chúng tôi đã cãi nhau và hắn ta thụi tôi.
Dōshite kanojo ga osoikakatte kita no ka, kentō mo tsukimasen.
Tôi không biết tại sao cô ta xông vào tấn công mình.
Ano otoko ni naifu de odosaremashita.
Hắn ta dùng dao uy hiếp tôi.
Kowaku natte, hashitte nigemashita.
Tôi hoảng sợ và bỏ chạy.
Ano otoko ga, onna-no-hito o senro ni tsukiotoshita n' desu.
Gã đó đẩy cô gái xuống đường ray.
Ie ni aruite kaeru tochū de, baggu o hittakuraremashita.
Khi tôi đang đi bộ về nhà thì túi của tôi bị chộp lấy.
Demo ga dandan arete kita no de, sono ba o hanaremashita.
Buổi thao diễn vượt ngoài tầm kiểm soát nên tôi rời khỏi nơi đó.
Watashi wa, tamatama mokugeki shita dake desu.
Tôi chỉ tình cờ làm nhân chứng lúc ấy thôi.
Watashi wa, tada, kenka o tomeyō to shita dake desu.
Tôi chỉ cố gắng ngăn cuộc ấu đả.
Taifū, nanji-goro jōriku suru tte?
Khoảng mấy giờ bão sẽ tới?
Shindo wa?
Trận động đất mạnh đến đâu?
Koko kara ichiban chikai hinan-basho wa, doko desu ka?
Nơi lánh nạn gần nhất nằm ở đâu?
Hijō-mochidashibukuro wa, nani o irete okeba ii ka na?
Tôi cần mang theo thứ gì trong hành lý tránh động đất?
Tsunami, kisō na no?
Có nguy cơ nào của sóng thần không?
Kōzui ni naru ka mo shirenai n' datte.
Họ nói rất có thể sẽ có lụt lội.
Kaminari, daikkirai.
Tôi rất ghét sấm chớp.
Hideri ga tsuzuite 'ru kara, sessui shinakucha ne.
Chúng ta cần phải tiết kiệm nước cho những ngày hạn hán sắp tới.
Kōkagaku-sumoggu tte, dō iu mono na no?
Sương mù quang hóa là gì?
Jishin desu! Atama o mamotte tsukue no shita ni haitte kudasai!
Động đất rồi! Hãy bảo vệ đầu và chui ngay xuống gầm bàn!
Yure ga osamaru made ugokanaide kudasai.
Đừng di chuyển cho đến khi cơn rung lắc dừng hẳn.
Tsunami keihō ga dete imasu. Takai basho e hinan shite kudasai!
Đang có cảnh báo sóng thần. Hãy lập tức sơ tán lên nơi cao!
Hinanjo wa doko desu ka?
Khu vực sơ tán / lánh nạn khẩn cấp ở đâu vậy?
Taifū ga sekkin shite iru node, fuyōfukyū no gaishutsu wa hikaemashō.
Bão đang tiến tới gần, hạn chế ra ngoài nếu không thực sự cần thiết.
Bōsai guzzu to hijō mochidashibukuro o jumbi shite imasu.
Tôi đã chuẩn bị sẵn đồ phòng chống thiên tai và túi thoát hiểm khẩn cấp.
Teiden shite shimatta node, kaichūdentō o tsukemasu.
Bị cúp điện rồi, tôi bật đèn pin lên đây.
Sumimasen, watashi, anata no makura ja nai n' desu kedo.
Xin lỗi, tôi không phải cái gối của anh.
Chikan!
Đồ biến thái!
Densha, dōshite tomatta n' desu ka?
Tại sao tàu lại dừng ở đây ?
Kippu o nakushite shimaimashita.
Tôi làm mất vé rồi.
Ano otoko ni chikan saremashita.
Hắn ta quấy rối tôi.
Chotto, ki o tsukete yo! / Oi, ki o tsukero yo!
Nữ: Này, coi chừng đấy! | Nam: Ê, coi chừng!
Konna gyūgyū-zume, kamben shite hoshii yo.
Tôi ghét cảnh chen chúc chật như nêm thế này.
Sumimasen, sukoshi tsumete itadakemasu ka?
Xin lỗi, cô có thể nhích qua chút xíu không?
Hijō-botan oshite!
Ấn nút nguy cấp đi!
Densha-nai ni nimotsu o wasurete shimaimashita.
Tôi đã để quên hành lý trên toa tàu rồi.
Hijō teishi botan o oshite kudasai!
Hãy nhấn nút dừng tàu khẩn cấp ngay!
Sassa to kiete yo!
Nữ: Thôi ngay!
Da kara, tsure ga iru n' da, tte!
Này, tôi có người đi cùng rồi, có thấy chưa?
Warui wa ne, chotto yasunde 'ru dake na no. / Warui, chotto yasunde 'ru dake nan da.
Nữ: Tôi đến chỉ để giải trí thôi, cảm ơn. | Nam: Tôi chỉ đến để xả hơi, cảm ơn.
Mata, itsuka.
Để dịp khác nhé.
Kyōmi, nai kara.
Quên đi nhé.
Asoko ni iru otoko, honto, uttōshii n' da kedo.
Cái gã đằng kia khiến tôi rất khó chịu.
Ano onna, shitsukoi n' da yo. Yopparatte n' ja nai ka?
Cô gái kia cứ đi theo tôi. Chắc là cô ta say rồi.
Sono kurai ni shitoke. Mendō na koto ni naru zo. / Sono kurai ni shitokeba? Mendō na koto ni naru wa yo.
Nữ: Nam: Dừng ở đây thôi kẻo chúng ta sẽ đều gặp rắc rối đấy. | Nam: Nữ: Dừng ở đây thôi kẻo chúng ta sẽ đều gặp rắc rối đấy.
Hottoite kurenai? Keisatsu yobu wa yo.
Nữ: Để tôi yên, không thì tôi gọi cảnh sát đấy.