Tổng cộng: 29 từ vựng • 2 nhóm phân loại
thời tiết
明日の天気はどうですか。
Thời tiết ngày mai thế nào nhỉ?
nắng sau đó chuyển mây
明日は晴れのち曇りの予報です。
Dự báo ngày mai nắng sau đó chuyển mây.
trời nắng
今日は朝から晴れています。
Hôm nay trời nắng từ sáng.
có mây, thỉnh thoảng có mưa
今日は曇り時々雨でしょう。
Hôm nay có lẽ có mây, thỉnh thoảng có mưa.
trời nhiều mây
午後から曇りになるでしょう。
Chiều nay có lẽ sẽ nhiều mây.
có mây, một vài nơi có mưa
関東地方は曇り所によって雨の見込みです。
Khu vực Kanto dự kiến có mây, một vài nơi có mưa.
mưa
傘を持っていますか、雨が降りそうです。
Bạn có mang ô không, có vẻ trời sắp mưa.
xác suất mưa
今日の降水確率は七十パーセントです。
Xác suất mưa hôm nay là bảy mươi phần trăm.
tuyết
北海道では冬に雪がたくさん降ります。
Ở Hokkaido, mùa đông có nhiều tuyết rơi.
nhiệt độ cao nhất
今日の最高気温は三十五度の予想です。
Nhiệt độ cao nhất hôm nay được dự đoán là ba mươi lăm độ.
sấm sét
夜中に雷の音で目が覚めました。
Nửa đêm tôi thức giấc vì tiếng sấm sét.
nhiệt độ thấp nhất
明日の朝の最低気温は五度まで下がります。
Nhiệt độ thấp nhất vào sáng mai sẽ giảm xuống còn năm độ.
bão
今週末、台風が上陸する見込みです。
Cuối tuần này, dự kiến bão sẽ đổ bộ.
độ ẩm
今日は湿度が高くて蒸し暑いです。
Hôm nay độ ẩm cao nên oi bức.
nhiệt độ
今日の気温は三十度を超えました。
Nhiệt độ hôm nay đã vượt qua ba mươi độ.
nóng ẩm, oi bức
梅雨が明けると蒸し暑い日が続きます。
Sau khi mùa mưa kết thúc, những ngày nóng ẩm sẽ tiếp diễn.
độ ẩm
梅雨の時期は湿度が高いです。
Vào mùa mưa, độ ẩm rất cao.
thoáng, ráo, mát mẻ dễ chịu
秋はさわやかな風が気持ちいいです。
Mùa thu có gió mát dễ chịu, thật thoải mái.
gió
海から涼しい風が吹いてきます。
Gió mát từ biển thổi vào.
gió mạnh
強風のため電車が遅れています。
Vì gió mạnh nên tàu điện bị trễ.
mưa to
大雨の影響で道路が冠水しました。
Do ảnh hưởng của mưa to nên đường đã bị ngập nước.
mưa rào
外に出たら、にわか雨に降られました。
Vừa ra ngoài thì bị dính mưa rào.
khí hậu
この地方は一年中温暖な気候です。
Vùng này có khí hậu ấm áp quanh năm.
trái đất
地球温暖化が深刻な問題になっています。
Hiện tượng nóng lên toàn cầu đang trở thành vấn đề nghiêm trọng.
môi trường
環境を守るためにゴミを減らしましょう。
Hãy giảm rác để bảo vệ môi trường.
ô nhiễm
工場からの排水が川の汚染を引き起こしました。
Nước thải từ nhà máy đã gây ra ô nhiễm sông.
thiên nhiên
この地域は豊かな自然に囲まれています。
Khu vực này được bao quanh bởi thiên nhiên phong phú.
động đất
昨夜、大きな地震がありました。
Đêm qua đã có một trận động đất lớn.
lũ lụt
大雨により、川が氾濫して洪水が起きました。
Do mưa to, sông đã tràn bờ và gây ra lũ lụt.