Topic 16 / 20
Topic 16 • 育児と教育・学校生活

Nuôi dạy con & Giáo dục

Tổng cộng: 105 câu đàm thoại • 10 nhóm tình huống

1

Mang thai

12 câu
F: 赤あかちゃんができたの! / M: 子供こどもができたんだ!

Akachan ga dekita no! / Kodomo ga dekita n' da!

Nữ: Tôi đậu thai rồi. | Nam: Vợ tôi mang thai rồi.

#1
妊娠中にんしんちゅうに飲のむビタミン剤ざいは、どれがいいですか?

Ninshinchū ni nomu bitaminzai wa, dore ga ii desu ka?

Khi mang thai thì uống loại vitamin nào là tốt nhất?

#2
産婦人科さんふじんかは、どこがいいと思おもう?

Sanfujinka wa, doko ga ii to omou?

Chị nghĩ bác sĩ sản khoa nào giỏi?

#3
希望きぼうすれば、無痛むつう分娩ぶんべんもできますか?

Kibō sureba, mutsūbumben mo dekimasu ka?

Bác sĩ có tiêm thuốc giảm đau khi sinh nở theo yêu cầu không?

#4
彼女かのじょ、いま、妊娠にんしん5げつヶ月くらいなんです。

Kanojo, ima, ninshin gokagetsu kurai nan desu.

Cô ấy có thai khoảng 5 tháng rồi.

#5
このクリニックは、施設しせつも助産婦じょさんぷさんも、すごくいいと思おもいます。

Kono kurinikku wa, shisetsu mo josampu-san mo, sugoku ii to omoimasu.

Chúng tôi rất thích phòng khám này cũng như các nữ hộ sinh làm ở đây.

#6
新生児用しんせいじようのベッドは、どこで売うっていますか?

Shinseiji-yō no beddo wa, doko de utte imasu ka?

Tôi có thể tìm mua một cái cũi cho em bé ở đâu?

#7
羊水ようすい検査けんさを受うけることにしたの。

Yōsui-kensa o ukeru koto ni shita no.

Tôi sắp đi làm kiểm tra nước ối.

#8
次回じかいの超音波検査ちょうおんぱけんさは、いつですか?

Jikai no chōompa-kensa wa, itsu desu ka?

Lần siêu âm tiếp theo của tôi là khi nào?

#9
出産しゅっさんに夫おっとが立たち会あうことは、できますか?

Shussan ni otto ga tachiau koto wa, dekimasu ka?

Chồng tôi có thể có mặt lúc tôi sinh con không?

#10
産婦人科さんふじんかで定期ていき検診けんしんを受うけてきました。

Sanfujinka de teiki kenshin o ukete kimashita.

Tôi vừa đi khám thai định kỳ ở khoa sản về.

#11
母子ぼし健康けんこう手帳てちょうをもらいました。

Boshi kenkō techō o moraimashita.

Tôi đã được cấp sổ tay sức khỏe mẹ và bé (Boshi Techo).

#12
2

Trẻ sơ sinh

12 câu
どこか、いい小児科しょうにかを知しりませんか?

Dokoka, ii shōnika o shirimasen ka?

Chị có biết bác sĩ nhi nào giỏi không?

#13
日本にほんでは、どういうワクチンを打つことになってますか?

Nihon de wa, dō iu wakuchin o utsu koto ni natte 'masu ka?

Ở Nhật Bản phải tiêm phòng bắt buộc những loại vắc-xin nào?

#14
産休さんきゅうは、3げつヶ月しかとれないんです。

Sankyū wa, sankagetsu shika torenai n' desu.

Tôi chỉ được nghỉ sinh có 3 tháng.

#15
夜中よなかのミルクとおむつ替がえで、もう、くたくた!

Yonaka no miruku to omutsugae de, mō, kutakuta!

Cứ phải thức dậy nửa đêm để cho con bú và thay tã làm chúng tôi kiệt sức.

#16
1歳さいくらいまで、母乳ぼにゅうで育そだてようと思おもっています。

Issai kurai made, bonyū de sodateyō to omotte imasu.

Tôi muốn nuôi con bằng sữa mẹ cho đến khi 1 tuổi.

#17
うちの子こも、やっと朝あさまで眠ねむってくれるようになったよ。

Uchi no ko mo, yatto asa made nemuttekureru yō ni natta yo.

Cuối cùng em bé nhà tôi cũng chịu ngủ yên giấc đến sáng.

#18
いいベビーシッターを探さがさないと。

Ii bebīshittā o sagasanai to.

Tôi thực sự cần tìm một người trông trẻ tốt.

#19
そこ、ベビーカーでも楽らくに行いける場所ばしょですか?

Soko, bebīkā demo raku ni ikeru basho desu ka?

Tôi có thể đến đó dễ dàng với xe đẩy trẻ em không?

#20
生後せいご6げつヶ月の赤あかちゃんには、どの粉こなミルクがいいですか?

Seigo rokkagetsu no akachan ni wa, dono konamiruku ga ii desu ka?

Trẻ 6 tháng tuổi nên cho uống loại sữa nào thì tốt?

#21
紙かみおむつなんかが安やすいお店みせ、知しってる?

Kamiomutsu nanka ga yasui o-mise, shitte 'ru?

Chị có biết chỗ nào bán tã giấy trẻ em và những thứ như thế rẻ không?

#22
赤あかちゃんの夜泣よなきで寝不足ねぶそくです。

Akachan no yonaki de nebusoku desu.

Bé hay quấy khóc đêm nên bố mẹ thiếu ngủ quá.

#23
予防よぼう接種せっしゅの予約よやくを取とらなきゃ。

Yobō sesshu no yoyaku o toranakya.

Phải đặt lịch tiêm phòng vắc-xin cho bé thôi.

#24
3

Bắt đầu ra sân chơi

9 câu
F: こんにちは。この子、ポールっていうの。あなたのお名前まえは? / M: こんにちは。この子、ポールっていうんだ。きみの名前なまえは?

Konnichiwa. Kono ko, Pōru tte iu no. Anata no o-namae wa? / Konnichiwa. Kono ko, Pōru tte iu n' da. Kimi no namae wa?

Nữ: Xin chào. Đây là Paul, con trai của cô. Còn tên cháu là gì? | Nam: Xin chào. Đây là Paul, con trai của chú. Còn tên cháu là gì?

#25
お子こさんは何歳なんさいですか? うちの子こは3歳さいです。

Okosan wa nansai desu ka? Uchi no ko wa sansai desu.

Con gái chị bao nhiêu tuổi rồi? Bé nhà tôi được 3 tuổi.

#26
あの子こたち、気きが合あうみたいですね!

Ano kotachi, ki ga au mitai desu ne!

Hai đứa có vẻ thích chơi cùng nhau chị nhỉ?

#27
ほら、けんかしちゃだめだよ!

Hora, kenka shicha dame da yo!

Này hai đứa, đừng cãi nhau chứ!

#28
ここへは、よく来られるんですか?

Koko e wa, yoku korareru n' desu ka?

Cháu có hay đến đây chơi không?

#29
あれ~? ちょっと疲つかれちゃったかな~?

Arē? Chotto tsukarechatta ka nā?

Chà... Có vẻ chơi cũng mệt rồi đấy...

#30
こんど、うちで子供もたちを遊あそばせない?

Kondo, uchi de kodomotachi o asobasenai?

Lần tới có muốn đến chơi ở nhà cô không?

#31
公園こうえんの砂場すなばで楽たのしそうに遊あそんでいます。

Kōen no sunaba de tanoshisō ni asonde imasu.

Bé đang chơi trong hố cát ở công viên trông rất thích thú.

#32
お友達ともだちと仲良なかよく順番じゅんばんを守まもってね。

O-tomodachi to nakayoku jumban o mamotte ne.

Hãy chơi hòa đồng với các bạn và xếp hàng theo thứ tự nhé con.

#33
4

Nhà trẻ

11 câu
この近所きんじょに、いい保育園ほいくえんはありますか?

Kono kinjo ni, ii hoikuen wa arimasu ka?

Trong vùng này có nhà trẻ nào tốt không?

#34
インターナショナルの保育園ほいくえんがあれば、いちばんいいんだけど。

Intānashonaru no hoikuen ga areba, ichiban ii n' da kedo.

Nếu có nhà trẻ quốc tế thì còn gì bằng.

#35
施設しせつや保育ほいく現場げんばを見学けんがくさせてもらえますか?

Shisetsu ya hoiku-gemba o kengaku sasete moraemasu ka?

Tôi có thể đi tham quan cơ sở vật chất và các lớp học của nhà trường không ạ?

#36
願書がんしょの締しめ切きりは、いつですか?

Gansho no shimekiri wa, itsu desu ka?

Hạn chót nộp hồ sơ đăng ký là khi nào?

#37
午前ごぜん保育ほいくだけ、というのは可能かのうですか?

Gozen-hoiku dake, to iu no wa kanō desu ka?

Tôi có thể cho con theo học chỉ buổi sáng thôi không?

#38
保育料ほいくりょうはおいくらですか?

Hoikuryō wa o-ikura desu ka?

Học phí là bao nhiêu ạ?

#39
最初さいしょの2にち、3日は泣ないたけど、いまはもう、だいじょうぶになりました。

Saisho no ni, sannichi wa naita kedo, ima wa mō, daijōbu ni narimashita.

Hai, ba ngày đầu con bé cũng khóc nhưng bây giờ thì ồn cả rồi.

#40
こちらの規則きそくや方針ほうしんを英語えいごで書かいたものはありますか?

Kochira no kisoku ya hōshin o Eigo de kaita mono wa arimasu ka?

Nhà trường có cung cấp nội quy hay hướng dẫn bằng tiếng Anh không?

#41
保育園ほいくえんの入園にゅうえん手続てつづきをしました。

Hoikuen no nyūen tetsuzuki o shimashita.

Tôi đã làm thủ tục xin nhập học nhà trẻ cho bé.

#42
毎朝まいあさ、子供こどもを保育園ほいくえんに送おくってから出社しゅっしゃします。

Maiasa, kodomo o hoikuen ni okutte kara shussha shimasu.

Mỗi sáng tôi đưa con đến nhà trẻ rồi mới đi làm.

#43
連絡帳れんらくちょうに今日きょうの様子ようすが書かいてあります。

Renrakuchō ni kyō no yōsu ga kaite arimasu.

Trong sổ liên lạc có ghi lại tình hình sinh hoạt của bé hôm nay.

#44
5

Mẫu giáo

11 câu
公立こうりつにしようか、私立りつにしようか、迷まよっています。

Kōritsu ni shiyō ka, shiritsu ni shiyō ka, mayotte imasu.

Tôi đang lưỡng lự giữa trường công và trường tư.

#45
制服せいふくとか、持もち物ものとか、いろいろお金ねがかかるよね。

Seifuku to ka, mochimono to ka, iroiro o-kane ga kakaru yo ne.

Đồng phục với các đồ dùng đi học khác tốn tiền quá.

#46
うちの子こ、幼稚園ようちえんでしょっちゅうケンカしてるらしいの。

Uchi no ko, yōchien de shotchū kenka shite 'ru rashii no.

Nữ: Thằng con tôi có vẻ hay đánh nhau ở trường lắm.

#47
うちの子こ、日本語にほんごの読よみ書かき、教おそわっていますか?

Uchi no ko, Nihongo no yomikaki, osowatte imasu ka?

Con tôi có đang được dạy tiếng Nhật ở trường không?

#48
この行事ぎょうじは、親おやも参加さんかするんですか?

Kono gyōji wa, oya mo sanka suru n' desu ka?

Hoạt động này phụ huynh có phải tham gia không ?

#49
配くばられるプリントが多おおすぎて、わけがわかりません!

Kubarareru purinto ga ōsugite, wake ga wakarimasen!

Mấy thứ hướng dẫn này nhiều quá thể, tôi chẳng hiểu đâu vào đâu.

#50
わたしに読よめない字じを教おしえてくれるおかあさん、だれか、いませんか?

Watashi ni yomenai ji o oshiete kureru okā-san, dareka imasen ka?

Có phụ huynh nào ở đây có thể giúp tôi đọc những chữ này không ạ?

#51
うちの娘むすめは、わたしより上手じょうずに日本語にほんごを話はなします。

Uchi no musume wa, watashi yori jōzu ni Nihongo o hanashimasu.

Con gái tôi nói tiếng Nhật giỏi hơn cả mẹ nó.

#52
遠足えんそくには、どんなものを準備じゅんびすればいいですか?

Ensoku ni wa, donna mono o jumbi sureba ii desu ka?

Chúng tôi cần chuẩn bị gì cho chuyến dã ngoại của bọn trẻ?

#53
今年ことしは、どんな行事ぎょうじのお手伝てつだいがありますか?

Kotoshi wa, donna gyōji no o-tetsudai ga arimasu ka?

Tôi có thể giúp gì cho các hoạt động của trường không?

#54
幼稚園ようちえんのお弁当べんとうを作つくりました。

Yōchien no o-bentō o tsukurimashita.

Tôi đã làm xong hộp cơm bento mang đi học mẫu giáo cho con.

#55
6

Tiểu học

14 câu
毎日まいにちの宿題しゅくだいは、何時間なんじかんくらいやらせればいいんでしょうか?

Mainichi no shukudai wa, nanjikan kurai yarasereba ii n' deshō ka?

Mỗi ngày làm bài tập về nhà mất khoảng bao lâu?

#56
うちの息子むすこは、田中たなか先生せんせいのクラスです。

Uchi no musuko wa, Tanaka-sensei no kurasu desu.

Con trai tôi học lớp thầy Tanaka chủ nhiệm.

#57
うちの子こ、この学校がっこうでうまくやっていけるでしょうか?

Uchi no ko, kono gakkō de umaku yatte ikeru deshō ka?

Liệu con gái tôi có thể hòa nhập với trường lớp tốt không?

#58
放課後ほうかごの活動かつどうには、どんなものがありますか?

Hōkago no katsudō ni wa, donna mono ga arimasu ka?

Ở trường có những hoạt động ngoại khóa nào?

#59
うちの子こ、学校がっこうで、ちゃんとやっていますか?

Uchi no ko, gakkō de, chanto yatte imasu ka?

Con tôi học hành ở trường có ổn không ạ?

#60
うちの子こ、いじめにあってるんじゃないか、心配しんぱいなんですが……。

Uchi no ko, ijime ni atte 'ru n' ja nai ka, shimpai nan desu ga...

Tôi sợ con mình có thể bị bắt nạt ở trường.

#61
デイヴィッドの勉強べんきょうのことで、面談めんだんをお願ねがいできますか?

Deibiddo no benkyō no koto de, mendan o onegai dekimasu ka?

Chúng ta có thể gặp nhau để trao đổi về việc học của David không?

#62
きょうは子供こどもを休やすませますので、よろしくお願ねがいします。

Kyō wa kodomo o yasumasemasu no de, yoroshiku onegai shimasu.

Tôi muốn xin phép cho con tôi nghỉ học hôm nay.

#63
小学校しょうがっこうの入学式にゅうがくしきに家族かぞくで出席しゅっせきしました。

Shōgakkō no nyūgakushiki ni kazoku de shusseki shimashita.

Cả nhà tôi cùng đi dự lễ khai giảng vào lớp 1 tiểu học của con.

#64
ピカピカのランドセルを背負せおって嬉うれしそうです。

Pikapika no randoseru o seotte ureshisō desu.

Bé đeo chiếc cặp chống gù randoseru mới tinh trông vẻ mặt vui sướng.

#65
学校がっこうの給食きゅうしょくはとてもおいしいと言いっています。

Gakkō no kyūshoku wa totemo oishii to itte imasu.

Con bảo bữa ăn trưa ở trường (kyushoku) ngon lắm.

#66
宿題しゅくだいはもう終おわったの?

Shukudai wa mō owatta no?

Con đã làm xong bài tập về nhà chưa?

#67
来週らいしゅうの土曜日どようびは運動会うんどうかいです。

Raishū no doyōbi wa undōkai desu.

Thứ bảy tuần sau là ngày hội thể thao của trường.

#68
PTAの役員やくいんをやることになりました。

Pī-tī-ē no yakuin o yaru koto ni narimashita.

Tôi được phân công tham gia ban đại diện phụ huynh học sinh (PTA).

#69
7

Trung học

10 câu
ここの生徒せいとたちは、みんな塾じゅくに通かよってるんですか?

Koko no seitotachi wa, minna juku ni kayotte 'ru n' desu ka?

Hầu hết học sinh ở đây đều đi học thêm ở các trung tâm phụ đạo à?

#70
在校生ざいこうせいの家庭かてい環境かんきょうなどについて、もう少すこし知りたいのですが。

Zaikōsei no katei-kankyō nado ni tsuite, mō sukoshi shiritai no desu ga.

Tôi muốn tìm hiểu thêm về môi trường học tập của học sinh.

#71
ほかにも外国人がいこくじんの生徒せいとはいますか?

Hoka ni mo gaikokujin no seito wa imasu ka?

Trong trường có học sinh ngoại quốc không?

#72
うちの子こに国語こくごの補習ほしゅうをお願ねがいできますか?

Uchi no ko ni kokugo no hoshū o onegai dekimasu ka?

Con tôi có thể được phụ đạo thêm về ngôn ngữ không?

#73
ぜひPTAに参加さんかしたいと思おもいます。

Zehi pī-tī-ē ni sanka shitai to omoimasu.

Tôi rất muốn được tham gia PTA.

#74
年間ねんかんの学費がくひは、だいたいどのくらいですか?

Nenkan no gakuhi wa, daitai dono kurai desu ka?

Chi phí học tập hằng năm khoảng bao nhiêu?

#75
成績評価せいせきひょうかの基準きじゅんを教おしえていただけますか?

Seiseki-hyōka no kijun o oshiete itadakemasu ka?

Có thể cho tôi biết thêm về phương pháp chấm điểm học tập không?

#76
部活動ぶかつどうでサッカー部ぶに入はいりました。

Bukatsudō de sakkā-bu ni hairimashita.

Cháu đã tham gia câu lạc bộ bóng đá của trường.

#77
高校こうこう受験じゅけんのために塾じゅくに通かよっています。

Kōkō juken no tame ni juku ni kayotte imasu.

Cháu đang đi học thêm ở lò luyện thi để chuẩn bị thi vào cấp ba.

#78
期末きまつテストの勉強べんきょうを頑張がんばっています。

Kimatsu tesuto no benkyō o gambatte imasu.

Cháu đang chăm chỉ ôn thi học kỳ.

#79
8

Đại học

8 câu
この大学だいがくに1年間ねんかん留学りゅうがくしたいと考かんがえています。

Kono daigaku ni ichinenkan ryūgaku shitai to kangaete imasu.

Tôi có ý định du học tại trường này trong 1 năm.

#80
交換こうかん留学りゅうがく制度せいどで、1学期間きかんだけこの大学だいがくに来きています。

Kōkan-ryūgakuseido de, ichigakkikan dake kono daigaku ni kite imasu.

Tôi chỉ học ở đây trong 1 học kỳ theo chương trình trao đổi sinh viên.

#81
化学科かがくかの教室きょうしつはどこか、わかりますか?

Kagakuka no kyōshitsu wa doko ka, wakarimasu ka?

Bạn có biết phòng học khoa Hóa nằm ở đâu không?

#82
都心としんにあるキャンパスのほうが便利べんりですね。

Toshin ni aru kyampasu no hō ga benri desu ne.

Phân hiệu nằm ở khu trung tâm thành phố thì thuận tiện hơn.

#83
わたしは法学部ほうがくぶのフェローシップ留学生りゅうがくせいです。

Watashi wa hōgakubu no ferōshippu ryūgakusei desu.

Tôi là nghiên cứu sinh du học ngành luật.

#84
大学生だいがくせいは、あまり勉強熱心べんきょうねっしんじゃないみたいですね。

Daigakusei wa, amari benkyō-nesshin ja nai mitai desu ne.

Tôi không nghĩ sinh viên ở đây học hành nghiêm túc cho lắm.

#85
大学だいがくの学費がくひと奨学金しょうがくきんについて調しらべています。

Daigaku no gakuhi to shōgakukin ni tsuite shirabete imasu.

Tôi đang tìm hiểu thông tin về học phí đại học và các suất học bổng.

#86
一人暮ひとりぐらしを始はじめて自炊じすいをしています。

Hitorigurashi o hajimete jisui o shite imasu.

Bắt đầu sống tự lập một mình nên cháu tự nấu ăn hàng ngày.

#87
9

Giáo dục thay thế

7 câu
近ちかくに、学費がくひが手てごろなインターナショナル・スクールはありますか?

Chikaku ni, gakuhi ga tegoro na intānashonaru sukūru wa arimasu ka?

Quanh đây có trường quốc tế nào học phí phải chăng không?

#88
このあたりで、シュタイナーかモンテッソーリの学校がっこうはありますか?

Kono atari de, Shutainā ka Montessōri no gakkō wa arimasu ka?

Trong vùng này có trường nào dạy theo phương pháp Steiner hay Montessori do địa phương mở không?

#89
今年ことしはホーム・スクーリングにしようと思おもっています。

Kotoshi wa hōmu sukūringu ni shiyō to omotte imasu.

Chúng tôi định học tại gia năm nay.

#90
このへんにバイリンガルの保育ほいく施設しせつはありますか?

Kono hen ni bairingaru no hoiku-shisetsu wa arimasu ka?

Quanh đây có nhà giữ trẻ nào dùng cả tiếng Nhật và Anh không?

#91
英語えいごが話はなせる数学すうがくの家庭かてい教師きょうし、だれか紹介しょうかいしてもらえませんか?

Eigo ga hanaseru sūgaku no kateikyōshi, dareka shōkai shite moraemasen ka?

Chị có thể giới thiệu cho tôi gia sư dạy Toán nào nói được tiếng Anh không?

#92
ピアノの個人こじんレッスンをしてくれる先生せんせいを探さがしています。

Piano no kojin ressun o shite kureru sensei o sagashite imasu.

Tôi đang tìm một gia sư dạy đàn piano.

#93
文法ぶんぽうをわかりやすく教おしえてくれる先生せんせい、いませんかね。

Bumpō o wakariyasuku oshiete kureru sensei, imasen ka ne.

Tôi cần một giáo viên có thể giảng giải về ngữ pháp.

#94
10

Nói chuyện với trẻ con nhà người khác

11 câu
楽たのしそうだね。

Tanoshisō da ne.

Trông cháu có vẻ đang chơi vui nhỉ?

#95
どこの学校がっこうに行いってるの?

Doko no gakkō ni itteru no?

Cháu học trường nào?

#96
学校がっこうの遠足えんそくで来きたの?

Gakkō no ensoku de kita no?

Cháu có đi dã ngoại với trường không?

#97
きょうは、どうして学校がっこうに行いかないの?

Kyō wa, dōshite gakkō ni ikanai no?

Hôm nay tại sao cháu không đi học?

#98
だいじょうぶ?

Daijōbu?

Cháu không sao chứ?

#99
迷子まいごになったの?

Maigo ni natta no?

Cháu bị lạc à?

#100
ちょっと待まって、いまだれか呼よんでくるから。

Chotto matte, ima dareka yonde kuru kara.

Chờ một chút nhé, cô sẽ đi gọi người đến giúp.

#101
そんなことして、いいの?

Sonna koto shite, ii no?

Cháu có được phép làm vậy không?

#102
ちょっと、やめなさい!

Chotto, yamenasai!

Này, thôi đi!

#103
F: あなたたち、騒さわがしいですよ。 / M: きみたち、騒さわがしいぞ。

Anatatachi, sawagashii desu yo. / Kimitachi, sawagashii zo.

Nữ: Mấy đứa ồn ào quá. | Nam: Mấy đứa ồn ào quá.

#104
何歳なんさいですか?上手じょうずにお話はなしできますね!

Nan-sai desu ka? Jōzu ni o-hanashi dekimasu ne!

Cháu mấy tuổi rồi? Cháu nói chuyện giỏi quá ta!

#105