Chủ đề 14 / 15
Topic 14 • 製造・加工

Sản xuất & Chế tạo

Tổng cộng: 87 từ vựng • 1 nhóm phân loại

生産せいさんするSẢN XUẤT

sản xuất

この工場こうじょうでは自動車部品じどうしゃぶひんを生産せいさんしています。

Nhà máy này sản xuất phụ tùng ô tô.

製作所せいさくしょCHẾ TÁC SỞ

xưởng sản xuất

父ちちは鉄鋼てっこうの製作所せいさくしょで働はたらいています。

Bố tôi làm việc ở xưởng sản xuất thép.

商品しょうひんTHƯƠNG PHẨM

sản phẩm

新あたらしい商品しょうひんが店頭てんとうに並ならびました。

Sản phẩm mới đã được bày lên kệ cửa hàng.

生産量せいさんりょうSẢN LƯỢNG

sản lượng

今年ことしの生産量せいさんりょうは去年きょねんより増ふえました。

Sản lượng năm nay tăng hơn năm ngoái.

構成子こうせいこCẤU THÀNH TỬ

thành phần

この製品せいひんは多おおくの構成子こうせいこから成なり立たっています。

Sản phẩm này được cấu tạo từ nhiều thành phần.

製造せいぞうCHẾ TẠO

chế tạo

この会社かいしゃは電子部品でんしぶひんの製造せいぞうをしています。

Công ty này chế tạo linh kiện điện tử.

原料げんりょうNGUYÊN LIỆU

nguyên liệu

この製品せいひんの原料げんりょうは海外かいがいから輸入ゆにゅうしています。

Nguyên liệu của sản phẩm này được nhập khẩu từ nước ngoài.

労働ろうどうLAO ĐỘNG

lao động

工場こうじょうでは厳きびしい労働ろうどうが続つづきます。

Ở nhà máy công việc lao động vất vả kéo dài liên tục.

労働者ろうどうしゃLAO ĐỘNG GIẢ

người lao động

この工場こうじょうには百人ひゃくにん以上いじょうの労働者ろうどうしゃがいます。

Nhà máy này có hơn một trăm người lao động.

農産のうさんNÔNG SẢN

nông sản

この地域ちいきは農産のうさんが豊ゆたかです。

Khu vực này giàu nông sản.

林産品りんさんひんLÂM SẢN PHẨM

lâm sản

この地方ちほうではきのこなどの林産品りんさんひんが有名ゆうめいです。

Ở vùng này, lâm sản như nấm rất nổi tiếng.

生産費せいさんひSẢN XUẤT PHÍ

chi phí sản xuất

原料げんりょうの値上ねあがりで生産費せいさんひが上昇じょうしょうしました。

Chi phí sản xuất đã tăng lên do giá nguyên liệu tăng.

総収入そうしゅうにゅうTỔNG THU NHẬP

doanh thu

今月こんげつの総収入そうしゅうにゅうは目標もくひょうを超こえました。

Doanh thu tháng này đã vượt mục tiêu.

利益りえきLỢI ÍCH

lợi nhuận

今年ことしの利益りえきは前年ぜんねんより増ふえました。

Lợi nhuận năm nay tăng so với năm trước.

純利益じゅんりえきTHUẦN LỢI ÍCH

lợi nhuận thuần

この四半期しはんきの純利益じゅんりえきは過去最高かこさいこうでした。

Lợi nhuận thuần quý này đạt mức cao nhất từ trước đến nay.

黒字くろじHẮC TỰ

lãi, thặng dư

会社かいしゃは今期こんき、黒字くろじに転てんじました。

Công ty đã chuyển sang có lãi trong kỳ này.

赤字あかじXÍCH TỰ

lỗ

不景気ふけいきで会社かいしゃは赤字あかじになりました。

Do kinh tế suy thoái nên công ty bị lỗ.

書類しょるいTHƯ LOẠI

chứng từ, giấy tờ

契約けいやくの書類しょるいにサインをしました。

Đã ký vào chứng từ hợp đồng.

レシート

hóa đơn

買かい物ものをしたらレシートを必かならずもらいます。

Sau khi mua hàng, tôi luôn lấy hóa đơn.

能率のうりつNĂNG SUẤT

năng suất

新あたらしい機械きかいで作業さぎょうの能率のうりつが上あがりました。

Nhờ máy móc mới, năng suất công việc đã tăng lên.

製品せいひんCHẾ PHẨM

thành phẩm

完成かんせいした製品せいひんを検査けんさします。

Kiểm tra thành phẩm đã hoàn thành.

半製品はんせいひんBÁN CHẾ PHẨM

bán thành phẩm

半製品はんせいひんを別べつの工場こうじょうに送おくって加工かこうします。

Gửi bán thành phẩm đến nhà máy khác để gia công.

廃品はいひんPHẾ PHẨM

phế phẩm

廃品はいひんはリサイクル業者ぎょうしゃに回収かいしゅうしてもらいます。

Phế phẩm được nhờ đơn vị tái chế thu gom.

クランク

băng chuyền

工場こうじょうのクランクが故障こしょうして作業さぎょうが止とまりました。

Băng chuyền của nhà máy bị hỏng nên công việc bị dừng lại.

プロセス

quy trình

新あたらしい製造せいぞうプロセスを導入どうにゅうしました。

Đã áp dụng quy trình sản xuất mới.

保存料ほぞんりょうBẢO TỒN LIỆU

chất bảo quản

この食品しょくひんには保存料ほぞんりょうが使つかわれていません。

Thực phẩm này không sử dụng chất bảo quản.

乾燥かんそうするCAN TÁO

sấy khô

野菜やさいを乾燥かんそうさせて保存ほぞんします。

Sấy khô rau để bảo quản.

包装ほうそうBAO TRANG

đóng gói

商品しょうひんを丁寧ていねいに包装ほうそうします。

Đóng gói sản phẩm một cách cẩn thận.

保管ほかんBẢO QUẢN

bảo quản

完成品かんせいひんは倉庫そうこで保管ほかんします。

Bảo quản thành phẩm trong kho.

品物しなものを保証ほしょうする

bảo hành sản phẩm

当店とうてんでは品物しなものを一年間いちねんかん保証ほしょうします。

Cửa hàng chúng tôi bảo hành sản phẩm trong một năm.

配分はいぶんするPHỐI PHÂN

phân phối

利益りえきを社員しゃいんに配分はいぶんします。

Phân phối lợi nhuận cho nhân viên.

運はこぶ

vận chuyển

台車だいしゃで荷物にもつを運はこびます。

Vận chuyển hàng hóa bằng xe đẩy.

大量生産たいりょうせいさんĐẠI LƯỢNG SẢN XUẤT

sản xuất hàng loạt

この工場こうじょうでは自動車じどうしゃを大量生産たいりょうせいさんしています。

Nhà máy này sản xuất hàng loạt ô tô.

供給者きょうきゅうしゃCUNG CẤP GIẢ

nhà cung cấp

新あたらしい供給者きょうきゅうしゃと契約けいやくを結むすびました。

Đã ký hợp đồng với nhà cung cấp mới.

取次店とりつぎてん

nhà phân phối

この商品しょうひんは全国ぜんこくの取次店とりつぎてんで購入こうにゅうできます。

Sản phẩm này có thể mua tại các nhà phân phối trên toàn quốc.

お客様きゃくさま

khách hàng

お客様きゃくさまのご意見いけんを大切たいせつにしています。

Chúng tôi trân trọng ý kiến của khách hàng.

市場しじょうTHỊ TRƯỜNG

thị trường

新あたらしい市場しじょうを開拓かいたくする必要ひつようがあります。

Cần phải khai thác thị trường mới.

市場飽和しじょうほうわTHỊ TRƯỜNG BÃO HÒA

thị trường bão hòa

国内こくないの市場飽和しじょうほうわが進すすんでいます。

Thị trường trong nước đang tiến tới bão hòa.

出荷しゅっかするXUẤT HÀ

đưa hàng hóa ra thị trường

完成かんせいした製品せいひんを全国ぜんこくに出荷しゅっかします。

Đưa sản phẩm hoàn thành ra thị trường trên toàn quốc.

生産標せいさんしるべ

chỉ tiêu sản xuất

来月らいげつの生産標せいさんしるべを確認かくにんしましょう。

Hãy cùng kiểm tra chỉ tiêu sản xuất của tháng sau.

国内総生産こくないそうせいさんQUỐC NỘI TỔNG SẢN XUẤT

tổng sản phẩm quốc nội (GDP)

去年きょねんの国内総生産こくないそうせいさんは緩ゆるやかに伸のびました。

Tổng sản phẩm quốc nội năm ngoái đã tăng trưởng nhẹ.

国民総生産こくみんそうせいさんQUỐC DÂN TỔNG SẢN XUẤT

tổng sản phẩm quốc dân (GNP)

国民総生産こくみんそうせいさんは国民こくみん全体ぜんたいの生産せいさんを表あらわします。

Tổng sản phẩm quốc dân thể hiện sản lượng của toàn thể quốc dân.

機械きかいCƠ GIỚI

máy móc

工場こうじょうには最新さいしんの機械きかいが導入どうにゅうされています。

Nhà máy đã lắp đặt máy móc hiện đại nhất.

生産せいさんライン

dây chuyền sản xuất

新あたらしい生産せいさんラインが稼働かどうし始はじめました。

Dây chuyền sản xuất mới đã bắt đầu vận hành.

安全道路あんぜんどうろAN TOÀN ĐẠO LỘ

lối đi an toàn

工場内こうじょうないでは必かならず安全道路あんぜんどうろを歩あるいてください。

Trong nhà máy, xin vui lòng luôn đi trên lối đi an toàn.

けずる

mài

部品ぶひんの表面ひょうめんをけずって滑なめらかにします。

Mài bề mặt linh kiện cho mịn.

あなをあける

khoan lỗ

ドリルで板いたにあなをあけます。

Khoan lỗ trên tấm ván bằng máy khoan.

けっそくKẾT THÚC

bó chặt

荷物にもつをロープでけっそくします。

Bó chặt hàng hóa bằng dây thừng.

そろえる

sắp xếp

工具こうぐをきれいにそろえて片かたづけます。

Sắp xếp dụng cụ gọn gàng.

製品価格せいひんかかくCHẾ PHẨM GIÁ CÁCH

giá thành sản phẩm

原料費げんりょうひの上昇じょうしょうで製品価格せいひんかかくを見直みなおしました。

Đã xem xét lại giá thành sản phẩm do chi phí nguyên liệu tăng.

市場価格いちばかかく

giá thị trường

野菜やさいの市場価格いちばかかくは季節きせつによって変かわります。

Giá thị trường của rau thay đổi theo mùa.

人材じんざいNHÂN TÀI

nguồn nhân lực

会社かいしゃは優秀ゆうしゅうな人材じんざいを求もとめています。

Công ty đang tìm kiếm nguồn nhân lực xuất sắc.

生産計画せいさんけいかくSẢN XUẤT KẾ HOẠCH

kế hoạch sản xuất

来年度らいねんどの生産計画せいさんけいかくを立たてます。

Lập kế hoạch sản xuất cho năm tài chính tới.

統計とうけいTHỐNG KÊ

thống kê

生産せいさんデータの統計とうけいを取とります。

Thu thập thống kê dữ liệu sản xuất.

国内販売価格こくないはんばいかかくQUỐC NỘI BÁN MÃI GIÁ CÁCH

giá bán nội địa

円安えんやすの影響えいきょうで国内販売価格こくないはんばいかかくが上あがりました。

Giá bán nội địa đã tăng do ảnh hưởng của đồng yên yếu.

内陸地域ないりくちいきNỘI LỤC ĐỊA VỰC

khu vực nội địa

内陸地域ないりくちいきでは海産物かいさんぶつが高価こうかです。

Ở khu vực nội địa, hải sản có giá cao.

地場産品ぢばさんひん

sản phẩm nội địa (đặc sản địa phương)

道みちの駅えきで地場産品ぢばさんひんを買かいました。

Đã mua đặc sản địa phương tại trạm dừng chân bên đường.

生産工程せいさんこうていSẢN XUẤT CÔNG TRÌNH

quy trình sản xuất

生産工程せいさんこうていを見直みなおして効率こうりつを上あげました。

Đã xem xét lại quy trình sản xuất và nâng cao hiệu quả.

けがき

vạch dấu

加工前かこうまえに材料ざいりょうにけがきをします。

Vạch dấu lên vật liệu trước khi gia công.

あぶらをさす

tra dầu

機械きかいが動うごきにくいので油あぶらをさします。

Vì máy khó hoạt động nên tra dầu vào.

とりつける

lắp

新あたらしい部品ぶひんを機械きかいにとりつけます。

Lắp linh kiện mới vào máy.

たたく

gõ

ハンマーで釘くぎをたたきます。

Gõ đinh bằng búa.

とぐ

mài dao

包丁ほうちょうを砥石といしでとぎます。

Mài dao bằng đá mài.

ゆるめる

nới lỏng

ネジをゆるめてカバーを外はずします。

Nới lỏng vít để tháo nắp ra.

あわす

điều chỉnh (khớp lại)

部品ぶひんの位置いちをあわせてから固定こていします。

Điều chỉnh vị trí linh kiện cho khớp rồi cố định lại.

くぎをうつ

đóng đinh

木材もくざいに釘くぎをうって固定こていします。

Đóng đinh vào gỗ để cố định.

かしめる

ghép chặt

金属きんぞくの端はしをかしめて接合せつごうします。

Ghép chặt hai đầu kim loại lại với nhau.

さしこむ

kẹp vào

コードをコンセントにさしこみます。

Cắm dây điện vào ổ điện.

しめる

làm chặt

ボルトをしっかりしめます。

Vặn chặt bu lông thật kỹ.

スクラップにする

làm vụn, bỏ

不良品ふりょうひんはスクラップにします。

Sản phẩm lỗi thì làm vụn bỏ đi.

すべらせる

trượt

部品ぶひんをレールの上うえですべらせて運はこびます。

Trượt linh kiện trên đường ray để vận chuyển.

ずらす

làm lỏng, dịch chuyển

部品ぶひんの位置いちを少すこしずらして調整ちょうせいします。

Dịch chuyển vị trí linh kiện một chút để điều chỉnh.

そうにゅうするSÁP NHẬP

chèn vào

カードをリーダーにそうにゅうします。

Chèn thẻ vào máy đọc thẻ.

ネジをとめる

vít cố định

カバーをネジでとめて固定こていします。

Vít cố định nắp lại.

ぬく

rút ra, kéo ra

古ふるくなった部品ぶひんをぬいて交換こうかんします。

Rút bỏ linh kiện đã cũ để thay thế.

のせる

đặt vào

完成かんせいした製品せいひんをパレットにのせます。

Đặt sản phẩm hoàn thành lên tấm pallet.

そうじ・ふきとるTẢO TRỪ

lau dọn

作業さぎょうが終おわったら機械きかいをそうじします。

Sau khi làm việc xong thì lau dọn máy móc.

台車だいしゃĐÀI XA

xe đẩy

重おもい荷物にもつは台車だいしゃで運はこびます。

Hàng hóa nặng thì vận chuyển bằng xe đẩy.

パレット

tấm pallet

荷物にもつをパレットの上うえに積つみます。

Xếp hàng hóa lên trên tấm pallet.

しあげ

hoàn thiện, làm sạch

最後さいごにしあげの検査けんさをします。

Cuối cùng thực hiện kiểm tra hoàn thiện.

サンキンパレット

thùng để hàng

部品ぶひんをサンキンパレットに入いれて保管ほかんします。

Đặt linh kiện vào thùng để hàng để bảo quản.

タイムカード

thẻ chấm công

出勤しゅっきんしたらタイムカードを押おします。

Sau khi đi làm thì bấm thẻ chấm công.

更衣室こういしつCANH Y THẤT

phòng thay đồ

作業さぎょうの前まえに更衣室こういしつで着替きがえます。

Trước khi làm việc thì thay đồ ở phòng thay đồ.

作業着さぎょうぎTÁC NGHIỆP TRƯỚC

quần áo bảo hộ

工場こうじょうでは作業着さぎょうぎを着用ちゃくようします。

Ở nhà máy thì mặc quần áo bảo hộ.

安全靴あんぜんくつ

giầy bảo hộ

工場内こうじょうないでは安全靴あんぜんくつを履はくことが義務ぎむです。

Trong nhà máy, việc mang giầy bảo hộ là bắt buộc.

防毒ぼうどくマスク

mặt nạ phòng độc

化学薬品かがくやくひんを扱あつかうときは防毒ぼうどくマスクを着用ちゃくようします。

Khi xử lý hóa chất thì đeo mặt nạ phòng độc.

定時ていじĐỊNH THỜI

giờ nghỉ (giờ quy định)

今日きょうは定時ていじに仕事しごとが終おわりました。

Hôm nay công việc kết thúc đúng giờ quy định.