Tổng cộng: 110 câu đàm thoại • 10 nhóm tình huống
Sukoshi katazukeyō ka.
Dọn dẹp một chút nhé.
O-furo, irete kureta?
Bồn tắm đã được đổ đầy nước chưa?
Toiretto pēpā, kawanakucha.
Chúng ta phải mua thêm giấy vệ sinh thôi.
Araimono, watashi ga yaru wa. / Araimono, boku ga yaru yo.
Nữ: Để tôi rửa bát cho. | Nam: Để tôi rửa bát cho.
Kono gomi, zembu sutete konakucha.
Chúng ta phải vứt hết đống rác này đi.
Doa, shimete.
Đóng cửa lại đi.
Beddo, kirei ni naoshite.
Chuẩn bị giường ngủ đi nhé.
Nē, watashi no kagi, shiranai?
Giúp tôi tìm chìa khóa với.
Gasu, chanto tomete ne.
Nhớ khóa ga nhé.
Futsūyokin no kōza o hirakitai n' desu kedo.
Tôi muốn mở tài khoản tiết kiệm thông thường.
Maitsuki, ittei no yokin-zandaka ga hitsuyō desu ka?
Ngân hàng có yêu cầu số dư tối thiểu trong tài khoản không?
Kyasshu-kādo ga tsukaenai n' desu.
Thẻ rút tiền mặt của tôi hình như không hoạt động.
Kyō, ōkii kingaku o hikidashitai no desu ga.
Tôi cần rút một khoản tiền lớn trong hôm nay.
Kurejitto-kādo no mōshikomi wa, koko de dekimasu ka?
Tôi có thể xin cấp thẻ tín dụng ở đây được không?
Ryōgae wa, doko desu ka?
Quầy thu đổi ngoại tệ ở đâu?
Kyō no kawase-rēto wa, ichipondo nan'en desu ka?
Tỷ giá đồng bảng Anh hôm nay là bao nhiêu?
Maruchi-karenshī kōza ni kanshin ga arimasu.
Tôi quan tâm đến loại tài khoản mở bằng nhiều loại tiền tệ.
Toraberāzu-chekku o kōnyū shitai n' desu kedo.
Tôi muốn mua séc dành cho người đi du lịch.
Yokin-zandaka o chekku shitai n' desu ga.
Tôi cần kiểm tra số dư tài khoản.
Tsūchō ga ippai ni narimashita.
Các trang sổ ngân hàng của tôi đầy hết rồi.
O-kane o furikomitai n' desu kedo.
Tôi cần chuyển khoản.
Furikomi-tesūryō wa, ikura kakarimasu ka?
Phí chuyển tiền là bao nhiêu?
Furikomi no hikae o kudasai.
Vui lòng cho tôi hóa đơn chuyển tiền.
Pari no hōjin-kōza ni sōkin dekimasu ka?
Tôi muốn chuyển tiền cho tài khoản của văn phòng công ty ở Paris
Nyūyōku ni sōkin shitai n' desu ga, dō iu hōhō ga ichiban yasui desu ka?
Làm sao để chuyển tiền đến New York một cách rẻ nhất?
Kono ginkō no kokusai shikibetsu kōdo wa?
Mã SWIFT của ngân hàng này là gì? (Mã SWIFT là mã giao dịch riêng của từng ngân hàng trên thế giới. Mã SWIFT của mỗi ngân hàng không bao giờ giống nhau.)
Kōza o kaisetsu shitai no desu ga, hitsuyō na shorui wa nan desu ka?
Tôi muốn mở tài khoản ngân hàng, cần những giấy tờ gì ạ?
Kaigai e no sōkin wa dekimasu ka?
Ở đây có thể chuyển tiền ra nước ngoài được không ạ?
Anshō bangō o wasurete shimaimashita.
Tôi lỡ quên mất mã số PIN / mật khẩu thẻ rồi.
Ē-tī-emu de tsūchō kinyū ga dekimasu.
Có thể in cập nhật sổ tiết kiệm/tài khoản ngay tại cây ATM.
Yokin-kōza no kaisetsu wa, kono madoguchi de ii n' desu ka?
Tôi có thể mở tài khoản tiết kiệm ở đây không?
Sokutatsu de nannichi kakarimasu ka?
Gửi bằng dịch vụ chuyến phát nhanh thì mất bao lâu?
Kore, haitatsu-shōmei-tsuki ni shite kudasai.
Vui lòng cho tôi hóa đơn xác nhận.
Kore, kanarazu asujū ni tsukimasu ka?
Cái này có được đảm bảo sẽ đến vào ngày mai không?
Kono kozutsumi o Rondon ni okuritai n' desu kedo.
Tôi cần gửi bưu kiện này đi Luân Đôn.
Kore o ī-emu-esu de okuru to, ikura kakarimasu ka?
Gửi cái này bằng EMS mất bao nhiêu?
Kono kozutsumi, kakitome de onegai shimasu.
Tôi muốn gửi bảo đảm món này.
Dekiru dake hayaku todoku hōhō de okuritai n' desu kedo.
Tôi muốn gửi đến nơi càng sớm càng tốt.
Fuzai-yūbin o uketori ni kimashita.
Tôi đến để lấy lại bưu phẩm phát nhầm.
Kansei hagaki wa oite arimasu ka?
Ở đây có bán bưu thiếp trả trước không?
Kono kodzutsumi o Betonamu e ī-emu-esu de okuritai desu.
Tôi muốn gửi kiện hàng bưu phẩm này về Việt Nam bằng đường chuyển phát nhanh EMS.
Sōryō wa ikura ni narimasu ka?
Cước phí gửi hàng là bao nhiêu vậy ạ?
Fuzaihyō ga haitte ita node, sai-haitatsu o onegai shitai desu.
Có phiếu báo vắng nhà trong hòm thư, tôi muốn yêu cầu giao hàng lại.
Takuhaibin de okureru saidai no saizu wa?
Kích thước lớn nhất cho phép của kiện hàng là bao nhiêu?
Omosa sanjukkiro no nimotsu wa, takuhaibin de okuremasu ka?
Tôi có thể gửi kiện hàng nặng 30 kg không?
Kono nimotsu, daibiki de okuremasu ka?
Tôi có thể gửi gói hàng này theo dịch vụ người nhận trả cước không?
Gogo niji kara yoji no shitei de onegai shimasu.
Tôi muốn bưu kiện được phát trong khoảng 2 đến 4 giờ chiều.
Fuzaihyō ga haitteita no de, o-denwa shimashita.
Tôi gọi điện để hỏi về hàng hóa bị mất.
Kon'ya, saihaitatsu shite moraemasu ka?
Anh có thể giao hàng trong đêm nay không?
Shorui o baikubin de okurimashita.
Tôi đã gửi tài liệu theo chuyển phát xe máy.
Sukī-ita dake, saki ni takuhaibin de kūkō e okutte okō yo.
Hãy gửi ván trượt tuyết về đến sân bay trước.
Kore, kūrubin ni shita hō ga anzen desu ka?
Cái này chuyển bằng xe tải đông lạnh có an toàn hơn không ?
Denwa-kaisen o nihon hikitai n' desu kedo.
Tôi muốn lắp 2 đường dây điện thoại riêng.
Kaku heya ni denwa-yō no mojurā-jakku ga hoshii desu.
Chúng tôi muốn lắp mỗi phòng một ổ cắm điện thoại.
Yokei na kinō nanka tsuite 'nai, goku shimpuru na denwaki ga hoshii n' desu.
Tôi chỉ cần một chiếc điện thoại đơn giản, không màu mè khoa trương.
Kotei-denwa no kanyū ni wa, ikura kakarimasu ka?
Tiền đăng ký điện thoại cố định mất bao nhiêu?
Keitai no saishin-kishu o misete kudasai.
Tôi muốn xem mẫu điện thoại di động mới nhất.
Kono kishu no tokuchō wa nan desu ka?
Đời máy này có những tính năng đặc biệt gì?
Ichiban jūshi shitai no wa, denchi no jizoku-jikan desu.
Mối quan tâm lớn nhất của tôi là tuổi thọ của pin.
Rusuden no mōdo-kirikae wa, dō yaru n' desu ka?
Làm thế nào để thay đổi chế độ trả lời tự động?
Kakuyasu shimu ni norikaetai desu.
Tôi muốn đổi sang dùng SIM giá rẻ.
Ī-shimu no settei hōhō o oshiete kudasai.
Xin hướng dẫn tôi cách cài đặt eSIM.
Ichiban yasui settoappu-puran de onegai shimasu.
Tôi muốn gói lắp đặt Internet rẻ nhất.
Tsūshin-sokudo wa, dono kurai desu ka?
Tốc độ kết nối khoảng chừng nào?
Zembu komi de, maitsuki no ryōkin wa ikura desu ka?
Tiền cước tổng cộng hàng tháng là bao nhiêu?
Eigo no sapōto wa, arimasu ka?
Dịch vụ có cung cấp hỗ trợ bảng tiếng Anh không?
Supamu-firutā no seinō wa, dono kurai desu ka?
Chương trình lọc thư rác này tốt đến mức nào?
Uirusu-taisaku wa, nani ga dekimasu ka?
Tôi có thể làm gì để bảo vệ máy chống lại virus?
Katamen wa Eigo, katamen wa Nihongo no meishi o tsukuritai n' desu ga.
Tôi muốn làm danh thiếp một mặt tiếng Anh, một mặt tiếng Nhật.
Mō sukoshi atsude no kami, arimasu ka?
Có loại giấy nào dày hơn không?
Shotai to mojiiro no mihon o misete kudasai.
Tôi muốn xem sổ tập hợp các loại kiểu chữ và màu mực anh có.
Kore to yoku nita wabun-shotai wa, arimasu ka?
Anh có loại kiểu chữ tiếng Nhật gần giống thế này không?
Rogo-iri de katamen-insatsu no meishi o tsukuritai n' desu ga.
Tôi muốn làm loại danh thiếp một mặt có in logo.
Kono hidariue no sumi ni kaojashin o ireraremasu ka?
Anh có thể in thêm hình của tôi lên góc trên bên trái không?
Kō iu kōtaku no aru kami wa, amari suki ja arimasen.
Tôi không thích loại giấy ánh kim này lắm.
Jūsho dake sashikaete, onaji meishi o sutte kudasai.
Tôi muốn danh thiếp y như thế này, chỉ thay đổi địa chỉ thôi.
Kono meishi gohyakumai da to, saitan de, itsu dekimasu ka?
In 500 tấm danh thiếp này nhanh nhất mất bao lâu?
Uchi no kompyūtā, nazeka, yatara koshō suru n' desu.
Máy tính của tôi cứ bị hỏng mà chẳng biết tại sao.
Kono būtsu, hīru o tsukekaete moraemasu ka?
Anh có thể thay phần gót của đôi ủng này không?
Uchi no reizōko, hen na oto ga suru n' desu.
Tủ lạnh nhà tôi cứ phát ra âm thanh lạ.
Kore, naosemasu ka?
Có thể sửa cái này được không?
Kono baggu no mochite, shūri dekimasu ka?
Quai túi xách này có sửa được không?
Itsugoro, shūri, dekiagarimasu ka?
Bao giờ thì sửa xong?
Kuruma no shūri, asujū ni dekimasu ka?
Anh có thể sửa xong xe của tôi trước ngày mai không?
Denchi o kōkan shinai to dame desu ka?
Tôi có phải thay pin không?
Dengen o on ni shite mo, nanimo hannō shinai n' desu.
Khi tôi cắm điện bật công tác lên chẳng thấy máy có phản ứng gì cả.
Mōtā no koshō ja nai ka to omou n' desu kedo.
Tôi nghĩ chắc mô-tơ gặp trục trặc rồi.
Shūri no mitsumori o dashite itadakemasu ka?
Anh có thể cho tôi biết phí sửa chữa ước tính được không?
Shimbun no kōdoku o mōshikomitai n' desu kedo.
Tôi muốn đặt mua dài hạn tờ báo này.
Kesa no chōkan ga kite 'masen.
Sáng nay báo không đến tay tôi.
Nishūkan hodo rusu ni shimasu no de, haitatsu o tomete kudasai.
Tôi sẽ đi vắng trong 2 tuần, vì thế làm ơn hủy phát báo trong thời gian đó.
Uchi de shī-enu-enu o miru ni wa, dōsureba ii desu ka?
Làm thế nào để xem được kênh CNN ở nhà?
Sono nyūzuretā no kōdoku wa, dō yatte mōshikomu n' desu ka?
Làm thế nào để đăng ký nhận bản tin đó dài hạn?
Otaku no shimbun ni kōkoku o dashitai n' desu ga.
Tôi muốn đăng quảng cáo trên báo của anh.
Eigo no furī-magajin tte, doko ni ikeba oite aru no?
Tôi có thể tìm mua tạp chí bằng tiếng Anh ở đâu?
Rinku, okutte.
Gửi cho tôi đường link đó đi.
Gaikokujin-tōrokushō, kōshin shinakucha.
Tôi muốn cập nhật đăng ký lưu trú người ngoại quốc.
Amerika Taishikan ni yoru yōji ga aru n' desu.
Tôi muốn ghé qua Đại Sứ Quán Hoa Kỳ có chút việc.
Nyūkoku-kanrikyoku ni teishutsu suru no de, rōdōkeiyakusho no kopī o kudasai.
Tôi phải nộp bản sao hợp đồng làm việc cho văn phòng quản lý xuất nhập cảnh.
Sainyūkoku-kyokashō, kōshin shinakucha.
Tôi muốn gia hạn giấy phép tái nhập cảnh.
Akachan ga umareta no de, shussei-shōmeisho o torini ikanai to.
Tôi cần giấy khai sinh cho đứa con mới sinh của tôi.
Shūrō suru baai wa, biza no zairyū-shikaku henkō ga hitsuyō desu ka?
Để được đi làm tôi có cần thay đổi loại visa không?
Biza no zairyū-kikan o enchō suru ni wa, dō iu hōhō ga ichiban kantan desu ka?
Cách đơn giản nhất để được gia hạn visa là thế nào ?
Nōzei-shōmeisho o hakkō shite kudasai.
Tôi muốn được cấp giấy tờ chứng minh nộp thuế.
Menkyoshō tte, dō yatte shinsei suru no?
Làm sao để nộp đơn xin cấp giấy phép lái xe ở Nhật?
Kono kādo, mibun-shōmei ni narimasu ka?
Thẻ này có được chấp nhận thay thế để chứng minh nhân thân không?
Kore ga keihi to ryōshū-meisaisho desu.
Đây là chi tiết các chi phí và hóa đơn của tôi.
Shiyakusho de jūminhyō o shutoku shimashita.
Tôi đã xin cấp giấy chứng nhận cư trú (juminhyo) ở tòa thị chính.
Mai nambā kādo de kombini kōfu ga dekimasu.
Có thể dùng thẻ My Number in giấy tờ chứng nhận ngay tại cửa hàng tiện lợi.
Zairyū shikaku no kōshin tetsuzuki ni itte kimasu.
Tôi đi làm thủ tục gia hạn tư cách lưu trú (visa) đây.