Tổng cộng: 47 từ vựng • 1 nhóm phân loại
cận thị
近眼なので黒板の字が見えにくいです。
Vì bị cận thị nên khó nhìn thấy chữ trên bảng.
đau mắt đỏ (dịch)
学校ではやり目が流行しています。
Tại trường học, bệnh đau mắt đỏ đang lây lan.
bệnh về mắt
定期的に眼病の検査を受けています。
Tôi định kỳ đi khám các bệnh về mắt.
thuốc nhỏ mắt
目薬を持ち歩いています。
Tôi luôn mang theo thuốc nhỏ mắt.
nhỏ thuốc nhỏ mắt
寝る前に目薬をさします。
Nhỏ thuốc mắt trước khi đi ngủ.
đau mắt hột
昔はトラコーマにかかる人が多かったです。
Ngày xưa có nhiều người mắc bệnh đau mắt hột.
mù màu
色盲の検査を学校で受けました。
Đã làm xét nghiệm mù màu ở trường.
mù mắt
事故で盲目になってしまいました。
Đã bị mù mắt vì tai nạn.
quáng gà
夜盲症になると暗い場所が見えにくくなります。
Nếu bị quáng gà thì sẽ khó nhìn thấy ở nơi tối.
đục thủy tinh thể
白内障の手術を受けて視界が明るくなりました。
Sau khi phẫu thuật đục thủy tinh thể thì tầm nhìn đã sáng rõ hơn.
bệnh tăng nhãn áp (tên gọi cổ)
昔は緑内障を青内障と呼んでいました。
Ngày xưa bệnh tăng nhãn áp được gọi là "aosokohi".
kính cận thị
近眼鏡をかけないと黒板が見えません。
Nếu không đeo kính cận thị thì không nhìn thấy bảng.
viêm kết mạc
結膜炎になって目が赤くなりました。
Bị viêm kết mạc nên mắt đã đỏ lên.
xuất huyết võng mạc
網膜出血により急に視力が落ちました。
Do xuất huyết võng mạc nên thị lực đột ngột giảm sút.
thoái hóa điểm vàng
加齢による黄斑変性で視野の中心が見えにくいです。
Do thoái hóa điểm vàng vì tuổi tác nên khó nhìn thấy phần trung tâm của tầm nhìn.
mắt khô
パソコンの使いすぎでドライアイになりました。
Vì dùng máy tính quá nhiều nên đã bị khô mắt.
sung huyết, đỏ tấy (mắt)
寝不足で目が充血しています。
Vì thiếu ngủ nên mắt bị đỏ tấy.
viêm giác mạc
コンタクトレンズの手入れ不足で角膜炎になりました。
Vì chăm sóc kính áp tròng không kỹ nên đã bị viêm giác mạc.
viêm giác mạc khô
乾性角膜炎で目がひりひりします。
Vì viêm giác mạc khô nên mắt bị rát.
mắt một mí
一重まぶたの人も多いです。
Cũng có nhiều người mắt một mí.
mắt hai mí
整形で二重まぶたにする人もいます。
Cũng có người phẫu thuật thẩm mỹ để có mắt hai mí.
lẹo mắt, mụn lẹo
目にものもらいができて腫れています。
Bị lẹo mắt nên mắt sưng lên.
viễn thị
遠視なので近くの文字が見えにくいです。
Vì bị viễn thị nên khó nhìn chữ ở gần.
mắt xếch
彼女はつりめが特徴的です。
Cô ấy có đặc điểm là mắt xếch.
kính viễn
遠視鏡をかけて新聞を読みます。
Đeo kính viễn để đọc báo.
loạn thị
乱視があるので物が二重に見えます。
Vì bị loạn thị nên nhìn mọi vật thành hai hình.
lão thị
老眼になって近くの物が見えにくくなりました。
Vì bị lão thị nên trở nên khó nhìn thấy vật ở gần.
kính lão
老眼鏡をかけて本を読みます。
Đeo kính lão để đọc sách.
mắt lác
斜視を治療するために手術を受けました。
Đã phẫu thuật để chữa trị mắt lác.
bệnh đau mắt đỏ
赤目になったので眼科を受診しました。
Vì bị đau mắt đỏ nên đã đi khám tại khoa mắt.
ngứa mắt
花粉のせいで目がむずむずします。
Vì phấn hoa nên bị ngứa mắt.
sưng mắt
泣きすぎて目がむくんでいます。
Vì khóc quá nhiều nên mắt bị sưng.
dị ứng mắt
眼アレルギーで涙が止まりません。
Vì dị ứng mắt nên nước mắt không ngừng chảy.
lẹo mắt
物貰いができたら清潔にしておきましょう。
Nếu bị lẹo mắt thì hãy giữ vệ sinh sạch sẽ.
lẹo mí mắt (thuật ngữ y khoa)
麦粒腫がひどい場合は切開することもあります。
Trong trường hợp lẹo mí mắt nặng thì đôi khi phải rạch.
chứng giật mí mắt
ストレスで眼瞼けいれんが起きることがあります。
Đôi khi bị giật mí mắt do stress.
bệnh tăng nhãn áp
緑内障は早期発見が重要です。
Việc phát hiện sớm bệnh tăng nhãn áp là rất quan trọng.
u lympho nội nhãn (ung thư mắt)
眼内リンパ腫は稀な眼のがんです。
U lympho nội nhãn là một loại ung thư mắt hiếm gặp.
chứng ruồi bay (myodesopsia)
飛蚊症で視界に黒い点が見えます。
Do chứng ruồi bay nên trong tầm nhìn thấy có chấm đen.
mỏi mắt
パソコン作業で眼精疲労がひどいです。
Vì làm việc với máy tính nên mỏi mắt nghiêm trọng.
nhược thị
子どもの弱視は早期治療が大切です。
Việc điều trị sớm chứng nhược thị ở trẻ em là rất quan trọng.
sụp mí mắt
加齢により眼瞼下垂が進みました。
Do tuổi tác nên tình trạng sụp mí mắt đã tiến triển.
thần kinh thị giác
視神経が損傷すると失明の恐れがあります。
Nếu thần kinh thị giác bị tổn thương thì có nguy cơ bị mù.
kết mạc mắt
結膜に異物が入って痛みます。
Có vật lạ lọt vào kết mạc nên bị đau.
dỉ mắt thành cục, ghèn mắt vón cục
朝起きると粒性の目やにがついています。
Sáng thức dậy thì thấy có dỉ mắt vón cục.
loét giác mạc do kính áp tròng
コンタクトレンズによる角膜潰瘍で眼科に緊急受診しました。
Do bị loét giác mạc vì kính áp tròng nên đã đi khám khẩn cấp tại khoa mắt.
lác mắt ở trẻ em
子供の斜視は早めに眼科を受診しましょう。
Với chứng lác mắt ở trẻ em thì hãy đưa đi khám khoa mắt sớm.