Topic 11 / 20
Topic 11 • ビジネスと職場会話

Công việc & Giao tiếp công sở

Tổng cộng: 110 câu đàm thoại • 10 nhóm tình huống

1

Khảo sát ban đầu

10 câu
この職場しょくばは、どんな感かんじですか?

Kono shokuba wa, donna kanji desu ka?

Làm việc ở đây ra sao?

#1
どんな仕事しごとがありますか?

Donna shigoto ga arimasu ka?

Có những công việc nào đang cần người?

#2
お給料きゅうりょうは、どのくらいですか?

O-kyūryō wa, dono kurai desu ka?

Tiền lương khoảng bao nhiêu?

#3
就業時間しゅうぎょうじかんは、何時なんじから何時なんじまでですか?

Shūgyōjikan wa, nanji kara nanji made desu ka?

Giờ giấc làm việc như thế nào?

#4
どんな資格しかくが必要ひつようですか?

Donna shikaku ga hitsuyō desu ka?

Tôi cần đáp ứng những yêu cầu gì?

#5
本社ほんしゃはどこですか?

Honsha wa doko desu ka?

Trụ sở chính của công ty nằm ở đâu?

#6
手当てあても含ふくまれていますか?

Teate mo fukumarete imasu ka?

Có được thêm phúc lợi gì không?

#7
その仕事しごとはパートですか? フルタイムですか?

Sono shigoto wa pāto desu ka? Furu taimu desu ka?

Công việc đó là bán hay toàn thời gian?

#8
契約けいやく期間きかんは、どのくらいですか?

Keiyaku kikan wa, dono kurai desu ka?

Thời hạn hợp đồng là bao lâu?

#9
何日なんにちから出勤しゅっきんすることになりますか?

Nannichi kara shukkin suru koto ni narimasu ka?

Khi nào tôi bắt đầu công việc?

#10
2

Sắp xếp một cuộc phỏng vấn

10 câu
御社おんしゃの求人きゅうじん広告こうこくを見みて、お電話でんわしました。

Onsha no kyūjin-kōkoku o mite, o-denwa shimashita.

Tôi gọi đến vì có xem qua quảng cáo tuyển dụng của công ty.

#11
マネージャーの求人きゅうじんは、まだ締しめ切きってませんか?

Manējā no kyūjin wa, mada shimekitte 'masen ka?

Vị trí quản lý vẫn còn trống chứ ạ?

#12
教師きょうしの求人きゅうじんに応募おうぼしたいのですが。

Kyōshi no kyūjin ni ōbo shitai no desu ga.

Tôi muốn nộp đơn cho công việc giảng dạy.

#13
今週こんしゅうでしたら、どの日ひでも伺うかがえます。

Konshū deshitara, dono hi demo ukagaemasu.

Tôi có thể đến bất cứ lúc nào trong tuần.

#14
どういった書類しょるいを用意よういすれば、よろしいですか?

Dō itta shorui o yōi sureba yoroshii desu ka?

Tôi cần mang theo những giấy tờ gì?

#15
履歴書りれきしょは、日本語にほんごで書かいたほうが、よろしいですか?

Rirekisho wa, Nihongo de kaita hō ga yoroshii desu ka?

Hồ sơ xin việc của tôi có phải viết bằng tiếng Nhật không?

#16
就労しゅうろうビザを持もっております。

Shūrō biza o motte orimasu.

Tôi được cấp visa làm việc hợp lệ.

#17
あらかじめ履歴書りれきしょをお送おくりしても、よろしいでしょうか?

Arakajime rirekisho o ookuri shite mo, yoroshii deshō ka?

Tôi có thể gửi hồ sơ xin việc đến trước được không?

#18
月曜げつよう、朝あさ8時じですね? 承知しょうちしました。

Getsuyō, asa hachiji desu ne? Shōchi shimashita.

Tôi đồng ý lúc 8 giờ sáng thứ Hai.

#19
採用さいよう試験しけんなどは、ありますか?

Saiyō-shiken nado wa, arimasu ka?

Tôi có phải làm bài kiểm tra năng lực nào không?

#20
3

Trong buổi phỏng vấn

9 câu
きょうはお時間じかんをいただき、ありがとうございます。

Kyō wa o-jikan o itadaki, arigatō gozaimasu.

Xin cảm ơn đã dành thời gian cho tôi.

#21
わたしはモチベーションも高たかいですし、仕事ごとの飲のみ込こみも早はやいです。

Watashi wa mochibēshon mo takai desu shi, shigoto no nomikomi mo hayai desu.

Tôi là người tận tụy và học hỏi nhanh chóng.

#22
この分野ぶんやなら、長年がねんの経験けいけんがあります。

Kono bun'ya nara, naganen no keiken ga arimasu.

Tôi có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực này nhiều năm.

#23
これまでの実績じっせきをまとめた資料しりょうを持参じさんしました。こちらです。

Kore made no jisseki o matometa shiryō o jisan shimashita. Kochira desu.

Tôi có mang theo hồ sơ, mời anh xem.

#24
原稿げんこうの整理せいりや校正こうせいもできます。

Genkō no seiri ya kōsei mo dekimasu.

Các kỹ năng của tôi gồm có đọc bài viết và biên tập và kiểm tra bản thảo.

#25
やりがいのある仕事しごとを求もとめています。

Yarigai no aru shigoto o motomete imasu.

Tôi tìm kiếm công việc có thách thức thực sự.

#26
強力きょうりょくなチーム・スピリットを育そだてることが重要じゅうようと考かんがえています。

Kyōryoku na chīmu-supiritto o sodateru koto ga jūyō to kangaete imasu.

Tôi cho rằng việc xây dựng tinh thần đồng đội mạnh mẽ là quan trọng.

#27
いますぐ、始はじめられます。

Ima sugu, hajimeraremasu.

Tôi có thể bắt đầu ngay lập tức.

#28
前職ぜんしょくでの経験けいけんを生いかして、御社おんしゃに貢献こうけんしたいです。

Zenshoku de no keiken o ikashite, onsha ni kōken shitai desu.

Tôi muốn phát huy kinh nghiệm từ công việc trước để đóng góp cho quý công ty.

#29
4

Bình luận, câu hỏi và tự đánh giá

11 câu
フルタイムの仕事しごとを探さがしています。

Furutaimu no shigoto o sagashite imasu.

Tôi đang tìm một công việc toàn thời gian.

#30
子供こどもたちがまだ小ちいさいので、昼間ひるまのシフトでお願ねがいしたいです。

Kodomotachi ga mada chīsai no de, hiruma no shifuto de onegai shitai desu.

Tôi có con nhỏ nên tôi muốn được làm vào những ca ban ngày.

#31
出張しゅっちょうも、まったく問題んだいありません。

Shutchō mo, mattaku mondai arimasen.

Tôi sẵn lòng đi công tác xa.

#32
来年らいねんまでに学位がくいを取得しゅとくできる見込みこみです。

Rainen made ni gakui o shutoku dekiru mikomi desu.

Đến năm sau là tôi có thể lấy bằng.

#33
数年すうねんは日本にほんにいるつもりです。

Sūnen wa Nihon ni iru tsumori desu.

Tôi dự định ở lại Nhật một vài năm.

#34
こちらの会社かいしゃでは、オン・ザ・ジョブ・トレーニングはありますか?

Kochira no kaisha de wa, onzajobu-torēningu wa arimasu ka?

Công ty có chính sách đào tạo trong quá trình làm việc không?

#35
一日いちにちのノルマはどのくらいですか?

Ichinichi no noruma wa dono kurai desu ka?

Tôi phải đáp ứng những yêu cầu thường nhật nào ?

#36
日本語にほんごが上達じょうたつするよう努力どりょくを惜おしまない所存しょぞんです。

Nihongo ga jōtatsu suru yō doryoku o oshimanai shozon desu.

Tôi sẵn sàng nâng cao năng lực tiếng Nhật của mình.

#37
わたしの得意とくい分野ぶんやは、市場しじょう分析ぶんせきです。

Watashi no tokui-bun'ya wa, shijō-bunseki desu.

Điểm mạnh của tôi là phân tích thị trường.

#38
わたしは時間じかんに正確せいかくですし、仕事ごとも手早てばやいですし、熱意ねついもあります。

Watashi wa jikan ni seikaku desu shi, shigoto mo tebayai desu shi, netsui mo arimasu.

Tôi là người đúng giờ, làm việc hiệu quả và nhiệt tâm.

#39
チームワークを大切たいせつにしながら、業務ぎょうむに取とり組くみます。

Chīmuwāku o taisetsu ni shinagara, gyōmu ni torikumimasu.

Tôi sẽ nỗ lực thực hiện công việc đồng thời luôn coi trọng tinh thần làm việc nhóm.

#110
5

Trong lúc làm việc

15 câu
いつも、こんなめちゃくちゃに忙そがしいんですか?

Itsumo, konna mechakucha ni isogashii n' desu ka?

Công việc lúc nào cũng bận tối tăm thế này sao?

#40
わたしが処理しょりしましょう。

Watashi ga shori shimashō.

Hãy để tôi xử lý việc đó.

#41
いま、ちょっと、手ていっぱいです。

Ima, chotto, te-ippai desu.

Lúc này tôi không thể nhận thêm việc gì nữa.

#42
きょうは会議かいぎがあります。

Kyō wa kaigi ga arimasu.

Tôi có buổi họp hôm nay.

#43
これ、チェック、お願ねがいできますか?

Kore, chekku, onegai dekimasu ka?

Anh có thể kiểm tra cái này giúp tôi được không?

#44
この数字すうじ、何なにかおかしくありませんか?

Kono sūji, nanika okashiku arimasen ka?

Những số liệu này hình như không đúng lắm.

#45
やり方かた、教おしえてくださいね。

Yarikata, oshiete kudasai ne.

Hãy chỉ tôi cách làm với nhé.

#46
ちがうアプローチを試ためしてみましょうか?

Chigau apurōchi o tameshite mimashō ka?

Chắc chúng ta phải thử dùng cách tiếp cận khác.

#47
今月こんげつは、かなり好調こうちょうだね。

Kongetsu wa, kanari kōchō da ne.

Tháng này chúng ta làm rất tối.

#48
進捗しんちょく状況じょうきょうを報告ほうこくいたします。

Shinchoku jōkyō o hōkoku itashimasu.

Tôi xin báo cáo tình hình tiến độ công việc.

#49
相談そうだんしたいことがあるのですが、今まお時間じかんよろしいですか?

Sōdan shitai koto ga aru no desu ga, ima o-jikan yoroshii desu ka?

Tôi có việc này muốn trao đổi thảo luận, bây giờ anh/chị có tiện chút thời gian không?

#50
資料しりょうの確認かくにんをお願ねがいできますでしょうか?

Shiryō no kakunin o onegai dekimasu deshō ka?

Nhờ anh/chị xem và kiểm tra giúp tôi tập tài liệu này với được không ạ?

#51
承知しょうちいたしました。すぐに対応いおういたします。

Shōchi itashimashita. Sugu ni taiō itashimasu.

Tôi đã nắm rõ thông tin. Tôi sẽ xử lý ngay lập tức.

#52
Slackスラックでメッセージを送おくっておきました。

Surakku de messēji o okutte okimashita.

Tôi đã gửi tin nhắn qua Slack rồi nhé.

#53
お忙いそがしいところ恐れ入おそれいりますが、ご教示きょうじいただけますと幸さいわいです。

O-isogashii tokoro osoreirimasu ga, go-kyōji itadakemasu to saiwai desu.

Biết là anh/chị đang bận nhưng nếu được anh/chị chỉ bảo thêm thì tôi vô cùng biết ơn.

#54
6

Đi đến và rời khỏi công sở

10 câu
いつも、こんな早はやい時間じかんに出社しゅっしゃするんですか?

Itsumo, konna hayai jikan ni shussha suru n' desu ka?

Ngày nào anh cũng đi làm sớm thế này à?

#55
きょうのスケジュールは?

Kyō no sukejūru wa?

Lịch trình hôm nay thế nào?

#56
きょうは医者いしゃに寄よるので、出社しゅっしゃが遅おそくなります。

Kyō wa isha ni yoru no de, shussha ga osoku narimasu.

Tôi có hẹn với bác sĩ hôm nay nên sẽ đến làm muộn.

#57
お休やすみは、いつまでですか?

O-yasumi wa, itsumade desu ka?

Anh nghỉ phép trong bao lâu?

#58
きょうは、お得意とくいさんと昼食ちゅうしょくの予定よていです。

Kyō wa, otokuisan to chūshoku no yotei desu.

Tôi có cuộc hẹn ăn trưa với khách hàng hôm nay.

#59
タイムレコーダー、押おし忘わすれたかも……。

Taimu-rekōdā, oshiwasureta ka mo...

Hình như tôi quên báo giờ vào làm mất rồi. (Trong trường hợp công ty áp dụng cách quản lý giờ làm của nhân viên bằng cách yêu cầu nhân viên báo giờ đi và giờ đến thông qua đồng hồ tính giờ tại công ty mỗi ngày.)

#60
これ、急いそぎで経理けいりへ届とどけないと。

Kore, isogi de keiri e todokenai to.

Tôi phải báo gấp việc này cho kế toán.

#61
この仕事しごと、徹夜てつやになりそうだね。

Kono shigoto, tetsuya ni narisō da ne.

Chúng ta có lẽ phải làm việc cả đêm nay đấy.

#62
本日ほんじつは直行ちょっこう直帰ちょっきとさせていただきます。

Honjitsu wa chokkō chokki to sasete itadakimasu.

Hôm nay tôi xin phép đi thẳng tới đối tác và về thẳng nhà luôn, không qua công ty.

#63
体調たいちょう不良ふりょうのため、本日ほんじつお休やすみをいただいてもよろしいでしょうか?

Taichō furyō no tame, honjitsu o-yasumi o itadaitemo yoroshii deshō ka?

Vì lý do sức khỏe không tốt, hôm nay cho phép tôi xin nghỉ làm được không ạ?

#64
7

Điện thoại

12 câu
鈴木すずきさんがおいででしたら、お願ねがいしたいのですが。

Suzuki-san ga oide deshitara, onegai shitai no desu ga.

Vui lòng cho tôi gặp ông Suzuki, nếu hôm nay ông ấy có đi làm.

#65
わたくし、ジョー・アドラーと申もうします。佐藤さとうさんをお願ねがいしたいのですが。

Watakushi, Jō Adorā to mōshimasu. Satō-san o onegai shitai no desu ga.

Tôi là Joe Adler. Tôi muốn gặp ông Sato.

#66
広報部こうほうぶに回まわしていただけますか?

Kōhōbu ni mawashite itadakemasu ka?

Cô có thể chuyển cuộc gọi của tôi đến phòng Quan Hệ Công Chúng không?

#67
メッセージをお伝つたえいただけますか?

Messēji o otsutae itadakemasu ka?

Tôi có thể để lại lời nhắn cho ông ấy được không?

#68
この番号ばんごうに折おり返かえしお電話でんわくださるよう、お伝つたえください。

Kono bangō ni orikaeshi o-denwa kudasaru yō, otsutae kudasai.

Làm ơn nhắn giúp anh ấy gọi lại cho tôi theo số điện thoại này.

#69
少々しょうしょう お待まちください、近かくにいるかどうか見みてまいります。

Shōshō omachi kudasai, chikaku ni iru ka dō ka mite mairimasu.

Vui lòng đợi một chút, tôi sẽ đi xem cô ấy có ở đây không.

#70
ただいま席せきをはずしております。折り返かえしお電話でんわさせましょうか?

Tadaima seki o hazushite orimasu. Orikaeshi o-denwa sasemashō ka?

Hiện giờ anh ấy đi ra ngoài rồi. Có muốn tôi nói anh ấy gọi lại không ?

#71
所属しょぞくの部署ぶしょへ、お回まわしいたします。

Shozoku no busho e, omawashi itashimasu.

Để tôi chuyển máy cho anh đến bộ phận của cô ấy nhé.

#72
取とり急いそぎ、本人ほんにんから連絡れんらくさせるようにいたします。

Toriisogi, honnin kara renraku saseru yō ni itashimasu.

Tôi sẽ nhắn ông ấy gọi điện lại cho anh ngay lập tức.

#73
いつも大変たいへんお世話せわになっております。

Itsumo taihen o-sewa ni natte orimasu.

Chúng tôi rất cảm ơn sự giúp đỡ và hợp tác thường xuyên của quý công ty.

#74
あいにく担当者たんとうしゃの田中たなかは席せきを外はずしております。

Ainiku tantōsha no Tanaka wa seki o hazushite orimasu.

Rất tiếc là anh Tanaka phụ trách hiện đang vắng mặt ở bàn làm việc.

#75
戻もどり次第しだい、こちらから折おり返かえしお電話でんわさせましょうか?

Modori shidai, kochira kara orikaeshi o-denwa sasemashō ka?

Khi anh ấy về, tôi sẽ bảo anh ấy gọi điện lại cho quý khách nhé?

#76
8

Hội họp, ghi nhớ, chức năng và E-mail

11 câu
会議かいぎのメモ、ご覧らんになりましたか?

Kaigi no memo, goran ni narimashita ka?

Ông đã xem ghi chú về cuộc họp sắp tới chưa ạ? (Câu này dùng để nói với người địa vị cao hơn, chẳng hạn như nói với sếp.)

#77
その部屋へやは、きょうの取とり締しまり役会用やくかいように押おさえてあります。

Sono heya wa, kyō no torishimariyakukai-yō ni osaete arimasu.

Phòng đó hôm nay đã được đặt trước cho cuộc họp hội đồng quản trị.

#78
明日あした、企画会議きかくかいぎがあります。

Asu, kikaku kaigi ga arimasu.

Ngày mai chúng ta sẽ có buổi họp bản thảo kế hoạch.

#79
議題ぎだいに二に、三さん、付つけ加くわえてもよろしいですか?

Gidai ni ni, san, tsukekuwaete mo yoroshii desu ka?

Tôi có thể thêm một số vấn đề và nội dung họp được không?

#80
来週らいしゅう、新入しんにゅう社員しゃいんの歓迎会かんげいかいがあります。

Raishū, shinnyū-shain no kangeikai ga arimasu.

Tuần sau chúng ta sẽ tổ chức tiệc chào mừng nhân viên mới.

#81
式しきには、わたしも出でなくてはいけませんか?

Shiki ni wa, watashi mo denakute wa ikemasen ka?

Tôi có phải tham dự buổi lễ không?

#82
忘年会ぼうねんかいのメール、届とどきましたか?

Bōnenkai no mēru, todokimashita ka?

Anh có nhận được email thông báo về tiệc cuối năm chưa?

#83
オンライン会議かいぎのリンクをお送おくりしました。

Onrain kaigi no rinku o o-okuri shimashita.

Tôi đã gửi đường link cuộc họp trực tuyến rồi ạ.

#106
マイクがミュートになっていますよ。

Maiku ga myūto ni natte imasu yo.

Micro của bạn đang bị tắt tiếng (mute) kìa.

#107
画面がめんを共有きょうゆうさせていただきます。

Gamen o kyōyū sasete itadakimasu.

Sau đây tôi xin phép chia sẻ màn hình.

#108
私わたしの声こえ、ちゃんと聞きこえていますか?

Watashi no koe, chanto kikoete imasu ka?

Mọi người có nghe rõ giọng của tôi nói không ạ?

#109
9

Hợp đồng, lương bổng, thù lao và phúc lợi

10 câu
この契約けいやくには、健康けんこう保険ほけんが含ふくまれていますか?

Kono keiyaku ni wa, kenkō-hoken ga fukumarete imasu ka?

Trong hợp đồng có bao gồm bảo hiểm y tế không?

#84
有給休暇ゆうきゅうきゅうかは何日なんにちもらえるんでしょうか?

Yūkyū-kyūka wa nannichi moraeru n' deshō ka?

Tôi có bao nhiêu ngày nghỉ phép nguyên lương?

#85
残業代ざんぎょうだいは出でますか?

Zangyōdai wa demasu ka?

Tôi có được trả tiền làm thêm giờ không?

#86
契約けいやくの更新こうしんは、ありますか?

Keiyaku no kōshin wa, arimasu ka?

Hợp đồng này có gia hạn được không?

#87
産休さんきゅうは、規定きていどおりに取とれますか?

Sankyū wa, kitei dōri ni toremasu ka?

Tôi có được hưởng chế độ nghỉ sinh không?

#88
フリンジ・ベネフィットは、何なにかありますか?

Furinji-benefitto wa, nanika arimasu ka?

Công ty có cho phúc lợi phụ nào không?

#89
研修けんしゅうは、ありますか?

Kenshū wa, arimasu ka?

Công ty có chính sách đào tạo về học vấn không?

#90
いずれ、昇給しょうきゅうはあるんでしょうか?

Izure, shōkyū wa aru n' deshō ka?

Rốt cuộc tôi có được tăng lương không?

#91
ボーナスは出でますか?

Bōnasu wa demasu ka?

Tôi có được nhận tiền thưởng không?

#92
わたくしの昇進しょうしんを検討けんとうしていただけませんか?

Watakushi no shōshin o kentō shite itadakemasen ka?

Tôi có được xem xét đề bạt không?

#93
10

Làm việc thoải mái hay vất vả

12 câu
お手本てほんを見みせてもらえますか?

O-tehon o misete moraemasu ka?

Có thể chỉ cho tôi cách làm đúng được không?

#94
危険きけんなことは、ありますか?

Kiken na koto wa, arimasu ka?

Có nguy hiểm gì không?

#95
不十分ふじゅうぶんな点てんはありませんか?

Fujūbun na ten wa arimasen ka?

Cái này có đáp ứng kỳ vọng của anh không?

#96
もっと実力じつりょくをつけるには、何なにをしたらいいでしょうか?

Motto jitsuryoku o tsukeru ni wa, nani o shitara ii deshō ka?

Tôi nên làm thế nào để nâng cao hiệu quả làm việc?

#97
わたしの裁量範囲さいりょうはんいを、もう少すこし広ひろげていただきたいんです。

Watashi no sairyō-han'i o mō sukoshi hirogete itadakitai n' desu.

Tôi muốn được giao nhiều trọng trách hơn nữa.

#98
この仕事しごとに見合みあう給料きゅうりょうは、もらっていません。

Kono shigoto ni miau kyūryō wa, moratte imasen.

Tôi không được trả xứng đáng cho công việc này.

#99
こんな仕事しごと、いやでいやでたまんないよ。

Konna shigoto, iya de iya de tamannai yo.

Tôi thực sự ghét công việc này.

#100
別べつの仕事しごとを探さがそうかと思おもってるんだ。

Betsu no shigoto o sagasō ka to omotte 'ru n' da.

Tôi đang định đi tìm công việc mới.

#101
この会社かいしゃの働はたらかせ方かたは、不当ふとうだと思おもいます。

Kono kaisha no hatarakasekata wa, futō da to omoimasu.

Tôi nghĩ công ty này đối xử bất công với nhân viên.

#102
わたくし、やめさせていただきます!

Watakushi, yamesasete itadakimasu!

Tôi nghỉ việc!

#103
今月こんげつは残業ざんぎょうが多おおくて大変たいへんでしたね。

Kongetsu wa zangyō ga ookute taihen deshita ne.

Tháng này phải tăng ca nhiều vất vả quá nhỉ.

#104
有給ゆうきゅう休暇きゅうかを申請しんせいしたいのですが。

Yūkyū kyūka o shinsei shitai no desu ga.

Tôi muốn nộp đơn xin nghỉ phép năm có hưởng lương.

#105
Công việc & Giao tiếp công sở (ビジネスと職場会話) - 2000 Câu Hội Thoại Tiếng Nhật | NihongoN5toN1