Chủ đề 7 / 15
Topic 7 • 時間・表現

Thời gian & Diễn đạt thời gian

Tổng cộng: 64 từ vựng • 1 nhóm phân loại

未まだVỊ

vẫn, chưa

宿題しゅくだいがまだ終おわっていません。

Bài tập về nhà vẫn chưa xong.

前まえにTIỀN

trước đây

前まえにこの映画えいがを見みたことがあります。

Tôi từng xem bộ phim này trước đây.

昔むかしTÍCH

trước đây, ngày xưa

昔むかし、この辺へんは田たんぼでした。

Ngày xưa, khu vực này là ruộng lúa.

殆ほとんど~ない

hầu như không có, hiếm khi

最近さいきんは殆ほとんど雨あめが降ふらない。

Gần đây hầu như không có mưa.

結局けっきょくKẾT CỤC

cuối cùng

結局けっきょく、旅行りょこうには行いきませんでした。

Cuối cùng, tôi đã không đi du lịch.

後あとでHẬU

sau này

後あとでまた連絡れんらくします。

Tôi sẽ liên lạc lại sau.

二週にしゅうに一度いちどNHỊ TUẦN NHẤT ĐỘ

2 tuần 1 lần

二週にしゅうに一度いちど、病院びょういんに通かよっています。

Tôi đến bệnh viện 2 tuần 1 lần.

通常つうじょうTHÔNG THƯỜNG

thường

通常つうじょう、九時くじに出勤しゅっきんします。

Thường thì tôi đi làm lúc chín giờ.

最後さいごにTỐI HẬU

cuối cùng

最後さいごに感想かんそうを一言ひとことお願ねがいします。

Cuối cùng, xin cho một câu cảm nghĩ.

最近さいきんTỐI CẬN

gần đây

最近さいきん、忙いそがしい日ひが続つづいています。

Gần đây, những ngày bận rộn cứ tiếp diễn.

ずっと

luôn luôn, mãi mãi

子供こどもの頃ころからずっとピアノを習ならっています。

Tôi học đàn piano suốt từ khi còn nhỏ.

時々ときどきTHỜI THỜI

thỉnh thoảng, đôi khi

時々ときどき、実家じっかに電話でんわをかけます。

Thỉnh thoảng tôi gọi điện về nhà.

何時いつも

luôn luôn

彼かれは何時いつも笑顔えがおで挨拶あいさつします。

Anh ấy luôn luôn chào hỏi với nụ cười.

毎年まいねんMỖI NIÊN

mỗi năm

毎年まいねん、家族かぞくで旅行りょこうに行いきます。

Mỗi năm, gia đình tôi đi du lịch.

毎月まいつきMỖI NGUYỆT

mỗi tháng

毎月まいつき、貯金ちょきんをしています。

Mỗi tháng, tôi đều tiết kiệm tiền.

毎日まいにちMỖI NHẬT

mỗi ngày

毎日まいにち、日記にっきを書かいています。

Mỗi ngày, tôi đều viết nhật ký.

遅おそく

muộn

昨夜さくやは遅おそくまで仕事しごとをしていました。

Đêm qua tôi làm việc đến muộn.

早はやく

sớm

明日あしたは早はやく起おきなければなりません。

Ngày mai tôi phải dậy sớm.

今いままでに

ever, từ trước đến nay

今いままでに富士山ふじさんに登のぼったことがありますか。

Từ trước đến nay bạn đã từng leo núi Phú Sĩ chưa?

定期的ていきてきにĐỊNH KỲ ĐÍCH

thường xuyên

定期的ていきてきに健康けんこう診断しんだんを受うけています。

Tôi khám sức khỏe định kỳ.

最初さいしょにTỐI SƠ

trước hết

最初さいしょに手てを洗あらってください。

Trước hết xin hãy rửa tay.

何時いつでも

bất cứ lúc nào

何時いつでも遊あそびに来きてください。

Xin hãy đến chơi bất cứ lúc nào.

よく

thường

週末しゅうまつはよく公園こうえんを散歩さんぽします。

Cuối tuần tôi thường đi dạo công viên.

今いままでにない

không bao giờ, chưa từng có

今いままでにない大雪おおゆきが降ふりました。

Đã có trận tuyết lớn chưa từng có.

今いまKIM

bây giờ

今いま、何なにをしていますか。

Bây giờ bạn đang làm gì?

一時間毎いちじかんごとにNHẤT THỜI GIAN MỖI

mỗi giờ

一時間毎いちじかんごとに休憩きゅうけいを取とります。

Cứ mỗi giờ lại nghỉ giải lao một lần.

週一度しゅういちどTUẦN NHẤT ĐỘ

hàng tuần

週一度しゅういちど、ヨガ教室きょうしつに通かよっています。

Hàng tuần tôi đều đến lớp yoga.

次つぎの

tiếp theo

次つぎの駅えきで降おります。

Tôi sẽ xuống ở ga tiếp theo.

すぐに

sớm, ngay lập tức

質問しつもんにはすぐにお答こたえします。

Tôi sẽ trả lời câu hỏi ngay lập tức.

そろそろ

sắp, sớm thôi

そろそろ出発しゅっぱつの時間じかんです。

Sắp đến giờ xuất phát rồi.

毎朝まいあさMỖI TRIÊU

mỗi sáng

毎朝まいあさ、コーヒーを飲のみます。

Mỗi sáng tôi đều uống cà phê.

毎晩まいばんMỖI VÃN

mỗi đêm

毎晩まいばん、寝ねる前まえに本ほんを読よみます。

Mỗi đêm trước khi ngủ tôi đều đọc sách.

昨日きのうTÁC NHẬT

hôm qua

昨日きのうは友達ともだちと映画えいがを見みました。

Hôm qua tôi đã xem phim cùng bạn.

昨夜さくやTÁC DẠ

đêm qua

昨夜さくやは雨あめがひどく降ふっていました。

Đêm qua trời mưa rất to.

明日あしたMINH NHẬT

ngày mai

明日あしたは雨あめが降ふるそうです。

Nghe nói ngày mai trời sẽ mưa.

明後日あさってMINH HẬU NHẬT

ngày kia

明後日あさって、東京とうきょうから友達ともだちが来きます。

Ngày kia, bạn tôi từ Tokyo sẽ đến.

一昨日おとといNHẤT TÁC NHẬT

ngày hôm kia

一昨日おととい、財布さいふをなくしてしまいました。

Ngày hôm kia tôi đã bị mất ví.

翌日よくじつDỰC NHẬT

ngày hôm sau

試合しあいの翌日よくじつは筋肉痛きんにくつうがひどかったです。

Ngày hôm sau trận đấu tôi bị đau cơ nặng.

先日せんじつTIÊN NHẬT

hôm nọ, mới đây

先日せんじつ、駅えきで偶然ぐうぜん先生せんせいに会あいました。

Hôm nọ tôi tình cờ gặp thầy giáo ở ga.

一昨年おととしNHẤT TÁC NIÊN

2 năm trước

一昨年おととし、この会社かいしゃに入社にゅうしゃしました。

2 năm trước tôi đã vào công ty này.

去年きょねんKHỨ NIÊN

năm ngoái

去年きょねんの夏なつは特とくに暑あつかったです。

Mùa hè năm ngoái đặc biệt nóng.

先週せんしゅうTIÊN TUẦN

tuần trước

先週せんしゅう、新あたらしい靴くつを買かいました。

Tuần trước tôi đã mua giày mới.

先月せんげつTIÊN NGUYỆT

tháng trước

先月せんげつ、引ひっ越こしをしました。

Tháng trước tôi đã chuyển nhà.

今年ことしKIM NIÊN

năm nay

今年ことしは日本語にほんごを頑張がんばって勉強べんきょうします。

Năm nay tôi sẽ cố gắng học tiếng Nhật.

今週こんしゅうKIM TUẦN

tuần này

今週こんしゅうは残業ざんぎょうが多おおいです。

Tuần này có nhiều việc làm thêm giờ.

今日きょうKIM NHẬT

hôm nay

今日きょうは天気てんきがいいですね。

Hôm nay thời tiết đẹp nhỉ.

今月こんげつKIM NGUYỆT

tháng này

今月こんげつは出費しゅっぴが多おおかったです。

Tháng này chi tiêu nhiều.

未来みらいにVỊ LAI

trong tương lai

未来みらいに役立やくだつ技術ぎじゅつを学まなびたいです。

Tôi muốn học kỹ thuật có ích cho tương lai.

来年らいねんLAI NIÊN

năm tới

来年らいねん、大学だいがくを卒業そつぎょうします。

Năm tới tôi sẽ tốt nghiệp đại học.

来月らいげつLAI NGUYỆT

tháng tới

来月らいげつ、結婚式けっこんしきを挙あげます。

Tháng tới tôi sẽ tổ chức đám cưới.

来週らいしゅうLAI TUẦN

tuần tới

来週らいしゅう、大事だいじな会議かいぎがあります。

Tuần tới có cuộc họp quan trọng.

暫しばらく

trong một thời gian

暫しばらく会あっていませんね。

Đã một thời gian không gặp nhau nhỉ.

既すでにKÝ

đã, rồi

映画えいがは既すでに始はじまっていました。

Bộ phim đã bắt đầu rồi.

一時間いちじかんNHẤT THỜI GIAN

1 giờ

駅えきまで一時間いちじかんかかります。

Đến ga mất 1 giờ.

先頭せんとうのTIÊN ĐẦU

đầu tiên

先頭せんとうの車両しゃりょうに乗のってください。

Xin hãy lên toa đầu tiên.

やっと

cuối cùng

やっと仕事しごとが終おわりました。

Cuối cùng công việc cũng xong.

もう

đã, một lần nữa

もう昼ひるご飯はんを食たべましたか。

Bạn đã ăn trưa chưa?

そのうち

đôi khi, chẳng bao lâu nữa

そのうち慣なれると思おもいます。

Tôi nghĩ chẳng bao lâu nữa sẽ quen thôi.

まれに

hiếm khi

まれにこの薬くすりで副作用ふくさようが出でます。

Hiếm khi loại thuốc này gây tác dụng phụ.

一般いっぱんにNHẤT BÁN

nói chung

一般いっぱんに、日本ほんの夏なつは蒸むし暑あついです。

Nói chung, mùa hè ở Nhật Bản nóng ẩm.

一定いっていしてNHẤT ĐỊNH

liên tục, ổn định

一定いっていして同おなじペースで走はしります。

Chạy liên tục với cùng một tốc độ.

~からずっと

từ ... đến giờ

先月せんげつからずっと体調たいちょうが悪わるいです。

Từ tháng trước đến giờ tôi vẫn không khỏe.

頻繁ひんぱんにTẦN PHỒN

thường xuyên

最近さいきん、頻繁ひんぱんに地震じしんが起おきています。

Gần đây động đất xảy ra thường xuyên.

今いますぐに

ngay bây giờ

今いますぐに病院びょういんへ行いった方ほうがいいです。

Tốt hơn là nên đi bệnh viện ngay bây giờ.