Chủ đề 9 / 15
Topic 9 • 建設・建築

Xây dựng & Công trình

Tổng cộng: 92 từ vựng • 1 nhóm phân loại

はしご

thang

はしごを使つかって屋根やねに上のぼります。

Dùng thang để leo lên mái nhà.

クレーン

cần cẩu

クレーンで鉄骨てっこつを吊つり上あげます。

Dùng cần cẩu để nâng khung thép lên.

フック

móc

クレーンのフックに荷物にもつを掛かけます。

Móc hàng hóa vào móc của cần cẩu.

レンガ

gạch

レンガを積つんで壁かべを造つくります。

Xếp gạch để xây tường.

セメント

xi-măng

セメントと砂すなを混まぜてコンクリートを作つくります。

Trộn xi măng và cát để làm bê tông.

板いたBẢN

ván

板いたを切きって棚たなを作つくります。

Cắt ván để làm kệ.

ブルドーザー

xe ủi đất

ブルドーザーで土地とちを平たいらにします。

Dùng xe ủi đất để san bằng đất.

ロード・ローラー

xe lu

ロード・ローラーで道路どうろを固かためます。

Dùng xe lu để nén chặt đường.

フォークリフト

xe nâng

フォークリフトで荷物にもつを運はこびます。

Dùng xe nâng để vận chuyển hàng hóa.

ダンプカー

xe ben

ダンプカーで土砂どしゃを運はこび出だします。

Dùng xe ben để chở đất đá ra ngoài.

手押ておし車ぐるま

xe cút kít

手押ておりし車ぐるまでレンガを運はこびます。

Dùng xe cút kít để chở gạch.

ヘルメット

mũ bảo hộ

現場げんばではヘルメットの着用ちゃくようが必須ひっすです。

Tại công trường bắt buộc phải đội mũ bảo hộ.

削岩機さくがんきTÁO NHAM CƠ

máy khoan đá

削岩機さくがんきでトンネルを掘ほります。

Dùng máy khoan đá để đào đường hầm.

溶接工ようせつこうDUNG TIẾP CÔNG

thợ hàn

溶接工ようせつこうが鉄骨てっこつを繋つないでいます。

Thợ hàn đang nối các khung thép lại với nhau.

溶接機ようせつきDUNG TIẾP CƠ

máy hàn

溶接機ようせつきの火花ひばなが飛とび散ちります。

Tia lửa từ máy hàn bắn ra tứ tung.

足場あしば

giàn giáo

足場あしばを組くんでから外壁がいへきを塗ぬります。

Sau khi dựng giàn giáo thì mới sơn tường ngoài.

移動式いどうしきクレーン

cần cẩu di động

移動式いどうしきクレーンで資材しざいを運はこびます。

Dùng cần cẩu di động để vận chuyển vật liệu.

延長えんちょうコード

dây nối thêm

延長えんちょうコードを使つかって電動工具でんどうこうぐを繋つなぎます。

Dùng dây nối thêm để cắm dụng cụ điện.

おの

rìu

おので木きを割わります。

Dùng rìu để chẻ gỗ.

金かなづち

búa

金かなづちで釘くぎを打うちます。

Dùng búa để đóng đinh.

かんな

dụng cụ bào gỗ

かんなで木材もくざいの表面ひょうめんを滑なめらかにします。

Dùng bào để làm mịn bề mặt gỗ.

空気くうきドリル

khoan khí nén

空気くうきドリルでコンクリートに穴あなを開あけます。

Dùng khoan khí nén để khoan lỗ vào bê tông.

くぎ

đinh

木きの板いたにくぎを打うちます。

Đóng đinh vào tấm ván gỗ.

くり抜ぬき機き

máy khoan lỗ (mạng)

くり抜ぬき機で丸まるい穴あなを開あけます。

Dùng máy khoan lỗ để tạo lỗ tròn.

こて

cái bay

こてでモルタルを塗ぬり広ひろげます。

Dùng bay để trát vữa ra rộng.

コンクリート

bê tông

コンクリートが固かたまるまで一日いちにちかかります。

Bê tông cần một ngày để đông cứng.

材木ざいもくTÀI MỘC

gỗ

材木ざいもくを切きって柱はしらを作つくります。

Cắt gỗ để làm cột.

シャベル

cái xẻng

シャベルで土つちを掘ほります。

Dùng xẻng để đào đất.

スパナ

cờ lê

スパナでボルトを締しめます。

Dùng cờ lê để siết bu lông.

断熱材だんねつざいĐOẠN NHIỆT TỄ

vật liệu cách nhiệt

屋根裏やねうらに断熱材だんねつざいを入いれます。

Đưa vật liệu cách nhiệt vào trên gác mái.

チェーン

dây xích

チェーンで荷物にもつを固定こていします。

Dùng dây xích để cố định hàng hóa.

電気でんきドリル

máy khoan điện

電気でんきドリルで木材もくざいに穴あなを開あけます。

Dùng máy khoan điện để khoan lỗ vào gỗ.

動力式どうりょくしきサンダー

máy chà nhám

動力式どうりょくしきサンダーで木材もくざいの表面ひょうめんを磨みがきます。

Dùng máy chà nhám để đánh bóng bề mặt gỗ.

ドライ壁かべ

vách thạch cao

ドライ壁かべは施工せこうが簡単かんたんです。

Vách thạch cao thi công đơn giản.

ドライバー

tu vít, tuốc nơ vít

ドライバーでネジを締しめます。

Dùng tu vít để siết vít.

ナット

bu lông (đai ốc)

ボルトにナットを取とり付つけます。

Lắp đai ốc vào bu lông.

のこぎり

cưa tay

のこぎりで木きの枝えだを切きります。

Dùng cưa tay để cắt cành cây.

のみ

cái đục

のみで木材もくざいを彫ほります。

Dùng đục để khắc gỗ.

パイプレンチ

ống cờ lê (kìm mỏ lết ống)

パイプレンチで水道管すいどうかんを回まわします。

Dùng ống cờ lê để vặn ống nước.

はしご

thang

はしごを立たてて二階にかいの窓まどを掃除そうじします。

Dựng thang lên để lau cửa sổ tầng hai.

針金はりがね

dây kẽm

針金はりがねで鉄筋てっきんを結むすびます。

Dùng dây kẽm để buộc cốt sắt.

プラスドライバー

vít ba ke (đầu chữ thập)

プラスドライバーで小ちいさいネジを回まわします。

Dùng vít ba ke để vặn con vít nhỏ.

ブリキ

sắt thiếc, tôn

ブリキの屋根やねから雨あめの音おとが聞きこえます。

Nghe thấy tiếng mưa từ mái tôn.

ブルドーザー

xe ủi đất

ブルドーザーが更地さらちを整地せいちしています。

Xe ủi đất đang san bằng khu đất trống.

ベニヤ板いた

gỗ dán

ベニヤ板いたで仮かりの壁かべを作つくります。

Dùng gỗ dán để làm tường tạm.

ペンキ

sơn

壁かべに白しろいペンキを塗ぬります。

Sơn tường bằng sơn trắng.

ペンキはけ

cọ (sơn)

ペンキはけで細こまかい部分ぶぶんを塗ぬります。

Dùng cọ để sơn những phần nhỏ.

ペンキローラー

cây lăn sơn

ペンキローラーで広ひろい壁かべを効率的こうりつてきに塗ぬります。

Dùng cây lăn sơn để sơn tường rộng một cách hiệu quả.

ペンキ入いれ

mâm chứa sơn nước

ペンキ入いれにペンキを注そそぎます。

Đổ sơn vào mâm chứa sơn.

ペンチ

cái kìm

ペンチで針金はりがねを切きります。

Dùng kìm để cắt dây kẽm.

ボルト

cái then, bu lông

ボルトをしっかり締しめて固定こていします。

Siết chặt bu lông để cố định.

巻尺まきじゃくQUYỂN XÍCH

thước dây

巻尺まきじゃくで部屋へやの幅はばを測はかります。

Dùng thước dây để đo chiều rộng phòng.

丸まるのこ

máy cưa tròn

丸まるのこで板いたをまっすぐ切きります。

Dùng máy cưa tròn để cắt ván thẳng.

屋根板やねいた

tấm gỗ làm mái nhà

屋根板やねいたを張はって雨漏あまもりを防ふせぎます。

Lợp tấm gỗ mái nhà để phòng ngừa dột nước.

弓ゆみのこ

cưa sắt

弓ゆみのこで金属きんぞくパイプを切きります。

Dùng cưa sắt để cắt ống kim loại.

ワイヤーストリッパー

kềm cắt, bấm cáp (tuốt dây)

ワイヤーストリッパーで電線でんせんの被覆ひふくをむきます。

Dùng kìm tuốt dây để bóc lớp vỏ dây điện.

ブレーカー

máy dập, máy nghiền (cầu dao)

停電ていでんしたのでブレーカーを確認かくにんします。

Vì bị mất điện nên kiểm tra cầu dao.

チップソー

máy phay (dụng cụ cắt gỗ)

チップソーを丸まるのこに取とり付つけます。

Lắp lưỡi cưa hợp kim vào máy cưa tròn.

電動でんどうかんな

máy bào điện động

電動でんどうかんなで木材もくざいを効率的こうりつてきに削けずります。

Dùng máy bào điện để bào gỗ hiệu quả.

土台どだいTHỔ ĐÀI

móng nhà

土台どだいがしっかりしていないと家いえは傾かたむきます。

Nếu móng nhà không chắc chắn thì nhà sẽ bị nghiêng.

土間どまTHỔ GIAN

sàn đất

昔むかしの家いえには土間どまがありました。

Ngôi nhà ngày xưa có sàn đất.

ドリル

mũi khoan, máy khoan

ドリルで壁かべに穴あなを開あけます。

Dùng máy khoan để khoan lỗ vào tường.

柱はしらTRỤ

cột, trụ

柱はしらが家全体いえぜんたいの重おもさを支ささえています。

Cột đang chống đỡ toàn bộ trọng lượng ngôi nhà.

自動じどうかんな盤ばん

máy bào tự động

自動じどうかんな盤ばんで大量たいりょうの木材もくざいを削けずります。

Dùng máy bào tự động để bào một lượng lớn gỗ.

測はかる

đo đạc

巻尺まきじゃくで長ながさを測はかります。

Dùng thước dây để đo chiều dài.

丈たけTRƯỢNG

đơn vị đo chiều dài (Jō)

一丈いちじょうは約やく三さんメートルです。

Một trượng khoảng ba mét.

間まGIAN

đơn vị đo chiều dài (Ken)

この部屋へやは二間にけんの広ひろさです。

Căn phòng này rộng hai gian.

欠かき

sự thiếu hụt, thiếu

材木ざいもくに欠かきを作つくって組くみ合あわせます。

Tạo rãnh khuyết trên gỗ để ghép nối.

加工かこうGIA CÔNG

gia công, sản xuất

工場こうじょうで鉄板てっぱんを加工かこうします。

Gia công tấm sắt tại nhà máy.

囲かこい

hàng rào, tường vây

工事こうじ現場げんばの周まわりに囲かこいを設置せっちします。

Lắp đặt hàng rào xung quanh công trường.

コンプレッサー

máy nén, máy ép

コンプレッサーで空気くうきを圧縮あっしゅくします。

Dùng máy nén để nén khí.

コンセント

ổ cắm

コンセントに電動工具でんどうこうぐのプラグを差さします。

Cắm phích dụng cụ điện vào ổ cắm.

曲まがり

cong, vẹo, chỗ vòng

パイプの曲まがりの部分ぶぶんに注意ちゅういします。

Chú ý đến chỗ cong của ống.

ナット

tán, đinh ốc

古ふるいナットが錆さびて外はずれません。

Đai ốc cũ bị rỉ sét nên không tháo ra được.

ずめんĐỒ DIỆN

bản vẽ

ずめんを見みながら建物たてものを建たてます。

Vừa xem bản vẽ vừa xây dựng công trình.

(てっきん)コンクリート

bê tông cốt sắt

この建物たてものは鉄筋てっきんコンクリート造ぞうです。

Tòa nhà này được xây bằng bê tông cốt sắt.

(けいりょう)コンクリート

bê tông nhẹ cân

軽量けいりょうコンクリートは建物たてものの重おもさを軽減けいげんします。

Bê tông nhẹ cân giúp giảm trọng lượng của tòa nhà.

かべBÍCH

bức tường

かべに絵えを飾かざります。

Trang trí tranh lên tường.

かいだんGIAI ĐOẠN

bậc thang

かいだんを上のぼって二階にかいに行いきます。

Leo cầu thang lên tầng hai.

はしらTRỤ

cây cột

はしらを立たててから梁はりを渡わたします。

Dựng cột lên rồi mới bắc xà ngang.

はりLƯƠNG

cây kèo, xà ngang

はりが屋根やねの重おもさを支ささえます。

Xà ngang chống đỡ trọng lượng của mái nhà.

さかん

công việc trát hồ

さかんが壁かべにモルタルを塗ぬります。

Thợ trát hồ đang trát vữa lên tường.

かせつこうじGIẢ THIẾT CÔNG SỰ

công việc xây dựng tạm thời

かせつこうじで足場あしばを組くみます。

Dựng giàn giáo trong công việc xây dựng tạm thời.

てっきんTHIẾT CÂN

cốt sắt

てっきんを組くんでからコンクリートを流ながします。

Sau khi bố trí cốt sắt xong thì đổ bê tông.

きょうどCƯỜNG ĐỘ

cường độ

コンクリートの強度きょうどを試験しけんで確認かくにんします。

Kiểm tra cường độ của bê tông bằng thí nghiệm.

ワックス

chất sáp để đánh bóng

床ゆかにワックスをかけて磨みがきます。

Đánh sáp lên sàn nhà rồi đánh bóng.

(う)める

chôn

パイプを地中ちちゅうに埋うめます。

Chôn ống xuống lòng đất.

ひびわれ

chỗ bị nứt nẻ

壁かべにひびわれが見みつかりました。

Đã phát hiện vết nứt trên tường.

めち

chỗ tiếp nối (mạch vữa)

タイルのめちにコーキング材ざいを詰つめます。

Nhét vật liệu chống thấm vào chỗ tiếp nối của gạch lát.

(安全あんぜん)ベルト

dây thắt lưng an toàn

高所こうしょで作業さぎょうするときは安全あんぜんベルトを装着そうちゃくします。

Khi làm việc trên cao thì phải đeo dây thắt lưng an toàn.

くうきせいじょうそうち

dụng cụ lọc không khí

現場げんばに空気清浄装置くうきせいじょうそうちを設置せっちします。

Lắp đặt dụng cụ lọc không khí tại công trường.

こうじちゅうCÔNG SỰ TRUNG

đang thi công, đang xây dựng

この道みちは工事中こうじちゅうなので通とおれません。

Con đường này đang thi công nên không thể đi qua được.