Topic 13 / 20
Topic 13 • 銀行・郵便局と生活手続き

Thủ tục hành chính, Bưu điện & Ngân hàng

Tổng cộng: 110 câu đàm thoại • 10 nhóm tình huống

1

Ở nhà

9 câu
少すこしかたづけようか。

Sukoshi katazukeyō ka.

Dọn dẹp một chút nhé.

#1
お風呂ふろ、入いれてくれた?

O-furo, irete kureta?

Bồn tắm đã được đổ đầy nước chưa?

#2
トイレットペーパー、買かわなくちゃ。

Toiretto pēpā, kawanakucha.

Chúng ta phải mua thêm giấy vệ sinh thôi.

#3
F: 洗あらいもの、わたしがやるわ。 / M: 洗あらいもの、ぼくがやるよ。

Araimono, watashi ga yaru wa. / Araimono, boku ga yaru yo.

Nữ: Để tôi rửa bát cho. | Nam: Để tôi rửa bát cho.

#4
このゴミ、ぜんぶ捨すててこなくちゃ。

Kono gomi, zembu sutete konakucha.

Chúng ta phải vứt hết đống rác này đi.

#5
ドア、閉しめて。

Doa, shimete.

Đóng cửa lại đi.

#6
ベッド、きれいに直なおして。

Beddo, kirei ni naoshite.

Chuẩn bị giường ngủ đi nhé.

#7
ねぇ、わたしの鍵かぎ、知しらない?

Nē, watashi no kagi, shiranai?

Giúp tôi tìm chìa khóa với.

#8
ガス、ちゃんと止めてね。

Gasu, chanto tomete ne.

Nhớ khóa ga nhé.

#9
2

Ở ngân hàng

21 câu
普通ふつう預金よきんの口座こうざを開ひらきたいんですけど。

Futsūyokin no kōza o hirakitai n' desu kedo.

Tôi muốn mở tài khoản tiết kiệm thông thường.

#10
毎月まいつき、一定いっていの預金よきん残高ざんだかが必要ひつようですか?

Maitsuki, ittei no yokin-zandaka ga hitsuyō desu ka?

Ngân hàng có yêu cầu số dư tối thiểu trong tài khoản không?

#11
キャッシュ・カードが使つかえないんです。

Kyasshu-kādo ga tsukaenai n' desu.

Thẻ rút tiền mặt của tôi hình như không hoạt động.

#12
きょう、大おおきい金額きんがくを引ひき出だしたいのですが。

Kyō, ōkii kingaku o hikidashitai no desu ga.

Tôi cần rút một khoản tiền lớn trong hôm nay.

#13
クレジット・カードの申もうし込こみは、ここでできますか?

Kurejitto-kādo no mōshikomi wa, koko de dekimasu ka?

Tôi có thể xin cấp thẻ tín dụng ở đây được không?

#14
両替りょうがえは、どこですか?

Ryōgae wa, doko desu ka?

Quầy thu đổi ngoại tệ ở đâu?

#15
きょうの為替かわせレートは、1なんえんポンド何円ですか?

Kyō no kawase-rēto wa, ichipondo nan'en desu ka?

Tỷ giá đồng bảng Anh hôm nay là bao nhiêu?

#16
マルチ・カレンシー口座こうざに関心かんしんがあります。

Maruchi-karenshī kōza ni kanshin ga arimasu.

Tôi quan tâm đến loại tài khoản mở bằng nhiều loại tiền tệ.

#17
トラベラーズ・チェックを購入こうにゅうしたいんですけど。

Toraberāzu-chekku o kōnyū shitai n' desu kedo.

Tôi muốn mua séc dành cho người đi du lịch.

#18
預金残高よきんざんだかをチェックしたいんですが。

Yokin-zandaka o chekku shitai n' desu ga.

Tôi cần kiểm tra số dư tài khoản.

#19
通帳つうちょうがいっぱいになりました。

Tsūchō ga ippai ni narimashita.

Các trang sổ ngân hàng của tôi đầy hết rồi.

#20
お金かねを振ふり込こみたいんですけど。

O-kane o furikomitai n' desu kedo.

Tôi cần chuyển khoản.

#21
振ふり込こみ手数料てすうりょうは、いくらかかりますか?

Furikomi-tesūryō wa, ikura kakarimasu ka?

Phí chuyển tiền là bao nhiêu?

#22
振ふり込こみの控ひかえをください。

Furikomi no hikae o kudasai.

Vui lòng cho tôi hóa đơn chuyển tiền.

#23
パリの法人ほうじん口座こうざに送金そうきんできますか?

Pari no hōjin-kōza ni sōkin dekimasu ka?

Tôi muốn chuyển tiền cho tài khoản của văn phòng công ty ở Paris

#24
ニューヨークに送金そうきんしたいんですが、どういう方法ほうほうがいちばん安やすいですか?

Nyūyōku ni sōkin shitai n' desu ga, dō iu hōhō ga ichiban yasui desu ka?

Làm sao để chuyển tiền đến New York một cách rẻ nhất?

#25
この銀行ぎんこうの国際こくさい識別しきべつコードは?

Kono ginkō no kokusai shikibetsu kōdo wa?

Mã SWIFT của ngân hàng này là gì? (Mã SWIFT là mã giao dịch riêng của từng ngân hàng trên thế giới. Mã SWIFT của mỗi ngân hàng không bao giờ giống nhau.)

#26
口座こうざを開設かいせつしたいのですが、必要ひつような書類しょるいは何なんですか?

Kōza o kaisetsu shitai no desu ga, hitsuyō na shorui wa nan desu ka?

Tôi muốn mở tài khoản ngân hàng, cần những giấy tờ gì ạ?

#27
海外かいがいへの送金そうきんはできますか?

Kaigai e no sōkin wa dekimasu ka?

Ở đây có thể chuyển tiền ra nước ngoài được không ạ?

#28
暗証あんしょう番号ばんごうを忘わすれてしまいました。

Anshō bangō o wasurete shimaimashita.

Tôi lỡ quên mất mã số PIN / mật khẩu thẻ rồi.

#29
ATMで通帳つうちょう記入きにゅうができます。

Ē-tī-emu de tsūchō kinyū ga dekimasu.

Có thể in cập nhật sổ tiết kiệm/tài khoản ngay tại cây ATM.

#30
3

Ở bưu điện

13 câu
預金よきん口座こうざの開設かいせつは、この窓口まどぐちでいいんですか?

Yokin-kōza no kaisetsu wa, kono madoguchi de ii n' desu ka?

Tôi có thể mở tài khoản tiết kiệm ở đây không?

#31
速達そくたつで何日なんにちかかりますか?

Sokutatsu de nannichi kakarimasu ka?

Gửi bằng dịch vụ chuyến phát nhanh thì mất bao lâu?

#32
これ、配達はいたつ証明付しょうめいつきにしてください。

Kore, haitatsu-shōmei-tsuki ni shite kudasai.

Vui lòng cho tôi hóa đơn xác nhận.

#33
これ、必かならず明日あすじゅうに着つきますか?

Kore, kanarazu asujū ni tsukimasu ka?

Cái này có được đảm bảo sẽ đến vào ngày mai không?

#34
この小包こづつみをロンドンに送おくりたいんですけど。

Kono kozutsumi o Rondon ni okuritai n' desu kedo.

Tôi cần gửi bưu kiện này đi Luân Đôn.

#35
これをEMSで送おくると、いくらかかりますか?

Kore o ī-emu-esu de okuru to, ikura kakarimasu ka?

Gửi cái này bằng EMS mất bao nhiêu?

#36
この小包こづつみ、書留かきとめでお願ねがいします。

Kono kozutsumi, kakitome de onegai shimasu.

Tôi muốn gửi bảo đảm món này.

#37
できるだけ早はやく届とどく方法ほうほうで送おくりたいんですけど。

Dekiru dake hayaku todoku hōhō de okuritai n' desu kedo.

Tôi muốn gửi đến nơi càng sớm càng tốt.

#38
不在郵便ふざいゆうびんを受うけ取とりに来きました。

Fuzai-yūbin o uketori ni kimashita.

Tôi đến để lấy lại bưu phẩm phát nhầm.

#39
官製かんせいはがきは置おいてありますか?

Kansei hagaki wa oite arimasu ka?

Ở đây có bán bưu thiếp trả trước không?

#40
この小包こづつみをベトナムへEMSイーエムエスで送おくりたいです。

Kono kodzutsumi o Betonamu e ī-emu-esu de okuritai desu.

Tôi muốn gửi kiện hàng bưu phẩm này về Việt Nam bằng đường chuyển phát nhanh EMS.

#41
送料そうりょうはいくらになりますか?

Sōryō wa ikura ni narimasu ka?

Cước phí gửi hàng là bao nhiêu vậy ạ?

#42
不在票ふざいひょうが入はいっていたので、再配達さいはいたつをお願ねがいしたいです。

Fuzaihyō ga haitte ita node, sai-haitatsu o onegai shitai desu.

Có phiếu báo vắng nhà trong hòm thư, tôi muốn yêu cầu giao hàng lại.

#43
4

Gửi hàng hóa

9 câu
宅配便たくはいびんで送おくれる最大さいだいのサイズは?

Takuhaibin de okureru saidai no saizu wa?

Kích thước lớn nhất cho phép của kiện hàng là bao nhiêu?

#44
重おもさ 30にもつ キロの荷物は、宅配便たくはいびんで送おくれますか?

Omosa sanjukkiro no nimotsu wa, takuhaibin de okuremasu ka?

Tôi có thể gửi kiện hàng nặng 30 kg không?

#45
この荷物にもつ、代だい引びきで送おくれますか?

Kono nimotsu, daibiki de okuremasu ka?

Tôi có thể gửi gói hàng này theo dịch vụ người nhận trả cước không?

#46
午後ごご2時じから 4時じの指定していでお願ねがいします。

Gogo niji kara yoji no shitei de onegai shimasu.

Tôi muốn bưu kiện được phát trong khoảng 2 đến 4 giờ chiều.

#47
不在票ふざいひょうがはいっていたので、お電話んわしました。

Fuzaihyō ga haitteita no de, o-denwa shimashita.

Tôi gọi điện để hỏi về hàng hóa bị mất.

#48
今夜こんや、再配達さいはいたつしてもらえますか?

Kon'ya, saihaitatsu shite moraemasu ka?

Anh có thể giao hàng trong đêm nay không?

#49
書類しょるいをバイク便びんで送おくりました。

Shorui o baikubin de okurimashita.

Tôi đã gửi tài liệu theo chuyển phát xe máy.

#50
スキー板いただけ、先さきに宅配便たくはいびんで空港くうこうへ送おくっておこうよ。

Sukī-ita dake, saki ni takuhaibin de kūkō e okutte okō yo.

Hãy gửi ván trượt tuyết về đến sân bay trước.

#51
これ、クール便びんにしたほうが安全あんぜんですか?

Kore, kūrubin ni shita hō ga anzen desu ka?

Cái này chuyển bằng xe tải đông lạnh có an toàn hơn không ?

#52
5

Mua điện thoại và lắp đặt đường dây

10 câu
電話でんわ回線かいせんを2本ほん引ひきたいんですけど。

Denwa-kaisen o nihon hikitai n' desu kedo.

Tôi muốn lắp 2 đường dây điện thoại riêng.

#53
各部屋かくへやに電話用でんわようのモジュラー・ジャックがほしいです。

Kaku heya ni denwa-yō no mojurā-jakku ga hoshii desu.

Chúng tôi muốn lắp mỗi phòng một ổ cắm điện thoại.

#54
よけいな機能きのうなんか付ついてない、ごくシンプルな電話機でんわきがほしいんです。

Yokei na kinō nanka tsuite 'nai, goku shimpuru na denwaki ga hoshii n' desu.

Tôi chỉ cần một chiếc điện thoại đơn giản, không màu mè khoa trương.

#55
固定電話こていでんわの加入かにゅうには、いくらかかりますか?

Kotei-denwa no kanyū ni wa, ikura kakarimasu ka?

Tiền đăng ký điện thoại cố định mất bao nhiêu?

#56
携帯けいたいの最新さいしん機種きしゅを見みせてください。

Keitai no saishin-kishu o misete kudasai.

Tôi muốn xem mẫu điện thoại di động mới nhất.

#57
この機種きしゅの特徴とくちょうは何なんですか?

Kono kishu no tokuchō wa nan desu ka?

Đời máy này có những tính năng đặc biệt gì?

#58
いちばん重視じゅうししたいのは、電池でんちの持続じぞく時間じかんです。

Ichiban jūshi shitai no wa, denchi no jizoku-jikan desu.

Mối quan tâm lớn nhất của tôi là tuổi thọ của pin.

#59
留守電るすでんのモード切替きりかえは、どうやるんですか?

Rusuden no mōdo-kirikae wa, dō yaru n' desu ka?

Làm thế nào để thay đổi chế độ trả lời tự động?

#60
格安かくやすSIMシムに乗のり換かえたいです。

Kakuyasu shimu ni norikaetai desu.

Tôi muốn đổi sang dùng SIM giá rẻ.

#61
eSIMイーシムの設定せってい方法ほうほうを教おしえてください。

Ī-shimu no settei hōhō o oshiete kudasai.

Xin hướng dẫn tôi cách cài đặt eSIM.

#62
6

Kết nối Internet và thư điện tử

6 câu
いちばん安やすいセットアップ・プランでお願ねがいします。

Ichiban yasui settoappu-puran de onegai shimasu.

Tôi muốn gói lắp đặt Internet rẻ nhất.

#63
通信つうしん速度そくどは、どのくらいですか?

Tsūshin-sokudo wa, dono kurai desu ka?

Tốc độ kết nối khoảng chừng nào?

#64
ぜんぶ込ごみで、毎月まいつきの 料金りょうきんはいくらですか?

Zembu komi de, maitsuki no ryōkin wa ikura desu ka?

Tiền cước tổng cộng hàng tháng là bao nhiêu?

#65
英語えいごのサポートは、ありますか?

Eigo no sapōto wa, arimasu ka?

Dịch vụ có cung cấp hỗ trợ bảng tiếng Anh không?

#66
スパム・フィルターの性能せいのうは、どのくらいですか?

Supamu-firutā no seinō wa, dono kurai desu ka?

Chương trình lọc thư rác này tốt đến mức nào?

#67
ウイルス対策たいさくは、何なにができますか?

Uirusu-taisaku wa, nani ga dekimasu ka?

Tôi có thể làm gì để bảo vệ máy chống lại virus?

#68
7

In danh thiếp

9 câu
片面かためんは英語えいご、片面かためんは日本語にほんごの名刺めいしを作つくりたいんですが。

Katamen wa Eigo, katamen wa Nihongo no meishi o tsukuritai n' desu ga.

Tôi muốn làm danh thiếp một mặt tiếng Anh, một mặt tiếng Nhật.

#69
もう少すこし厚手あつでの紙かみ、ありますか?

Mō sukoshi atsude no kami, arimasu ka?

Có loại giấy nào dày hơn không?

#70
書体しょたいと文字もじ色いろの見本みほんを見みせてください。

Shotai to mojiiro no mihon o misete kudasai.

Tôi muốn xem sổ tập hợp các loại kiểu chữ và màu mực anh có.

#71
これとよく似にた和文書体しょたいは、ありますか?

Kore to yoku nita wabun-shotai wa, arimasu ka?

Anh có loại kiểu chữ tiếng Nhật gần giống thế này không?

#72
ロゴ入いりで片面かためん印刷いんさつの名刺めいしを作つくりたいんですが。

Rogo-iri de katamen-insatsu no meishi o tsukuritai n' desu ga.

Tôi muốn làm loại danh thiếp một mặt có in logo.

#73
この左上ひだりうえの隅すみに顔写真かおじゃしんを入いれられますか?

Kono hidariue no sumi ni kaojashin o ireraremasu ka?

Anh có thể in thêm hình của tôi lên góc trên bên trái không?

#74
こういう光沢こうたくのある紙かみは、あまり好すきじゃありません。

Kō iu kōtaku no aru kami wa, amari suki ja arimasen.

Tôi không thích loại giấy ánh kim này lắm.

#75
住所じゅうしょだけ差さし替かえて、同おなじ名刺めいしを刷すってください。

Jūsho dake sashikaete, onaji meishi o sutte kudasai.

Tôi muốn danh thiếp y như thế này, chỉ thay đổi địa chỉ thôi.

#76
この名刺めいし500枚まいだと、最短さいたんで、いつできますか?

Kono meishi gohyakumai da to, saitan de, itsu dekimasu ka?

In 500 tấm danh thiếp này nhanh nhất mất bao lâu?

#77
8

Gọi sửa chữa

11 câu
うちのコンピューター、なぜか、やたら故障こしょうするんです。

Uchi no kompyūtā, nazeka, yatara koshō suru n' desu.

Máy tính của tôi cứ bị hỏng mà chẳng biết tại sao.

#78
このブーツ、ヒールを付つけ替かえてもらえますか?

Kono būtsu, hīru o tsukekaete moraemasu ka?

Anh có thể thay phần gót của đôi ủng này không?

#79
うちの冷蔵庫れいぞうこ、変へんな音おとがするんです。

Uchi no reizōko, hen na oto ga suru n' desu.

Tủ lạnh nhà tôi cứ phát ra âm thanh lạ.

#80
これ、直なおせますか?

Kore, naosemasu ka?

Có thể sửa cái này được không?

#81
このバックの持もち手て、修理しゅうりできますか?

Kono baggu no mochite, shūri dekimasu ka?

Quai túi xách này có sửa được không?

#82
いつごろ、修理しゅうり、できあがりますか?

Itsugoro, shūri, dekiagarimasu ka?

Bao giờ thì sửa xong?

#83
車くるまの修理しゅうり、あすじゅうに、できますか?

Kuruma no shūri, asujū ni dekimasu ka?

Anh có thể sửa xong xe của tôi trước ngày mai không?

#84
電池でんちを交換こうかんしないとダメですか?

Denchi o kōkan shinai to dame desu ka?

Tôi có phải thay pin không?

#85
電源でんげんをオンにしても、何なにも反応はんのうしないんです。

Dengen o on ni shite mo, nanimo hannō shinai n' desu.

Khi tôi cắm điện bật công tác lên chẳng thấy máy có phản ứng gì cả.

#86
モーターの故障こしょうじゃないかと思おもうんですけど。

Mōtā no koshō ja nai ka to omou n' desu kedo.

Tôi nghĩ chắc mô-tơ gặp trục trặc rồi.

#87
修理しゅうりの見積みつもりを出だしていただけますか?

Shūri no mitsumori o dashite itadakemasu ka?

Anh có thể cho tôi biết phí sửa chữa ước tính được không?

#88
9

Truyền thông báo chí

8 câu
新聞しんぶんの購読こうどくを申もうし込こみたいんですけど。

Shimbun no kōdoku o mōshikomitai n' desu kedo.

Tôi muốn đặt mua dài hạn tờ báo này.

#89
けさの朝刊ちょうかんが来きてません。

Kesa no chōkan ga kite 'masen.

Sáng nay báo không đến tay tôi.

#90
2週間しゅうかんほど留守るすにしますので、配達はいたつを止とめてください。

Nishūkan hodo rusu ni shimasu no de, haitatsu o tomete kudasai.

Tôi sẽ đi vắng trong 2 tuần, vì thế làm ơn hủy phát báo trong thời gian đó.

#91
うちでCNNを見みるには、どうすればいいですか?

Uchi de shī-enu-enu o miru ni wa, dōsureba ii desu ka?

Làm thế nào để xem được kênh CNN ở nhà?

#92
そのニューズレターの購読こうどくは、どうやって申もうし込こむんですか?

Sono nyūzuretā no kōdoku wa, dō yatte mōshikomu n' desu ka?

Làm thế nào để đăng ký nhận bản tin đó dài hạn?

#93
おたくの新聞しんぶんに広告こうこくを出だしたいんですが。

Otaku no shimbun ni kōkoku o dashitai n' desu ga.

Tôi muốn đăng quảng cáo trên báo của anh.

#94
英語えいごのフリー・マガジンって、どこに行いけば置おいてあるの?

Eigo no furī-magajin tte, doko ni ikeba oite aru no?

Tôi có thể tìm mua tạp chí bằng tiếng Anh ở đâu?

#95
リンク、送おくって。

Rinku, okutte.

Gửi cho tôi đường link đó đi.

#96
10

Xử lý giấy tờ, tài liệu

14 câu
外国人がいこくじん登録証とうろくしょう、更新こうしんしなくちゃ。

Gaikokujin-tōrokushō, kōshin shinakucha.

Tôi muốn cập nhật đăng ký lưu trú người ngoại quốc.

#97
アメリカ大使館たいしかんに寄よる用事ようじがあるんです。

Amerika Taishikan ni yoru yōji ga aru n' desu.

Tôi muốn ghé qua Đại Sứ Quán Hoa Kỳ có chút việc.

#98
入国にゅうこく管理局かんりきょくに提出ていしゅつするので、労働ろうどう契約書けいやくしょのコピーをください。

Nyūkoku-kanrikyoku ni teishutsu suru no de, rōdōkeiyakusho no kopī o kudasai.

Tôi phải nộp bản sao hợp đồng làm việc cho văn phòng quản lý xuất nhập cảnh.

#99
再入国さいにゅうこく許可証きょかしょう、更新こうしんしなくちゃ。

Sainyūkoku-kyokashō, kōshin shinakucha.

Tôi muốn gia hạn giấy phép tái nhập cảnh.

#100
赤あかちゃんが生うまれたので、出生証明書しゅっしょうしょうめいしょを取とりにいかないと。

Akachan ga umareta no de, shussei-shōmeisho o torini ikanai to.

Tôi cần giấy khai sinh cho đứa con mới sinh của tôi.

#101
就労しゅうろうする場合ばあいは、ビザの在留資格ざいりゅうしかく変更へんこうが必要ひつようですか?

Shūrō suru baai wa, biza no zairyū-shikaku henkō ga hitsuyō desu ka?

Để được đi làm tôi có cần thay đổi loại visa không?

#102
ビザの在留ざいりゅう期間きかんを延長えんちょうするには、どういう方法ほうほうがいちばん簡単かんたんですか?

Biza no zairyū-kikan o enchō suru ni wa, dō iu hōhō ga ichiban kantan desu ka?

Cách đơn giản nhất để được gia hạn visa là thế nào ?

#103
納税のうぜい証明書しょうめいしょを発行はっこうしてください。

Nōzei-shōmeisho o hakkō shite kudasai.

Tôi muốn được cấp giấy tờ chứng minh nộp thuế.

#104
免許証めんきょしょうって、どうやって申請しんせいするの?

Menkyoshō tte, dō yatte shinsei suru no?

Làm sao để nộp đơn xin cấp giấy phép lái xe ở Nhật?

#105
このカード、身分みぶん証明しょうめいになりますか?

Kono kādo, mibun-shōmei ni narimasu ka?

Thẻ này có được chấp nhận thay thế để chứng minh nhân thân không?

#106
これが経費けいひと領収明細書りょうしゅうめいさいしょです。

Kore ga keihi to ryōshū-meisaisho desu.

Đây là chi tiết các chi phí và hóa đơn của tôi.

#107
市役所しやくしょで住民票じゅうみんひょうを取得しゅとくしました。

Shiyakusho de jūminhyō o shutoku shimashita.

Tôi đã xin cấp giấy chứng nhận cư trú (juminhyo) ở tòa thị chính.

#108
マイナンバーカードでコンビニ交付こうふができます。

Mai nambā kādo de kombini kōfu ga dekimasu.

Có thể dùng thẻ My Number in giấy tờ chứng nhận ngay tại cửa hàng tiện lợi.

#109
在留ざいりゅう資格しかくの更新こうしん手続てつづきに行いってきます。

Zairyū shikaku no kōshin tetsuzuki ni itte kimasu.

Tôi đi làm thủ tục gia hạn tư cách lưu trú (visa) đây.

#110