Tổng cộng: 64 từ vựng • 1 nhóm phân loại
khách sạn
駅の近くのホテルに泊まります。
Nghỉ tại khách sạn gần ga.
phòng suite (hạng sang)
新婚旅行でスイートに泊まりました。
Đã nghỉ ở phòng suite trong chuyến du lịch tuần trăng mật.
nhận phòng
午後三時からチェックインができます。
Có thể nhận phòng từ ba giờ chiều.
khách sạn khu nghỉ dưỡng
沖縄のリゾートホテルでのんびり過ごします。
Nghỉ ngơi thư thái tại khách sạn nghỉ dưỡng ở Okinawa.
trả phòng
チェックアウトは午前十時までです。
Trả phòng trước mười giờ sáng.
đặt trước
インターネットで部屋を予約しました。
Đã đặt phòng trước qua mạng.
số phòng
部屋番号はカードキーに書いてあります。
Số phòng được ghi trên thẻ chìa khóa.
kín phòng, hết phòng
今夜はどこも満室でした。
Đêm nay ở đâu cũng kín phòng.
còn phòng, phòng trống
空室があるかフロントに確認します。
Xác nhận với quầy lễ tân xem có phòng trống không.
hành lý
荷物をベルボーイに預けます。
Gửi hành lý cho nhân viên khuân vác.
xe đẩy hành lý
荷物カートを使ってスーツケースを運びます。
Dùng xe đẩy hành lý để chở vali.
bãi đỗ xe
ホテルの駐車場は無料です。
Bãi đỗ xe của khách sạn miễn phí.
cầu thang
非常時は階段を使ってください。
Trong trường hợp khẩn cấp xin hãy dùng cầu thang.
đi xuống cầu thang
荷物を持って階段を降ります。
Cầm hành lý đi xuống cầu thang.
hành lang
ろうかで大きな声を出さないでください。
Xin đừng nói to ở hành lang.
phòng gym
朝、ジムルームで運動をします。
Buổi sáng thì tập thể dục ở phòng gym.
phòng tiêu chuẩn
一番安いスタンダードルームを予約しました。
Đã đặt phòng tiêu chuẩn rẻ nhất.
lễ tân
受付でチェックインの手続きをします。
Làm thủ tục nhận phòng tại quầy lễ tân.
chìa khóa
部屋の鍵をなくしてしまいました。
Đã lỡ làm mất chìa khóa phòng.
nhà vệ sinh
トイレは廊下の奥にあります。
Nhà vệ sinh nằm ở cuối hành lang.
thanh toán
支払いはクレジットカードでお願いします。
Xin hãy thanh toán bằng thẻ tín dụng.
giảm giá
会員は十パーセント割引になります。
Hội viên được giảm giá mười phần trăm.
thang máy
エレベーターで五階まで上がります。
Đi thang máy lên tầng năm.
báo động
火事の警報が鳴って避難しました。
Chuông báo động cháy vang lên nên đã đi sơ tán.
nhà hàng
ホテルのレストランで朝食をとります。
Ăn sáng tại nhà hàng của khách sạn.
phòng tắm hơi
サウナに入って汗を流します。
Vào phòng tắm hơi để ra mồ hôi.
dịch vụ giặt ủi
クリーニングサービスにスーツを出します。
Đem bộ vest đi dịch vụ giặt ủi.
phòng đôi (giường đôi)
夫婦でダブルルームに泊まります。
Vợ chồng nghỉ ở phòng đôi.
phòng 3 giường
家族三人でトリプルルームを利用しました。
Gia đình ba người đã sử dụng phòng 3 giường.
quản lý
ホテルの管理を任されています。
Được giao phụ trách quản lý khách sạn.
người gác cửa, nhân viên mở cửa
ドアマンが車のドアを開けてくれました。
Nhân viên mở cửa đã mở cửa xe cho.
đổi tiền
フロントで円に両替してもらいました。
Đã nhờ quầy lễ tân đổi sang yên.
thuế
宿泊料には税金が含まれています。
Giá phòng đã bao gồm thuế.
xác nhận
予約の確認メールを受け取りました。
Đã nhận được email xác nhận đặt phòng.
bóng đèn
電球が切れたので交換します。
Vì bóng đèn cháy nên thay mới.
máy sưởi, hệ thống sưởi
寒いので暖房をつけます。
Vì lạnh nên bật máy sưởi.
két sắt
パスポートはセキュリティボックスに入れておきます。
Cất hộ chiếu vào két sắt.
bể bơi
屋上のプールで泳ぎます。
Bơi ở bể bơi trên sân thượng.
phòng không hút thuốc
禁煙室を希望します。
Tôi muốn đặt phòng không hút thuốc.
phòng hút thuốc
喫煙室は五階にあります。
Phòng hút thuốc ở tầng năm.
ghế dựa
窓際に椅子を置きます。
Đặt ghế cạnh cửa sổ.
ghế sofa
ロビーのソファーで待ち合わせをします。
Hẹn gặp nhau ở ghế sofa tại sảnh.
kệ
棚にタオルが置いてあります。
Trên kệ có để khăn tắm.
kệ sách
ロビーの本棚に雑誌が並んでいます。
Trên kệ sách ở sảnh có xếp tạp chí.
miếng đệm ghế
ソファーにクッションを置くと快適です。
Đặt đệm lên sofa thì sẽ thoải mái hơn.
lược
アメニティに櫛が入っています。
Trong bộ đồ dùng tiện ích có kèm lược.
gương
鏡の前で身だしなみを整えます。
Chỉnh trang trước gương.
máy sấy tóc
ヘアドライヤーで髪を乾かします。
Sấy tóc bằng máy sấy tóc.
bàn chải đánh răng
備え付けの歯ブラシを使います。
Dùng bàn chải đánh răng có sẵn.
kem đánh răng
歯磨き粉はアメニティに含まれています。
Kem đánh răng nằm trong bộ đồ dùng tiện ích.
dao cạo
使い捨てのカミソリが用意されています。
Có chuẩn bị sẵn dao cạo dùng một lần.
kem cạo râu
ひげ剃り用クリームを泡立てて使います。
Đánh bông kem cạo râu rồi sử dụng.
bồn tắm
浴槽にお湯を張ります。
Đổ đầy nước nóng vào bồn tắm.
vòi sen
シャワーを浴びてさっぱりします。
Tắm vòi sen cho sảng khoái.
dầu gội đầu
ホテルのシャンプーはいい香りがします。
Dầu gội đầu của khách sạn có mùi thơm dễ chịu.
bồn rửa
流しでコップを洗います。
Rửa cốc ở bồn rửa.
lỗ xả nước, ống thoát nước
排水管が詰まって水が流れません。
Ống thoát nước bị tắc nên nước không chảy được.
vòi nước
蛇口をひねって水を出します。
Vặn vòi nước để cho nước chảy ra.
gối
枕が高すぎて眠りにくいです。
Vì gối quá cao nên khó ngủ.
tấm phủ giường
ベッドカバーを新しいものに交換します。
Thay tấm phủ giường bằng cái mới.
đồng hồ báo thức
目覚まし時計を六時にセットします。
Đặt đồng hồ báo thức lúc sáu giờ.
tủ
箪笥に浴衣が入っています。
Trong tủ có để yukata.
ngăn kéo
引き出しの中に説明書があります。
Trong ngăn kéo có sách hướng dẫn sử dụng.
chăn
寒い夜は毛布をもう一枚お願いします。
Vào đêm lạnh xin cho thêm một cái chăn nữa.