Chủ đề 13 / 15
Topic 13 • 農業

Nông nghiệp & Trồng trọt

Tổng cộng: 95 từ vựng • 1 nhóm phân loại

熱帯植物ねったいしょくぶつNHIỆT ĐỚI THỰC VẬT

thực vật miền nhiệt đới

温室おんしつで熱帯植物ねったいしょくぶつを育そだてています。

Đang nuôi trồng thực vật nhiệt đới trong nhà kính.

植物園しょくぶつえんTHỰC VẬT VIÊN

vườn bách thảo

週末しゅうまつに家族かぞくで植物園しょくぶつえんへ行いきました。

Cuối tuần cả nhà đã đi vườn bách thảo.

植物学しょくぶつがくTHỰC VẬT HỌC

thực vật học

大学だいがくで植物学しょくぶつがくを専攻せんこうしています。

Đang học chuyên ngành thực vật học ở đại học.

植物採集しょくぶつさいしゅうTHỰC VẬT THÁI TẬP

sưu tầm mẫu thực vật

夏休なつやすみの宿題しゅくだいで植物採集しょくぶつさいしゅうをします。

Làm bài tập nghỉ hè bằng cách sưu tầm mẫu thực vật.

植物油しょくぶつゆTHỰC VẬT DU

dầu thực vật, dầu thảo mộc

料理りょうりには植物油しょくぶつゆを使つかいます。

Dùng dầu thực vật để nấu ăn.

植物標本しょくぶつひょうほんTHỰC VẬT TIÊU BẢN

tiêu bản thực vật

理科室りかしつに植物標本しょくぶつひょうほんが展示てんじされています。

Tiêu bản thực vật được trưng bày trong phòng thí nghiệm.

草くさTHẢO

cỏ

庭にわに草くさがたくさん生はえています。

Trong vườn mọc rất nhiều cỏ.

草くさの葉は

lá cỏ

草くさの葉はについた朝露あさつゆがきらきら光ひかっています。

Sương sớm đọng trên lá cỏ lấp lánh sáng.

草くさの生うえた丘おか

đồi cỏ

草くさの生はえた丘おかで子こどもたちが遊あそんでいます。

Trẻ em đang chơi trên đồi cỏ.

草くさを刈かる

cắt cỏ

夏なつは毎週まいしゅう、庭にわの草くさを刈かります。

Vào mùa hè, mỗi tuần đều cắt cỏ trong vườn.

庭ていの草くさを取とる

làm cỏ trong vườn

休やすみの日ひに庭にわの草くさを取とります。

Vào ngày nghỉ thì làm cỏ trong vườn.

種たねCHỦNG

hạt

花壇かだんに花はなの種たねを蒔まきます。

Gieo hạt hoa vào bồn hoa.

みかんの種たね

hạt cam

みかんの種たねをうっかり飲のみ込こんでしまいました。

Tôi đã lỡ nuốt phải hạt cam.

庭に種を蒔くたねをまく

gieo hạt

春はるになったら庭にわに種たねを蒔まきます。

Đến mùa xuân thì gieo hạt trong vườn.

芽めNHA

búp, mầm, chồi

植木鉢うえきばちから小ちいさな芽めが出でました。

Từ chậu cây đã mọc lên mầm nhỏ.

芽めが出でる

nảy mầm

一週間いっしゅうかんで豆まめから芽めが出でました。

Sau một tuần, đậu đã nảy mầm.

芽めを出だす

trổ mầm, nhú mầm

暖あたたかくなると木きが芽めを出だします。

Khi trời ấm lên thì cây trổ mầm.

木きの芽め

chồi (của cây cối)

春はるになると木きの芽めが一斉いっせいに膨ふくらみます。

Đến mùa xuân thì chồi cây đồng loạt phồng lên.

若芽わかめNHƯỢC NHA

chồi non

若芽わかめの天てんぷらは春はるの味覚みかくです。

Món tempura chồi non là hương vị của mùa xuân.

新芽しんめTÂN NHA

chồi mới

木きの枝えだに新芽しんめがたくさん出でています。

Trên cành cây mọc ra rất nhiều chồi mới.

根ねCĂN

rễ

木きの根ねが地面じめんの下したに深ふかく伸のびています。

Rễ cây vươn sâu xuống dưới mặt đất.

挿さし木きの根ねがついた

cái cây ghép đã mọc rễ

一ひとヶ月かげつほどで挿さし木きの根ねがつきました。

Sau khoảng một tháng thì cây ghép đã mọc rễ.

雑草ざっそうを根ねから抜ぬく

nhổ cỏ phải nhổ tận gốc

雑草ざっそうは根ねから抜ぬかないとまた生はえてきます。

Nếu không nhổ cỏ tận gốc thì nó sẽ lại mọc lên.

株かぶCHU

gốc cây, gốc rạ (sau khi đốn, cắt)

木きを切きった後あと、株かぶだけが残のこりました。

Sau khi đốn cây, chỉ còn lại gốc cây.

茎くきHÀNH

cuống, cọng

花はなの茎くきを短みじかく切きって花瓶かびんに生いけます。

Cắt ngắn cọng hoa rồi cắm vào bình.

枝えだCHI

cành

台風たいふうで木きの枝えだが折おれました。

Do bão nên cành cây đã bị gãy.

枯かれ枝えだをおろす

tỉa cành khô

庭師にわしが枯かれ枝えだをおろしています。

Người làm vườn đang tỉa cành khô.

蔓つるMẠN

dây leo (như dây bầu, dây bí…)

かぼちゃの蔓つるがフェンスに絡からみついています。

Dây leo bí ngô đang quấn quanh hàng rào.

葉はDIỆP

lá

秋あきになると葉はの色いろが変かわります。

Đến mùa thu thì màu lá sẽ thay đổi.

若葉わかばNHƯỢC DIỆP

lá non

若葉わかばがまぶしい季節きせつになりました。

Đã đến mùa lá non chói mắt.

若葉わかばの季節きせつ

mùa lá non

五月ごがつは若葉わかばの季節きせつです。

Tháng năm là mùa lá non.

青葉あおばTHANH DIỆP

lá xanh

青葉あおばが茂しげる公園こうえんを散歩さんぽします。

Đi dạo trong công viên rợp bóng lá xanh.

紅葉もみじHỒNG DIỆP

lá đỏ

秋あきに紅葉もみじを見みに京都きょうとへ行いきました。

Vào mùa thu đã đi Kyoto để ngắm lá đỏ.

落おち葉ば

lá rụng

庭にわに落おち葉ばがたくさん積つもっています。

Trong vườn có rất nhiều lá rụng chất đống.

朽葉くちばHỦ DIỆP

lá mục

朽葉くちばの匂においが森もりの中なかに漂ただよっています。

Mùi lá mục lan tỏa trong khu rừng.

枯かれ葉は

lá khô

風かぜが吹ふくと枯かれ葉はが舞まい上あがります。

Khi có gió thổi thì lá khô bay lên.

蕾つぼみLÔI

nụ hoa

バラの蕾つぼみが膨ふくらんできました。

Nụ hoa hồng đã phồng lên.

つぼみが出でる

trổ nụ

桜さくらの木きにつぼみが出で始はじめました。

Cây anh đào đã bắt đầu trổ nụ.

刺・棘とげTHÍCH, CỨC

gai (thực vật)

バラの棘とげが指ゆびに刺ささりました。

Gai hoa hồng đã đâm vào ngón tay.

実みTHỰC

quả, trái

柿かきの実みが赤あかく色いろづいてきました。

Quả hồng đã bắt đầu chín đỏ.

実みがなる

ra trái

この木きは毎年まいねんたくさん実みがなります。

Cây này mỗi năm đều ra rất nhiều trái.

実みのならない木き

cây thuộc loại không ra trái

庭にわには実みのならない木きも植うえてあります。

Trong vườn cũng trồng cả cây không ra trái.

苗なえMIÊU

mạ

田たんぼに稲いねの苗なえを植うえます。

Trồng mạ lúa vào ruộng.

トマトの苗なえ

cây cà chua con

ホームセンターでトマトの苗なえを買かいました。

Đã mua cây cà chua con ở cửa hàng đồ gia dụng.

苗木なえぎMIÊU MỘC

cây giống, vườn ươm

山やまに杉すぎの苗木なえぎを植うえる活動かつどうに参加さんかしました。

Đã tham gia hoạt động trồng cây giống tuyết tùng trên núi.

木きMỘC

cây

公園こうえんには大おおきな木きがたくさんあります。

Trong công viên có rất nhiều cây to.

木きを切きる

đốn cây

危険きけんなので古ふるい木きを切きることにしました。

Vì nguy hiểm nên đã quyết định đốn cây cũ.

木きに登のぼる

trèo cây

子こどもの頃ころ、よく木きに登のぼって遊あそびました。

Hồi nhỏ tôi thường trèo cây để chơi.

木きを植うえる

trồng cây

記念きねんに庭にわに木きを植うえました。

Đã trồng cây trong vườn để kỷ niệm.

木きの机つくえ

cái bàn bằng gỗ

木きの机つくえは温あたたかみがあります。

Bàn gỗ mang lại cảm giác ấm áp.

幹みきCÀN

thân cây

太ふとい幹みきにロープを結むすびました。

Đã buộc dây thừng vào thân cây to.

樹皮じゅひTHỤ BÌ

vỏ cây

樹皮じゅひの模様もようで木きの種類しゅるいが分わかります。

Có thể phân biệt loại cây qua hoa văn của vỏ cây.

樹皮じゅひをはぐ

lột vỏ cây

漢方薬かんぽうやくを作つくるために樹皮じゅひをはぎます。

Lột vỏ cây để làm thuốc đông y.

低木ていぼくĐÊ MỘC

cây thấp, cây bụi

庭にわの周まわりに低木ていぼくを植うえました。

Đã trồng cây bụi xung quanh vườn.

高木たかぎCAO MỘC

cây cao

公園こうえんには高木たかぎが並ならんで植うえられています。

Trong công viên, cây cao được trồng thành hàng.

大木たいぼくĐẠI MỘC

cây lớn

神社じんじゃの境内けいだいに大木たいぼくがそびえています。

Trong khuôn viên đền có cây lớn sừng sững.

常緑樹じょうりょくじゅTHƯỜNG LỤC THỤ

cây xanh quanh năm không rụng lá

松まつは常緑樹じょうりょくじゅの代表だいひょうです。

Cây thông là đại diện tiêu biểu của cây xanh quanh năm.

老木ろうぼくLÃO MỘC

cây già

この老木ろうぼくは樹齢じゅれい三百年さんびゃくねんだそうです。

Nghe nói cây già này đã ba trăm tuổi.

稲穂いなほĐẠO TUỆ

bông lúa

黄金色こがねいろの稲穂いなほが風かぜに揺ゆれています。

Những bông lúa vàng óng đang đung đưa trong gió.

稲穂いなほが出でている

lúa đang trổ đòng

田たんぼではもう稲穂いなほが出でています。

Ở ruộng lúa hiện đã trổ đòng.

牧草ぼくそうMỤC THẢO

cỏ cho gia súc, cỏ dùng cho chăn nuôi

牛うしたちが牧草ぼくそうを食たべています。

Đàn bò đang ăn cỏ chăn nuôi.

牧草地ぼくそうちMỤC THẢO ĐỊA

đồng cỏ dành cho gia súc

北海道ほっかいどうには広ひろい牧草地ぼくそうちが広ひろがっています。

Ở Hokkaido có những đồng cỏ chăn nuôi trải rộng.

野菜やさいDÃ THÁI

rau

健康けんこうのために毎日まいにち野菜やさいを食たべます。

Ăn rau mỗi ngày để có sức khỏe.

生野菜なまやさいSINH DÃ THÁI

rau sống

サラダには生野菜なまやさいがたっぷり入はいっています。

Trong món salad có rất nhiều rau sống.

野菜炒やさいいため

món rau xào

夕食ゆうしょくに野菜炒やさいいためを作つくりました。

Đã làm món rau xào cho bữa tối.

野菜やさいサラダ

sà lát rau

昼食ちゅうしょくに野菜やさいサラダを注文ちゅうもんしました。

Đã gọi món sà lát rau cho bữa trưa.

野菜畑やさいはたけ

vườn rau

祖母そぼは自宅じたくの野菜畑やさいはたけで野菜やさいを育そだてています。

Bà nội đang trồng rau ở vườn rau tại nhà.

芝生しばふ

bãi cỏ

芝生しばふの上うえでピクニックをしました。

Đã đi dã ngoại trên bãi cỏ.

芝生しばふを刈かる

cắt cỏ (bãi cỏ)

週末しゅうまつに庭にわの芝生しばふを刈かります。

Cuối tuần thì cắt cỏ trong vườn.

栽培さいばいTÀI BỔI

trồng, cày cấy

この地方ちほうではぶどうの栽培さいばいが盛さかんです。

Ở vùng này thì việc trồng nho rất phát triển.

コーヒー栽培さいばい

trồng cà phê

ベトナムはコーヒー栽培さいばいが盛さかんな国くにです。

Việt Nam là quốc gia phát triển việc trồng cà phê.

温室栽培おんしつさいばいする

trồng cây trong nhà kính

冬ふゆでもトマトを温室栽培おんしつさいばいしています。

Ngay cả mùa đông cũng trồng cà chua trong nhà kính.

水耕栽培すいこうさいばいTHỦY CANH TÀI BỔI

trồng thủy canh

水耕栽培すいこうさいばいならベランダでも野菜やさいが育そだてられます。

Nếu là trồng thủy canh thì ngay cả ở ban công cũng có thể trồng rau.

芽生めばえ

sự mọc mầm, sự nảy mầm

春はるは新あたらしい命いのちの芽生めばえを感かんじる季節きせつです。

Mùa xuân là mùa cảm nhận được sự nảy mầm của sự sống mới.

芽吹めぶく

nảy mầm, ra nụ

木々きぎが一斉いっせいに芽吹めぶき始はじめました。

Cây cối bắt đầu đồng loạt nảy mầm.

根付ねづく

mọc rễ, bén rễ

移うつした苗木なえぎが無事ぶじに根付ねづきました。

Cây giống đã chuyển đi bén rễ an toàn.

咲さく

nở

庭にわのバラがきれいに咲さきました。

Hoa hồng trong vườn đã nở đẹp.

実みのる

kết trái, có quả, chín

秋あきになると柿かきが実みのります。

Đến mùa thu thì hồng kết trái.

完熟かんじゅくHOÀN THỤC

chín (hoàn toàn)

完熟かんじゅくのマンゴーはとても甘あまいです。

Xoài chín hoàn toàn thì rất ngọt.

半熟はんじゅくBÁN THỤC

nửa sống nửa chín, chưa chín

半熟はんじゅくの卵たまごをご飯はんにのせて食たべます。

Ăn cơm với trứng lòng đào (nửa chín).

生はえる

mọc

庭にわの隅すみにキノコが生はえていました。

Nấm đã mọc ở góc vườn.

根ねが生はえる

mọc rễ

水みずにつけておいた枝えだから根ねが生はえてきました。

Từ cành cây ngâm trong nước đã mọc ra rễ.

野生植物やせいしょくぶつDÃ SINH THỰC VẬT

thực vật hoang dã

この山やまには珍めずらしい野生植物やせいしょくぶつが生はえています。

Trên ngọn núi này mọc lên loài thực vật hoang dã hiếm.

草深くさぶかい

cỏ mọc đầy, um tùm cỏ

草深くさぶかい道みちを歩あるいてやっと目的地もくてきちに着つきました。

Đi trên con đường cỏ mọc um tùm cuối cùng cũng đến được nơi đến.

草深くさふかい野原のはら

vùng đất hoang đầy cỏ mọc

草深くさぶかい野原のはらにウサギが隠かくれていました。

Có con thỏ nấp trong vùng đất hoang đầy cỏ mọc.

茂しげる

mọc rậm rạp, mọc um tùm

夏なつになると木々きぎの葉はがよく茂しげります。

Đến mùa hè thì lá cây mọc rậm rạp.

木きの茂しげる山腹さんぷく

sườn núi cây cối um tùm

木きの茂しげる山腹さんぷくにハイキングコースがあります。

Có tuyến đường leo núi ở sườn núi cây cối um tùm.

よく茂しげる森もり

rừng cây mọc um tùm

よく茂しげる森もりの中なかは昼ひるでも薄暗うすぐらいです。

Bên trong khu rừng cây cối um tùm dù ban ngày cũng hơi tối.

林はやしLÂM

đám rừng, đám cây

竹たけの林はやしを通とおって学校がっこうへ行いきます。

Đi qua đám rừng tre để đến trường.

森もりSÂM

rừng

森もりの中なかで鳥とりの声こえが聞きこえます。

Nghe thấy tiếng chim trong rừng.

雑木林ぞうきばやしTẠP MỘC LÂM

khu rừng nhỏ, rừng tạp

雑木林ぞうきばやしで昆虫こんちゅう採集さいしゅうをしました。

Đã đi bắt côn trùng trong khu rừng tạp.

密林みつりんMẬT LÂM

rừng rậm

密林みつりんの中なかを探検隊たんけんたいが進すすみます。

Đoàn thám hiểm đang tiến sâu vào rừng rậm.

茂しげみ

bụi cây

猫ねこが茂しげみの中なかに隠かくれています。

Con mèo đang trốn trong bụi cây.

枯かれる

héo

水みずをやり忘わすれて花はなが枯かれてしまいました。

Vì quên tưới nước nên hoa đã bị héo.

枯かれた葉は

lá bị héo

枯かれた葉はを取とり除のぞいて植木うえきの手入ていれをします。

Chăm sóc chậu cây bằng cách loại bỏ lá bị héo.