Chủ đề 10 / 15
Topic 10 • 天気・気象

Thời tiết & Dự báo thời tiết

Tổng cộng: 29 từ vựng • 2 nhóm phân loại

天気てんきTHIÊN KHÍ

thời tiết

明日あしたの天気てんきはどうですか。

Thời tiết ngày mai thế nào nhỉ?

晴はれのち曇くもり

nắng sau đó chuyển mây

明日あしたは晴はれのち曇くもりの予報よほうです。

Dự báo ngày mai nắng sau đó chuyển mây.

晴はれ

trời nắng

今日きょうは朝あさから晴はれています。

Hôm nay trời nắng từ sáng.

曇くもり時々雨ときどきあめ

có mây, thỉnh thoảng có mưa

今日きょうは曇くもり時々ときどき雨あめでしょう。

Hôm nay có lẽ có mây, thỉnh thoảng có mưa.

曇くもり

trời nhiều mây

午後ごごから曇くもりになるでしょう。

Chiều nay có lẽ sẽ nhiều mây.

曇くもり所ところによって雨あめ

có mây, một vài nơi có mưa

関東地方かんとうちほうは曇くもり所ところによって雨あめの見込みこみです。

Khu vực Kanto dự kiến có mây, một vài nơi có mưa.

雨あめVŨ

mưa

傘かさを持もっていますか、雨あめが降ふりそうです。

Bạn có mang ô không, có vẻ trời sắp mưa.

降水確率こうすいかくりつGIÁNG THỦY XÁC SUẤT

xác suất mưa

今日きょうの降水確率こうすいかくりつは七十ななじゅうパーセントです。

Xác suất mưa hôm nay là bảy mươi phần trăm.

雪ゆきTUYẾT

tuyết

北海道ほっかいどうでは冬ふゆに雪ゆきがたくさん降ふります。

Ở Hokkaido, mùa đông có nhiều tuyết rơi.

最高気温さいこうきおんTỐI CAO KHÍ ÔN

nhiệt độ cao nhất

今日きょうの最高気温さいこうきおんは三十五度さんじゅうごどの予想よそうです。

Nhiệt độ cao nhất hôm nay được dự đoán là ba mươi lăm độ.

雷かみなりLÔI

sấm sét

夜中よなかに雷かみなりの音おとで目めが覚さめました。

Nửa đêm tôi thức giấc vì tiếng sấm sét.

最低気温さいていきおんTỐI ĐÊ KHÍ ÔN

nhiệt độ thấp nhất

明日あしたの朝あさの最低気温さいていきおんは五度ごどまで下さがります。

Nhiệt độ thấp nhất vào sáng mai sẽ giảm xuống còn năm độ.

台風たいふうĐÀI PHONG

bão

今週末こんしゅうまつ、台風たいふうが上陸じょうりくする見込みこみです。

Cuối tuần này, dự kiến bão sẽ đổ bộ.

湿度しつどTHẤP ĐỘ

độ ẩm

今日きょうは湿度しつどが高たかくて蒸むし暑あついです。

Hôm nay độ ẩm cao nên oi bức.

気温きおんKHÍ ÔN

nhiệt độ

今日きょうの気温きおんは三十度さんじゅうどを超こえました。

Nhiệt độ hôm nay đã vượt qua ba mươi độ.

蒸むし暑あつい

nóng ẩm, oi bức

梅雨つゆが明あけると蒸むし暑あつい日ひが続つづきます。

Sau khi mùa mưa kết thúc, những ngày nóng ẩm sẽ tiếp diễn.

湿度しつどTHẤP ĐỘ

độ ẩm

梅雨つゆの時期じきは湿度しつどが高たかいです。

Vào mùa mưa, độ ẩm rất cao.

さわやか

thoáng, ráo, mát mẻ dễ chịu

秋あきはさわやかな風かぜが気持きもちいいです。

Mùa thu có gió mát dễ chịu, thật thoải mái.

風かぜPHONG

gió

海うみから涼すずしい風かぜが吹ふいてきます。

Gió mát từ biển thổi vào.

強風きょうふうCƯỜNG PHONG

gió mạnh

強風きょうふうのため電車でんしゃが遅おくれています。

Vì gió mạnh nên tàu điện bị trễ.

大雨おおあめĐẠI VŨ

mưa to

大雨おおあめの影響えいきょうで道路どうろが冠水かんすいしました。

Do ảnh hưởng của mưa to nên đường đã bị ngập nước.

にわか雨あめ

mưa rào

外そとに出でたら、にわか雨あめに降ふられました。

Vừa ra ngoài thì bị dính mưa rào.

気候きこうKHÍ HẬU

khí hậu

この地方ちほうは一年中いちねんじゅう温暖おんだんな気候きこうです。

Vùng này có khí hậu ấm áp quanh năm.

地球ちきゅうĐỊA CẦU

trái đất

地球ちきゅう温暖化おんだんかが深刻しんこくな問題もんだいになっています。

Hiện tượng nóng lên toàn cầu đang trở thành vấn đề nghiêm trọng.

環境かんきょうHOÀN CẢNH

môi trường

環境かんきょうを守まもるためにゴミを減へらしましょう。

Hãy giảm rác để bảo vệ môi trường.

汚染おせんÔ NHIỄM

ô nhiễm

工場こうじょうからの排水はいすいが川かわの汚染おせんを引ひき起おこしました。

Nước thải từ nhà máy đã gây ra ô nhiễm sông.

自然しぜんTỰ NHIÊN

thiên nhiên

この地域ちいきは豊ゆたかな自然しぜんに囲かこまれています。

Khu vực này được bao quanh bởi thiên nhiên phong phú.

地震じしんĐỊA CHẤN

động đất

昨夜さくや、大おおきな地震じしんがありました。

Đêm qua đã có một trận động đất lớn.

洪水こうずいHỒNG THỦY

lũ lụt

大雨おおあめにより、川かわが氾濫はんらんして洪水こうずいが起おきました。

Do mưa to, sông đã tràn bờ và gây ra lũ lụt.