Topic 15 / 20
Topic 15 • 恋愛とデート・人間関係

Tình yêu, Hẹn hò & Mối quan hệ

Tổng cộng: 120 câu đàm thoại • 10 nhóm tình huống

1

Bắt chuyện hoặc né tránh

12 câu
ひとり? だれかと来きたの?

Hitori? Dareka to kita no?

Cô có đi cùng ai không?

#1
F: あなたみたいな人ひとが目めにはいらないはず、ないでしょ。 / M: きみみたいな人ひとが目めにはいらないはず、ないよ。

Anata mitai na hito ga me ni hairanai hazu, nai desho. / Kimi mitai na hito ga me ni hairanai hazu, nai yo.

Nữ: Tôi không thể không để mắt đến anh. | Nam: Tôi không thể thôi chú ý đến cô.

#2
こんど、どこかで会あわない?

Kondo, dokoka de awanai?

Lúc nào đó, có muốn gặp nhau ở đâu đó không?

#3
このあと、何なにか予定よていあるの?

Kono ato, nanika yotei aru no?

Cô có dự định làm gì tiếp theo chưa?

#4
それって、ナンパしてるわけ?

Sore tte, nampa shite 'ru wake?

Anh đang tán tỉnh tôi đấy hả?

#5
となり、座すわってもいい?

Tonari, suwatte mo ii?

Tôi có thể ngồi cạnh anh không?

#6
何なにか飲のむ?

Nanika, nomu?

Cô có muốn uống gì không?

#7
ダンスしない?

Dansu shinai?

Cùng nhảy chứ?

#8
M: 今夜こんやは、だめなんだ。 / F: 今夜こんやは、だめなの。

Kon'ya wa, dame nan da. / Kon'ya wa, dame na no.

Nữ: Nam: Không phải tối nay. | Nam: Nữ: Tối nay không được rồi.

#9
人ひとを待まってるから。

Hito o matte 'ru kara.

Tôi đang đợi một người.

#10
M: ぼく、女おんなには興味きょうみないんだ……。 / F: わたし、男おとこには興味きょうみないの……。

Boku, onna ni wa kyōmi nai n' da... / Watashi, otoko ni wa kyōmi nai no...

Nữ: Nam: Tôi không có hứng thú với phụ nữ. | Nam: Nữ: Tôi không có hứng thú với nam giới.

#11
また、いつか。

Mata, itsuka.

Có lẽ để khi khác.

#12
2

Tán tỉnh

12 câu
M: すっごいステキだよ。 / F: すっごくステキよ。

Suggoi suteki da yo. / Suggoku suteki yo.

Nữ: Nam: Trông em tuyệt quá. | Nam: Nữ: Trông anh phong độ lắm.

#13
ダンス、うまいね。

Dansu, umai ne.

Em khiêu vũ thật tuyệt

#14
美人びじんだね。

Bijin da ne.

Em thật xinh đẹp.

#15
F: 一緒いっしょにいると、すごく楽たのしいわ。 / M: 一緒っしょにいると、すごく楽たのしいよ。

Issho ni iru to, sugoku tanoshii wa. / Issho ni iru to, sugoku tanoshii yo.

Nữ: Hôm nay em đã rất vui khi đi cùng anh. | Nam: Hôm nay anh đã rất vui khi đi cùng em.

#16
M: きみみたいな人ひとは、初じめてだな……。 / F: あなたみたいな人ひと、初はじめてだわ……。

Kimi mitai na hito wa, hajimete da na... / Anata mitai na hito, hajimete da wa...

Nữ: Nam: Anh chưa bao giờ gặp ai giống như em. | Nam: Nữ: Em chưa bao giờ gặp ai giống như anh.

#17
F: 頼たよりになるところが、すてきよ。 / M: 頼たよりになるところが、すてきだよ。

Tayori ni naru tokoro ga, suteki yo. / Tayori ni naru tokoro ga, suteki da yo.

Nữ: Em thích cách anh xử lý mọi việc. | Nam: Anh thích cách em xử lý mọi việc.

#18
M: きみの瞳ひとみは、すごく魅力的みりょくてきだ。 / F: あなたの瞳ひとみ、とっても魅力みりょく的てき……。

Kimi no hitomi wa, sugoku miryokuteki da. / Anata no hitomi, tottemo miryokuteki...

Nữ: Nam: Em có đôi mắt thật quyến rũ. | Nam: Nữ: Anh có đôi mắt thật thu hút.

#19
F: あなたがいると、まわりが明かるくなるわ。 / M: きみがいると、まわりが明あかるくなるよ。

Anata ga iru to, mawari ga akaruku naru wa. / Kimi ga iru to, mawari ga akaruku naru yo.

Nữ: Anh khiến không gian bừng sáng. | Nam: Em thắp sáng cả không gian.

#20
めっちゃアタマいいんだね。

Metcha atama ii n' da ne.

Anh thật sắc sảo.

#21
一緒いっしょにいると、時間じかんが経たつのが早はやいです。

Issho ni iru to, jikan ga tatsu no ga hayai desu.

Ở bên cạnh em, anh thấy thời gian trôi qua nhanh thật đấy.

#22
今日きょうのデート、本当ほんとうに楽たのしかったです。

Kyō no dēto, hontō ni tanoshikatta desu.

Buổi hẹn hò hôm nay thực sự rất tuyệt vời.

#23
毎日まいにちあなたのメッセージを楽たのしみに待まっています。

Mainichi anata no messēji o tanoshimi ni matte imasu.

Mỗi ngày anh đều háo hức ngóng tin nhắn của em.

#24
3

Hẹn hò

13 câu
食たべ物ものは、何なにが好すき?

Tabemono wa, nani ga suki?

Em thích món ăn nào?

#25
今夜こんやは、ちょっとちがうこと、してみる?

Kon'ya wa, chotto chigau koto, shite miru?

Em có muốn thử làm gì khác biệt đêm nay không?

#26
7時じごろ迎むかえに行いくけど、いい?

Shichiji goro mukae ni iku kedo, ii?

Khoảng 7 giờ anh đến đón em nhé?

#27
どんな服ふくで行いけばいい?

Donna fuku de ikeba ii?

Anh nên mặc gì đây?

#28
わたしたち二人ふたりだけ?

Watashitachi futari dake?

Chỉ có hai chúng ta thôi hả?

#29
二人ふたりきりで話はなせる場所ばしょへ行いこう……。

Futarikiri de hanaseru basho e ikō...

Hãy đi đến nơi nào đó chúng ta có thể nói chuyện riêng tư.

#30
ほかの人ひととは、もう付つき合あわないことにする?

Hoka no hito to wa, mō tsukiawanai koto ni suru?

Không có ai khác nữa chứ?

#31
だれか、ほかに付つき合あってる人ひと、いる?

Dareka, hoka ni tsukiatte 'ru hito, iru?

Anh có đang hẹn hò với ai không?

#32
これって、本気ほんきになりかけてるのかな……?

Kore tte, honki ni narikakete 'ru no ka na...?

Hình như chúng ta đang tiến tới nghiêm túc thì phải?

#33
もっと会あいたいよ。

Motto aitai yo.

Anh rất muốn gặp lại em.

#34
LINEラインを交換こうかんしませんか?

Rain o kōkan shimasen ka?

Chúng mình trao đổi tài khoản Line với nhau nhé?

#35
今度こんど、ふたりでどこか出かけませんか?

Kondo, futari de dokoka dekakemasen ka?

Dịp tới hai đứa mình cùng đi đâu đó chơi nhé?

#36
イルミネーションを見みに行いきませんか?

Iruminēshon o mi ni ikimasen ka?

Mình đi ngắm đèn trang trí lễ hội (illumination) đi?

#37
4

Tiến tới

12 câu
家いえまで送おくろうか?

Ie made okurō ka?

Anh có thể đưa em về nhà không?

#38
上あがっていく?

Agatte iku?

Anh có muốn vào nhà không?

#39
どっか、二人ふたりきりになれるところへ行いかない?

Dokka, futarikiri ni nareru tokoro e ikanai?

Em có muốn đến nơi nào đó riêng tư không?

#40
近ちかくにラブ・ホテル、あるかな?

Chikaku ni rabu-hoteru, aru ka na?

Gần đây có nhà trọ nào không nhỉ?

#41
M: きみがほしいよ。 / F: あなたがほしい……。

Kimi ga hoshii yo. / Anata ga hoshii...

Nữ: Nam: Anh thực sự muốn có em. | Nam: Nữ: Em muốn có anh.

#42
F: わたしは、いますぐでも……。あなたは? / M: ぼくは、いますぐでも……。きみは?

Watashi wa, ima sugu demo... Anata wa? / Boku wa, ima sugu demo... Kimi wa?

Nữ: Em đã sẵn sàng, còn anh? | Nam: Anh đã sẵn sàng, còn em?

#43
ね、エッチしない?

Ne, etchi shinai?

Anh muốn làm chuyện đó?

#44
まだ、ちょっと迷よってるんだけど……。

Mada, chotto mayotte 'ru n' da kedo...

Em vẫn không chắc lắm, nhưng mà...

#45
ちょっと展開てんかいが速はやすぎて……。

Chotto tenkai ga hayasugite...

Chuyện này đi hơi nhanh quá.

#46
もう、がまんできないよ……。

Mō, gaman dekinai yo...

Anh không thể chịu được nữa.

#47
ずっと前まえから、あなたのことが好すきでした。

Zutto mae kara, anata no koto ga suki deshita.

Từ rất lâu rồi anh đã thầm thích em.

#48
私わたしと付つき合あってください。

Watashi to tsukiatte kudasai.

Hãy làm người yêu của anh nhé / Hãy hẹn hò với anh nhé.

#49
5

Quan hệ tình dục

12 câu
いい?

Ii?

Tốt chứ?

#50
コンドーム、ある?

Kondōmu, aru?

Anh có dùng bao cao su không?

#51
ピル、飲のんでる?

Piru, nonde 'ru?

Em có uống thuốc ngừa thai không ?

#52
いま、生理せいりなの。

Ima, seiri na no.

Em đang có kinh nguyệt.

#53
これ、いやじゃない?

Kore, iya ja nai?

Anh làm thế này được không?

#54
それ、好すきじゃない……。

Sore, suki ja nai...

Em không thích thế.

#55
もっと強つよくして……。

Motto tsuyoku shite...

Mạnh hơn nữa.

#56
手て、貸かして……。こうやって……。

Te, kashite... Kō yatte...

Đưa tay anh đây, em sẽ chỉ cho anh.

#57
ここにキスしてもいい?

Koko ni kisu shite mo ii?

Anh có thể hôn ở đây không?

#58
そう……そう!

Sō... sō!

Đúng, đúng thế.

#59
ねえ、もう、やめとこうよ……。

Nē, mō, yametokō yo...

Em nghĩ chúng ta nên dừng ở đây.

#60
帰かえらなくちゃ。

Kaeranakucha.

Em phải về nhà.

#61
6

Trò chuyện trên giường

9 câu
このまま続つづけて。

Konomama tsuzukete.

Tiếp tục đi.

#62
いきそう……。

Ikisō...

Anh gần tới rồi.

#63
もう少すこし。

Mō sukoshi.

Chỉ một chút nữa thôi.

#64
いってもいい?

Itte mo ii?

Anh xuất tinh được không?

#65
もう止とまらないよ。

Mō tomaranai yo.

Anh không thể ngừng được.

#66
動うごかないで。

Ugokanaide.

Đừng cử động.

#67
すごくよかったよ。

Sugoku yokatta yo.

Thật tuyệt vời.

#68
息いき、つかせて……。

Iki, tsukasete...

Để em thở đã.

#69
しばらく、こうやって抱だいてていい?

Shibaraku, kō yatte daitete ii?

Cho anh ôm em thế này một lúc được không?

#70
7

Khen ngợi

14 câu
M: 愛あいしてるよ、すごく……。 / F: 愛あいしてるわ、とっても……。

Aishite 'ru yo, sugoku... / Aishite 'ru wa, tottemo...

Nữ: Nam: Anh yêu em lắm lắm. | Nam: Nữ: Em yêu anh rất nhiều.

#71
付つき合あいはじめて、もう、ずいぶんになるよね。

Tsukiaihajimete, mō, zuibun ni naru yo ne.

Chúng ta đã gặp gỡ nhau cũng một thời gian dài rồi nhỉ?

#72
これからは、一対いったい一いちで付つき合あいたいな。

Kore kara wa, ittai-ichi de tsukiaitai na.

Em muốn từ đây trở đi chỉ có hai ta thôi.

#73
一緒いっしょに住すもうか?

Issho ni sumō ka?

Em nghĩ chúng ta có nên sống chung không?

#74
もっと、一緒いっしょにいたいね。

Motto, issho ni itai ne.

Anh muốn chúng ta gần gũi nhau hơn.

#75
ずっと二人ふたりでやっていけそうな気きがするよ。

Zutto futari de yatte ikesō na ki ga suru yo.

Anh có thể nhìn thấy tương lai lâu dài cho hai ta.

#76
結婚けっこんとか、考んがえたりする?

Kekkon to ka, kangaetari suru?

Em có nghĩ chút nào đến chuyện kết hôn không?

#77
F: まだ、将来しょうらいを約束やくそくするのは早はやいような気きがするの。 / M: まだ、将来しょうらいを約束やくそくするのは早はやいような気きがするんだ。

Mada shōrai o yakusoku suru no wa hayai yō na ki ga suru no. / Mada shōrai o yakusoku suru no wa hayai yō na ki ga suru n' da.

Nữ: Em không sẵn sàng để hứa hẹn bất cứ điều gì. | Nam: Anh không sẵn sàng để hứa hẹn bất cứ điều gì.

#78
M: いまはまだ、縛しばられない関係かんけいでいたいんだ。 / F: いまはまだ、縛しばられない関係かんけいでいたいの。

Ima wa mada, shibararenai kankei de itai n' da. / Ima wa mada, shibararenai kankei de itai no.

Nữ: Nam: Anh muốn lúc này chúng ta cứ giữ một mối quan hệ không ràng buộc. | Nam: Nữ: Em muốn lúc này chúng ta cứ giữ một mối quan hệ không ràng buộc.

#79
愛あいしてるけど、先さきのことまでは、わからないよ……。

Aishite 'ru kedo, saki no koto made wa, wakaranai yo...

Em yêu anh, nhưng em không thể biết được sau này sẽ như thế nào.

#80
結婚けっこんとか家庭かていとか、まだ考んがえられないな。

Kekkon to ka katei to ka, mada kangaerarenai na.

Anh chưa sẵn sàng cho những chuyện như lập gia đình.

#81
来年らいねんの記念日きねんびも一緒いっしょに祝いわおうね。

Rainen no kinenbi mo issho ni iwaō ne.

Ngày kỷ niệm năm tới chúng mình cũng lại cùng nhau chúc mừng nhé.

#82
これからもずっと隣となりにいてね。

Kore kara mo zutto tonari ni ite ne.

Từ giờ và mãi về sau, hãy luôn ở bên cạnh anh nhé.

#83
あなたと出会であえて、本当ほんとうによかった。

Anata to deaete, hontō ni yokatta.

Được gặp và quen biết em, anh thấy mình thật may mắn và hạnh phúc.

#84
8

Chuyện phức tạp và làm rõ vấn đề

17 câu
ぼく、ゲイなんだ。

Boku, gei nan da.

Tôi là người đồng tính nam.

#85
わたし、レズビアンなの。

Watashi, rezubian na no.

Tôi là người đồng tính nữ.

#86
M: ぼく、バイセクシャルなんだ。 / F: わたし、バイセクシャルなの。

Boku, baisekusharu nan da. / Watashi, baisekusharu na no.

Nữ: Nam: Tôi là người lưỡng tính. | Nam: Nữ: Tôi là người lưỡng tính.

#87
F: わたし、子供こどもは産うめないの。 / M: ぼく、子供こどもはできないんだ。

Watashi, kodomo wa umenai no. / Boku, kodomo wa dekinai n' da.

Nữ: Tôi không thể có con. | Nam: Tôi không thể có con.

#88
勃たたないんだ………。

Tatanai n' da...

Tôi bị chứng bất lực.

#89
F: わたし、処女ょじょなの。 / M: ぼく、童貞どうていなんだ。

Watashi, shojo na no. / Boku, dōtei nan da.

Nữ: Tôi vẫn còn trinh. | Nam: Tôi vẫn còn trinh.

#90
M: ぼく、性病せいびょうがあるんだ。 / F: わたし、性病せいびょうがあるの。

Boku, seibyō ga aru n' da. / Watashi, seibyō ga aru no.

Nữ: Nam: Tôi bị bệnh lây nhiễm qua đường tình dục. | Nam: Nữ: Tôi bị bệnh lây nhiễm qua đường tình dục.

#91
妊娠にんしんしちゃったみたい。

Ninshin shichatta mitai.

Em nghĩ em có thai.

#92
M: 浮気うわきしてるんだろ? わかってるんだから。 / F: 浮気うわきしてるでしょ? わかってるんだから。

Uwaki shite 'ru n' daro? Wakatte 'ru n' da kara. / Uwaki shite 'ru desho? Wakatte 'ru n' da kara.

Nữ: Nam: Tôi biết cô đang lừa dối tôi. | Nam: Nữ: Tôi biết anh đang lừa dối tôi.

#93
どうして、電話でんわくれないの?

Dōshite, denwa kurenai no?

Tại sao anh không gọi điện cho em?

#94
M: 忙いそがしくて、会あうひまがないんだよ。 / F: 忙そがしくて、会あうひまがないのよ。

Isogashikute, au hima ga nai n' da yo. / Isogashikute, au hima ga nai no yo.

Nữ: Nam: Anh bận quá nên không thể gặp em được. | Nam: Nữ: Em bận quá nên không gặp anh được.

#95
F: わたしたち、ダメかな……。 / M: ぼくたち、ダメかな……。

Watashitachi, dame ka na... / Bokutachi, dame ka na...

Nữ: Rõ ràng là chúng ta không dành cho nhau. | Nam: Rõ ràng là chúng ta không dành cho nhau.

#96
ビザがもうすぐ切きれるんだ。

Biza ga mō sugu kireru n' da.

Visa của tôi sắp hết hạn rồi.

#97
F: 少すこし距離きょりを置おきたいの。 / M: 少すこし距離きょりを置おきたいんだ。

Sukoshi kyori o okitai no. / Sukoshi kyori o okitai n' da.

Nữ: Em nghĩ mình cần một ít không gian riêng. | Nam: Anh nghĩ mình cần một ít không gian riêng.

#98
M: うちの親おや、ぼくたちのこと知しって、パニクってるよ。 / F: うちの親おや、わたしたちのこと知って、パニクってるわよ。

Uchi no oya, bokutachi no koto shitte, panikutteru yo. / Uchi no oya, watashitachi no koto shitte, panikutteru wa yo.

Nữ: Nam: Bố mẹ anh rất hoảng hốt khi biết chuyện của chúng ta. | Nam: Nữ: Bố mẹ em rất hoảng hốt khi biết chuyện của chúng ta.

#99
F: わたしたち、住すむ世界せかいが違ちがうのね。 / M: ぼくたち、住すむ世界せかいが違ちがうんだね。

Watashitachi, sumu sekai ga chigau no ne. / Bokutachi, sumu sekai ga chigau n' da ne.

Nữ: Chúng ta đến từ hai thế giới khác nhau. | Nam: Chúng ta đến từ hai thế giới khác nhau.

#100
ちゃんと本音ほんねで話はなし合あいましょう。

Chanto honne de hanashiaimashō.

Hai đứa mình hãy thẳng thắn nói thật lòng với nhau đi.

#101
9

Giận dữ và xin lỗi

10 câu
ほんと、わかってないね!

Honto, wakatte 'nai ne!

Anh thật sự không hiểu được phải không?

#102
あんたなんか、最低さいていの男おとこだわ!

Anta nanka, saitei no otoko da wa!

Nữ: Anh là đồ tồi!

#103
なんで、嘘うそなんかついたの?

Nande, uso nanka tsuita no?

Tại sao anh lại nói dối tôi?

#104
ちょっと! 何なに、考かんがえてたわけ?

Chotto! Nani, kangaete 'ta wake?

Cô đang nghĩ cái quái gì vậy ?

#105
M: おまえの顔かおなんか、二度どと見みたくないよ! / F: あんたの顔かおなんか、二度どと見みたくないわよ!

Omae no kao nanka, nido to mitakunai yo! / Anta no kao nanka, nido to mitakunai wa yo!

Nữ: Nam: Tôi không muốn thấy mặt cô nữa. | Nam: Nữ: Tôi không muốn thấy mặt anh nữa.

#106
そっちの思おもいちがいだよ。

Sotchi no omoichigai da yo.

Anh nghĩ sai về chuyện này rồi.

#107
M: すごくバカなことをした……。本当ほんとうに、ごめん。 / F: すごくバカなこと、したわ……。本当ほんとうに、ごめんね。

Sugoku baka na koto o shita... Hontō ni, gomen. / Sugoku baka na koto, shita wa... Hontō ni, gomen ne.

Nữ: Nam: Chuyện đó quá sức ngu ngốc và anh thật lòng xin lỗi em. | Nam: Nữ: Chuyện đó quá sức ngu ngốc và em thật lòng xin lỗi anh.

#108
どうしたら、仲直なかなおりしてくれる?

Dōshitara, nakanaori shite kureru?

Anh phải đền bù cho em như thế nào đây?

#109
ごめんね、許ゆるして。

Gomen ne, yurushite.

Em xin lỗi, hãy tha thứ cho em.

#110
言いいすぎちゃってごめんね。仲直なかなおりしよう。

Iisugichatte gomen ne. Nakanaori shiyō.

Anh lỡ lời nói quá, xin lỗi em nhé. Chúng mình làm hòa đi.

#111
10

Kể về người ấy

9 câu
彼女かのじょ、いちど寝ねたら、もう、結婚けっこん結婚けっこんってうるさいんだ。

Kanojo, ichido netara, mō, kekkon kekkon tte urusai n' da.

Sau khi quan hệ, lúc nào cô ấy cũng lải nhải về chuyện kết hôn.

#112
あの男おとこは、口くちばっかりよ。

Ano otoko wa, kuchi bakkari yo.

Anh ta là kẻ chỉ được cái mồm.

#113
寝ねてもさめても彼女かのじょのことしか考かんがえられないよ。

Nete mo samete mo kanojo no koto shika kangaerarenai yo.

Tôi nghĩ về cô ấy cả ngày lẫn đêm.

#114
彼かれこそ、わたしが求もとめていた人ひとだわ。

Kare koso, watashi ga motomete ita hito da wa.

Anh ấy đúng là người tôi cần.

#115
彼女かのじょ、ベッドの中なかがすごいんだ。

Kanojo, beddo no naka ga sugoi n' da.

Cô ấy lúc lên giường thật tuyệt vời.

#116
彼かれったら、女おんなの子このお尻しりばっかり追おいかけてて、信用しんようならないんだから。

Kare ttara, onna-no-ko no oshiri bakkari oikaketete, shin'yō naranai n' da kara.

Hắn ta là kẻ chỉ biết tán gái, không thể tin tưởng được.

#117
彼かれとは別わかれたの、だって仕事しごとの虫むしなんだもの。

Kare to wa wakareta no, datte shigoto no mushi nan da mono.

Tôi chia tay với anh ta vì gã đó là kẻ nghiện công việc.

#118
M: いいか、よく聞きけ。あの女おんなは、金かね目当めあてなんだぞ。 / F: いい? よく聞きいて。あの女おんなは、お金かねが目当めあてなのよ。

Ii ka, yoku kike. Ano onna wa, kane meate nan da zo. / Ii? Yoku kiite. Ano onna wa, o-kane ga meate na no yo.

Nữ: Nam: Tớ nói cậu biết, cô ta chỉ là một kẻ đào mỏ. | Nam: Nữ: Tớ nói cậu biết, cô ta chỉ là một kẻ đào mỏ.

#119
彼かれ、見みた目めはまともなんだけど、ベッドでは超ちょうヘンタイなの。

Kare, mitame wa matomo nan da kedo, beddo de wa chō-hentai na no.

Nữ: Hắn ta trông cũng bình thường nhưng lúc lên giường lại là một kẻ hết sức quái đản.

#120
Tình yêu, Hẹn hò & Mối quan hệ (恋愛とデート・人間関係) - 2000 Câu Hội Thoại Tiếng Nhật | NihongoN5toN1