Tổng cộng: 212 từ vựng • 2 nhóm phân loại
cơ thể
運動をして体を鍛えます。
Tập thể dục để rèn luyện cơ thể.
tuyến bã nhờn
皮脂腺から皮脂が分泌されます。
Bã nhờn được tiết ra từ tuyến bã nhờn.
nửa trên cơ thể
上半身の筋肉を鍛えます。
Rèn luyện cơ bắp phần thân trên.
xương
転倒して骨を折りました。
Đã bị té và gãy xương.
nửa dưới cơ thể
下半身が冷えやすいです。
Nửa dưới cơ thể dễ bị lạnh.
bộ xương
理科室に骸骨の模型があります。
Trong phòng thí nghiệm có mô hình bộ xương.
đầu
頭を強くぶつけました。
Đã va đầu mạnh.
hộp sọ
頭蓋骨は脳を保護します。
Hộp sọ bảo vệ não bộ.
tóc
髪の毛を短く切りました。
Đã cắt tóc ngắn.
xương sống
背骨が曲がらないよう姿勢に気をつけます。
Chú ý tư thế để xương sống không bị cong.
lông tơ
赤ちゃんの肌には産毛が生えています。
Trên da em bé có lông tơ mọc.
xương đòn
自転車で転んで鎖骨を折りました。
Đã bị té xe đạp và gãy xương đòn.
trán
額に汗が浮かんでいます。
Trên trán đọng mồ hôi.
xương sườn
咳をしすぎて肋骨が痛みます。
Vì ho quá nhiều nên xương sườn bị đau.
thái dương
こめかみを指で押さえます。
Ấn ngón tay vào thái dương.
xương chậu
出産で骨盤が広がります。
Xương chậu sẽ giãn nở khi sinh con.
khuôn mặt
顔を洗ってからメイクをします。
Rửa mặt xong rồi mới trang điểm.
xương đùi
高齢者は大腿骨を骨折しやすいです。
Người cao tuổi dễ bị gãy xương đùi.
con mắt
目がかゆくてこすってしまいました。
Vì mắt bị ngứa nên đã lỡ dụi.
khớp
関節の痛みで階段が辛いです。
Vì đau khớp nên đi cầu thang rất khó khăn.
lông mày
眉毛を整えてもらいました。
Đã được tỉa lông mày.
khớp ngón tay
指関節を鳴らす癖があります。
Có thói quen bẻ khớp ngón tay.
lông mi
睫毛が長いと言われます。
Tôi được khen là lông mi dài.
tủy xương
骨髄は血液を作ります。
Tủy xương tạo ra máu.
mí mắt
目蓋が重くて眠くなります。
Mí mắt trĩu xuống nên buồn ngủ.
máu
献血で血液を提供しました。
Đã hiến máu.
mắt một mí
妹は一重まぶたです。
Em gái tôi mắt một mí.
mạch máu
血管が浮き出て見えます。
Mạch máu nổi rõ lên có thể nhìn thấy.
mắt hai mí
化粧で二重まぶたに見せます。
Trang điểm để trông giống mắt hai mí.
động mạch
動脈は心臓から血液を運びます。
Động mạch vận chuyển máu từ tim đi.
nhãn cầu
目玉が乾燥して痛いです。
Nhãn cầu bị khô nên đau.
tĩnh mạch
静脈から採血します。
Lấy máu từ tĩnh mạch.
mống mắt
虹彩の色は人によって違います。
Màu mống mắt khác nhau tùy từng người.
dịch bạch huyết
リンパ液は老廃物を運びます。
Dịch bạch huyết vận chuyển chất thải.
giác mạc
コンタクトレンズは角膜に触れます。
Kính áp tròng tiếp xúc với giác mạc.
tuyến bạch huyết
風邪でリンパ腺が腫れました。
Vì bị cảm nên tuyến bạch huyết bị sưng.
nước mắt
感動して涙が出ました。
Vì xúc động nên nước mắt đã rơi.
tuyến giáp
甲状腺ホルモンの検査を受けました。
Đã làm xét nghiệm hormone tuyến giáp.
tuyến lệ
涙腺が刺激されて涙が止まりません。
Tuyến lệ bị kích thích nên nước mắt không ngừng chảy.
tuyến tiền liệt
前立腺の検査を毎年受けます。
Mỗi năm đều làm xét nghiệm tuyến tiền liệt.
cái mũi
花粉症で鼻がむずむずします。
Vì dị ứng phấn hoa nên mũi bị ngứa ngáy.
não
脳は情報を処理します。
Não xử lý thông tin.
lỗ mũi
鼻の穴にゴミが入りました。
Bụi bẩn đã lọt vào lỗ mũi.
đại não
大脳は思考や記憶を司ります。
Đại não điều khiển suy nghĩ và trí nhớ.
lông mũi
鼻毛が伸びてきたので切ります。
Vì lông mũi mọc dài nên cắt bớt.
vỏ não
大脳皮質は高度な思考に関わります。
Vỏ não liên quan đến các suy nghĩ bậc cao.
sổ mũi, nước mũi
風邪で鼻水が止まりません。
Vì bị cảm nên nước mũi không ngừng chảy.
tân vỏ não
大脳新皮質は人間で特に発達しています。
Tân vỏ não phát triển đặc biệt mạnh ở con người.
gỉ mũi
子どもが鼻糞をほじっています。
Đứa trẻ đang ngoáy mũi lấy gỉ mũi.
thùy trán
前頭葉は判断力を担います。
Thùy trán đảm nhiệm khả năng phán đoán.
má
頬が赤くなりました。
Má đã đỏ ửng lên.
thùy chẩm
後頭葉は視覚の情報を処理します。
Thùy chẩm xử lý thông tin thị giác.
miệng
口を開けて診てもらいます。
Há miệng ra để bác sĩ khám.
thùy đỉnh
頭頂葉は空間認識に関係します。
Thùy đỉnh liên quan đến nhận thức không gian.
môi
唇が乾燥して荒れています。
Môi bị khô và nứt nẻ.
thùy thái dương
側頭葉は聴覚と記憶を司ります。
Thùy thái dương điều khiển thính giác và trí nhớ.
cái lưỡi
熱いスープで舌を火傷しました。
Đã bị bỏng lưỡi vì súp nóng.
hệ viền não
大脳辺縁系は感情に関わります。
Hệ viền não liên quan đến cảm xúc.
nụ vị giác
味蕾は舌の表面にあります。
Nụ vị giác nằm trên bề mặt lưỡi.
hồi hải mã
海馬は記憶の形成に重要です。
Hồi hải mã quan trọng trong việc hình thành trí nhớ.
răng
毎日歯を磨きます。
Mỗi ngày đều đánh răng.
vùng dưới đồi
視床下部は体温を調節します。
Vùng dưới đồi điều tiết nhiệt độ cơ thể.
răng cửa
前歯が一本欠けてしまいました。
Đã bị mẻ mất một chiếc răng cửa.
tiểu não
小脳は体のバランスを保ちます。
Tiểu não giữ thăng bằng cho cơ thể.
răng nanh
犬歯は物を引き裂くのに役立ちます。
Răng nanh giúp ích trong việc xé thức ăn.
thân não
脳幹は呼吸や心拍を制御します。
Thân não điều khiển hô hấp và nhịp tim.
răng hàm
奥歯が虫歯になってしまいました。
Răng hàm đã bị sâu.
não trung gian
間脳には視床と視床下部が含まれます。
Não trung gian bao gồm đồi thị và vùng dưới đồi.
răng khôn
親知らずを抜くために歯医者に行きました。
Đã đến nha sĩ để nhổ răng khôn.
trung não
中脳は視覚や聴覚の反射に関わります。
Trung não liên quan đến phản xạ thị giác và thính giác.
răng vĩnh viễn
永久歯が生えてきました。
Răng vĩnh viễn đã mọc lên.
cầu não (giải phẫu)
橋は脳幹の一部です。
Cầu não là một phần của thân não.
răng sữa
乳歯が抜けて永久歯が生えます。
Răng sữa rụng đi rồi răng vĩnh viễn mọc lên.
hành tủy
延髄は生命維持に不可欠です。
Hành tủy không thể thiếu để duy trì sự sống.
nước bọt, nước dãi
寝ている間に涎が出ました。
Trong lúc ngủ đã bị chảy nước dãi.
tủy sống
脊髄を損傷すると麻痺が起こります。
Nếu tủy sống bị tổn thương thì sẽ gây ra liệt.
tuyến nước bọt
唾液腺が腫れて痛みます。
Tuyến nước bọt bị sưng nên đau.
thần kinh
神経が過敏になっています。
Thần kinh đang trở nên nhạy cảm quá mức.
tai
耳が痛くて眠れません。
Vì tai bị đau nên không ngủ được.
hệ thần kinh
神経系は体全体の情報を伝えます。
Hệ thần kinh truyền tải thông tin cho toàn bộ cơ thể.
dái tai
耳朶にピアスの穴を開けました。
Đã xỏ lỗ khuyên tai vào dái tai.
hệ thần kinh trung ương
中枢神経系は脳と脊髄から成ります。
Hệ thần kinh trung ương gồm não và tủy sống.
lỗ tai
耳の穴に水が入りました。
Nước đã lọt vào lỗ tai.
hệ thần kinh ngoại biên
末梢神経系は全身に広がっています。
Hệ thần kinh ngoại biên trải rộng khắp toàn thân.
lông tai
年を取ると耳毛が伸びやすいです。
Càng lớn tuổi thì lông tai càng dễ mọc dài.
hệ thần kinh soma (bản thể)
体性神経系は自分の意思で動かせます。
Hệ thần kinh soma có thể điều khiển theo ý muốn của bản thân.
ráy tai
耳掃除をして耳垢を取ります。
Ngoáy tai để lấy ráy tai ra.
hệ thần kinh tự chủ (thực vật)
自律神経系は内臓の働きを調節します。
Hệ thần kinh tự chủ điều tiết hoạt động của nội tạng.
cằm
顎に手を当てて考えます。
Đặt tay lên cằm để suy nghĩ.
hệ thần kinh giao cảm
緊張すると交感神経系が働きます。
Khi căng thẳng thì hệ thần kinh giao cảm hoạt động.
cổ họng
喉が痛くて声が出ません。
Vì đau họng nên không phát ra tiếng được.
hệ thần kinh phó giao cảm
リラックスすると副交感神経系が優位になります。
Khi thư giãn thì hệ thần kinh phó giao cảm chiếm ưu thế.
yết hầu (quả táo Adam)
男性は喉仏が目立ちます。
Nam giới có yết hầu nổi rõ.
nội tạng
内臓の検査のために超音波を使います。
Dùng siêu âm để kiểm tra nội tạng.
amidan
扁桃腺が腫れて熱が出ました。
Amidan bị sưng nên đã sốt.
tim
心臓がドキドキしています。
Tim đang đập thình thịch.
râu cằm
顎鬚を伸ばしています。
Đang để râu cằm dài.
phổi
深呼吸をして肺に空気を取り入れます。
Hít thở sâu để đưa không khí vào phổi.
ria mép
口髭を丁寧に剃ります。
Cạo ria mép một cách cẩn thận.
khí quản
食べ物が気管に入って咳込みました。
Thức ăn lọt vào khí quản nên bị ho sặc sụa.
râu má
頬髯を綺麗に整えます。
Chỉnh trang râu má cho gọn gàng.
phế quản
気管支が炎症を起こしています。
Phế quản đang bị viêm.
tóc mai
もみあげを短くカットしました。
Đã cắt ngắn tóc mai.
dạ dày
胃がむかむかして食欲がありません。
Dạ dày cồn cào nên không có cảm giác thèm ăn.
nếp nhăn
目尻に皺が増えてきました。
Nếp nhăn ở khóe mắt đã tăng lên.
thực quản
食道を通って食べ物が胃に届きます。
Thức ăn đi qua thực quản rồi đến dạ dày.
lúm đồng tiền
笑うと笑窪ができます。
Khi cười thì xuất hiện lúm đồng tiền.
ruột
腸の調子を整えるために乳酸菌を摂ります。
Bổ sung men vi sinh để điều hòa hoạt động của ruột.
nốt ruồi
頬に大きな黒子があります。
Trên má có một nốt ruồi lớn.
ruột già
大腸の検査を受けました。
Đã khám nội soi ruột già.
lỗ chân lông
毛穴の汚れをしっかり洗います。
Rửa sạch bụi bẩn trong lỗ chân lông.
ruột non
栄養は主に小腸で吸収されます。
Dinh dưỡng chủ yếu được hấp thụ ở ruột non.
cổ
首を回して凝りをほぐします。
Xoay cổ để làm giảm căng cứng.
tá tràng
十二指腸潰瘍と診断されました。
Đã được chẩn đoán bị loét tá tràng.
gáy
首筋に湿布を貼ります。
Dán cao dán lên gáy.
gan
肝臓の数値が高いと言われました。
Được cho biết chỉ số gan cao.
tay
手を洗ってから食事をします。
Rửa tay rồi mới ăn.
thận
腎臓は老廃物を尿として排出します。
Thận thải chất cặn bã ra ngoài dưới dạng nước tiểu.
tay thuận
私の利き手は右手です。
Tay thuận của tôi là tay phải.
tụy
膵臓はインスリンを分泌します。
Tụy tiết ra insulin.
lòng bàn tay
掌に汗をかいています。
Đổ mồ hôi ở lòng bàn tay.
lá lách
脾臓は血液をろ過する役割があります。
Lá lách có vai trò lọc máu.
ngón tay
指を挟んでしまいました。
Đã lỡ bị kẹp ngón tay.
túi mật
胆嚢に石ができました。
Đã hình thành sỏi trong túi mật.
ngón cái
親指を立てて褒めます。
Giơ ngón cái lên để khen.
bàng quang
膀胱に尿がたまっています。
Nước tiểu đang tích tụ trong bàng quang.
ngón trỏ
人差し指で方向を示します。
Dùng ngón trỏ chỉ hướng.
bộ phận sinh dục
生殖器の健康について学びます。
Học về sức khỏe bộ phận sinh dục.
ngón giữa
中指に指輪をはめます。
Đeo nhẫn vào ngón giữa.
dương vật
泌尿器科で陰茎の検査を受けました。
Đã khám dương vật tại khoa tiết niệu.
ngón áp út
薬指に結婚指輪をつけています。
Đang đeo nhẫn cưới ở ngón áp út.
tử cung
子宮の中で赤ちゃんが育ちます。
Em bé lớn lên trong tử cung.
ngón út
小指を机の角にぶつけました。
Đã va ngón út vào góc bàn.
tinh hoàn
精巣で精子が作られます。
Tinh trùng được tạo ra trong tinh hoàn.
móng tay
爪が伸びたので切ります。
Vì móng tay đã dài nên cắt.
tinh dịch
精液の検査を受けることになりました。
Đã phải làm xét nghiệm tinh dịch.
cánh tay
腕を組んで考えています。
Đang khoanh tay và suy nghĩ.
tinh trùng
精子と卵子が受精します。
Tinh trùng và trứng thụ tinh với nhau.
cánh tay trên (từ vai đến khuỷu tay)
上腕の筋肉を鍛えます。
Rèn luyện cơ ở cánh tay trên.
trứng (noãn)
女性の卵子は加齢とともに減ります。
Số lượng trứng của phụ nữ giảm dần theo tuổi tác.
cẳng tay (từ khuỷu tay đến cổ tay)
前腕に点滴の跡が残っています。
Vẫn còn dấu vết truyền dịch trên cẳng tay.
dây rốn
出産の後、へその緒を切ります。
Sau khi sinh thì cắt dây rốn.
khuỷu tay
肘をついて考え事をしています。
Chống khuỷu tay để suy nghĩ.
di truyền
この病気は遺伝によるものです。
Căn bệnh này là do di truyền.
cổ tay
手首を捻挫してしまいました。
Đã bị bong gân cổ tay.
DNA (axit deoxyribonucleic)
DNA鑑定で親子関係を調べます。
Kiểm tra DNA để xác định quan hệ cha con.
nắm tay, nắm đấm
怒って拳を握りしめました。
Vì giận nên đã nắm chặt tay.
nước tiểu
健康診断で尿検査を受けます。
Làm xét nghiệm nước tiểu trong đợt khám sức khỏe.
vai
肩が凝って辛いです。
Vai bị mỏi nên khó chịu.
hậu môn
肛門の周りが痒いです。
Vùng quanh hậu môn bị ngứa.
ngực
胸を張って歩きます。
Ưỡn ngực bước đi.
phân
便の色が普段と違います。
Màu phân khác thường ngày.
lông ngực
胸毛が濃い人もいます。
Cũng có người có lông ngực rậm.
cơ bắp
筋肉をつけるために毎日トレーニングします。
Tập luyện mỗi ngày để có cơ bắp.
bầu vú, ngực
乳房の検診を毎年受けています。
Mỗi năm đều đi khám tầm soát ung thư vú.
cơ xương
骨格筋は自分の意思で動かせます。
Cơ xương có thể điều khiển theo ý muốn.
quầng vú
乳輪の大きさは人によって違います。
Kích thước quầng vú khác nhau tùy từng người.
cơ nội tạng
内臓筋は自分の意思で動かせません。
Cơ nội tạng không thể điều khiển theo ý muốn.
núm vú
授乳中、乳首が痛むことがあります。
Trong lúc cho con bú, đôi khi núm vú bị đau.
cơ vân
横紋筋は骨格筋や心筋に見られます。
Cơ vân xuất hiện ở cơ xương và cơ tim.
sữa mẹ
母乳で赤ちゃんを育てています。
Đang nuôi con bằng sữa mẹ.
cơ tùy ý
随意筋は運動するときに使います。
Cơ tùy ý được sử dụng khi vận động.
tuyến sữa
乳腺が発達して母乳が出ます。
Tuyến sữa phát triển nên tiết ra sữa mẹ.
cơ không tùy ý
心臓は不随意筋でできています。
Tim được cấu tạo bởi cơ không tùy ý.
nách
脇の下に汗をかきました。
Đã đổ mồ hôi ở nách.
cơ trơn
平滑筋は胃や腸の壁にあります。
Cơ trơn nằm ở thành dạ dày và ruột.
lông nách
腋毛を処理します。
Xử lý (cạo/tẩy) lông nách.
cơ tim
心筋が弱ると心臓病になります。
Nếu cơ tim yếu đi thì sẽ bị bệnh tim.
bụng
お腹が痛くて動けません。
Vì đau bụng nên không cử động được.
cơ ngực
胸筋を鍛えるためベンチプレスをします。
Tập đẩy tạ ngực để rèn luyện cơ ngực.
bụng trên
上腹部に鈍い痛みがあります。
Có cảm giác đau âm ỉ ở bụng trên.
cơ ngực lớn
大胸筋が発達しています。
Cơ ngực lớn đã phát triển.
bụng dưới
下腹部に違和感を覚えます。
Cảm thấy khó chịu ở bụng dưới.
cơ bụng
毎日腹筋運動をしています。
Mỗi ngày đều tập bài tập cơ bụng.
eo, thắt lưng
重い荷物を持って腰を痛めました。
Đã bị đau lưng vì mang vác đồ nặng.
cơ thẳng bụng
腹直筋を鍛えると腹が割れて見えます。
Nếu tập cơ thẳng bụng thì bụng sẽ nổi múi.
rốn
臍の周りに脂肪がつきやすいです。
Xung quanh rốn dễ tích mỡ.
cơ lưng
背筋を伸ばして座ります。
Ngồi thẳng lưng.
lưng
背中が丸くなっています。
Lưng đã bị khom xuống.
cơ lưng xô
広背筋を使って懸垂をします。
Dùng cơ lưng xô để tập xà đơn.
mông
長く座っていると尻が痛くなります。
Ngồi lâu thì mông sẽ bị đau.
cơ tam giác (cơ delta)
三角筋を鍛えて肩を丸くします。
Tập cơ tam giác để làm tròn vai.
chân (nói chung)
脚が長いモデルさんです。
Đây là người mẫu có đôi chân dài.
cơ cánh tay
上腕筋は肘を曲げる働きがあります。
Cơ cánh tay có chức năng gập khuỷu tay.
chân (bàn chân)
足が疲れたので少し休みます。
Vì chân mỏi nên nghỉ ngơi một chút.
cơ nhị đầu
上腕二頭筋を見せつけます。
Khoe cơ nhị đầu.
đùi
太股の筋肉を鍛えます。
Rèn luyện cơ đùi.
cơ mông lớn
大臀筋はスクワットで鍛えられます。
Cơ mông lớn có thể được rèn luyện bằng bài tập squat.
bắp chân
脹脛がつってしまいました。
Bắp chân đã bị chuột rút.
cơ đùi
大腿筋は歩行に重要です。
Cơ đùi rất quan trọng đối với việc đi lại.
đầu gối
膝を曲げて座ります。
Gập đầu gối lại rồi ngồi xuống.
cơ dép (bắp chân sâu)
ヒラメ筋は歩くときに使われます。
Cơ dép được sử dụng khi đi bộ.
ống chân
脛を机の角にぶつけました。
Đã va ống chân vào góc bàn.
chất béo, mỡ
脂肪の多い食事は控えます。
Hạn chế bữa ăn nhiều chất béo.
lông chân (ống chân)
脛毛を剃る男性も増えています。
Số nam giới cạo lông chân cũng đang tăng lên.
mỡ dưới da
皮下脂肪を落とすため有酸素運動をします。
Tập thể dục aerobic để giảm mỡ dưới da.
cổ chân, mắt cá chân
足首を捻挫して腫れています。
Cổ chân bị bong gân nên sưng lên.
mỡ cơ thể
体脂肪率を測定します。
Đo tỷ lệ mỡ cơ thể.
ngón chân
足の指をタンスにぶつけました。
Đã va ngón chân vào tủ.
ngũ giác (5 giác quan)
五感をフルに使って料理を味わいます。
Sử dụng đầy đủ ngũ giác để thưởng thức món ăn.
ngón chân cái
足の親指の爪が割れました。
Móng ngón chân cái đã bị nứt.
thể lực
体力をつけるためにジョギングを始めました。
Đã bắt đầu chạy bộ để tăng cường thể lực.
ngón chân út
足の小指をドアにぶつけて悶絶しました。
Đã va ngón chân út vào cửa và đau điếng.
đầu ngón chân, mũi chân
爪先立ちで棚の上を取ります。
Đứng nhón mũi chân để lấy đồ trên kệ.
móng chân
足の爪を切ってもらいます。
Nhờ người cắt móng chân cho.
gót chân
踵がひび割れて痛いです。
Gót chân bị nứt nẻ nên đau.
lòng bàn chân
足の裏をマッサージすると気持ちいいです。
Xoa bóp lòng bàn chân rất dễ chịu.
vòm bàn chân
土踏まずが低いと疲れやすいです。
Nếu vòm bàn chân thấp thì dễ bị mỏi.
da
紫外線から肌を守ります。
Bảo vệ da khỏi tia cực tím.
mồ hôi
運動して大量の汗をかきました。
Vận động nên đã đổ rất nhiều mồ hôi.
tuyến mồ hôi
汗腺の働きで体温が調節されます。
Nhờ hoạt động của tuyến mồ hôi mà nhiệt độ cơ thể được điều tiết.
chất nhờn, bã nhờn
皮脂の分泌が多いとニキビができやすいです。
Nếu tiết nhiều bã nhờn thì dễ bị mụn.