Chủ đề 1 / 15
Topic 1 • 電車・地下鉄

Tàu điện & Tàu điện ngầm

Tổng cộng: 51 từ vựng • 1 nhóm phân loại

乗のり換かえるTHỪA HOÁN

đổi tàu, chuyển tàu/xe

新宿しんじゅく駅えきで丸まるノ内線うちせんに乗のり換かえます。

Tôi đổi sang tuyến Marunouchi tại ga Shinjuku.

乗のり越こすTHỪA VIỆT

đi quá (bến), ngồi lỡ ga

寝ねてしまって、降おりる駅えきを乗のり越こしてしまいました。

Vì ngủ quên nên tôi đã đi quá ga cần xuống.

乗のり過すごすTHỪA QUÁ

đi quá (bến), lỡ xuống ga

スマホに夢中むちゅうで、降おりる駅えきを乗のり過すごしました。

Vì mải mê chơi điện thoại nên tôi đã lỡ xuống ga.

乗のり遅おくれるTHỪA TRÌ

lên muộn, trễ tàu

寝坊ねぼうして、始発はつ電車でんしゃに乗のり遅おくれました。

Vì ngủ dậy muộn nên tôi đã lỡ chuyến tàu đầu tiên.

席せきを譲ゆずるTỊCH NHƯỢNG

nhường chỗ, nhường ghế

お年寄としよりに席せきを譲ゆずりました。

Tôi đã nhường ghế cho người già.

間まに合あうGIAN HỢP

kịp (giờ, chuyến)

急いそいで走はしったので、電車んしゃに間まに合あいました。

Vì chạy vội nên tôi đã kịp chuyến tàu.

~に止とまるCHỈ

dừng ở...

この電車でんしゃは各駅かくえきに止とまります。

Chuyến tàu này dừng ở tất cả các ga.

鉄道てつどうTHIẾT ĐẠO

đường sắt, đường ray

日本にほんの鉄道てつどうは時間じかんに正確せいかくです。

Đường sắt Nhật Bản rất đúng giờ.

~線せんTUYẾN

tuyến số...

山手線やまのてせんは東京とうきょうを一周いっしゅうする路線ろせんです。

Tuyến Yamanote là tuyến đường chạy vòng quanh Tokyo.

新幹線しんかんせんTÂN CÁN TUYẾN

tàu cao tốc (Shinkansen)

東京とうきょうから大阪おおさかまで新幹線しんかんせんで行いきます。

Tôi đi bằng tàu cao tốc Shinkansen từ Tokyo đến Osaka.

地下鉄ちかてつĐỊA HẠ THIẾT

tàu điện ngầm

渋谷しぶやまで地下鉄ちかてつで十分じっぷんかかります。

Đi tàu điện ngầm đến Shibuya mất 10 phút.

特急とっきゅうĐẶC CẤP

tàu tốc hành đặc biệt

特急とっきゅうに乗のれば、二時間にじかんで着つきます。

Nếu đi tàu tốc hành đặc biệt thì mất hai tiếng là đến.

急行きゅうこうCẤP HÀNH

tàu tốc hành

急行きゅうこう電車でんしゃは途中とちゅうの駅えきを飛とばします。

Tàu tốc hành sẽ bỏ qua các ga giữa đường.

快速かいそくKHOÁI TỐC

tàu nhanh

快速かいそく電車でんしゃは普通ふつう電車でんしゃより少すこし速はやいです。

Tàu nhanh thì nhanh hơn tàu thường một chút.

各駅停車かくえきていしゃCÁC DỊCH ĐÌNH XA

dừng ở các ga, tàu dừng mỗi ga

時間じかんがあるので、各駅かくえき停車ていしゃに乗のりましょう。

Vì còn thời gian nên hãy đi tàu dừng ở tất cả các ga.

時刻表じこくひょうTHỜI KHẮC BIỂU

bảng giờ tàu chạy

駅えきで電車でんしゃの時刻表じこくひょうを確認かくにんしました。

Tôi đã kiểm tra bảng giờ tàu chạy ở ga.

ダイヤ

lịch trình chạy tàu, biểu đồ chạy tàu

台風たいふうでダイヤが乱みだれています。

Do bão nên lịch trình chạy tàu bị rối loạn.

乗客じょうきゃくTHỪA KHÁCH

hành khách

満員まんいん電車でんしゃには多おおくの乗客じょうきゃくがいます。

Trong tàu điện chật kín có rất nhiều hành khách.

車掌しゃしょうXA CHƯỞNG

người soát vé, nhân viên phục vụ tàu

車掌しゃしょうが切符きっぷを確認かくにんしに来きました。

Người soát vé đã đến để kiểm tra vé.

~行ゆきHÀNH

đi..., chuyến đi...

これは新宿しんじゅく行ゆきの電車でんしゃです。

Đây là chuyến tàu đi Shinjuku.

上のぼりTHƯỢNG

(chiều) lên, hướng vào trung tâm

上のぼり電車でんしゃは朝あさ、とても混こみます。

Tàu chiều lên vào buổi sáng rất đông.

下くだりHẠ

(chiều) xuống, hướng ra ngoại ô

夕方ゆうがたの下くだり電車でんしゃは比較的ひかくてき空すいています。

Tàu chiều xuống vào buổi tối tương đối vắng.

終点しゅうてんCHUNG ĐIỂM

điểm cuối, ga cuối

この電車でんしゃの終点しゅうてんは横浜よこはまです。

Ga cuối của chuyến tàu này là Yokohama.

~目めMỤC

thứ...

次つぎの駅えきから三さんつ目めが私わたしの降おりる駅えきです。

Từ ga tiếp theo tính đến ga thứ ba là ga tôi xuống.

停車ていしゃするĐÌNH XA

dừng xe, dừng tàu

電車でんしゃがホームに停車ていしゃしました。

Tàu đã dừng ở sân ga.

通過つうかするTHÔNG QUÁ

đi qua (không dừng)

特急とっきゅうはこの駅えきを通過つうかします。

Tàu tốc hành đặc biệt sẽ đi qua ga này mà không dừng.

発車はっしゃするPHÁT XA

xuất phát, khởi hành

まもなく電車でんしゃが発車はっしゃします。

Tàu sắp xuất phát.

到着とうちゃくするĐÁO TRƯỚC

đến nơi

新幹線しんかんせんは定刻ていこく通どおりに到着とうちゃくしました。

Tàu Shinkansen đã đến đúng giờ.

列車れっしゃLIỆT XA

đoàn tàu

この列車れっしゃは十じゅっ両りょう編成へんせいです。

Đoàn tàu này gồm mười toa.

車内しゃないXA NỘI

trong tàu, trong xe

車内しゃないでの通話つうわはマナー違反いはんです。

Nói chuyện điện thoại trong tàu là hành vi thiếu lịch sự.

車両しゃりょうXA LƯỢNG

toa tàu, phương tiện

女性じょせい専用せんよう車両しゃりょうは先頭せんとうにあります。

Toa dành riêng cho phụ nữ nằm ở đầu đoàn tàu.

終電しゅうでんCHUNG ĐIỆN

chuyến tàu điện cuối cùng

飲のみ会かいで盛もり上あがって、終電しゅうでんを逃のがしました。

Vì cuộc nhậu vui quá nên tôi đã lỡ chuyến tàu cuối cùng.

満員電車まんいんでんしゃMÃN VIÊN ĐIỆN XA

tàu điện chật kín người

朝あさのラッシュ時じは満員まんいん電車でんしゃがとても辛つらいです。

Vào giờ cao điểm buổi sáng, tàu điện chật kín người rất mệt mỏi.

線路せんろTUYẾN LỘ

đường ray

線路せんろに物ものを落おとさないでください。

Xin đừng làm rơi đồ xuống đường ray.

踏ふみ切きり

đường ngang giao cắt (chắn tàu)

踏ふみ切きりの前まえで電車でんしゃを待まちました。

Tôi đã đứng chờ tàu chạy qua trước chắn tàu.

乗車券じょうしゃけんTHỪA XA KHOÁN

vé lên tàu/xe

窓口まどぐちで乗車券じょうしゃけんを買かいました。

Tôi đã mua vé tàu tại quầy vé.

片道かたみちPHIẾN ĐẠO

một chiều

片道かたみちの切符きっぷを一枚いちまいください。

Cho tôi một vé một chiều.

往復おうふくVÃNG PHỤC

khứ hồi, hai chiều

往復おうふくチケットを買かうと少すこし安やすくなります。

Nếu mua vé khứ hồi thì sẽ rẻ hơn một chút.

指定席していせきCHỈ ĐỊNH TỊCH

ghế chỉ định, ghế đặt trước

新幹線しんかんせんの指定席していせきを予約よやくしました。

Tôi đã đặt trước ghế chỉ định trên tàu Shinkansen.

自由席じゆうせきTỰ DO TỊCH

ghế tự do (không đặt trước)

時間じかんがなかったので、自由席じゆうせきに座すわりました。

Vì không có thời gian nên tôi đã ngồi ghế tự do.

優先席ゆうせんせきƯU TIÊN TỊCH

ghế ưu tiên

優先席ゆうせんせきには妊婦にんぷさんが座すわっていました。

Có một phụ nữ mang thai đang ngồi ở ghế ưu tiên.

窓側まどがわSONG TRẮC

phía cửa sổ

新幹線しんかんせんでは窓側まどがわの席せきが好すきです。

Trên tàu Shinkansen, tôi thích ngồi ghế phía cửa sổ.

通路側つうろがわTHÔNG LỘ TRẮC

phía lối đi

トイレに行いきやすいので通路側つうろがわを選えらびました。

Vì dễ đi vệ sinh nên tôi đã chọn ghế phía lối đi.

満席まんせきMÃN TỊCH

hết chỗ, kín ghế

今日きょうの新幹線しんかんせんは満席まんせきでした。

Tàu Shinkansen hôm nay đã hết chỗ.

空席くうせきKHÔNG TỊCH

còn chỗ, ghế trống

車内しゃないにはまだ空席くうせきがありました。

Trong tàu vẫn còn ghế trống.

ホーム

sân ga

ホームで電車でんしゃを待まっています。

Tôi đang chờ tàu ở sân ga.

~番線ばんせんPHIÊN TUYẾN

đường số... (ke ray/sân ga số...)

次つぎの電車でんしゃは三番線さんばんせんから発車はっしゃします。

Chuyến tàu tiếp theo sẽ xuất phát từ đường số 3.

乗のり場ばTHỪA TRƯỜNG

nơi lên xe/tàu, bến

タクシー乗のり場ばは駅えきの東口ひがしぐちにあります。

Bến taxi nằm ở cửa Đông của ga.

切符売きっぷうり場ばTHIẾT PHÙ MẠI TRƯỜNG

nơi bán vé, quầy vé

切符売きっぷうり場ばは改札口かいさつぐちの隣となりにあります。

Quầy bán vé nằm ngay cạnh cửa soát vé.

通路つうろTHÔNG LỘ

lối đi (giữa các hàng ghế)

荷物にもつを通路つうろに置おかないでください。

Xin đừng để hành lý ở lối đi.

南口みなみぐちNAM KHẨU

cửa phía Nam

待まち合あわせは駅えきの南口みなみぐちにしましょう。

Hãy hẹn gặp nhau ở cửa phía Nam của ga nhé.