Chủ đề 11 / 15
Topic 11 • ホテル業界

Khách sạn & Nghỉ dưỡng

Tổng cộng: 64 từ vựng • 1 nhóm phân loại

ホテル

khách sạn

駅えきの近ちかくのホテルに泊とまります。

Nghỉ tại khách sạn gần ga.

スイート

phòng suite (hạng sang)

新婚旅行しんこんりょこうでスイートに泊とまりました。

Đã nghỉ ở phòng suite trong chuyến du lịch tuần trăng mật.

チェックイン

nhận phòng

午後ごご三時さんじからチェックインができます。

Có thể nhận phòng từ ba giờ chiều.

リゾートホテル

khách sạn khu nghỉ dưỡng

沖縄おきなわのリゾートホテルでのんびり過すごします。

Nghỉ ngơi thư thái tại khách sạn nghỉ dưỡng ở Okinawa.

チェックアウト

trả phòng

チェックアウトは午前ごぜん十時じゅうじまでです。

Trả phòng trước mười giờ sáng.

予約よやくDỰ ƯỚC

đặt trước

インターネットで部屋へやを予約よやくしました。

Đã đặt phòng trước qua mạng.

部屋番号へやばんごう

số phòng

部屋番号へやばんごうはカードキーに書かいてあります。

Số phòng được ghi trên thẻ chìa khóa.

満室まんしつMÃN THẤT

kín phòng, hết phòng

今夜こんやはどこも満室まんしつでした。

Đêm nay ở đâu cũng kín phòng.

空室くうしつKHÔNG THẤT

còn phòng, phòng trống

空室くうしつがあるかフロントに確認かくにんします。

Xác nhận với quầy lễ tân xem có phòng trống không.

荷物にもつ

hành lý

荷物にもつをベルボーイに預あずけます。

Gửi hành lý cho nhân viên khuân vác.

荷物にもつカート

xe đẩy hành lý

荷物にもつカートを使つかってスーツケースを運はこびます。

Dùng xe đẩy hành lý để chở vali.

駐車場ちゅうしゃじょうTRÚ XA TRƯỜNG

bãi đỗ xe

ホテルの駐車場ちゅうしゃじょうは無料むりょうです。

Bãi đỗ xe của khách sạn miễn phí.

階段かいだんGIAI ĐOẠN

cầu thang

非常時ひじょうじは階段かいだんを使つかってください。

Trong trường hợp khẩn cấp xin hãy dùng cầu thang.

階段かいだんを降おりる

đi xuống cầu thang

荷物にもつを持もって階段かいだんを降おります。

Cầm hành lý đi xuống cầu thang.

ろうかLANG HẠ

hành lang

ろうかで大おおきな声こえを出ださないでください。

Xin đừng nói to ở hành lang.

ジムルーム

phòng gym

朝あさ、ジムルームで運動うんどうをします。

Buổi sáng thì tập thể dục ở phòng gym.

スタンダードルーム

phòng tiêu chuẩn

一番いちばん安やすいスタンダードルームを予約よやくしました。

Đã đặt phòng tiêu chuẩn rẻ nhất.

受付うけつけTHỤ PHÓ

lễ tân

受付うけつけでチェックインの手続てつづきをします。

Làm thủ tục nhận phòng tại quầy lễ tân.

鍵かぎ

chìa khóa

部屋へやの鍵かぎをなくしてしまいました。

Đã lỡ làm mất chìa khóa phòng.

トイレ

nhà vệ sinh

トイレは廊下ろうかの奥おくにあります。

Nhà vệ sinh nằm ở cuối hành lang.

支払しはらい

thanh toán

支払しはらいはクレジットカードでお願ねがいします。

Xin hãy thanh toán bằng thẻ tín dụng.

割引わりびき

giảm giá

会員かいいんは十じゅうパーセント割引わりびきになります。

Hội viên được giảm giá mười phần trăm.

エレベーター

thang máy

エレベーターで五階ごかいまで上あがります。

Đi thang máy lên tầng năm.

警報けいほうCẢNH BÁO

báo động

火事かじの警報けいほうが鳴なって避難ひなんしました。

Chuông báo động cháy vang lên nên đã đi sơ tán.

レストラン

nhà hàng

ホテルのレストランで朝食ちょうしょくをとります。

Ăn sáng tại nhà hàng của khách sạn.

サウナ

phòng tắm hơi

サウナに入はいって汗あせを流ながします。

Vào phòng tắm hơi để ra mồ hôi.

クリーニングサービス

dịch vụ giặt ủi

クリーニングサービスにスーツを出だします。

Đem bộ vest đi dịch vụ giặt ủi.

ダブルルーム

phòng đôi (giường đôi)

夫婦ふうふでダブルルームに泊とまります。

Vợ chồng nghỉ ở phòng đôi.

トリプルルーム

phòng 3 giường

家族かぞく三人さんにんでトリプルルームを利用りようしました。

Gia đình ba người đã sử dụng phòng 3 giường.

管理かんりQUẢN LÝ

quản lý

ホテルの管理かんりを任まかされています。

Được giao phụ trách quản lý khách sạn.

ドアマン

người gác cửa, nhân viên mở cửa

ドアマンが車くるまのドアを開あけてくれました。

Nhân viên mở cửa đã mở cửa xe cho.

両替りょうがえ

đổi tiền

フロントで円えんに両替りょうがえしてもらいました。

Đã nhờ quầy lễ tân đổi sang yên.

税金ぜいきんTHUẾ KIM

thuế

宿泊料しゅくはくりょうには税金ぜいきんが含ふくまれています。

Giá phòng đã bao gồm thuế.

確認かくにんXÁC NHẬN

xác nhận

予約よやくの確認かくにんメールを受うけ取とりました。

Đã nhận được email xác nhận đặt phòng.

電球でんきゅうĐIỆN CẦU

bóng đèn

電球でんきゅうが切きれたので交換こうかんします。

Vì bóng đèn cháy nên thay mới.

暖房だんぼう

máy sưởi, hệ thống sưởi

寒さむいので暖房だんぼうをつけます。

Vì lạnh nên bật máy sưởi.

セキュリティボックス

két sắt

パスポートはセキュリティボックスに入いれておきます。

Cất hộ chiếu vào két sắt.

プール

bể bơi

屋上おくじょうのプールで泳およぎます。

Bơi ở bể bơi trên sân thượng.

禁煙室きんえんしつCẤM YÊN THẤT

phòng không hút thuốc

禁煙室きんえんしつを希望きぼうします。

Tôi muốn đặt phòng không hút thuốc.

喫煙室きつえんしつKHIẾT YÊN THẤT

phòng hút thuốc

喫煙室きつえんしつは五階ごかいにあります。

Phòng hút thuốc ở tầng năm.

椅子いすY TỬ

ghế dựa

窓際まどぎわに椅子いすを置おきます。

Đặt ghế cạnh cửa sổ.

ソファー

ghế sofa

ロビーのソファーで待まち合あわせをします。

Hẹn gặp nhau ở ghế sofa tại sảnh.

棚たな

kệ

棚たなにタオルが置おいてあります。

Trên kệ có để khăn tắm.

本棚ほんだな

kệ sách

ロビーの本棚ほんだなに雑誌ざっしが並ならんでいます。

Trên kệ sách ở sảnh có xếp tạp chí.

クッション

miếng đệm ghế

ソファーにクッションを置おくと快適かいてきです。

Đặt đệm lên sofa thì sẽ thoải mái hơn.

櫛くしTIẾT

lược

アメニティに櫛くしが入はいっています。

Trong bộ đồ dùng tiện ích có kèm lược.

鏡かがみKÍNH

gương

鏡かがみの前まえで身みだしなみを整ととのえます。

Chỉnh trang trước gương.

ヘアドライヤー

máy sấy tóc

ヘアドライヤーで髪かみを乾かわかします。

Sấy tóc bằng máy sấy tóc.

歯はブラシ

bàn chải đánh răng

備そなえ付つけの歯はブラシを使つかいます。

Dùng bàn chải đánh răng có sẵn.

歯磨はみがき粉こ

kem đánh răng

歯磨はみがき粉こはアメニティに含ふくまれています。

Kem đánh răng nằm trong bộ đồ dùng tiện ích.

カミソリ

dao cạo

使つかい捨すてのカミソリが用意よういされています。

Có chuẩn bị sẵn dao cạo dùng một lần.

ひげ剃そり用ようクリーム

kem cạo râu

ひげ剃そり用ようクリームを泡立あわだてて使つかいます。

Đánh bông kem cạo râu rồi sử dụng.

浴槽よくそうDỤC TÀO

bồn tắm

浴槽よくそうにお湯ゆを張はります。

Đổ đầy nước nóng vào bồn tắm.

シャワー

vòi sen

シャワーを浴あびてさっぱりします。

Tắm vòi sen cho sảng khoái.

シャンプー

dầu gội đầu

ホテルのシャンプーはいい香かおりがします。

Dầu gội đầu của khách sạn có mùi thơm dễ chịu.

流ながし

bồn rửa

流ながしでコップを洗あらいます。

Rửa cốc ở bồn rửa.

排水管はいすいかんBÀI THỦY QUẢN

lỗ xả nước, ống thoát nước

排水管はいすいかんが詰つまって水みずが流ながれません。

Ống thoát nước bị tắc nên nước không chảy được.

蛇口じゃぐち

vòi nước

蛇口じゃぐちをひねって水みずを出だします。

Vặn vòi nước để cho nước chảy ra.

枕まくらCHẨM

gối

枕まくらが高たかすぎて眠ねむりにくいです。

Vì gối quá cao nên khó ngủ.

ベッドカバー

tấm phủ giường

ベッドカバーを新あたらしいものに交換こうかんします。

Thay tấm phủ giường bằng cái mới.

目覚めざまし時計どけい

đồng hồ báo thức

目覚めざまし時計どけいを六時ろくじにセットします。

Đặt đồng hồ báo thức lúc sáu giờ.

箪笥たんす

tủ

箪笥たんすに浴衣ゆかたが入はいっています。

Trong tủ có để yukata.

引ひき出だし

ngăn kéo

引ひき出だしの中なかに説明書せつめいしょがあります。

Trong ngăn kéo có sách hướng dẫn sử dụng.

毛布もうふ

chăn

寒さむい夜よるは毛布もうふをもう一枚いちまいお願ねがいします。

Vào đêm lạnh xin cho thêm một cái chăn nữa.