Topic 17 / 20
Topic 17 • 緊急事態とトラブル・安全

Khẩn cấp, Cứu hộ & An toàn

Tổng cộng: 105 câu đàm thoại • 9 nhóm tình huống

1

Gọi trợ giúp

15 câu
助たすけて!

Tasuketē!

Cứu!

#1
おぼれる~!

Oborerū!

Tôi không biết bơi.

#2
胸むねがむかむかして、気きもち悪わるいんです。

Mune ga mukamuka shite, kimochi warui n' desu.

Tôi cảm thấy nôn nao khó chịu quá.

#3
吐はきそう……。

Hakisō....

Buồn nôn quá.

#4
気きが遠とおくなりそう……。

Ki ga tōku narisō...

Tôi cảm thấy muốn xỉu.

#5
非常ひじょうに深刻しんこくな状態じょうたいです。

Hijō ni shinkoku na jōtai desu.

Trường hợp này rất nghiêm trọng.

#6
すぐ、医者いしゃを呼よんで!

Sugu, isha o yonde!

Làm ơn gọi bác sĩ gấp!

#7
救急車きゅうきゅうしゃを呼よんだほうがいいと思おもう。

Kyūkyūsha o yonda hō ga ii to omou.

Tôi nghĩ chúng ta nên gọi xe cấp cứu.

#8
たいへん! 早はやく助たすけを呼よんで!

Taihen! Hayaku tasuke o yonde!

Ôi Trời ơi! Mau gọi ai đến giúp nhanh lên!

#9
ひどい事故じこです。

Hidoi jiko desu.

Có tai nạn nghiêm trọng vừa xảy ra.

#10
警察けいさつは110番ひゃくとおばん、救急きゅうきゅうは119番ひゃくじゅうきゅうばんです。

Keisatsu wa hyakutōban, kyūkyū wa hyakujūkyūban desu.

Cảnh sát là số 110, cấp cứu là số 119.

#11
日本語にほんごがあまり話はなせません。英語えいごができる人ひとはいますか?

Nihongo ga amari hanasemasen. Eigo ga dekiru hito wa imasu ka?

Tôi không nói được nhiều tiếng Nhật. Có ai nói được tiếng Anh không ạ?

#12
誰だれか助たすけてください!痴漢ちかんです!

Dareka tasukete kudasai! Chikan desu!

Ai đó giúp tôi với! Có kẻ biến thái sàm sỡ!

#13
在日ざいにちベトナム大使館たいしかんに連絡れんらくしたいです。

Zainichi Betonamu taishikan ni renraku shitai desu.

Tôi muốn liên hệ với Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản.

#14
パスポートを紛失ふんしつしてしまいました。

Pasupōto o funshitsu shite shimaimashita.

Tôi bị mất hộ chiếu rồi.

#15
2

Cấp cứu

12 câu
救急車きゅうきゅうしゃ、すぐ来きてください。

Kyūkyūsha, sugu kite kudasai.

Chúng ta cần gọi xe cấp cứu ngay!

#16
友ともだちが 出血しゅっけつ してて、ほとんど意識いしきがないんです。

Tomodachi ga shukketsu shite 'te, hotondo ishiki ga nai n' desu.

Bạn tôi đang chảy máu và cậu ấy gần như bất tỉnh.

#17
突然とつぜん、気きを失うしなったんです。

Totsuzen, ki o ushinatta n' desu.

Cô ấy đột nhiên xỉu giữa chừng.

#18
心肺しんぱい蘇生そせいをやったほうがいいですか?

Shimpai-sosei o yatta hō ga ii desu ka?

Tôi có cần thực hiện CPR cho anh ấy không? (CPR: Biện pháp cấp cứu dùng tay ấn mạnh lên ngực người bị nạn để kích thích hô hấp.)

#19
救急救命士きゅうきゅうきゅうめいしは、いませんか?

Kyūkyū-kyūmeishi wa imasen ka!?

Chúng ta cần có nhân viên hồi sức cấp cứu!

#20
高熱こうねつで、意識いしきが乱みだれています。

Kōnetsu de, ishiki ga midarete imasu.

Anh ấy bị sốt cao và mê sảng.

#21
ひどいやけどです。

Hidoi yakedo desu.

Anh ta bị phỏng nặng.

#22
知しらない人ひとなんですけど、すごくぐあいが悪わるそうなんです。

Shiranai hito nan desu kedo, sugoku guai ga warusō nan desu.

Tôi không biết người này nhưng tình trạng ông ấy đang rất xấu.

#23
転ころんだんです。骨ほねが折おれてるかもしれません。

Koronda n' desu. Hone ga orete 'ru ka mo shiremasen.

Cô ấy bị ngã. Có lẽ là bị gãy xương.

#24
人ひとが倒たおれています!至急しきゅう救急車きゅうきゅうしゃをお願ねがいします!

Hito ga taorete imasu! Shikyū kyūkyūsha o onegai shimasu!

Có người bị ngất xỉu ngã xuống đường! Xin hãy gọi xe cấp cứu khẩn cấp!

#25
意識いしきはありますが、返事へんじができません。

Ishiki wa arimasu ga, henji ga dekimasen.

Nạn nhân vẫn còn ý thức nhưng không thể cất lời đáp lại được.

#26
AEDエーイーディーを持もってきてください!

Ē-ī-dī o motte kite kudasai!

Ai đó hãy mang máy sốc tim tự động (AED) tới đây mau!

#27
3

Bệnh viện

8 câu
すぐに診みてください。

Sugu ni mite kudasai.

Làm ơn gọi bác sĩ gấp!

#28
救急きゅうきゅうは、どっちですか?

Kyūkyū wa, dotchi desu ka?

Phòng cấp cứu nằm ở đâu?

#29
けさは普通ふつうだったんですけど、そのあと意識いしきがなくなったんです。

Kesa wa futsū datta n' desu kedo, sono ato ishiki ga nakunatta n' desu.

Sáng nay bà ấy vẫn bình thường nhưng sau đó thì trở nên hôn mê.

#30
付つき添そって行いって、いいですか?

Tsukisotte itte, ii desu ka?

Tôi có thể đi cùng anh ấy không?

#31
深刻しんこくな 状態じょうたいでしょうか?

Shinkoku na jōtai deshō ka?

Tình trạng có nghiêm trọng không ạ?

#32
どこで待まてば、いいですか?

Doko de mateba, ii desu ka?

Tôi nên đợi ở đâu?

#33
保険証ほけんしょう、ここにあります。

Hokenshō, koko ni arimasu.

Đây là thẻ bảo hiểm y tế của tôi.

#34
夜間やかん救急きゅうきゅう病院びょういんはどちらですか?

Yakan kyūkyū byōin wa dochira desu ka?

Bệnh viện cấp cứu ban đêm ở đâu ạ?

#35
4

Chữa cháy và cảnh sát

14 câu
火事かじです!

Kaji desu!

Tôi muốn thông báo cháy.

#36
となりの家いえから煙けむりがたくさん出でています。

Tonari no ie kara kemuri ga takusan dete imasu.

Có rất nhiều khói tỏa ra từ nhà bên cạnh.

#37
早はやく! まだ、中なかに人ひとがいます!

Hayaku! Mada, naka ni hito ga imasu!

Làm ơn nhanh lên! Tôi nghĩ có người vẫn đang mắc kẹt trong đó.

#38
爆発ばくはつがあって、そのあと火ひが出でました。

Bakuhatsu ga atte, sono ato hi ga demashita.

Có tiếng nổ sau đó lửa bốc lên.

#39
いまのは、まちがって鳴なったんです。トーストを焦こがしただけです。

Ima no wa, machigatte natta n' desu. Tōsuto o kogashita dake desu.

Chỉ là báo động nhầm thôi. Tôi làm cháy bánh mì ấy mà.

#40
ドロボウにはいられました。

Dorobō ni hairaremashita.

Tôi muốn báo có trộm.

#41
時計とけいと宝石類ほうせきるいと現金げんきんがなくなっています。

Tokei to hōsekirui to genkin ga naku natte imasu.

Đồng hồ, nữ trang và tiền mặt của tôi bị mất.

#42
通とおりの向むかいで、強盗ごうとう事件じけんが発生はっせいしました。

Tōri no mukai de, gōtō-jiken ga hassei shimashita.

Bên kia đường có một vụ cướp xảy ra.

#43
レストランで、 男二人おとこふたりがけんかしています。

Resutoran de, otoko futari ga kenka shite imasu.

Có hai kẻ đang đánh nhau trong nhà hàng.

#44
酔よっぱらいが騒さわいでいます。

Yopparai ga sawaide imasu.

Có vài kẻ say rượu đang gây rối.

#45
火事かじです!2階にかいから煙けむりが出でています!

Kaji desu! Ni-kai kara kemuri ga dete imasu!

Cháy rồi! Khói đang bốc lên ngùn ngụt từ tầng 2!

#46
財布さいふを落おとしてしまいました。交番こうばんはどこですか?

Saifu o otoshite shimaimashita. Kōban wa doko desu ka?

Tôi bị đánh rơi ví tiền rồi. Đồn cảnh sát (koban) ở đâu ạ?

#47
遺失届いしつとどけを出だしたいのですが。

Ishitsutodoke o dashitai no desu ga.

Tôi muốn nộp đơn trình báo mất đồ thất lạc.

#48
自転車じてんしゃが盗ぬすまれました。

Jitensha ga nusumaremashita.

Xe đạp của tôi đã bị kẻ gian lấy trộm.

#49
5

Tai nạn giao thông và sự cố

11 câu
向むこうが赤信号あかしんごうを無視むしして、横よこから突つっ込こんできたんです。

Mukō ga akashingō o mushi shite, yoko kara tsukkonde kita n' desu.

Cô ta vượt đèn đỏ và đâm ngang xe tôi.

#50
悪わるいのは、向むこうです。

Warui no wa, mukō desu.

Đó là lỗi của tên lái xe kia.

#51
ブレーキが遅おくれて、追突ついとつしてしまいました。

Burēki ga okurete, tsuitotsu shite shimaimashita.

Tôi không thắng kịp nên tông phải đuôi xe anh ta.

#52
明あきらかにスピードの出だしすぎだと思おもいます。

Akiraka ni supīdo no dashisugi da to omoimasu.

Rõ ràng là hắn ta đang tăng ga.

#53
わたしは、制限速度せいげんそくどよりずっと遅おそいスピードでした。

Watashi wa, seigensokudo yori zutto osoi supīdo deshita.

Lúc đó tôi đang đi chậm hơn tốc độ tối đa.

#54
はい、何なんでしょうか?

Hai, nan deshō ka?

Có chuyện gì vậy bác cảnh sát?

#55
一方通行いっぽうつうこうだとは気きが付つきませんでした。

Ippōtsūkō da to wa ki ga tsukimasen deshita.

Tôi không nhận ra đây là đường một chiều.

#56
免許めんきょ取とり消けしになりますか?

Menkyo torikeshi ni narimasu ka?

Tôi có bị tước bằng lái xe không?

#57
お願ねがい、キップ切きらないで! いますぐ移動いどうしますから。

Onegai, kippu kiranaide! Ima sugu idō shimasu kara.

Làm ơn đừng phạt tôi! Tôi sẽ dời xe đi ngay đây.

#58
交通事故こうつうじこに遭あいました。怪我人けがにんがいます。

Kōtsū jiko ni aimashita. Keganin ga imasu.

Đã xảy ra tai nạn giao thông, có người bị thương.

#59
相手あいての連絡先れんらくさきとナンバープレートを控ひかえてください。

Aite no renrakusaki to nambā purēto o hikaete kudasai.

Xin hãy ghi lại thông tin liên lạc và biển số xe của bên kia.

#60
6

Âu đả và vô can

9 câu
言いい合あいになって、彼かれがわたしを殴なぐったんです。

Iiai ni natte, kare ga watashi o nagutta n' desu.

Chúng tôi đã cãi nhau và hắn ta thụi tôi.

#61
どうして彼女かのじょが襲おそいかかってきたのか、見当けんとうもつきません。

Dōshite kanojo ga osoikakatte kita no ka, kentō mo tsukimasen.

Tôi không biết tại sao cô ta xông vào tấn công mình.

#62
あの男おとこにナイフで脅おどされました。

Ano otoko ni naifu de odosaremashita.

Hắn ta dùng dao uy hiếp tôi.

#63
怖こわくなって、走はしって逃にげました。

Kowaku natte, hashitte nigemashita.

Tôi hoảng sợ và bỏ chạy.

#64
あの男おとこが、女おんなの人ひとを線路せんろに突つき落おとしたんです。

Ano otoko ga, onna-no-hito o senro ni tsukiotoshita n' desu.

Gã đó đẩy cô gái xuống đường ray.

#65
家いえに歩あるいて帰かえるとちゅうで、バッグをひったくられました。

Ie ni aruite kaeru tochū de, baggu o hittakuraremashita.

Khi tôi đang đi bộ về nhà thì túi của tôi bị chộp lấy.

#66
デモがだんだん荒あれてきたので、その場ばを離はなれました。

Demo ga dandan arete kita no de, sono ba o hanaremashita.

Buổi thao diễn vượt ngoài tầm kiểm soát nên tôi rời khỏi nơi đó.

#67
わたしは、たまたま目撃もくげきしただけです。

Watashi wa, tamatama mokugeki shita dake desu.

Tôi chỉ tình cờ làm nhân chứng lúc ấy thôi.

#68
わたしは、ただ、けんかを止とめようとしただけです。

Watashi wa, tada, kenka o tomeyō to shita dake desu.

Tôi chỉ cố gắng ngăn cuộc ấu đả.

#69
7

Nguy hiểm

16 câu
台風たいふう、何時なんじごろ 上陸じょうりくするって?

Taifū, nanji-goro jōriku suru tte?

Khoảng mấy giờ bão sẽ tới?

#70
震度しんどは?

Shindo wa?

Trận động đất mạnh đến đâu?

#71
ここからいちばん近ちかい避難ひなん場所ばしょは、どこですか?

Koko kara ichiban chikai hinan-basho wa, doko desu ka?

Nơi lánh nạn gần nhất nằm ở đâu?

#72
非常ひじょう持出もちだし袋ぶくろは、何なにを入いれておけばいいかな?

Hijō-mochidashibukuro wa, nani o irete okeba ii ka na?

Tôi cần mang theo thứ gì trong hành lý tránh động đất?

#73
津波つなみ、来きそうなの?

Tsunami, kisō na no?

Có nguy cơ nào của sóng thần không?

#74
洪水こうずいになるかもしれないんだって。

Kōzui ni naru ka mo shirenai n' datte.

Họ nói rất có thể sẽ có lụt lội.

#75
かみなり、だいっきらい。

Kaminari, daikkirai.

Tôi rất ghét sấm chớp.

#76
日照ひでりが続つづいてるから、節水せっすいしなくちゃね。

Hideri ga tsuzuite 'ru kara, sessui shinakucha ne.

Chúng ta cần phải tiết kiệm nước cho những ngày hạn hán sắp tới.

#77
光化学こうかがくスモッグって、どういうものなの?

Kōkagaku-sumoggu tte, dō iu mono na no?

Sương mù quang hóa là gì?

#78
地震じしんです!頭あたまを守まもって机つくえの下したに入はいってください!

Jishin desu! Atama o mamotte tsukue no shita ni haitte kudasai!

Động đất rồi! Hãy bảo vệ đầu và chui ngay xuống gầm bàn!

#79
揺ゆれが収おさまるまで動うごかないでください。

Yure ga osamaru made ugokanaide kudasai.

Đừng di chuyển cho đến khi cơn rung lắc dừng hẳn.

#80
津波つなみ警報けいほうが出でています。高たかい場所ばしょへ避難ひなんしてください!

Tsunami keihō ga dete imasu. Takai basho e hinan shite kudasai!

Đang có cảnh báo sóng thần. Hãy lập tức sơ tán lên nơi cao!

#81
避難所ひなんじょはどこですか?

Hinanjo wa doko desu ka?

Khu vực sơ tán / lánh nạn khẩn cấp ở đâu vậy?

#82
台風たいふうが接近せっきんしているので、不要ふよう不急ふきゅうの外出がいしゅつは控ひかえましょう。

Taifū ga sekkin shite iru node, fuyōfukyū no gaishutsu wa hikaemashō.

Bão đang tiến tới gần, hạn chế ra ngoài nếu không thực sự cần thiết.

#83
防災ぼうさいグッズと非常ひじょう持出もちだし袋ぶくろを準備じゅんびしています。

Bōsai guzzu to hijō mochidashibukuro o jumbi shite imasu.

Tôi đã chuẩn bị sẵn đồ phòng chống thiên tai và túi thoát hiểm khẩn cấp.

#84
停電ていでんしてしまったので、懐中電灯かいちゅうでんとうをつけます。

Teiden shite shimatta node, kaichūdentō o tsukemasu.

Bị cúp điện rồi, tôi bật đèn pin lên đây.

#85
8

Các tình huống trên tàu điện

11 câu
すみません、 わたし、あなたの枕くらじゃないんですけど。

Sumimasen, watashi, anata no makura ja nai n' desu kedo.

Xin lỗi, tôi không phải cái gối của anh.

#86
痴漢ちかん!

Chikan!

Đồ biến thái!

#87
電車でんしゃ、どうして止とまったんですか?

Densha, dōshite tomatta n' desu ka?

Tại sao tàu lại dừng ở đây ?

#88
切符きっぷをなくしてしまいました。

Kippu o nakushite shimaimashita.

Tôi làm mất vé rồi.

#89
あの男おとこに痴漢ちかんされました。

Ano otoko ni chikan saremashita.

Hắn ta quấy rối tôi.

#90
F: ちょっと、気きを付つけてよ! / M: おい、気きを付つけろよ!

Chotto, ki o tsukete yo! / Oi, ki o tsukero yo!

Nữ: Này, coi chừng đấy! | Nam: Ê, coi chừng!

#91
こんなぎゅうぎゅう詰つめ、かんべんしてほしいよ。

Konna gyūgyū-zume, kamben shite hoshii yo.

Tôi ghét cảnh chen chúc chật như nêm thế này.

#92
すみません、少こし詰つめていただけますか?

Sumimasen, sukoshi tsumete itadakemasu ka?

Xin lỗi, cô có thể nhích qua chút xíu không?

#93
非常ひじょうボタン押おして!

Hijō-botan oshite!

Ấn nút nguy cấp đi!

#94
電車でんしゃ内ないに荷物にもつを忘わすれてしまいました。

Densha-nai ni nimotsu o wasurete shimaimashita.

Tôi đã để quên hành lý trên toa tàu rồi.

#95
非常ひじょう停止ていしボタンを押おしてください!

Hijō teishi botan o oshite kudasai!

Hãy nhấn nút dừng tàu khẩn cấp ngay!

#96
9

Tình huống xấu tại vũ trường

9 câu
さっさと消きえてよ!

Sassa to kiete yo!

Nữ: Thôi ngay!

#97
だから、連つれがいるんだ、って!

Da kara, tsure ga iru n' da, tte!

Này, tôi có người đi cùng rồi, có thấy chưa?

#98
F: 悪わるいわね、ちょっと休やすんでるだけなの。 / M: 悪わるい、ちょっと休やすんでるだけなんだ。

Warui wa ne, chotto yasunde 'ru dake na no. / Warui, chotto yasunde 'ru dake nan da.

Nữ: Tôi đến chỉ để giải trí thôi, cảm ơn. | Nam: Tôi chỉ đến để xả hơi, cảm ơn.

#99
また、いつか。

Mata, itsuka.

Để dịp khác nhé.

#100
興味きょうみ、ないから。

Kyōmi, nai kara.

Quên đi nhé.

#101
あそこにいる男おとこ、ほんと、うっとうしいんだけど。

Asoko ni iru otoko, honto, uttōshii n' da kedo.

Cái gã đằng kia khiến tôi rất khó chịu.

#102
あの女おんな、 しつこいんだよ。酔っぱらってんじゃないか?

Ano onna, shitsukoi n' da yo. Yopparatte n' ja nai ka?

Cô gái kia cứ đi theo tôi. Chắc là cô ta say rồi.

#103
M: そのくらいにしとけ。めんどうなことになるぞ。 / F: そのくらいにしとけば? めんどうなことになるわよ。

Sono kurai ni shitoke. Mendō na koto ni naru zo. / Sono kurai ni shitokeba? Mendō na koto ni naru wa yo.

Nữ: Nam: Dừng ở đây thôi kẻo chúng ta sẽ đều gặp rắc rối đấy. | Nam: Nữ: Dừng ở đây thôi kẻo chúng ta sẽ đều gặp rắc rối đấy.

#104
ほっといてくれない? 警察けいさつ呼よぶわよ。

Hottoite kurenai? Keisatsu yobu wa yo.

Nữ: Để tôi yên, không thì tôi gọi cảnh sát đấy.

#105
Khẩn cấp, Cứu hộ & An toàn (緊急事態とトラブル・安全) - 2000 Câu Hội Thoại Tiếng Nhật | NihongoN5toN1