Tổng cộng: 110 câu đàm thoại • 10 nhóm tình huống
Ningen-dokku o onegai shimasu.
Tôi muốn kiểm tra sức khỏe tổng quát.
Koko ni tsuyoi itami ga aru n' desu.
Tôi cảm thấy rất đau ở đây.
Kono hosshin o mite itadakitai n' desu.
Bác sĩ có thể xem qua chỗ phát ban này được không?
Kinō ichinichijū, ōto to geri ga tsuzukimashita.
Suốt ngày hôm qua tôi bị nôn mửa và tiêu chảy.
Dekiru dake hayaku shinsatsu shite kudasai.
Tôi cần được khám càng sớm càng tốt.
Netsu ga atte, samuke ga shimasu.
Tôi bị sốt và ra mồ hôi lạnh.
Koko no tokoro ni yowai itami ga zutto tsuzuite iru n' desu.
Tôi bị đau nhẹ và kéo dài ở đây.
Nemurenakute, itsumo tsukarete 'ru kanji nan desu.
Tôi không thể ngủ và lúc nào cũng thấy mệt mỏi.
Hana ga tsumatte, memai ga shimasu ga, seki wa demasen.
Tôi bị sung huyết và hoa mắt nhưng không bị ho.
Kenkō hokenshō o motte kimashita.
Tôi có mang theo thẻ bảo hiểm y tế ạ.
Shindansho o kaite itadakemasu ka?
Bác sĩ có thể viết giấy chẩn đoán bệnh cho tôi được không ạ?
Kono sekidome o, mō sukoshi dashite itadakemasu ka?
Xin bác sĩ cho tôi thêm thuốc trị ho này.
Kono kusuri wa, shokuzen desu ka? Shokugo desu ka?
Tôi phải uống thuốc này trước hay sau bữa ăn?
Kono kōsei-busshitsu wa, nan to iu namae no kusuri desu ka?
Tên của loại kháng sinh này là gì?
Kono nankō wa, ichinichi nankai tsukeru n' desu ka?
Tôi nên bôi thuốc này một ngày mấy lần?
Kono kusuri wa, nemuku narimasu ka?
Thuốc này có gây buồn ngủ không?
Watashi wa penishirin-arerugī na no de, kono kusuri wa dame nan desu.
Tôi dị ứng với penicillin nên không thể dùng thuốc này.
Kono kusuri o fukuyōchū ni nondari tabetari shite ikenai mono wa, arimasu ka?
Khi dùng thuốc này tôi có không được ăn hay uống thứ gì không?
Kono kusuri wa, fukusayō ga arimasu ka?
Thuốc này có gây tác dụng phụ không?
Shohōsen o motte yakkyoku ni ikimasu.
Tôi cầm đơn thuốc của bác sĩ ra nhà thuốc để lấy thuốc.
Kono kusuri wa shokugo ni nonde kudasai.
Thuốc này xin hãy uống sau bữa ăn.
Nemuku naru seibun wa haitte imasu ka?
Thuốc này có thành phần gây buồn ngủ không ạ?
Watashi, bempi ga hidokute...
Tôi bị táo bón khá nặng.
Isha kara, kanzō ga boroboro desu yo tte iwarechatta!
Bác sĩ nói gan của tôi bị tổn hại nghiêm trọng rồi!
Watashi, jinzō-kesseki ga aru n' desu.
Tôi bị sỏi thận.
Kazoku no uchi, futari ga chūsuien o yatte imasu.
Gia đình tôi đã có hai người bị viêm ruột thừa.
Tabako no sei de, hai ga waruku natte 'ru n' desu.
Phổi tôi bị tổn hại do hút thuốc.
Sore o taberu to, tekimen ni, onaka o kowasu n' desu.
Loại thức ăn đó làm bụng tôi khó chịu ngay sau khi ăn.
Yoru no seikatsu ga umaku ikanai n' desu.
Tôi gặp vấn đề trong chuyện chăn gối.
Seiritsū ga totemo hidoi n' desu.
Tôi bị đau thắt mỗi khi có kinh.
Kono tokoro, kabinsei-daichōen de kurushinde imasu.
Gần đây tôi rất khó chịu vì bị rối loạn tiêu hóa.
Shinzōbyō no shōjō ga aru n' desu.
Tôi đang có các triệu chứng bệnh tim.
Kinō kara sanjūhachi-do no netsu ga arimasu.
Từ hôm qua tôi bị sốt 38 độ.
Nodo ga itakute, seki ga tomarimasen.
Cổ họng tôi đau rát và ho không dứt.
Zutsū to hakike ga shimasu.
Tôi bị đau đầu và có cảm giác buồn nôn.
Kafunshō de me ga kayukute hanamizu ga demasu.
Tôi bị dị ứng phấn hoa nên mắt ngứa và chảy nước mũi.
O-naka o kowashite geri o shite imasu.
Tôi bị đau bụng đi ngoài / tiêu chảy.
Ha no kurīningu to chekku o onegai shimasu.
Tôi muốn làm sạch và kiểm tra răng.
Tsumetai mono o nomu to, ue no okuba ga shimiru n' desu.
Răng hàm trên của tôi rất nhạy cảm với nước lạnh.
Masui o tsukatte kudasai.
Xin hãy dùng thuốc gây tê.
Toriaezu, kariba dake irete moraemasu ka?
Xin lắp cho tôi răng tạm thời được không?
Chiryō ni nankai kurai kakarimasu ka?
Tôi cần đến chữa trị mấy lần?
Kono chiryō wa hoken ga kikimasu ka?
Khoản này có nằm trong bảo hiểm y tế của tôi không?
Ha no kyōsei wa, dono kurai hiyō ga kakarimasu ka?
Để chỉnh răng tốn bao nhiêu?
Shiryoku o hakatte moraemasu ka?
Tôi muốn kiểm tra thị lực.
Me ni nanika haitte 'ru mitai nan desu kedo.
Có cái gì đó vướng trong mắt tôi.
Rēshikku ga ii deshō ka? Sore tomo, megane de ii desu ka?
Theo bác sĩ tôi nên phẫu thuật la-de hay đeo kính?
Okuba ga itamu node, mushiba kamoshiremasen.
Răng hàm của tôi bị đau, có lẽ là bị sâu răng rồi.
Ha no kurīningu o onegai shitai desu.
Tôi muốn đăng ký lấy cao răng / vệ sinh răng.
Shiryoku o hakatte, megane o tsukuritai desu.
Tôi muốn đo thị lực để cắt kính cận.
Torēningu nara, chōkyorisō no ato suiei tte menyū ga suki desu.
Môn thể dục ưa thích của tôi là chạy đường dài rồi đến bơi lội.
Watashi, undō wa hotondo shimasen. Kauchipoteto-zoku desu kara.
Tôi hầu như không bao giờ tập thể dục. Tôi chỉ thích ngồi một chỗ.
Kurō nakereba seika nashi tte iu desho!
Như người ta vẫn nói, muốn hái quả phải trồng cây.
Torēnā ni iwarete, mainichi kanari omoi ueito o agete imasu.
Huấn luyện viên bảo tôi tập nâng tạ nặng mỗi ngày.
Ara, jimu-gayoi no seika ga detekita ja nai! / O, jimu-gayoi no seika ga detekita ne!
Nữ: Chà, việc luyện tập của chị đúng là có hiệu quả ghê. | Nam: Chà, vụ tập thể hình của cậu đúng là có kết quả thật.
Nikubanare o yatta sei de, ugoki ni kire ga nakunatta n' desu.
Tôi bị giãn cơ, từ đó đâm ra lười vận động.
Piratisu to yoga de, taijū ga gokiro ochita n' desu yo.
Tôi giảm 5 kg nhờ tập Pilates và yoga.
Kaisha made aruite kayou dake de, undō wa tarite 'ru yo.
Chỉ cần đi bộ đến sở làm là đã đủ tập thể dục rồi.
Shū ni sankai jimu ni kayotte imasu.
Mỗi tuần tôi đi tập phòng gym 3 buổi.
Saido o soroeru teido ni, sukoshi dake kitte kudasai.
Chỉ cần tỉa gọn một chút ở hai bên thôi.
Ima no kamigata to onaji kanji ni shite kudasai.
Cứ giữ nguyên kiểu tóc hiện giờ của tôi.
Wakaku mieru katto ni shite kudasai.
Làm ơn cắt (tóc) thế nào để trông tôi trẻ hơn.
Kami o itamenai heakarā wa, arimasu ka?
Anh có thể nhuộm mà không làm hư tóc không?
Boku no kami, kō natchau kara, iya nan da yo na! / Watashi no kami, kō natchau kara, iya na no yo ne!
Nữ: Nam: Tôi ghét tóc tôi trông như thế này! | Nam: Nữ: Tôi ghét tóc tôi trông như thế này!
Pāma, onegai shimasu.
Tôi muốn uốn lượn sóng.
Kono shashin mitai na sutairu ni dekimasu ka?
Anh có thể tạo kiểu tóc cho tôi giống như trong hình này không?
Otonashii kanji no hairaito, irete moraemasu ka?
Anh có thể nhuộm highlight nhẹ được không?
Tonikaku te-ire no raku na sutairu ni katto shite kudasai.
Tôi muốn cắt kiểu nào gọn gàng, không phải chăm chút nhiều.
Kaosori to mayukatto o onegai dekimasu ka?
Tôi muốn cạo mặt và tỉa lông mày.
Katto to karā o onegai shimasu.
Làm ơn cho tôi cắt tóc và nhuộm màu.
Zentaiteki ni ni-senchi hodo kitte kudasai.
Cắt bớt toàn bộ khoảng 2 cm giúp tôi nhé.
Shampū no o-yu kagen wa ikaga desu ka?
Nhiệt độ nước gội đầu như vậy đã vừa chưa ạ?
Kaunseringu o onegai shitai n' desu kedo.
Tôi muốn được tư vấn.
Hana o mō sukoshi chiisaku shite, kono hen no hokuro o toritai desu.
Tôi muốn mũi nhỏ hơn và xóa những nốt ruồi này.
Bikinirain no datsumō to neirukea de, yoyaku o onegai shimasu.
Tôi muốn đăng ký tẩy lông vùng bikini và làm móng.
Kyō wa, massāji to feisharu o onegai dekimasu ka?
Tôi có thể mát-xa và chăm sóc da mặt hôm nay không?
Futomomo to uesuto o hosoku shitai desu.
Tôi muốn làm thon đùi và eo.
Rifurekusorojī o tameshite mitai kedo, itakunai desu ka?
Tôi muốn được mát-xa chân trị liệu nhưng không biết nó có đau không?
Hare ga hiku made ni, nannichi gurai kakarimasu ka?
Phải mất bao lâu để những chỗ sưng này bình phục?
Rēzā-datsumō o tameshite mitai desu.
Tôi muốn thử phương pháp tẩy lông bằng tia la-de.
Koko o motto kyōchō shite, kotchi o toritai desu.
Tôi muốn nâng chỗ này, loại bỏ chỗ này.
Kōka wa, dono kurai mochimasu ka?
Hiệu quả này kéo dài trong bao lâu?
Watashi, kono futomomo ga iya na no yo ne!
Nữ: Tôi ghét cặp đùi của mình!
Kono ude, honto, nantoka shinai to...
Thực tình tôi phải làm cái gì đó với hai cánh tay mới được.
Jibun no kao de ichiban suki na tokoro wa me desu.
Trên khuôn mặt mình, tôi thích nhất là đôi mắt.
Futome no taikei wa shikatanai yo, iden da kara.
Tôi không thể thay đổi thể trạng mập mạp của mình. Nó là di truyền rồi.
Umaretsuki, hada ga yowai n' desu.
Từ khi sinh ra da tôi đã xấu rồi. (Nhật: Từ khi sinh ra da tôi đã mỏng manh nhợt nhạt rồi.)
Chotto bīrubara ni narikakete 'ru nā.
Có lẽ tôi đang bắt đầu có bụng bia.
Kotoshi wa sukoshi yasetai na.
Tôi hy vọng năm nay mình ốm đi một tí.
Itcha nan desu kedo, sutairu ni wa jishin aru n' desu yo.
Nếu bạn hỏi thì tôi nghĩ mình khá là tự tin về vóc dáng của mình.
Watashi wa genkaku na bejitarian desu.
Tôi là người ăn chay nghiêm ngặt.
Oishisō da kedo, watashi, daiettochū da kara.
Món đó trông ngon quá, nhưng tôi lại đang ăn kiêng.
Watashi wa Seriakkubyō na no de, guruten wa dame nan desu.
Tôi bị bệnh Celiac nên không thể ăn thức ăn có gluten.
O-sashimi igai nara, hotondo nandemo taberaremasu.
Ngoại trừ cá sống thì tôi hầu như cái gì cũng ăn được.
Agemono o taberu to, hidoi muneyake ga suru n' desu.
Cứ ăn đồ chiên rán là tôi lại bị đầy hơi nặng.
Tomato wa suki da kedo, taishitsuteki ni awanai n' desu.
Tôi rất thích ăn cà chua nhưng nó lại không tốt cho tôi.
Kono mae hamaguri o tabetara, guai waruku natte haichatta.
Lần trước ăn nghêu sò tôi đã bị ốm nặng.
Shokuen to shibō no sesshu-seigen ga aru n' desu.
Tôi phải theo chế độ ăn ít mặn, ít béo.
Pīnattsu o taberu to, inochi ni kakawaru jūdo no arerugī ga demasu.
Tôi dị ứng mạnh với đậu phộng.
Suibun o shikkari hokyū shite, netchūshō o yobō shimashō.
Hãy bổ sung đủ nước để phòng tránh sốc nhiệt mùa hè nhé.
Zensoku na no de, kyūnyūki o mochiaruite imasu.
Vì bị hen suyễn nên tôi mang theo bình xịt trợ thở.
Kyō wa, kansetsuen no itami ga tokuni hidoi nā...
Hôm nay, chứng viêm khớp cứ hành tôi muốn chết.
Hiza o kowashichatte, mō, sukī wa dekinai n' da.
Tôi bị trặc đầu gối nên không thể trượt tuyết.
Kare wa, kodomo no koro no jiko ga gen'in de, ashi o hikizutte aruku n' desu.
Anh ấy đi khập khiễng do bị tai nạn hồi bé.
Kanojo wa, shinkoku na kotsusoshōshō ni natte imasu.
Bà ấy bị loãng xương nặng.
Kare wa, akambō no koro ni shiryoku o ushinaimashita.
Anh ấy mất thị lực từ khi còn nằm nôi.
Kanojo, mimi ga tōku natte kita ne.
Bà ấy đang dần bị lãng tai.
Kono kizu wa, hidoi kōtsūjiko ga gen'in desu.
Vết thương này là do một tai nạn xe hơi nghiêm trọng.
Genzai mo gan de tōbyōchū desu ga, kitto kokufuku shite misemasu!
Tôi vẫn đang chiến đấu chống lại bệnh ung thư nhưng tôi sẽ chiến thắng nó.
O-daiji ni nasatte kudasai.
Chúc bạn mau chóng bình phục / Giữ gìn sức khỏe nhé.