Topic 12 / 20
Topic 12 • 住まいと賃貸・生活インフラ

Nhà ở, Thuê nhà & Tiện ích gia đình

Tổng cộng: 105 câu đàm thoại • 9 nhóm tình huống

1

Tìm nhà

12 câu
家賃やちん20万まん以下いかの2さが LDKを探しています。

Yachin nijūman ika no nī-eru-dī-kē o sagashite imasu.

Tôi muốn tìm một nhà cho thuê có 2 phòng ngủ với giá dưới 200.000 yên.

#1
この建物たてものは、地震じしんが来きてもだいじょうぶですか?

Kono tatemono wa, jishin ga kite mo daijōbu desu ka?

Tòa nhà đó chịu được động đất chứ?

#2
静しずかな住宅街じゅうたくがいの物件ぶっけんが希望きぼうです。

Shizuka na jūtakugai no bukken ga kibō desu.

Tôi muốn tìm nhà trong một khu yên tĩnh.

#3
間取まどりを見みたいのですが。

Madori o mitai no desu ga.

Chúng tôi muốn xem qua bản thiết kế dự kiến của căn nhà.

#4
銀座ぎんざの近ちかくで、モダンな感かんじのワンルーム・マンションを探さがしています。

Ginza no chikaku de, modan na kanji no wanrūmu-manshon o sagashite imasu.

Tôi đang tìm một căn hộ độc thân hiện đại gần khu Ginza.

#5
戸こ建だての賃貸ちんたいを探さがしています。

Kodate no chintai o sagashite imasu.

Chúng tôi đang tìm thuê nhà.

#6
友ともだちと二人ふたりでアパートを借かりたいんですけど。

Tomodachi to futari de apāto o karitai n' desu kedo.

Bạn tôi và tôi muốn thuê chung một căn hộ.

#7
いちばん重要じゅうようなのは、広ひろさです。

Ichiban jūyō na no wa, hirosa desu.

Ưu tiên hàng đầu của chúng tôi là không gian rộng rãi.

#8
いい物件ぶっけんなんだけど、予算よさんオーバーです。

Ii bukken nan da kedo, yosan-ōbā desu.

Nơi đó trông rất tuyệt nhưng lại vượt quá ngân sách cho phép của tôi.

#9
理想りそうを言いうなら、バルコニー付つきか、眺ながめのいい物件ぶっけんがいいです。

Risō o iu nara, barukonī-tsuki ka, nagame no ii bukken ga ii desu.

Lý tưởng nhất là nhà có ban công hoặc có tầm nhìn đẹp.

#10
駅えきから徒歩とほ10分じゅっぷん以内いないの物件ぶっけんはありますか?

Eki kara toho juppun inai no bukken wa arimasu ka?

Có căn nhà nào đi bộ từ nhà ga trong vòng 10 phút không ạ?

#11
敷金しききんと礼金れいきんはどのくらいかかりますか?

Shikikin to reikin wa dono kurai kakarimasu ka?

Tiền đặt cọc (shikikin) và tiền lễ (reikin) hết khoảng bao nhiêu ạ?

#12
2

Đi xem nhà

11 câu
広ひろいけど、日当ひあたりが悪わるいですね。

Hiroi kedo, hiatari ga warui desu ne.

Nơi này rộng rãi nhưng lại hơi tối.

#13
立地りっちは完かんぺきだけど、ちょっと狭せまいかな。

Ritchi wa kampeki da kedo, chotto semai ka na.

Địa điểm rất thuận tiện nhưng hơi chật chội.

#14
室内しつないをリフォームしてもいいですか?

Shitsunai o rifōmu shite mo ii desu ka?

Chúng tôi có được trang trí lại nội thất bên trong không?

#15
あちこち修理しゅうりが必要ひつようなようですね。

Achikochi shūri ga hitsuyō na yō desu ne.

Có vẻ nơi này cần được sửa chữa đôi chút.

#16
このほかにも、コンセント、ありますか?

Kono hoka ni mo, konsento, arimasu ka?

Ngoài chỗ này còn ổ cắm điện nào khác không?

#17
大家おおやさんは「現状げんじょう」のまま貸かすつもりですか?

Ōya-san wa “genjō" no mama kasu tsumori desu ka?

Chủ nhà có định cho thuê “nguyên trạng” không?

#18
このヒーターは、どうやって使つかうんですか?

Kono hītā wa, dō yatte tsukau n' desu ka?

Máy sưởi này sử dụng như thế nào?

#19
そばに大おおきな建物たてものが建たつ予定よていはありますか?

Soba ni ōki na tatemono ga tatsu yotei wa arimasu ka?

Gần đây có khu quy hoạch xây dựng lớn nào không?

#20
水圧すいあつをチェックさせてもらえますか?

Suiatsu o chekku sasete moraemasu ka?

Tôi muốn kiểm tra áp lực nước.

#21
部屋へやでパーティーを開ひらくのは、かまいませんか?

Heya de pātī o hiraku no wa, kamaimasen ka?

Chúng tôi có được tổ chức tiệc trong phòng không?

#22
エアコンは、クリーニング済ずみですか?

Eakon wa, kurīningu-zumi desu ka?

Máy điều hòa này đã được làm sạch chưa?

#23
3

Hỏi chi tiết

6 câu
畳たたみの上うえに置おいてはいけない家具かぐは、ありますか?

Tatami no ue ni oite wa ikenai kagu wa, arimasu ka?

Những đồ gia dụng nào không được đặt lên chiếu tatami?

#24
このお風呂ふろはややこしそうだけど、どうやって使つかうんですか?

Kono o-furo wa yayakoshisō da kedo, dō yatte tsukau n' desu ka?

Phòng tắm này nhìn có vẻ phức tạp. Nó hoạt động như thế nào?

#25
火事かじのときの避難ひなん経路けいろは?

Kaji no toki no hinan-keiro wa?

Trong trường hợp hỏa hoạn thì lối thoát hiểm nằm ở đâu?

#26
管理人かんりにんさんの連絡先れんらくさきは?

Kanrinin-san no renrakusaki wa?

Làm thế nào để liên lạc với người quản lý căn hộ?

#27
自前じまえでセキュリティ・システムを付つけてもいいですか?

Jimae de sekyuritī-shisutemu o tsukete mo ii desu ka?

Tôi có được lắp đặt hệ thống an ninh riêng không?

#28
ペットは飼かえますか?

Petto wa kaemasu ka?

Có được nuôi thú kiểng không?

#29
4

Kiểm tra và ký hợp đồng

20 câu
大家おおやさんに直接ちょくせつお会あいすることは、できますか?

Ōya-san ni chokusetsu oai suru koto wa, dekimasu ka?

Chúng tôi có thể gặp trực tiếp chủ nhà không?

#30
敷金しききん、礼金れいきん、仲介ちゅうかい手数料てすうりょうは、いくらですか?

Shikikin, reikin, chūkai-tesūryō wa, ikura desu ka?

Tiền đặt cọc, tiền lễ và tiền môi giới hết bao nhiêu? (“Tiền lễ” là tiền người thuê nhà bắt buộc phải trả cho chủ nhà trước khi vào ở.)

#31
敷金しききんは、いくらか戻もどってくるんでしょうか?

Shikikin wa, ikuraka modotte kuru n' deshō ka?

Tôi có được nhận lại phần nào tiền đặt cọc không?

#32
保証人ほしょうにんは、会社かいしゃの同僚どうりょうでもいいですか?

Hoshōnin wa, kaisha no dōryō demo ii desu ka?

Người bảo lãnh cho tôi là đồng nghiệp ở công ty có được không?

#33
何なにか故障こしょうしたときの連絡先れんらくさきは?

Nani ka koshō shita toki no renrakusaki wa?

Nếu có hư hỏng trong nhà tôi nên liên lạc với ai?

#34
ここに書かいてあることの意味いみが、よくわからないんですが……。

Koko ni kaite aru koto no imi ga, yoku wakaranai n' desu ga...

Chỗ này, tôi không hiểu ý nghĩa của nó lắm.

#35
家賃やちん、もう少すこし安やすくなりませんか?

Yachin, mō sukoshi yasuku narimasen ka?

Chúng ta có thể thương lượng tiền thuê nhà không?

#36
家賃やちんは、毎月まいつき何日なんにちまでに支払しはらえばいいですか?

Yachin wa, maitsuki nannichi made ni shiharaeba ii desu ka?

Ngày thanh toán tiền nhà vào mỗi tháng là ngày mấy?

#37
毎月まいつきの管理費かんりひは、かかりますか?

Maitsuki no kanrihi wa, kakarimasu ka?

Tiền quản lý hàng tháng là bao nhiêu?

#38
オートバイを止とめる場所ばしょはありますか?

Ōtobai o tomeru basho wa arimasu ka?

Có chỗ đậu xe máy không?

#39
賃貸ちんたい契約けいやくは2年後ねんごに更新こうしんできますか?

Chintai keiyaku wa ninengo ni kōshin dekimasu ka?

Có thể gia hạn hợp đồng sau 2 năm không?

#40
そちらで修繕しゅうぜんしてくれる箇所かしょは、書面しょめんに記載きさいされていますか?

Sochira de shūzen shite kureru kasho wa, shomen ni kisai sarete imasu ka?

Các chỗ cần sửa chữa đã nói có được ghi trong hợp đồng không?

#41
部屋代へやだいと諸費用しょひようで、最初さいしょに必要ひつようなお金かねはいくらになりますか?

Heyadai to shohiyō de, saisho ni hitsuyō na o-kane wa ikura ni narimasu ka?

Những chỉ phí cần trả ban đầu hết bao nhiêu?

#42
うちの弁護士べんごしに契約けいやくの詳細しょうさいをチェックさせたいんですけど。

Uchi no bengoshi ni keiyaku no shōsai o chekku sasetai n' desu kedo.

Tôi muốn đưa các chi tiết hợp đồng cho luật sư của mình kiểm tra lại.

#43
どこにサインしますか?

Doko ni sain shimasu ka?

Ký tên ở đâu?

#44
外国人がいこくじんでも契約けいやくできますか?

Gaikokujin demo keiyaku dekimasu ka?

Người nước ngoài có ký hợp đồng thuê được không ạ?

#45
保証人ほしょうにんの代かわりに保証ほしょう会社がいしゃを使つかえますか?

Hoshōnin no kawari ni hoshō gaisha o tsukaemasu ka?

Thay vì người bảo lãnh, tôi có thể dùng công ty bảo lãnh được không?

#46
契約けいやくの更新こうしん手続てつづきはどうすればいいですか?

Keiyaku no kōshin tetsuzuki wa dō sureba ii desu ka?

Thủ tục gia hạn hợp đồng thuê nhà thì cần làm như thế nào?

#47
退去たいきょする時ときは、何なんヶ月かげつ前まえに連絡れんらくすればいいですか?

Taikyo suru toki wa, nan-kagetsu mae ni renraku sureba ii desu ka?

Khi trả nhà dọn đi, tôi cần báo trước mấy tháng?

#48
鍵かぎを返却へんきゃくして、立たち会あい確認かくにんを終おわらせました。

Kagi o henkyaku shite, tachiai kakunin o owarasemashita.

Tôi đã bàn giao chìa khóa và hoàn tất việc kiểm tra phòng trực tiếp.

#49
5

Điện, ga và nước

10 câu
こことか、そことか、電線でんせんがむき出だしで危あぶないですね。

Koko to ka, soko to ka, densen ga mukidashi de abunai desu ne.

Những chỗ dây điện lòi ra này thật nguy hiểm.

#50
ブレーカーは、どこですか?

Burēkā wa, doko desu ka?

Cầu dao nằm ở đâu?

#51
照明しょうめい器具きぐを付つけ替かえてもいいですか?

Shōmei-kigu o tsukekaete mo ii desu ka?

Tôi có thể thay đèn ở đây không?

#52
ここの電圧でんあつは何なんボルトですか?

Koko no den'atsu wa nan boruto desu ka?

Dòng điện ở đây bao nhiêu Vôn?

#53
ガスの元栓もとせんは、どこですか?

Gasu no motosen wa, doko desu ka?

Van khóa ga nằm ở đâu?

#54
ここのガスは、プロパンですか? 都市としガスですか?

Koko no gasu wa, puropan desu ka? Toshi gasu desu ka?

Hệ thống ga ở đây dùng ga bình hay theo đường dẫn ga của thành phố?

#55
ボイラーはどこにありますか?

Boirā wa doko ni arimasu ka?

Nồi đun nước nóng đặt ở đâu?

#56
水道すいどうの申込書もうしこみしょが見みあたらないんですけど。

Suidō no mōshikomisho ga miataranai n' desu kedo.

Tôi không tìm thấy thẻ đăng ký cung cấp nước.

#57
電気でんき、ガス、水道すいどうの開通かいつう手続てつづきをしました。

Denki, gasu, suidō no kaitsū tetsuzuki o shimashita.

Tôi đã làm thủ tục đăng ký mở điện, ga và nước rồi.

#58
ガスの開栓かいせんには立たち会あいが必要ひつようです。

Gasu no kaisen ni wa tachiai ga hitsuyō desu.

Khi mở khóa van ga bắt buộc phải có người ở nhà trực tiếp chứng kiến.

#59
6

Sửa chữa và phàn nàn

13 câu
ここ、漏もれてます。

Koko, morete 'masu.

Chỗ này bị rò rỉ.

#60
台所だいどころの排はい水管すいかんが詰つまって、流ながれないんです。

Daidokoro no haisuikan ga tsumatte, nagarenai n' desu.

Bồn rửa trong nhà bếp bị tắc rồi.

#61
この部屋へや、ゴキブリだらけじゃないですか!

Kono heya, gokiburi-darake ja nai desu ka!

Phòng này đầy gián!

#62
ネズミの駆除くじょを頼たのんだほうがいいかな。

Nezumi no kujo o tanonda hō ga ii ka na.

Tôi nghĩ mình phải dùng tới đồ diệt chuột quá.

#63
となりがうるさいんです。

Tonari ga urusai n' desu.

Hàng xóm của tôi thật ồn ào.

#64
この修理しゅうりは、契約けいやくに書かいてありますよね。

Kono shūri wa, keiyaku ni kaite arimasu yo ne.

Những sửa chữa này có được đề cập trong hợp đồng.

#65
部屋へやにドロボウがはいったんです。

Heya ni dorobō ga haitta n' desu.

Phòng ở của tôi đã bị trộm viếng.

#66
料理りょうりしてたら、火災かさい報知器ほうちきが鳴なったんです。

Ryōri shite 'tara, kasai-hōchiki ga natta n' desu.

Tôi đang nấu thì chuông báo cháy kêu.

#67
ここの窓まど、開あかないんですけど。

Koko no mado, akanai n' desu kedo.

Những cái cửa sổ này không mở được.

#68
ここ、結露けつろがひどくて、カビが生はえています。

Koko, ketsuro ga hidokute, kabi ga haete imasu.

Ở đây rêu mốc mọc lên nhiều quá.

#69
エアコンの効ききが悪わるいので、点検てんけんしてもらえますか?

Eakon no kiki ga warui node, tenken shite moraemasu ka?

Điều hòa chạy không mát lắm, bạn kiểm tra giúp tôi được không?

#70
水道すいどうの蛇口じゃぐちから水みずがポタポタ漏もれています。

Suidō no jaguchi kara mizu ga potapota morete imasu.

Vòi nước bị rò rỉ nước nhỏ giọt tong tòng.

#71
上うえの階かいの足音あしおとが夜遅よるおそくまでうるさいです。

Ue no kai no ashioto ga yoru osoku made urusai desu.

Tiếng bước chân của tầng trên ồn ào đến tận đêm khuya.

#72
7

Dịch vụ và tiện ích

15 câu
「燃もえるゴミ」は、何なん曜日ようびですか?

“Moeru gomi” wa, nan'yōbi desu ka?

Ngày thu gom rác đốt cháy được là ngày nào?

#73
これは 「燃もえないゴミ」になりますか?

Kore wa “moenai gomi" ni narimasu ka?

Đây có được coi là rác không đốt cháy được không?

#74
資源しげんゴミは、どうやって出だせばいいですか?

Shigen-gomi wa, dō yatte daseba ii desu ka?

Chúng tôi nên làm gì với rác tái chế được ?

#75
新聞しんぶんと雑誌ざっしは、分別ぶんべつして出だすんですか?

Shimbun to zasshi wa, bumbetsu shite dasu n' desu ka?

Có phải tách riêng báo và tạp chí không ?

#76
倉庫そうこを借かりると、別べつに使用しよう料りょうがかかりますか?

Sōko o kariru to, betsu ni shiyōryō ga kakarimasu ka?

Có phải trả phí gì khi sử dụng nhà kho không?

#77
ここでバーベキューをしてもいいですか?

Koko de bābekyū o shite mo ii desu ka?

Có được phép tổ chức tiệc barbecue ở đây không?

#78
こんどの消防しょうぼう検査けんさは、いつですか?

Kondo no shōbō-kensa wa, itsu desu ka?

Lần kiểm tra phòng cháy chữa cháy tiếp theo là khi nào ?

#79
水道すいどうの点検てんけんって、何なにをするんですか?

Suidō no tenken tte, nani o suru n' desu ka?

Kiểm tra ống dẫn nước là làm những gì?

#80
駐車場ちゅうしゃじょうに空あきが出でたら、声こえをかけてもらえますか?

Chūshajō ni aki ga detara, koe o kakete moraemasu ka?

Anh có thể báo cho tôi một tiếng khi bãi đỗ xe được khai trương không?

#81
駐輪場ちゅうりんじょうは、有料ゆうりょうですか?

Chūrinjō wa, yūryō desu ka?

Đậu xe đạp có phải trả tiền không?

#82
宅配たくはいボックスはついていますか?

Takuhai bokkusu wa tsuite imasu ka?

Chung cư này có tủ nhận hàng giao đồ tự động (takuhai box) không ạ?

#83
オートロックと防犯ぼうはんカメラがあるので安心あんしんです。

Ōtorokku to bōhan kamera ga aru node anshin desu.

Có cửa khóa tự động và camera an ninh nên rất an tâm.

#84
ゴミの分別ぶんべつ方法ほうほうと収集日しゅうしゅうびを教おしえてください。

Gomi no bumbetsu hōhō to shūshūbi o oshiete kudasai.

Xin hướng dẫn tôi cách phân loại rác và các ngày gom rác.

#85
インターネットは無料むりょうで使つかえますか?

Intānetto wa muryō de tsukaemasu ka?

Tòa nhà này có được dùng Internet miễn phí không ạ?

#86
粗大そだいゴミの処分しょぶんには事前じぜん予約よやくが必要ひつようです。

Sodai gomi no shobun ni wa jizen yoyaku ga hitsuyō desu.

Vứt rác thải cồng kềnh cỡ lớn cần phải đăng ký đặt lịch trước.

#87
8

Các chi tiết khác

7 câu
鍵かぎをなくしたときは、どうすればいいですか?

Kagi o nakushita toki wa, dō sureba ii desu ka?

Nếu đánh mất chìa khóa tôi phải làm sao?

#88
出入口でいりぐちなど、バリアフリーになっていますか?

Deiriguchi nado, bariafurī ni natte imasu ka?

Có lối đi dành cho người tàn tật không?

#89
宅配たくはいの荷物にもつが届とどいたときに留守るすだったら、どうなりますか?

Takuhai no nimotsu ga todoita toki ni rusu dattara, dō narimasu ka?

Nếu có bưu kiện chuyển tới mà tôi lại vắng nhà thì làm sao?

#90
ご近所きんじょは、どんな方かたたちですか?

Go-kinjo wa, donna katatachi desu ka?

Có thể cho tôi biết một chút về hàng xóm quanh đây được không?

#91
いちばん近ちかいデイケア・センターは、どこにありますか?

Ichiban chikai deikea-sentā wa, doko ni arimasu ka?

Nhà trẻ gần đây nhất nằm ở đâu?

#92
この「お知しらせ」、何なんて書かいてあるのか、教おしえてくれませんか?

Kono “oshirase," nante kaite aru no ka, oshiete kuremasen ka?

Anh có thể giải thích giúp tôi bảng thông báo này nói gì không?

#93
玄関げんかんホールの掃除そうじは、だれがしてくれるのですか?

Genkan-hōru no sōji wa, dare ga shite kureru no desu ka?

Ai có trách nhiệm lau dọn hành lang?

#94
9

Dọn đến nhà mới

11 câu
それ、気きを付つけて運はこんでくださいね!

Sore, ki o tsukete hakonde kudasai ne!

Làm ơn di chuyển thứ đó cẩn thận.

#95
このソファ、ドアを通とおるかな…… ?

Kono sofa, doa o tōru ka na... ?

Tôi không biết làm sao để chuyển cái xô-pha này qua cửa đây.

#96
初はじめまして。こんど 203号室ごうしつに越こしてきたカイリー・ウォーカーと申もうします。

Hajimemashite. Kondo ni-maru-san-gōshitsu ni koshite kita Kairī Wōkā to mōshimasu.

Xin chào. Tôi là Kylie Walker, tôi vừa chuyển đến phòng 203.

#97
引ひっ越こしでお騒さわがせして、すみません。

Hikkoshi de osawagase shite, sumimasen.

Xin lỗi đã làm ồn khi đang dọn đến.

#98
これは、ご挨拶あいさつのしるしです。

Kore wa, go-aisatsu no shirushi desu.

Đây là một chút thành ý của tôi.

#99
こういう表札ひょうさつは、どこで売うっていますか?

Kō iu hyōsatsu wa, doko de utte imasu ka?

Tôi có thể mua bảng tên trên cửa như thế này ở đâu?

#100
新あたらしい部屋へやに引ひっ越こしたんだ。見みに来きて!

Atarashii heya ni hikkoshita n' da. Mi ni kite!

Đến xem chỗ ở mới của tớ đi.

#101
新居しんきょのおひろめをしたいので、どうぞお越こしください。

Shinkyo no ohirome o shitai no de, dōzo okoshi kudasai.

Xin mời tham gia tiệc mừng nhà mới với chúng tôi.

#102
引ひっ越こしあいさつの葉書はがき、出ださなくちゃ。

Hikkoshi aisatsu no hagaki, dasanakucha.

Tôi phải đi gửi bưu thiếp thông báo đổi địa chỉ.

#103
来月らいげつの1日ついたちに入居にゅうきょしたいです。

Raigetsu no tsuitachi ni nyūkyo shitai desu.

Tôi muốn dọn vào ở từ ngày mồng 1 tháng sau.

#104
引ひっ越こし蕎麦そばを持もって隣となりの人ひとにご挨拶あいさつに行いきました。

Hikkoshi soba o motte tonari no hito ni go-aisatsu ni ikimashita.

Tôi mang mì soba mừng dọn nhà sang chào hỏi hàng xóm bên cạnh.

#105