Topic 14 / 20
Topic 14 • 医療と健康・美容

Sức khỏe, Y tế & Thẩm mỹ

Tổng cộng: 110 câu đàm thoại • 10 nhóm tình huống

1

Phòng khám bác sĩ

11 câu
人間にんげんドックをお願ねがいします。

Ningen-dokku o onegai shimasu.

Tôi muốn kiểm tra sức khỏe tổng quát.

#1
ここに強つよい痛たみがあるんです。

Koko ni tsuyoi itami ga aru n' desu.

Tôi cảm thấy rất đau ở đây.

#2
この発疹はっしんを診みていただきたいんです。

Kono hosshin o mite itadakitai n' desu.

Bác sĩ có thể xem qua chỗ phát ban này được không?

#3
きのう一日いちにちじゅう、嘔吐おうとと下痢げりが続つづきました。

Kinō ichinichijū, ōto to geri ga tsuzukimashita.

Suốt ngày hôm qua tôi bị nôn mửa và tiêu chảy.

#4
できるだけ早はやく診察しんさつしてください。

Dekiru dake hayaku shinsatsu shite kudasai.

Tôi cần được khám càng sớm càng tốt.

#5
熱ねつがあって、寒気さむけがします。

Netsu ga atte, samuke ga shimasu.

Tôi bị sốt và ra mồ hôi lạnh.

#6
ここのところに弱よわい痛たみがずっと続つづいているんです。

Koko no tokoro ni yowai itami ga zutto tsuzuite iru n' desu.

Tôi bị đau nhẹ và kéo dài ở đây.

#7
眠ねむれなくて、いつも疲かれてる感かんじなんです。

Nemurenakute, itsumo tsukarete 'ru kanji nan desu.

Tôi không thể ngủ và lúc nào cũng thấy mệt mỏi.

#8
鼻はなが詰つまって、めまいがしますが、咳せきは出でません。

Hana ga tsumatte, memai ga shimasu ga, seki wa demasen.

Tôi bị sung huyết và hoa mắt nhưng không bị ho.

#9
健康けんこう保険証ほけんしょうを持もってきました。

Kenkō hokenshō o motte kimashita.

Tôi có mang theo thẻ bảo hiểm y tế ạ.

#10
診断書しんだんしょを書かいていただけますか?

Shindansho o kaite itadakemasu ka?

Bác sĩ có thể viết giấy chẩn đoán bệnh cho tôi được không ạ?

#11
2

Uống thuốc

11 câu
この咳せき止どめを、もう少すこし出だしていただけますか?

Kono sekidome o, mō sukoshi dashite itadakemasu ka?

Xin bác sĩ cho tôi thêm thuốc trị ho này.

#12
この薬くすりは、 食前しょくぜんですか? 食後しょくごですか?

Kono kusuri wa, shokuzen desu ka? Shokugo desu ka?

Tôi phải uống thuốc này trước hay sau bữa ăn?

#13
この抗生物質こうせいぶっしつは、何なんという名前なまえの薬くすりですか?

Kono kōsei-busshitsu wa, nan to iu namae no kusuri desu ka?

Tên của loại kháng sinh này là gì?

#14
この軟膏なんこうは、一日いちにち何回付なんかいつけるんですか?

Kono nankō wa, ichinichi nankai tsukeru n' desu ka?

Tôi nên bôi thuốc này một ngày mấy lần?

#15
この薬くすりは、眠ねむくなりますか?

Kono kusuri wa, nemuku narimasu ka?

Thuốc này có gây buồn ngủ không?

#16
わたしはペニシリン・アレルギーなので、この薬くすりはだめなんです。

Watashi wa penishirin-arerugī na no de, kono kusuri wa dame nan desu.

Tôi dị ứng với penicillin nên không thể dùng thuốc này.

#17
この薬くすりを服用ふくよう中ちゅうに飲のんだり食たべたりしていけないものは、ありますか?

Kono kusuri o fukuyōchū ni nondari tabetari shite ikenai mono wa, arimasu ka?

Khi dùng thuốc này tôi có không được ăn hay uống thứ gì không?

#18
この薬くすりは、副作用ふくさようがありますか?

Kono kusuri wa, fukusayō ga arimasu ka?

Thuốc này có gây tác dụng phụ không?

#19
処方箋しょほうせんを持もって薬局やっきょくに行いきます。

Shohōsen o motte yakkyoku ni ikimasu.

Tôi cầm đơn thuốc của bác sĩ ra nhà thuốc để lấy thuốc.

#20
この薬くすりは食後しょくごに飲のんでください。

Kono kusuri wa shokugo ni nonde kudasai.

Thuốc này xin hãy uống sau bữa ăn.

#21
眠ねむくなる成分せいぶんは入はいっていますか?

Nemuku naru seibun wa haitte imasu ka?

Thuốc này có thành phần gây buồn ngủ không ạ?

#22
3

Các triệu chứng và tình trạng sức khỏe

15 câu
わたし、便秘べんぴがひどくて……。

Watashi, bempi ga hidokute...

Tôi bị táo bón khá nặng.

#23
医者いしゃから、肝臓んぞうがボロボロですよ、って言いわれちゃった!

Isha kara, kanzō ga boroboro desu yo tte iwarechatta!

Bác sĩ nói gan của tôi bị tổn hại nghiêm trọng rồi!

#24
わたし、腎臓じんぞう結石けっせきがあるんです。

Watashi, jinzō-kesseki ga aru n' desu.

Tôi bị sỏi thận.

#25
家族かぞくのうち、二人ふたりが虫垂炎ちゅうすいえんをやっています。

Kazoku no uchi, futari ga chūsuien o yatte imasu.

Gia đình tôi đã có hai người bị viêm ruột thừa.

#26
タバコのせいで、肺はいが悪わるくなってるんです。

Tabako no sei de, hai ga waruku natte 'ru n' desu.

Phổi tôi bị tổn hại do hút thuốc.

#27
それを食たべると、てきめんに、おなかをこわすんです。

Sore o taberu to, tekimen ni, onaka o kowasu n' desu.

Loại thức ăn đó làm bụng tôi khó chịu ngay sau khi ăn.

#28
夜よるの生活せいかつがうまくいかないんです。

Yoru no seikatsu ga umaku ikanai n' desu.

Tôi gặp vấn đề trong chuyện chăn gối.

#29
生理痛せいりつうがとてもひどいんです。

Seiritsū ga totemo hidoi n' desu.

Tôi bị đau thắt mỗi khi có kinh.

#30
このところ、過敏性大腸炎かびんせいだいちょうえんで苦くるしんでいます。

Kono tokoro, kabinsei-daichōen de kurushinde imasu.

Gần đây tôi rất khó chịu vì bị rối loạn tiêu hóa.

#31
心臓病しんぞうびょうの症状しょうじょうがあるんです。

Shinzōbyō no shōjō ga aru n' desu.

Tôi đang có các triệu chứng bệnh tim.

#32
昨日きのうから38度さんじゅうはちどの熱ねつがあります。

Kinō kara sanjūhachi-do no netsu ga arimasu.

Từ hôm qua tôi bị sốt 38 độ.

#33
喉のどが痛いたくて、咳せきが止とまりません。

Nodo ga itakute, seki ga tomarimasen.

Cổ họng tôi đau rát và ho không dứt.

#34
頭痛ずつうと吐はき気けがします。

Zutsū to hakike ga shimasu.

Tôi bị đau đầu và có cảm giác buồn nôn.

#35
花粉症かふんしょうで目めがかゆくて鼻水はなみずが出でます。

Kafunshō de me ga kayukute hanamizu ga demasu.

Tôi bị dị ứng phấn hoa nên mắt ngứa và chảy nước mũi.

#36
お腹なかを壊こわして下痢げりをしています。

O-naka o kowashite geri o shite imasu.

Tôi bị đau bụng đi ngoài / tiêu chảy.

#37
4

Khám răng và mắt

13 câu
歯はのクリーニングとチェックをお願ねがいします。

Ha no kurīningu to chekku o onegai shimasu.

Tôi muốn làm sạch và kiểm tra răng.

#38
冷つめたいものを飲のむと、上うえの奥歯おくばがしみるんです。

Tsumetai mono o nomu to, ue no okuba ga shimiru n' desu.

Răng hàm trên của tôi rất nhạy cảm với nước lạnh.

#39
麻酔ますいを使つかってください。

Masui o tsukatte kudasai.

Xin hãy dùng thuốc gây tê.

#40
とりあえず、仮歯かりばだけ入いれてもらえますか?

Toriaezu, kariba dake irete moraemasu ka?

Xin lắp cho tôi răng tạm thời được không?

#41
治療ちりょうに何回なんかいくらいかかりますか?

Chiryō ni nankai kurai kakarimasu ka?

Tôi cần đến chữa trị mấy lần?

#42
この治療ちりょうは保険ほけんがききますか?

Kono chiryō wa hoken ga kikimasu ka?

Khoản này có nằm trong bảo hiểm y tế của tôi không?

#43
歯はの矯正きょうせいは、どのくらい費用ひようがかかりますか?

Ha no kyōsei wa, dono kurai hiyō ga kakarimasu ka?

Để chỉnh răng tốn bao nhiêu?

#44
視力しりょくを測はかってもらえますか?

Shiryoku o hakatte moraemasu ka?

Tôi muốn kiểm tra thị lực.

#45
目めに何なにかはいってるみたいなんですけど。

Me ni nanika haitte 'ru mitai nan desu kedo.

Có cái gì đó vướng trong mắt tôi.

#46
レーシックがいいでしょうか? それとも、眼鏡めがねでいいですか?

Rēshikku ga ii deshō ka? Sore tomo, megane de ii desu ka?

Theo bác sĩ tôi nên phẫu thuật la-de hay đeo kính?

#47
奥歯おくばが痛いたむので、虫歯しばかもしれません。

Okuba ga itamu node, mushiba kamoshiremasen.

Răng hàm của tôi bị đau, có lẽ là bị sâu răng rồi.

#48
歯はのクリーニングをお願ねがいしたいです。

Ha no kurīningu o onegai shitai desu.

Tôi muốn đăng ký lấy cao răng / vệ sinh răng.

#49
視力しりょくを測はかって、メガネを作つくりたいです。

Shiryoku o hakatte, megane o tsukuritai desu.

Tôi muốn đo thị lực để cắt kính cận.

#50
5

Rèn luyện thân thể

9 câu
トレーニングなら、長距離走ちょうきょりそうのあと水泳すいえい、ってメニューが好すきです。

Torēningu nara, chōkyorisō no ato suiei tte menyū ga suki desu.

Môn thể dục ưa thích của tôi là chạy đường dài rồi đến bơi lội.

#51
わたし、運動うんどうはほとんどしません。カウチ・ポテト族ぞくですから。

Watashi, undō wa hotondo shimasen. Kauchipoteto-zoku desu kara.

Tôi hầu như không bao giờ tập thể dục. Tôi chỉ thích ngồi một chỗ.

#52
苦労くろうなければ成果せいかなし、って言いうでしょ!

Kurō nakereba seika nashi tte iu desho!

Như người ta vẫn nói, muốn hái quả phải trồng cây.

#53
トレーナーに言いわれて、毎日まいにちかなり重おもいウエイトを上あげています。

Torēnā ni iwarete, mainichi kanari omoi ueito o agete imasu.

Huấn luyện viên bảo tôi tập nâng tạ nặng mỗi ngày.

#54
F: あら、ジム通がよいの成果せいかが出でてきたじゃない! / M: おっ、ジム通がよいの成果せいかが出でてきたね!

Ara, jimu-gayoi no seika ga detekita ja nai! / O, jimu-gayoi no seika ga detekita ne!

Nữ: Chà, việc luyện tập của chị đúng là có hiệu quả ghê. | Nam: Chà, vụ tập thể hình của cậu đúng là có kết quả thật.

#55
肉にく離ばなれをやったせいで、動うごきにキレがなくなったんです。

Nikubanare o yatta sei de, ugoki ni kire ga nakunatta n' desu.

Tôi bị giãn cơ, từ đó đâm ra lười vận động.

#56
ピラティスとヨガで、体重たいじゅうが5おキロ落ちたんですよ。

Piratisu to yoga de, taijū ga gokiro ochita n' desu yo.

Tôi giảm 5 kg nhờ tập Pilates và yoga.

#57
会社かいしゃまで歩あるいて通かようだけで、運動んどうは足たりてるよ。

Kaisha made aruite kayou dake de, undō wa tarite 'ru yo.

Chỉ cần đi bộ đến sở làm là đã đủ tập thể dục rồi.

#58
週しゅうに3回さんかいジムに通かよっています。

Shū ni sankai jimu ni kayotte imasu.

Mỗi tuần tôi đi tập phòng gym 3 buổi.

#59
6

Hiệu cắt tóc và thẩm mỹ viện

13 câu
サイドをそろえる程度ていどに、少すこしだけ切きってください。

Saido o soroeru teido ni, sukoshi dake kitte kudasai.

Chỉ cần tỉa gọn một chút ở hai bên thôi.

#60
いまの髪型かみがたと同おなじ感かんじにしてください。

Ima no kamigata to onaji kanji ni shite kudasai.

Cứ giữ nguyên kiểu tóc hiện giờ của tôi.

#61
若わかく見みえるカットにしてください。

Wakaku mieru katto ni shite kudasai.

Làm ơn cắt (tóc) thế nào để trông tôi trẻ hơn.

#62
髪かみを傷いためないへアカラーは、ありますか?

Kami o itamenai heakarā wa, arimasu ka?

Anh có thể nhuộm mà không làm hư tóc không?

#63
M: ぼくの髪かみ、こうなっちゃうから、いやなんだよな! / F: わたしの髪み、こうなっちゃうから、いやなのよね!

Boku no kami, kō natchau kara, iya nan da yo na! / Watashi no kami, kō natchau kara, iya na no yo ne!

Nữ: Nam: Tôi ghét tóc tôi trông như thế này! | Nam: Nữ: Tôi ghét tóc tôi trông như thế này!

#64
パーマ、 お願ねがいします。

Pāma, onegai shimasu.

Tôi muốn uốn lượn sóng.

#65
この写真しゃしんみたいなスタイルにできますか?

Kono shashin mitai na sutairu ni dekimasu ka?

Anh có thể tạo kiểu tóc cho tôi giống như trong hình này không?

#66
おとなしい感かんじのハイライト、入いれてもらえますか?

Otonashii kanji no hairaito, irete moraemasu ka?

Anh có thể nhuộm highlight nhẹ được không?

#67
とにかく手入ていれの楽らくなスタイルにカットしてください。

Tonikaku te-ire no raku na sutairu ni katto shite kudasai.

Tôi muốn cắt kiểu nào gọn gàng, không phải chăm chút nhiều.

#68
顔かおそりと眉まゆカットをお願ねがいできますか?

Kaosori to mayukatto o onegai dekimasu ka?

Tôi muốn cạo mặt và tỉa lông mày.

#69
カットとカラーをお願ねがいします。

Katto to karā o onegai shimasu.

Làm ơn cho tôi cắt tóc và nhuộm màu.

#70
全体的ぜんたいてきに2きセンチほど切ってください。

Zentaiteki ni ni-senchi hodo kitte kudasai.

Cắt bớt toàn bộ khoảng 2 cm giúp tôi nhé.

#71
シャンプーのお湯ゆ加減かげんはいかがですか?

Shampū no o-yu kagen wa ikaga desu ka?

Nhiệt độ nước gội đầu như vậy đã vừa chưa ạ?

#72
7

Liệu pháp và phẫu thuật thẩm mỹ

10 câu
カウンセリングをお願ねがいしたいんですけど。

Kaunseringu o onegai shitai n' desu kedo.

Tôi muốn được tư vấn.

#73
鼻はなをもう少すこし小ちいさくして、このへんのほくろを取とりたいです。

Hana o mō sukoshi chiisaku shite, kono hen no hokuro o toritai desu.

Tôi muốn mũi nhỏ hơn và xóa những nốt ruồi này.

#74
ビキニラインの脱毛だつもうとネイルケアで、予約よやくをお願ねがいします。

Bikinirain no datsumō to neirukea de, yoyaku o onegai shimasu.

Tôi muốn đăng ký tẩy lông vùng bikini và làm móng.

#75
きょうは、マッサージとフェイシャルをお願ねがいできますか?

Kyō wa, massāji to feisharu o onegai dekimasu ka?

Tôi có thể mát-xa và chăm sóc da mặt hôm nay không?

#76
ふとももとウエストを細ほそくしたいです。

Futomomo to uesuto o hosoku shitai desu.

Tôi muốn làm thon đùi và eo.

#77
リフレクソロジーを試ためしてみたいけど、痛たくないですか?

Rifurekusorojī o tameshite mitai kedo, itakunai desu ka?

Tôi muốn được mát-xa chân trị liệu nhưng không biết nó có đau không?

#78
腫はれが引ひくまでに、何日なんにちぐらいかかりますか?

Hare ga hiku made ni, nannichi gurai kakarimasu ka?

Phải mất bao lâu để những chỗ sưng này bình phục?

#79
レーザー脱毛だつもうを試ためしてみたいです。

Rēzā-datsumō o tameshite mitai desu.

Tôi muốn thử phương pháp tẩy lông bằng tia la-de.

#80
ここをもっと強調きょうちょうして、こっちを取とりたいです。

Koko o motto kyōchō shite, kotchi o toritai desu.

Tôi muốn nâng chỗ này, loại bỏ chỗ này.

#81
効果こうかは、どのくらいもちますか?

Kōka wa, dono kurai mochimasu ka?

Hiệu quả này kéo dài trong bao lâu?

#82
8

Tự đánh giá

8 câu
わたし、このふとももが、いやなのよね!

Watashi, kono futomomo ga iya na no yo ne!

Nữ: Tôi ghét cặp đùi của mình!

#83
この腕うで、ほんと、何なんとかしないと……。

Kono ude, honto, nantoka shinai to...

Thực tình tôi phải làm cái gì đó với hai cánh tay mới được.

#84
自分じぶんの顔かおで一番いちばん好すきなところは、目めです。

Jibun no kao de ichiban suki na tokoro wa me desu.

Trên khuôn mặt mình, tôi thích nhất là đôi mắt.

#85
太ふとめの体形たいけいはしかたないよ、遺伝でんだから。

Futome no taikei wa shikatanai yo, iden da kara.

Tôi không thể thay đổi thể trạng mập mạp của mình. Nó là di truyền rồi.

#86
生うまれつき、肌はだが弱よわいんです。

Umaretsuki, hada ga yowai n' desu.

Từ khi sinh ra da tôi đã xấu rồi. (Nhật: Từ khi sinh ra da tôi đã mỏng manh nhợt nhạt rồi.)

#87
ちょっとビール腹はらになりかけてるなぁ。

Chotto bīrubara ni narikakete 'ru nā.

Có lẽ tôi đang bắt đầu có bụng bia.

#88
今年ことしは少すこしやせたいな。

Kotoshi wa sukoshi yasetai na.

Tôi hy vọng năm nay mình ốm đi một tí.

#89
言いっちゃなんですけど、スタイルには自信じしんあるんですよ。

Itcha nan desu kedo, sutairu ni wa jishin aru n' desu yo.

Nếu bạn hỏi thì tôi nghĩ mình khá là tự tin về vóc dáng của mình.

#90
9

Chế độ ăn uống và phản ứng với thực phẩm

10 câu
わたしは厳格げんかくなベジタリアンです。

Watashi wa genkaku na bejitarian desu.

Tôi là người ăn chay nghiêm ngặt.

#91
おいしそうだけど、わたし、ダイエット中ちゅうだから。

Oishisō da kedo, watashi, daiettochū da kara.

Món đó trông ngon quá, nhưng tôi lại đang ăn kiêng.

#92
わたしはセリアック病びょうなので、グルテンはダメなんです。

Watashi wa Seriakkubyō na no de, guruten wa dame nan desu.

Tôi bị bệnh Celiac nên không thể ăn thức ăn có gluten.

#93
お刺身さしみ以外いがいなら、ほとんど何でも食たべられます。

O-sashimi igai nara, hotondo nandemo taberaremasu.

Ngoại trừ cá sống thì tôi hầu như cái gì cũng ăn được.

#94
揚あげ物ものを食たべると、ひどい胸焼むねやけがするんです。

Agemono o taberu to, hidoi muneyake ga suru n' desu.

Cứ ăn đồ chiên rán là tôi lại bị đầy hơi nặng.

#95
トマトは好すきだけど、体質的たいしつてきに合あわないんです。

Tomato wa suki da kedo, taishitsuteki ni awanai n' desu.

Tôi rất thích ăn cà chua nhưng nó lại không tốt cho tôi.

#96
このまえハマグリを食たべたら、ぐあい悪わるくなって吐はいちゃった。

Kono mae hamaguri o tabetara, guai waruku natte haichatta.

Lần trước ăn nghêu sò tôi đã bị ốm nặng.

#97
食塩しょくえんと脂肪しぼうの摂取制限せっしゅせいげんがあるんです。

Shokuen to shibō no sesshu-seigen ga aru n' desu.

Tôi phải theo chế độ ăn ít mặn, ít béo.

#98
ピーナッツを食たべると、命いのちにかかわる重度じゅうどのアレルギーが出でます。

Pīnattsu o taberu to, inochi ni kakawaru jūdo no arerugī ga demasu.

Tôi dị ứng mạnh với đậu phộng.

#99
水分すいぶんをしっかり補給ほきゅうして、熱中症ねっちゅうしょうを予防よぼうしましょう。

Suibun o shikkari hokyū shite, netchūshō o yobō shimashō.

Hãy bổ sung đủ nước để phòng tránh sốc nhiệt mùa hè nhé.

#100
10

Các tình huống đặc biệt

10 câu
喘息ぜんそくなので、吸入器きゅうにゅうきを持もち歩あるいています。

Zensoku na no de, kyūnyūki o mochiaruite imasu.

Vì bị hen suyễn nên tôi mang theo bình xịt trợ thở.

#101
きょうは、関節炎かんせつえんの痛いたみがとくにひどいなぁ……。

Kyō wa, kansetsuen no itami ga tokuni hidoi nā...

Hôm nay, chứng viêm khớp cứ hành tôi muốn chết.

#102
膝ひざを壊こわしちゃって、もう、スキーはできないんだ。

Hiza o kowashichatte, mō, sukī wa dekinai n' da.

Tôi bị trặc đầu gối nên không thể trượt tuyết.

#103
彼かれは、子供こどものころの事故じこが原因げんいんで、足あしをひきずって歩あるくんです。

Kare wa, kodomo no koro no jiko ga gen'in de, ashi o hikizutte aruku n' desu.

Anh ấy đi khập khiễng do bị tai nạn hồi bé.

#104
彼女かのじょは、深刻しんこくな骨粗そしょう症になっています。

Kanojo wa, shinkoku na kotsusoshōshō ni natte imasu.

Bà ấy bị loãng xương nặng.

#105
彼かれは、赤あかん坊ぼうのころに視力しりょくを失うしないました。

Kare wa, akambō no koro ni shiryoku o ushinaimashita.

Anh ấy mất thị lực từ khi còn nằm nôi.

#106
彼女かのじょ、耳みみが遠とおくなってきたね。

Kanojo, mimi ga tōku natte kita ne.

Bà ấy đang dần bị lãng tai.

#107
この傷きずは、ひどい交通こうつう事故じこが原因げんいんです。

Kono kizu wa, hidoi kōtsūjiko ga gen'in desu.

Vết thương này là do một tai nạn xe hơi nghiêm trọng.

#108
現在げんざいも癌がんで闘病とうびょう中ちゅうですが、きっと克服こくふくしてみせます!

Genzai mo gan de tōbyōchū desu ga, kitto kokufuku shite misemasu!

Tôi vẫn đang chiến đấu chống lại bệnh ung thư nhưng tôi sẽ chiến thắng nó.

#109
お大事だいじになさってください。

O-daiji ni nasatte kudasai.

Chúc bạn mau chóng bình phục / Giữ gìn sức khỏe nhé.

#110
Sức khỏe, Y tế & Thẩm mỹ (医療と健康・美容) - 2000 Câu Hội Thoại Tiếng Nhật | NihongoN5toN1