Chủ đề 2 / 15
Topic 2 • 道案内

Hỏi đường & Phương hướng

Tổng cộng: 34 từ vựng • 1 nhóm phân loại

道みちに迷まよう

đi lạc, lạc đường

知しらない街まちで道みちに迷まよってしまいました。

Tôi đã bị lạc đường ở một thành phố xa lạ.

今いまKIM

bây giờ

今いま、何時なんじですか。

Bây giờ là mấy giờ vậy?

どこ

ở đâu

トイレはどこですか。

Nhà vệ sinh ở đâu vậy?

地図ちずĐỊA ĐỒ

bản đồ

地図ちずを見みながら目的地もくてきちまで歩あるきます。

Vừa xem bản đồ vừa đi bộ đến nơi cần đến.

教おしえる

chỉ, dạy, cho biết

駅えきまでの道みちを教おしえてください。

Xin hãy chỉ đường đến ga giúp tôi.

~通りとおり

con đường, phố

この通とおりはいつも人ひとが多おおいです。

Con đường này lúc nào cũng đông người.

何なんと言いう

gọi là gì

この花はなは何なんと言いいますか。

Loài hoa này gọi là gì vậy?

行いき方かた

cách đi

空港くうこうまでの行いき方かたを調しらべます。

Tra cứu cách đi đến sân bay.

どうやって

làm thế nào

どうやってこの問題もんだいを解決かいけつしますか。

Bạn giải quyết vấn đề này bằng cách nào?

道みちĐẠO

đường, con đường

この道みちをまっすぐ行いってください。

Xin hãy đi thẳng con đường này.

歩あるいて行いく

đi bộ đến

近ちかいので歩あるいて行いきます。

Vì gần nên tôi đi bộ đến.

一番近いちばんちかいNHẤT PHIÊN CẬN

gần nhất

一番近いちばんちかいコンビニはどこですか。

Cửa hàng tiện lợi gần nhất ở đâu vậy?

駅えきDỊCH

ga (tàu)

駅えきまで歩あるいて十分じゅっぷんです。

Đi bộ đến ga mất mười phút.

地下鉄ちかてつĐỊA HẠ THIẾT

tàu điện ngầm

地下鉄ちかてつに乗のって会社かいしゃに行いきます。

Đi tàu điện ngầm đến công ty.

遠とおい

xa

駅えきから家いえまで遠とおいです。

Từ ga về nhà thì xa.

どのぐらい

khoảng bao lâu, khoảng bao nhiêu

ここから駅えきまでどのぐらいかかりますか。

Từ đây đến ga mất khoảng bao lâu?

かかる

mất (thời gian, chi phí)

飛行機ひこうきで三時間さんじかんかかります。

Đi máy bay mất ba tiếng.

バス停てい

trạm xe buýt

バス停ていでバスを待まっています。

Đang chờ xe buýt ở trạm dừng.

タクシー

xe taxi

急いそいでいるのでタクシーに乗のります。

Vì đang vội nên đi taxi.

以外いがいDĨ NGOẠI

ngoài ra, ngoại trừ

日曜日にちようび以外いがいは毎日まいにち働はたらいています。

Ngoài chủ nhật ra thì tôi làm việc mỗi ngày.

まっすぐ

thẳng

まっすぐ行いくと、右みぎに本屋ほんやがあります。

Đi thẳng thì bên phải có tiệm sách.

信号しんごうTÍN HIỆU

đèn tín hiệu giao thông

信号しんごうが赤あかなので止とまります。

Vì đèn tín hiệu đỏ nên dừng lại.

左ひだりに曲まがる

rẽ trái

次つぎの角かどを左ひだりに曲まがってください。

Xin hãy rẽ trái ở góc phố tiếp theo.

右みぎに曲まがる

rẽ phải

銀行ぎんこうの前まえで右みぎに曲まがります。

Rẽ phải trước ngân hàng.

角かど

góc đường, góc phố

その角かどを曲まがるとコンビニがあります。

Rẽ ở góc đó là có cửa hàng tiện lợi.

~軒目けんめHIÊN

căn nhà/tòa nhà thứ...

左ひだりから二軒目にけんめが私わたしの家いえです。

Ngôi nhà thứ hai từ bên trái là nhà tôi.

ビル

tòa nhà

あの高たかいビルが本社ほんしゃです。

Tòa nhà cao đó là trụ sở chính.

時間じかんがかかる

mất thời gian

この作業さぎょうは時間じかんがかかります。

Công việc này mất thời gian.

大丈夫だいじょうぶĐẠI TRƯỢNG PHU

không sao, ổn

少すこし遅おくれても大丈夫だいじょうぶです。

Có đến muộn một chút cũng không sao.

乗のり換かえるTHỪA HOÁN

đổi tàu, chuyển tàu/xe

新宿しんじゅくで違ちがう電車でんしゃに乗のり換かえます。

Đổi sang tàu khác tại Shinjuku.

次つぎの

tiếp theo, kế tiếp

次つぎの信号しんごうを右みぎに曲まがってください。

Xin hãy rẽ phải ở đèn tín hiệu tiếp theo.

道みちを間違まちがえる

đi nhầm đường, đi sai đường

道みちを間違まちがえて遠回とおまわりしてしまいました。

Vì đi nhầm đường nên đã phải đi vòng xa hơn.

この辺へん

khu vực này, quanh đây

この辺へんにコンビニはありますか。

Quanh đây có cửa hàng tiện lợi không?

住すむ

sống, cư trú

私わたしは東京とうきょうに住すんでいます。

Tôi đang sống ở Tokyo.