Chủ đề 12 / 15
Topic 12 • 目の病気

Bệnh lý về mắt & Thị lực

Tổng cộng: 47 từ vựng • 1 nhóm phân loại

近眼きんがんCẬN NHÃN

cận thị

近眼きんがんなので黒板こくばんの字じが見みえにくいです。

Vì bị cận thị nên khó nhìn thấy chữ trên bảng.

はやり目め

đau mắt đỏ (dịch)

学校がっこうではやり目めが流行りゅうこうしています。

Tại trường học, bệnh đau mắt đỏ đang lây lan.

眼病がんびょうNHÃN BỆNH

bệnh về mắt

定期的ていきてきに眼病がんびょうの検査けんさを受うけています。

Tôi định kỳ đi khám các bệnh về mắt.

目薬めぐすり

thuốc nhỏ mắt

目薬めぐすりを持もち歩あるいています。

Tôi luôn mang theo thuốc nhỏ mắt.

目薬めぐすりをさす

nhỏ thuốc nhỏ mắt

寝ねる前まえに目薬めぐすりをさします。

Nhỏ thuốc mắt trước khi đi ngủ.

トラコーマ

đau mắt hột

昔むかしはトラコーマにかかる人ひとが多おおかったです。

Ngày xưa có nhiều người mắc bệnh đau mắt hột.

色盲しきもうSẮC MANH

mù màu

色盲しきもうの検査けんさを学校がっこうで受うけました。

Đã làm xét nghiệm mù màu ở trường.

盲目もうもくMANH MỤC

mù mắt

事故じこで盲目もうもくになってしまいました。

Đã bị mù mắt vì tai nạn.

夜盲症やもうしょうDẠ MANH CHỨNG

quáng gà

夜盲症やもうしょうになると暗くらい場所ばしょが見みえにくくなります。

Nếu bị quáng gà thì sẽ khó nhìn thấy ở nơi tối.

白内障はくないしょうBẠCH NỘI CHƯỚNG

đục thủy tinh thể

白内障はくないしょうの手術しゅじゅつを受うけて視界しかいが明あかるくなりました。

Sau khi phẫu thuật đục thủy tinh thể thì tầm nhìn đã sáng rõ hơn.

青内障あおそこひ

bệnh tăng nhãn áp (tên gọi cổ)

昔むかしは緑内障りょくないしょうを青内障あおそこひと呼よんでいました。

Ngày xưa bệnh tăng nhãn áp được gọi là "aosokohi".

近眼鏡きんがんきょうCẬN NHÃN KÍNH

kính cận thị

近眼鏡きんがんきょうをかけないと黒板こくばんが見みえません。

Nếu không đeo kính cận thị thì không nhìn thấy bảng.

結膜炎けつまくえんKẾT MẠC VIÊM

viêm kết mạc

結膜炎けつまくえんになって目めが赤あかくなりました。

Bị viêm kết mạc nên mắt đã đỏ lên.

網膜出血もうまくしゅっけつVÕNG MẠC XUẤT HUYẾT

xuất huyết võng mạc

網膜出血もうまくしゅっけつにより急きゅうに視力しりょくが落おちました。

Do xuất huyết võng mạc nên thị lực đột ngột giảm sút.

黄斑変性おうはんへんせいHOÀNG BAN BIẾN TÍNH

thoái hóa điểm vàng

加齢かれいによる黄斑変性おうはんへんせいで視野しやの中心ちゅうしんが見みえにくいです。

Do thoái hóa điểm vàng vì tuổi tác nên khó nhìn thấy phần trung tâm của tầm nhìn.

ドライアイ

mắt khô

パソコンの使つかいすぎでドライアイになりました。

Vì dùng máy tính quá nhiều nên đã bị khô mắt.

充血じゅうけつSUNG HUYẾT

sung huyết, đỏ tấy (mắt)

寝不足ねぶそくで目めが充血じゅうけつしています。

Vì thiếu ngủ nên mắt bị đỏ tấy.

角膜炎かくまくえんGIÁC MẠC VIÊM

viêm giác mạc

コンタクトレンズの手入ていれ不足ぶそくで角膜炎かくまくえんになりました。

Vì chăm sóc kính áp tròng không kỹ nên đã bị viêm giác mạc.

乾性角膜炎かんせいかくまくえんCÀN TÍNH GIÁC MẠC VIÊM

viêm giác mạc khô

乾性角膜炎かんせいかくまくえんで目めがひりひりします。

Vì viêm giác mạc khô nên mắt bị rát.

一重ひとえまぶた

mắt một mí

一重ひとえまぶたの人ひとも多おおいです。

Cũng có nhiều người mắt một mí.

二重ふたえまぶた

mắt hai mí

整形せいけいで二重ふたえまぶたにする人ひともいます。

Cũng có người phẫu thuật thẩm mỹ để có mắt hai mí.

ものもらい

lẹo mắt, mụn lẹo

目めにものもらいができて腫はれています。

Bị lẹo mắt nên mắt sưng lên.

遠視えんしVIỄN THỊ

viễn thị

遠視えんしなので近ちかくの文字もじが見みえにくいです。

Vì bị viễn thị nên khó nhìn chữ ở gần.

つりめ

mắt xếch

彼女かのじょはつりめが特徴的とくちょうてきです。

Cô ấy có đặc điểm là mắt xếch.

遠視鏡えんしきょうVIỄN THỊ KÍNH

kính viễn

遠視鏡えんしきょうをかけて新聞しんぶんを読よみます。

Đeo kính viễn để đọc báo.

乱視らんしLOẠN THỊ

loạn thị

乱視らんしがあるので物ものが二重にじゅうに見みえます。

Vì bị loạn thị nên nhìn mọi vật thành hai hình.

老眼ろうがんLÃO NHÃN

lão thị

老眼ろうがんになって近ちかくの物ものが見みえにくくなりました。

Vì bị lão thị nên trở nên khó nhìn thấy vật ở gần.

老眼鏡ろうがんきょうLÃO NHÃN KÍNH

kính lão

老眼鏡ろうがんきょうをかけて本ほんを読よみます。

Đeo kính lão để đọc sách.

斜視しゃしTÀ THỊ

mắt lác

斜視しゃしを治療ちりょうするために手術しゅじゅつを受うけました。

Đã phẫu thuật để chữa trị mắt lác.

赤目あかめ

bệnh đau mắt đỏ

赤目あかめになったので眼科がんかを受診じゅしんしました。

Vì bị đau mắt đỏ nên đã đi khám tại khoa mắt.

めがむずむずする

ngứa mắt

花粉かふんのせいで目めがむずむずします。

Vì phấn hoa nên bị ngứa mắt.

めがむくむ

sưng mắt

泣なきすぎて目めがむくんでいます。

Vì khóc quá nhiều nên mắt bị sưng.

眼めアレルギー

dị ứng mắt

眼めアレルギーで涙なみだが止とまりません。

Vì dị ứng mắt nên nước mắt không ngừng chảy.

物貰ものもらい

lẹo mắt

物貰ものもらいができたら清潔せいけつにしておきましょう。

Nếu bị lẹo mắt thì hãy giữ vệ sinh sạch sẽ.

麦粒腫ばくりゅうしゅMẠCH LẠP THŨNG

lẹo mí mắt (thuật ngữ y khoa)

麦粒腫ばくりゅうしゅがひどい場合ばあいは切開せっかいすることもあります。

Trong trường hợp lẹo mí mắt nặng thì đôi khi phải rạch.

眼瞼がんけんけいれんNHÃN KIỂM KINH LOAN

chứng giật mí mắt

ストレスで眼瞼がんけんけいれんが起おきることがあります。

Đôi khi bị giật mí mắt do stress.

緑内障りょくないしょうLỤC NỘI CHƯỚNG

bệnh tăng nhãn áp

緑内障りょくないしょうは早期そうき発見はっけんが重要じゅうようです。

Việc phát hiện sớm bệnh tăng nhãn áp là rất quan trọng.

眼内がんないリンパ腫しゅNHÃN NỘI LÂM BA THŨNG

u lympho nội nhãn (ung thư mắt)

眼内がんないリンパ腫しゅは稀まれな眼めのがんです。

U lympho nội nhãn là một loại ung thư mắt hiếm gặp.

飛蚊症ひぶんしょうPHI VĂN CHỨNG

chứng ruồi bay (myodesopsia)

飛蚊症ひぶんしょうで視界しかいに黒くろい点てんが見みえます。

Do chứng ruồi bay nên trong tầm nhìn thấy có chấm đen.

眼精疲労がんせいひろうNHÃN TINH BÌ LAO

mỏi mắt

パソコン作業さぎょうで眼精疲労がんせいひろうがひどいです。

Vì làm việc với máy tính nên mỏi mắt nghiêm trọng.

弱視じゃくしNHƯỢC THỊ

nhược thị

子こどもの弱視じゃくしは早期そうき治療ちりょうが大切たいせつです。

Việc điều trị sớm chứng nhược thị ở trẻ em là rất quan trọng.

眼瞼下垂がんけんかすいNHÃN KIỂM HẠ THÙY

sụp mí mắt

加齢かれいにより眼瞼下垂がんけんかすいが進すすみました。

Do tuổi tác nên tình trạng sụp mí mắt đã tiến triển.

視神経ししんけいTHỊ THẦN KINH

thần kinh thị giác

視神経ししんけいが損傷そんしょうすると失明しつめいの恐おそれがあります。

Nếu thần kinh thị giác bị tổn thương thì có nguy cơ bị mù.

結膜けつまくKẾT MẠC

kết mạc mắt

結膜けつまくに異物いぶつが入はいって痛いたみます。

Có vật lạ lọt vào kết mạc nên bị đau.

粒性目つぶせいめやに

dỉ mắt thành cục, ghèn mắt vón cục

朝あさ起おきると粒性りゅうせいの目めやにがついています。

Sáng thức dậy thì thấy có dỉ mắt vón cục.

コンタクトレンズによる角膜潰瘍かくまくかいよう

loét giác mạc do kính áp tròng

コンタクトレンズによる角膜潰瘍かくまくかいようで眼科がんかに緊急きんきゅう受診じゅしんしました。

Do bị loét giác mạc vì kính áp tròng nên đã đi khám khẩn cấp tại khoa mắt.

子供こどもの斜視しゃし

lác mắt ở trẻ em

子供こどもの斜視しゃしは早はやめに眼科がんかを受診じゅしんしましょう。

Với chứng lác mắt ở trẻ em thì hãy đưa đi khám khoa mắt sớm.