Chủ đề 15 / 15
Topic 15 • 機械・工学

Cơ khí & Máy móc

Tổng cộng: 74 từ vựng • 1 nhóm phân loại

エンジン

động cơ

このエンジンの調整ちょうせいが必要ひつようです。

Cần phải điều chỉnh động cơ này.

ギア

bánh răng

自転車じてんしゃのギアを変かえて坂道さかみちを登のぼります。

Đổi bánh răng xe đạp để lên dốc.

シャフト

trục

シャフトが摩耗まもうして交換こうかんが必要ひつようです。

Trục bị mài mòn nên cần thay thế.

クランクシャフト

trục khuỷu

クランクシャフトがエンジンの回転かいてんを生うみ出だします。

Trục khuỷu tạo ra vòng quay của động cơ.

ピストン

pít-tông

ピストンがシリンダーの中なかを上下じょうげに動うごきます。

Pít-tông di chuyển lên xuống bên trong xi-lanh.

タービン

tuabin

このタービンは風力ふうりょくで発電はつでんします。

Tuabin này phát điện bằng sức gió.

バルブ

van

ガスのバルブを閉しめてから作業さぎょうをします。

Đóng van gas trước khi làm việc.

プーリー

puli

ベルトをプーリーにかけて動力どうりょくを伝つたえます。

Mắc dây đai vào puli để truyền động lực.

オイルポンプ

bơm dầu

オイルポンプが故障こしょうするとエンジンに油あぶらが回まわりません。

Nếu bơm dầu bị hỏng thì dầu không lưu thông tới động cơ.

シリンダー

xi-lanh

このエンジンは四よんつのシリンダーを持もっています。

Động cơ này có bốn xi-lanh.

軸受じくうけ

ổ trục

軸受じくうけに潤滑油じゅんかつゆを差さして滑なめらかにします。

Tra dầu bôi trơn vào ổ trục để chạy trơn tru.

冷却装置れいきゃくそうちLÃNH KHƯỚC TRANG TRÍ

hệ thống làm mát

夏なつはエンジンの冷却装置れいきゃくそうちの点検てんけんが大切たいせつです。

Vào mùa hè, việc kiểm tra hệ thống làm mát động cơ rất quan trọng.

チェーン

xích

自転車じてんしゃのチェーンに油あぶらをさします。

Tra dầu vào xích xe đạp.

スプロケット

nhông xích

チェーンとスプロケットの摩耗まもうを定期的ていきてきに点検てんけんします。

Kiểm tra định kỳ độ mài mòn của xích và nhông xích.

フィルター

bộ lọc

オイルフィルターは定期的ていきてきに交換こうかんする必要ひつようがあります。

Bộ lọc dầu cần được thay thế định kỳ.

スパナ

cờ lê

スパナでナットを締しめます。

Vặn chặt đai ốc bằng cờ lê.

レンチ

mỏ lết

レンチのサイズをボルトに合あわせます。

Chỉnh kích cỡ mỏ lết cho phù hợp với bu lông.

ドライバー

tua vít

プラスドライバーでネジを回まわします。

Vặn vít bằng tua vít đầu chữ thập.

ハンマー

búa

ハンマーで釘くぎを打うちます。

Đóng đinh bằng búa.

ボルト

bu lông

ボルトとナットで部品ぶひんを固定こていします。

Cố định linh kiện bằng bu lông và đai ốc.

ナット

đai ốc

ボルトにナットをはめて締しめ付つけます。

Lắp đai ốc vào bu lông rồi vặn chặt.

六角ろっかくレンチ

khóa lục giác

六角ろっかくレンチで家具かぐを組くみ立たてます。

Lắp ráp đồ nội thất bằng khóa lục giác.

ニッパー

kìm cắt

ニッパーで余分よぶんな配線はいせんを切きります。

Cắt bỏ dây điện thừa bằng kìm cắt.

プライヤー

kìm (kìm kẹp)

プライヤーで細ほそいパイプをつかみます。

Kẹp giữ ống nhỏ bằng kìm.

電動でんどうドリル

máy khoan điện

電動でんどうドリルで木材もくざいに穴あなをあけます。

Khoan lỗ trên gỗ bằng máy khoan điện.

グラインダー

máy mài

グラインダーで金属きんぞくの表面ひょうめんを磨みがきます。

Mài bề mặt kim loại bằng máy mài.

溶接機ようせつきDUNG TIẾP CƠ

máy hàn

溶接機ようせつきで鉄板てっぱんをつなぎます。

Nối các tấm sắt lại bằng máy hàn.

測定器そくていきTRẮC ĐỊNH KHÍ

thiết bị đo lường

測定器そくていきで部品ぶひんの寸法すんぽうを確認かくにんします。

Kiểm tra kích thước linh kiện bằng thiết bị đo lường.

工具箱こうぐばこ

hộp dụng cụ

使つかった工具こうぐは工具箱こうぐばこに戻もどします。

Trả lại dụng cụ đã sử dụng vào hộp dụng cụ.

マイクロメーター

panme (thước đo vi cấp)

マイクロメーターで部品ぶひんの厚あつさを測はかります。

Đo độ dày linh kiện bằng panme.

ノギス

thước kẹp

ノギスで穴あなの直径ちょっけいを測はかります。

Đo đường kính lỗ bằng thước kẹp.

旋盤せんばんTOÀN BÀN

máy tiện

旋盤せんばんで金属きんぞくの丸まるい部品ぶひんを作つくります。

Chế tạo linh kiện kim loại hình tròn bằng máy tiện.

フライス盤ばん

máy phay

フライス盤ばんで溝みぞを削けずります。

Phay rãnh bằng máy phay.

スチール

thép

このフレームはスチール製せいです。

Khung này được làm bằng thép.

アルミニウム

nhôm

アルミニウムは軽かるくて錆さびにくいです。

Nhôm nhẹ và khó bị gỉ.

銅どうĐỒNG

đồng

電線でんせんには銅どうがよく使つかわれます。

Đồng thường được dùng làm dây điện.

チタン

titan

チタンは強つよくて軽かるい金属きんぞくです。

Titan là kim loại vừa chắc vừa nhẹ.

プラスチック

nhựa

この部品ぶひんはプラスチックでできています。

Linh kiện này được làm bằng nhựa.

ゴム

cao su

タイヤはゴムでできています。

Lốp xe được làm bằng cao su.

鋳鉄ちゅうてつCHÚ THIẾT

gang

鋳鉄ちゅうてつ製せいのフライパンは熱ねつをよく保たもちます。

Chảo bằng gang giữ nhiệt rất tốt.

ステンレス鋼こう

thép không gỉ

台所だいどころの流ながし台だいはステンレス鋼こうでできています。

Bồn rửa trong bếp được làm bằng thép không gỉ.

炭素鋼たんそこうTHÁN TỐ CƯƠNG

thép cacbon

包丁ほうちょうには炭素鋼たんそこうがよく使つかわれます。

Thép cacbon thường được dùng để làm dao bếp.

耐熱鋼たいねつこうNẠI NHIỆT CƯƠNG

thép chịu nhiệt

エンジンの部品ぶひんには耐熱鋼たいねつこうが使つかわれています。

Thép chịu nhiệt được dùng cho linh kiện động cơ.

合金ごうきんHỢP KIM

hợp kim

この工具こうぐは特殊とくしゅな合金ごうきんで作つくられています。

Dụng cụ này được làm từ hợp kim đặc biệt.

複合材料ふくごうざいりょうPHỨC HỢP TÀI LIỆU

vật liệu composite

航空機こうくうきには軽かるい複合材料ふくごうざいりょうが使つかわれます。

Vật liệu composite nhẹ được dùng cho máy bay.

セラミック

gốm sứ

セラミックの包丁ほうちょうは錆さびません。

Dao gốm sứ không bị gỉ.

ガラス繊維せんい

sợi thủy tinh

ガラス繊維せんいは断熱材だんねつざいとしてよく使つかわれます。

Sợi thủy tinh thường được dùng làm vật liệu cách nhiệt.

加工かこうGIA CÔNG

gia công

この部品ぶひんは精密せいみつに加工かこうされています。

Linh kiện này được gia công chính xác.

溶接ようせつDUNG TIẾP

hàn

二枚にまいの鉄板てっぱんを溶接ようせつでつなぎます。

Nối hai tấm sắt bằng phương pháp hàn.

切断せつだんTHIẾT ĐOẠN

cắt

レーザーで金属きんぞくの板いたを切断せつだんします。

Cắt tấm kim loại bằng tia laser.

組くみ立たて

lắp ráp

工場こうじょうで部品ぶひんの組くみ立たてを行おこないます。

Thực hiện lắp ráp linh kiện tại nhà máy.

鋳造ちゅうぞうCHÚ TẠO

đúc

溶とかした金属きんぞくを型かたに流ながして鋳造ちゅうぞうします。

Đổ kim loại nóng chảy vào khuôn để đúc.

削けずり出だし

gia công cắt gọt (tạo hình bằng phay/tiện)

一ひとつの金属きんぞくの塊かたまりから部品ぶひんを削けずり出だします。

Gia công cắt gọt tạo ra linh kiện từ một khối kim loại.

プレス加工かこう

dập khuôn

プレス加工かこうで車くるまのボディーを成形せいけいします。

Tạo hình khung xe ô tô bằng phương pháp dập khuôn.

研磨けんまNGHIÊN MA

mài

表面ひょうめんを研磨けんましてなめらかにします。

Mài bề mặt cho mịn.

穴あなあけ

khoan lỗ

部品ぶひんにネジ穴あなの穴あなあけをします。

Khoan lỗ vít trên linh kiện.

熱処理ねつしょりNHIỆT XỬ LÝ

xử lý nhiệt

強度きょうどを上あげるために鋼材こうざいに熱処理ねつしょりをします。

Xử lý nhiệt thép để tăng độ bền.

表面処理ひょうめんしょりBIỂU DIỆN XỬ LÝ

xử lý bề mặt

錆さびを防ふせぐために表面処理ひょうめんしょりを行おこないます。

Thực hiện xử lý bề mặt để chống gỉ sét.

塗装とそうĐỒ TRANG

sơn phủ

完成かんせいした部品ぶひんに塗装とそうをします。

Sơn phủ linh kiện đã hoàn thành.

検査けんさKIỂM TRA

kiểm tra

出荷しゅっかする前まえに製品せいひんの検査けんさをします。

Kiểm tra sản phẩm trước khi xuất hàng.

仕上しあげ

hoàn thiện

最後さいごの仕上しあげに磨みがきをかけます。

Đánh bóng lần cuối để hoàn thiện.

機械きかいCƠ GIỚI

máy móc

新あたらしい機械きかいを導入どうにゅうしました。

Đã lắp đặt máy móc mới.

装置そうちTRANG TRÍ

thiết bị

工場こうじょうに新あたらしい装置そうちが設置せっちされました。

Thiết bị mới đã được lắp đặt tại nhà máy.

部品ぶひんBỘ PHẨM

linh kiện

故障こしょうした部品ぶひんを交換こうかんします。

Thay thế linh kiện bị hỏng.

自動化じどうかTỰ ĐỘNG HÓA

tự động hóa

工場こうじょうの生産せいさんラインを自動化じどうかしました。

Đã tự động hóa dây chuyền sản xuất của nhà máy.

精密せいみつTINH MẬT

độ chính xác

この機械きかいは精密せいみつな作業さぎょうに向むいています。

Máy này phù hợp cho công việc đòi hỏi độ chính xác cao.

動力どうりょくĐỘNG LỰC

động lực

このモーターが機械きかい全体ぜんたいの動力どうりょくになります。

Động cơ này trở thành động lực cho toàn bộ máy móc.

制御装置せいぎょそうちCHẾ NGỰ TRANG TRÍ

hệ thống điều khiển

制御装置せいぎょそうちで機械きかいの動うごきを調整ちょうせいします。

Điều chỉnh chuyển động của máy bằng hệ thống điều khiển.

摩擦まさつMA SÁT

ma sát

部品ぶひん同士どうしの摩擦まさつを減へらすために油あぶらをさします。

Tra dầu để giảm ma sát giữa các linh kiện.

耐久性たいきゅうせいNẠI CỬU TÍNH

độ bền

この製品せいひんは耐久性たいきゅうせいに優すぐれています。

Sản phẩm này có độ bền vượt trội.

圧縮あっしゅくÁP SÚC

nén

エアーコンプレッサーで空気くうきを圧縮あっしゅくします。

Nén khí bằng máy nén khí.

伸縮しんしゅくTHÂN SÚC

co giãn

金属きんぞくは温度おんどによって伸縮しんしゅくします。

Kim loại co giãn tùy theo nhiệt độ.

トルク

mô-men xoắn

このボルトは規定きていのトルクで締しめる必要ひつようがあります。

Bu lông này cần được vặn với mô-men xoắn quy định.

回転かいてんHỒI CHUYỂN

quay vòng

モーターの回転かいてんスピードを調整ちょうせいします。

Điều chỉnh tốc độ quay của động cơ.