Chủ đề 6 / 15
Topic 6 • 介護・看護

Điều dưỡng & Chăm sóc người cao tuổi

Tổng cộng: 537 từ vựng • 17 nhóm phân loại

施設しせつTHI THIẾT

trung tâm chăm sóc người già, cơ sở

この施設しせつには百人ひゃくにんのお年寄としよりが暮くらしています。

Có một trăm người già đang sinh sống tại trung tâm này.

頭あたまĐẦU

đầu

頭あたまをぶつけないように気きをつけてください。

Xin hãy chú ý để không va đầu.

健すこやか

khỏe mạnh

皆みなさんが健すこやかに過すごせるようお手伝てつだいします。

Chúng tôi hỗ trợ để mọi người có thể sống khỏe mạnh.

移動いどうDI ĐỘNG

di chuyển

車椅子くるまいすでの移動いどうをお手伝てつだいします。

Tôi sẽ hỗ trợ di chuyển bằng xe lăn.

献立こんだてHIẾN LẬP

thực đơn

今日きょうの献立こんだては魚さかなの煮物にものです。

Thực đơn hôm nay là cá kho.

口腔洗浄こうくうせんじょKHẨU KHOANG TẨY TỊNH

vệ sinh răng miệng

毎食後まいしょくごに口腔こうくう洗浄せんじょうを行おこないます。

Thực hiện vệ sinh răng miệng sau mỗi bữa ăn.

ボディソープ

sữa tắm

ボディソープをよく泡立あわだてて体からだを洗あらいます。

Đánh bông sữa tắm rồi rửa cơ thể.

おしっこ

đi tiểu, đi tè

子こどもが「おしっこがしたい」と言いいました。

Đứa trẻ nói rằng "con muốn đi tè".

布団ふとん

chăn, đệm

朝あさ、布団ふとんを畳たたんで片付かたづけます。

Buổi sáng thì gấp chăn đệm lại và cất đi.

姿勢しせいTƯ THẾ

tư thế

正ただしい姿勢しせいを保たもって座すわります。

Ngồi giữ tư thế đúng.

薬くすりDƯỢC

thuốc

薬くすりは食後しょくごに飲のんでください。

Xin hãy uống thuốc sau bữa ăn.

洗濯機せんたくきTẨY TRẠC CƠ

máy giặt

洗濯機せんたくきにタオルと衣類いるいを入いれます。

Cho khăn tắm và quần áo vào máy giặt.

ゴミ箱ばこ

thùng rác

ゴミ箱ばこは毎日まいにち空からにします。

Đổ rỗng thùng rác mỗi ngày.

介助かいじょするGIỚI TRỢ

trợ giúp

着替きがえを介助かいじょします。

Trợ giúp việc thay quần áo.

更衣こういCANH Y

thay đồ

更衣こういの際さいはカーテンを閉しめます。

Khi thay đồ thì kéo rèm lại.

救急箱きゅうきゅうばこCỨU CẤP TƯƠNG

hộp đựng đồ cấp cứu

救急箱きゅうきゅうばこは事務室じむしつに置おいてあります。

Hộp đựng đồ cấp cứu được để ở phòng làm việc.

介護福祉士かいごふくししGIỚI HỘ PHÚC LỢI SĨ

nhân viên chăm sóc người già (có chứng chỉ quốc gia)

介護福祉士かいごふくししの資格しかくを取とるため勉強べんきょうしています。

Đang học để lấy chứng chỉ nhân viên chăm sóc người già.

玄関げんかんHUYỀN QUAN

sảnh ra vào

玄関げんかんで靴くつを脱ぬいでください。

Xin hãy cởi giày ở sảnh ra vào.

首くびTHỦ

cổ

首くびを動うごかすと痛いたいですか。

Khi cử động cổ thì có đau không?

衰おとろえるSUY

suy yếu

年齢ねんれいとともに筋力きんりょくが衰おとろえます。

Sức cơ suy yếu dần theo tuổi tác.

移乗いじょうDI THỪA

di chuyển, chuyển sang (giường-xe lăn...)

ベッドから車椅子くるまいすへの移乗いじょうを介助かいじょします。

Hỗ trợ chuyển từ giường sang xe lăn.

メニュー

thực đơn

メニューを見みてから注文ちゅうもんを決きめます。

Xem thực đơn rồi mới quyết định gọi món.

すすぐ

súc qua, tráng

歯はを磨みがいた後あと、水みずですすぎます。

Sau khi đánh răng thì súc lại bằng nước.

シャンプー

dầu gội

シャンプーで髪かみの毛けを優やさしく洗あらいます。

Gội tóc nhẹ nhàng bằng dầu gội.

小便しょうべんTIỂU TIỆN

tiểu tiện

トイレに行いって小便しょうべんを済すませます。

Đi vệ sinh để đi tiểu tiện.

ベッド

giường

利用者りようしゃをベッドに寝ねかせます。

Đặt người sử dụng dịch vụ nằm lên giường.

体位たいいTHỂ VỊ

vị trí, tư thế cơ thể

二時間にじかんごとに体位たいいを変かえます。

Cứ hai tiếng thì thay đổi tư thế cơ thể một lần.

薬剤やくざいDƯỢC TỄ

thuốc, dược phẩm

薬剤師やくざいしが薬剤やくざいを確認かくにんして渡わたします。

Dược sĩ kiểm tra thuốc rồi giao.

乾燥機かんそうきCÀN TÁO CƠ

máy sấy

雨あめの日ひは乾燥機かんそうきを使つかいます。

Vào ngày mưa thì dùng máy sấy.

雑巾ぞうきんTẠP CÂN

giẻ lau

雑巾ぞうきんで床ゆかを拭ふきます。

Lau sàn bằng giẻ lau.

食事介助しょくじかいじょTHỰC SỰ GIỚI TRỢ

trợ giúp ăn uống

自分じぶんで食たべにくい方かたには食事しょくじ介助かいじょを行おこないます。

Đối với người khó tự ăn thì thực hiện trợ giúp ăn uống.

着衣ちゃくいTRƯỚC Y

mặc quần áo

片麻痺かたまひの方かたは着衣ちゃくいに時間じかんがかかります。

Người bị liệt nửa người mất nhiều thời gian để mặc quần áo.

薬箱くすりばこ

hộp thuốc

薬箱くすりばこの中身なかみを定期的ていきてきに確認かくにんします。

Kiểm tra định kỳ nội dung bên trong hộp thuốc.

ケアマネージャ

nhân viên quản lý chăm sóc người già

ケアマネージャがケアプランを作成さくせいします。

Nhân viên quản lý chăm sóc lập kế hoạch chăm sóc.

受付うけつけTHỤ PHÓ

lễ tân, quầy tiếp đón

受付うけつけで面会めんかいの手続てつづきをします。

Làm thủ tục thăm gặp tại quầy lễ tân.

頸部けいぶCẢNH BỘ

cổ (thuật ngữ y tế)

頸部けいぶにリンパの腫はれがないか確認かくにんします。

Kiểm tra xem vùng cổ có bị sưng hạch bạch huyết không.

肥満ひまんPHÌ MÃN

béo phì

運動不足うんどうぶそくは肥満ひまんの原因げんいんになります。

Thiếu vận động là nguyên nhân gây béo phì.

車椅子くるまいす

xe lăn

散歩さんぽのときは車椅子くるまいすを使つかいます。

Khi đi dạo thì dùng xe lăn.

好すき嫌きらい

kén ăn

好すき嫌らいをせず、何なにでも食たべましょう。

Đừng kén ăn, hãy ăn mọi thứ nhé.

うがいする

súc miệng

外そとから帰かえったら、うがいをしましょう。

Khi từ ngoài về thì hãy súc miệng nhé.

入浴にゅうよくNHẬP DỤC

tắm bồn

週しゅうに三回さんかい、入浴にゅうよくの日ひがあります。

Mỗi tuần có ba lần ngày tắm bồn.

尿にょうNIỆU

nước tiểu

検査けんさのため尿にょうを採取さいしゅします。

Lấy mẫu nước tiểu để xét nghiệm.

ベッド柵さく

thanh chắn giường

転落てんらくを防ふせぐためベッド柵さくを上あげます。

Nâng thanh chắn giường lên để ngăn ngừa rơi ngã.

立位りついLẬP VỊ

tư thế đứng

立位りついを保たもつ練習れんしゅうをリハビリで行おこないます。

Thực hiện tập luyện giữ tư thế đứng trong phục hồi chức năng.

外用薬がいようやくNGOẠI DỤNG DƯỢC

thuốc bôi, xịt ngoài

外用薬がいようやくは患部かんぶに直接ちょくせつ塗ぬります。

Bôi trực tiếp thuốc bôi ngoài lên vùng bị thương.

ハンガー

móc treo quần áo

洗濯物せんたくものをハンガーにかけて干ほします。

Treo đồ giặt lên móc rồi phơi.

布巾ふきんBỐ CÂN

khăn lau (bát đĩa, bàn)

布巾ふきんで食卓しょくたくを拭ふきます。

Lau bàn ăn bằng khăn lau.

入浴介助にゅうよくかいじょNHẬP DỤC GIỚI TRỢ

trợ giúp tắm rửa

入浴にゅうよく介助かいじょは二人ふたり体制たいせいで行おこないます。

Trợ giúp tắm rửa được thực hiện bởi hai người.

薄手うすで

mỏng (chất liệu)

夏なつは薄手うすでの服ふくを選えらびます。

Vào mùa hè thì chọn quần áo mỏng.

包帯ほうたいBAO ĐỚI

băng

傷口きずぐちに包帯ほうたいを巻まきます。

Quấn băng quanh vết thương.

訪問介護員ほうもんかいごいんPHỎNG VẤN GIỚI HỘ VIÊN

nhân viên chăm sóc tại nhà

訪問ほうもん介護員かいごいんが週しゅうに三回さんかい訪おとずれます。

Nhân viên chăm sóc tại nhà đến thăm ba lần một tuần.

窓口まどぐちSONG KHẨU

cửa giao dịch

入所にゅうしょの相談そうだんは窓口まどぐちでお願ねがいします。

Xin vui lòng tư vấn về việc nhập viện tại cửa giao dịch.

へそ

rốn

お風呂ふろの後あと、へその周まわりを乾かわかします。

Sau khi tắm, lau khô vùng quanh rốn.

冷ひえ性しょうLÃNH TÍNH

chứng lạnh tay chân

冷ひえ性しょうの方かたには靴下くつしたをお勧すすめします。

Đối với người bị chứng lạnh tay chân, chúng tôi khuyên nên đi tất.

ブレーキ

phanh

車椅子くるまいすを止とめる前まえにブレーキをかけます。

Trước khi dừng xe lăn thì phải bóp phanh.

食欲しょくよくTHỰC DỤC

cảm giác thèm ăn

最近さいきん、食欲しょくよくが落おちているようです。

Gần đây có vẻ như cảm giác thèm ăn bị giảm.

くちゅくちゅぺー

súc miệng (từ trẻ em)

お子こさんに「くちゅくちゅぺー」と教おしえて歯磨はみがきの練習れんしゅうをします。

Dạy trẻ tập đánh răng bằng cách nói "súc miệng rồi nhổ ra".

部分浴ぶぶんよくBỘ PHẦN DỤC

tắm một phần cơ thể

全身ぜんしんが難むずかしい方かたには部分浴ぶぶんよくを行おこないます。

Đối với người khó tắm toàn thân thì thực hiện tắm một phần.

大便だいべんĐẠI TIỆN

đại tiện

大便だいべんの状態じょうたいを毎日まいにち記録きろくします。

Ghi chép tình trạng đại tiện mỗi ngày.

枕まくらCHẨM

gối

枕まくらの高たかさを調節ちょうせつします。

Điều chỉnh độ cao của gối.

座位ざいTỌA VỊ

tư thế ngồi

食事しょくじのときは座位ざいを安定あんていさせます。

Khi ăn thì giữ tư thế ngồi ổn định.

内用薬ないようやくNỘI DỤNG DƯỢC

thuốc uống

内用薬ないようやくは水みずとしっかり飲のみます。

Uống thuốc uống thật kỹ cùng với nước.

アイロン

bàn là

シャツにアイロンをかけてしわを伸のばします。

Là áo sơ mi để làm phẳng nếp nhăn.

ほうき

chổi quét

ほうきで玄関げんかんの落おち葉ばを掃はきます。

Quét lá rụng ở lối vào bằng chổi.

排泄介助はいせつかいじょBÀI TIẾT GIỚI TRỢ

trợ giúp đi vệ sinh

排泄はいせつ介助かいじょのときはプライバシーに配慮はいりょします。

Khi trợ giúp vệ sinh thì cần chú ý đến sự riêng tư.

厚手あつで

dày (chất liệu)

冬ふゆは厚手あつでのセーターを着きます。

Vào mùa đông thì mặc áo len dày.

絆創膏ばんそうこうBÁN SANG CAO

băng cá nhân

小ちいさな切きり傷きずには絆創膏ばんそうこうを貼はります。

Dán băng cá nhân lên vết đứt nhỏ.

医者いしゃY GIẢ

bác sĩ

体調たいちょうが悪わるいときは医者いしゃに診みてもらいます。

Khi sức khỏe không tốt thì nhờ bác sĩ khám.

通路つうろTHÔNG LỘ

lối đi

車椅子くるまいすが通とおれるように通路つうろを広ひろくしています。

Lối đi được làm rộng để xe lăn có thể đi qua.

上腕じょうわんTHƯỢNG OẢN

nửa cánh tay trên

上腕じょうわんの血圧けつあつを測はかります。

Đo huyết áp ở cánh tay trên.

病気びょうきBỆNH KHÍ

bệnh

病気びょうきにならないよう予防よぼうが大切たいせつです。

Việc phòng ngừa để không bị bệnh là rất quan trọng.

杖つえTRƯỢNG

gậy chống, ba toong

外出がいしゅつするときは杖つえを使つかっています。

Khi đi ra ngoài thì dùng gậy chống.

主食しゅしょくCHỦ THỰC

đồ ăn chính (tinh bột)

主食しゅしょくはご飯はんかパンを選えらべます。

Có thể chọn cơm hoặc bánh mì làm đồ ăn chính.

入いれ歯ば

răng giả

寝ねる前まえに入いれ歯ばを外はずして洗あらいます。

Trước khi ngủ thì tháo răng giả ra rửa.

足浴そくよくTÚC DỤC

ngâm chân

寝ねる前まえに足浴そくよくをすると血行けっこうが良よくなります。

Ngâm chân trước khi ngủ giúp lưu thông máu tốt hơn.

お通つうじ

phân, đại tiện

お通つうじがない日ひが続つづくと心配しんぱいです。

Nếu nhiều ngày không đại tiện được thì đáng lo ngại.

毛布もうふMAO BỐ

chăn

寒さむい夜よるは毛布もうふを一枚いちまい増ふやします。

Vào đêm lạnh thì đắp thêm một cái chăn nữa.

半座位はんざいBÁN TỌA VỊ

tư thế nửa nằm nửa ngồi

食後しょくごは半座位はんざいを三十分さんじっぷん保たもちます。

Sau bữa ăn giữ tư thế nửa nằm nửa ngồi trong ba mươi phút.

眠剤みんざいMIÊN TỄ

thuốc ngủ

眠剤みんざいは医師いしの指示しじ通どおりに服用ふくようします。

Uống thuốc ngủ theo đúng chỉ định của bác sĩ.

洗剤せんざいTẨY TỄ

chất tẩy rửa, bột giặt

洗剤せんざいを適量てきりょう入いれて洗濯せんたくします。

Cho lượng bột giặt vừa phải rồi giặt.

ちりとり

cái hót rác

ほうきで集あつめたゴミをちりとりに入いれます。

Bỏ rác đã quét gọn vào cái hót rác.

移乗介助いじょうかいじょDI THỪA GIỚI TRỢ

trợ giúp chuyển sang (giường/xe lăn)

移乗いじょう介助かいじょには正ただしい姿勢しせいが必要ひつようです。

Trợ giúp chuyển sang cần có tư thế đúng.

和服わふくHÒA PHỤC

trang phục Nhật

お正月しょうがつには和服わふくを着きる方かたもいます。

Vào dịp năm mới, cũng có người mặc trang phục Nhật.

綿棒めんぼうMIÊN BỔNG

tăm bông

綿棒めんぼうで耳みみの周まわりを優やさしく拭ふきます。

Dùng tăm bông lau nhẹ nhàng quanh tai.

看護師かんごしKHÁN HỘ SƯ

y tá, điều dưỡng viên chăm sóc bệnh nhân

看護師かんごしが採血さいけつをしてくれました。

Y tá đã lấy máu cho.

エレベーター

thang máy

エレベーターで三階さんかいまで上あがります。

Đi thang máy lên tầng ba.

髪かみの毛けPHÁT MAO

tóc

髪かみの毛けをブラシでとかします。

Chải tóc bằng lược.

疾患しっかんTẬT HOẠN

bệnh tật

心臓しんぞうの疾患しっかんがある方かたは運動うんどうに注意ちゅういが必要ひつようです。

Người mắc bệnh về tim cần chú ý khi vận động.

歩行車ほこうしゃBỘ HÀNH XA

khung xe tập đi

歩行車ほこうしゃを使つかうと安定あんていして歩あるけます。

Nếu dùng khung xe tập đi thì có thể đi vững vàng.

おかず

thức ăn (món mặn)

今日きょうのおかずは何なんですか。

Món ăn hôm nay là gì vậy?

義歯ぎしNGHĨA XỈ

răng giả (thuật ngữ)

義歯ぎしが合あわないと痛いたみの原因げんいんになります。

Nếu răng giả không vừa vặn thì sẽ gây đau.

清拭せいしきTHANH THỨC

lau người

入浴にゅうよくできない日ひは清拭せいしきで体からだを拭ふきます。

Vào ngày không thể tắm thì lau người bằng khăn.

便べんTIỆN

phân

便べんの色いろや形かたちを観察かんさつします。

Quan sát màu sắc và hình dạng của phân.

シーツ

ga trải giường

シーツは週しゅうに一度いちど交換こうかんします。

Ga trải giường được thay một tuần một lần.

仰向あおむけ

nằm ngửa

仰向あおむけで寝ねると呼吸こきゅうがしやすいです。

Nằm ngửa thì dễ thở hơn.

睡眠薬すいみんやくTHỤY MIÊN DƯỢC

thuốc ngủ

睡眠薬すいみんやくの効きき目めには個人差こじんさがあります。

Hiệu quả của thuốc ngủ có sự khác biệt tùy từng người.

柔軟剤じゅうなんざいNHU NHUYỄN TỄ

nước xả vải

柔軟剤じゅうなんざいを使つかうとタオルがふわふわになります。

Nếu dùng nước xả vải thì khăn sẽ mềm mại hơn.

掃除機そうじきTẢO TRỪ CƠ

máy hút bụi

毎朝まいあさ掃除機そうじきをかけます。

Mỗi sáng đều hút bụi.

歩行介助ほこうかいじょBỘ HÀNH GIỚI TRỢ

trợ giúp đi bộ

歩行ほこう介助かいじょをするときは横よこに立たちます。

Khi trợ giúp đi bộ thì đứng bên cạnh.

洋服ようふくDƯƠNG PHỤC

trang phục Âu

普段ふだんは洋服ようふくを着きています。

Ngày thường thì mặc trang phục Âu.

体温計たいおんけいTHỂ ÔN KẾ

nhiệt kế

体温計たいおんけいを脇わきに挟はさんで測定そくていします。

Kẹp nhiệt kế vào nách để đo.

介護士かいごしGIỚI HỘ SĨ

hộ lý, điều dưỡng chăm sóc người già/khuyết tật

介護士かいごしとして五年ごねん働はたらいています。

Đã làm việc với tư cách hộ lý được năm năm.

階段かいだんGIAI ĐOẠN

cầu thang

高齢者こうれいしゃは階段かいだんで転ころびやすいです。

Người cao tuổi dễ bị ngã ở cầu thang.

頭髪とうはつĐẦU PHÁT

tóc (thuật ngữ)

頭髪とうはつを清潔せいけつに保たもちましょう。

Hãy giữ tóc sạch sẽ.

障害しょうがいCHƯỚNG HẠI

khuyết tật, rối loạn

この施設しせつは障害しょうがいのある方かたも利用りようできます。

Cơ sở này cũng có thể phục vụ người khuyết tật.

手てすり

tay vịn

廊下ろうかには手てすりが設置せっちされています。

Tay vịn được lắp đặt ở hành lang.

副食ふくしょくPHÓ THỰC

thức ăn (món phụ ngoài tinh bột)

副食ふくしょくにはたんぱく質しつを多おおく含ふくみます。

Món phụ chứa nhiều protein.

入いれ歯安定剤ばあんていざい

chất cố định răng giả

入いれ歯ば安定剤あんていざいを使つかうとしっかり固定こていできます。

Nếu dùng chất cố định răng giả thì có thể gắn chặt hơn.

浴槽よくそうDỤC TÀO

bồn tắm, bể tắm

浴槽よくそうに入はいるときは滑すべらないよう注意ちゅういします。

Khi vào bồn tắm thì chú ý không bị trượt.

ガス

hơi (trong ruột)

お腹なかにガスがたまって張はっています。

Hơi tích tụ trong bụng nên bị đầy bụng.

睡眠すいみんTHỤY MIÊN

giấc ngủ

質しつの良よい睡眠すいみんは健康けんこうに重要じゅうようです。

Giấc ngủ chất lượng tốt rất quan trọng đối với sức khỏe.

うつ伏ぶせ

nằm sấp

うつ伏ぶせの姿勢しせいは呼吸器こきゅうきの負担ふたんを減へらします。

Tư thế nằm sấp giúp giảm gánh nặng cho cơ quan hô hấp.

錠剤じょうざいĐỊNH TỄ

thuốc viên

錠剤じょうざいが飲のみにくい方かたには粉薬こなぐすりを用意よういします。

Đối với người khó uống thuốc viên thì chuẩn bị thuốc bột.

漂白剤ひょうはくざいPHIÊU BẠCH TỄ

chất tẩy trắng, thuốc tẩy

白しろいシーツには漂白剤ひょうはくざいを使つかいます。

Dùng thuốc tẩy cho ga trải giường màu trắng.

清掃せいそうTHANH TẢO

dọn dẹp, vệ sinh

共有きょうゆうスペースの清掃せいそうを担当たんとうします。

Phụ trách vệ sinh khu vực chung.

全介助ぜんかいじょTOÀN GIỚI TRỢ

trợ giúp toàn bộ

全介助ぜんかいじょが必要ひつような方かたには常つねにそばにいます。

Đối với người cần trợ giúp toàn bộ thì luôn ở bên cạnh.

上着うわぎ

áo khoác

寒さむいので上着うわぎをもう一枚いちまい着きます。

Vì lạnh nên mặc thêm một cái áo khoác nữa.

血圧計けつあつけいHUYẾT ÁP KẾ

máy đo huyết áp

血圧計けつあつけいで毎朝まいあさ血圧けつあつを測はかります。

Đo huyết áp mỗi sáng bằng máy đo huyết áp.

薬剤師やくざいしDƯỢC TỄ SƯ

dược sĩ

薬剤師やくざいしに薬くすりの飲のみ方かたを聞ききます。

Hỏi dược sĩ về cách uống thuốc.

居室きょしつCƯ THẤT

phòng ở (của người được chăm sóc)

利用者りようしゃの居室きょしつを掃除そうじします。

Dọn dẹp phòng ở của người sử dụng dịch vụ.

おでこ

trán

おでこに手てを当あてて熱ねつを確認かくにんします。

Đặt tay lên trán để kiểm tra sốt.

意識障害いしきしょうがいÝ THỨC CHƯỚNG HẠI

rối loạn ý thức

意識障害いしきしょうがいが見みられたらすぐに医師いしを呼よびます。

Nếu thấy có rối loạn ý thức thì gọi bác sĩ ngay.

誘導ゆうどうDỤ ĐẠO

dẫn dắt, hướng dẫn di chuyển

食堂しょくどうまで利用者りようしゃを誘導ゆうどうします。

Dẫn người sử dụng dịch vụ đến nhà ăn.

主菜しゅさいCHỦ THÁI

món chính

今日きょうの主菜しゅさいは鶏肉とりにくの照てり焼やきです。

Món chính hôm nay là gà xào sốt teriyaki.

入いれ歯ばケース

hộp đựng răng giả

入いれ歯ばケースに水みずを入いれて保管ほかんします。

Cho nước vào hộp đựng răng giả để bảo quản.

かける

té, dội (nước)

かけ湯ゆをしてから浴槽よくそうに入はいります。

Dội nước rồi mới vào bồn tắm.

おなら

rắm

食事しょくじの後あと、おならが出でることがあります。

Sau bữa ăn, đôi khi bị đánh rắm.

就寝しゅうしんTỰU TẨM

đi ngủ

就寝しゅうしん前まえにお手洗てあらいを済すませます。

Trước khi đi ngủ thì đi vệ sinh xong xuôi.

横向よこむき

nằm nghiêng

床とこずれを防ふせぐため横向よこむきに寝ねかせます。

Cho nằm nghiêng để phòng ngừa lở loét.

カプセル

thuốc con nhộng

カプセルは噛かまずに飲のみ込こみます。

Nuốt viên con nhộng chứ không nhai.

つける

ngâm

汚よごれがひどい衣類いるいは水みずにつけておきます。

Ngâm quần áo bị bẩn nặng trong nước trước.

換気かんきHOÁN KHÍ

thông gió

一日いちにちに何度なんどか部屋へやを換気かんきします。

Thông gió cho phòng vài lần mỗi ngày.

一部介助いちぶかいじょNHẤT BỘ GIỚI TRỢ

trợ giúp một phần

一部いちぶ介助かいじょで着替きがえができる方かたもいます。

Cũng có người có thể tự thay đồ khi được trợ giúp một phần.

セーター

áo len

セーターを着きて暖あたたかくします。

Mặc áo len để giữ ấm.

体重計たいじゅうけいTHỂ TRỌNG KẾ

cân

月つきに一度いちど、体重計たいじゅうけいで体重たいじゅうを測はかります。

Đo cân nặng bằng cân một tháng một lần.

栄養士えいようしVINH DƯỠNG SĨ

chuyên gia dinh dưỡng

栄養士えいようしが献立こんだてを考かんがえます。

Chuyên gia dinh dưỡng lên thực đơn.

部屋へや

căn phòng

この部屋へやは日当ひあたりがいいです。

Căn phòng này rất nhiều ánh nắng.

額ひたいNGẠCH

trán

額ひたいに汗あせをかいています。

Trên trán đang đổ mồ hôi.

視覚障害しかくしょうがいTHỊ GIÁC CHƯỚNG HẠI

rối loạn thị giác

視覚障害しかくしょうがいのある方かたには言葉ことばで説明せつめいします。

Đối với người bị rối loạn thị giác thì giải thích bằng lời nói.

つまずく

vấp

段差だんさにつまずいて転ころびそうになりました。

Đã vấp phải bậc thềm và suýt bị ngã.

副菜ふくさいPHÓ THÁI

món phụ

副菜ふくさいとして、ほうれん草そうのお浸ひたしがつきます。

Có kèm món phụ là rau chân vịt trộn.

入いれ歯洗浄剤ばせんじょうざい

chất vệ sinh răng giả

入いれ歯ば洗浄剤せんじょうざいに一晩ひとばんつけておきます。

Ngâm răng giả trong dung dịch vệ sinh qua đêm.

浴あびる

tắm, dội nước

シャワーを浴あびて汗あせを流ながします。

Tắm vòi sen để rửa trôi mồ hôi.

屁へ

rắm (thuật ngữ)

屁へが止とまらないと訴うったえる方かたもいます。

Cũng có người kêu rằng không thể ngừng đánh rắm.

就床しゅうしょうTỰU SÀNG

đi ngủ

就床しゅうしょう時間じかんは毎日まいにち同おなじにします。

Cố định giờ đi ngủ giống nhau mỗi ngày.

体位交換たいいこうかんTHỂ VỊ GIAO HOÁN

thay đổi tư thế

夜間やかんも定期的ていきてきに体位たいい交換こうかんを行おこないます。

Ban đêm cũng thay đổi tư thế cơ thể định kỳ.

粉薬こなぐすり

thuốc bột

粉薬こなぐすりは水みずに溶とかして飲のませます。

Cho hòa tan thuốc bột trong nước rồi uống.

干ほす

phơi khô

洗濯物せんたくものをベランダに干ほします。

Phơi đồ giặt ở ban công.

片かたづける

dọn dẹp

使つかい終おわった食器しょっきを片かたづけます。

Dọn dẹp chén đĩa đã dùng xong.

面倒めんどう

chăm sóc, trông nom

お年寄としよりの面倒めんどうを見みるのが私わたしの仕事しごとです。

Công việc của tôi là chăm sóc người già.

カーディガン

áo khoác len mỏng

肌寒はだざむいのでカーディガンを羽織はおります。

Vì hơi se lạnh nên khoác thêm áo cardigan.

呼吸器こきゅうきHÔ HẤP KHÍ

máy thở

呼吸器こきゅうきをつけている方かたの管理かんりには注意ちゅういが必要ひつようです。

Cần chú ý khi quản lý người đang dùng máy thở.

社会福祉士しゃかいふくししXÃ HỘI PHÚC LỢI SĨ

nhân viên phúc lợi xã hội

社会福祉士しゃかいふくししに生活せいかつの相談そうだんをします。

Tư vấn về cuộc sống với nhân viên phúc lợi xã hội.

室内しつないTHẤT NỘI

trong phòng

雨あめの日ひは室内しつないでレクリエーションをします。

Vào ngày mưa thì tổ chức hoạt động vui chơi trong phòng.

眉毛まゆげMI MAO

lông mày

眉毛まゆげにも白しろい毛けが増ふえてきました。

Lông mày cũng bắt đầu bạc dần.

聴覚障害ちょうかくしょうがいTHÍNH GIÁC CHƯỚNG HẠI

rối loạn thính giác

聴覚障害ちょうかくしょうがいのある方かたには筆談ひつだんで伝つたえます。

Đối với người bị rối loạn thính giác thì truyền đạt bằng cách viết ra giấy.

ぶつける

va, va đập

机つくえの角かどに頭あたまをぶつけてしまいました。

Đã lỡ va đầu vào góc bàn.

和食わしょくHÒA THỰC

món Nhật

お年寄としよりには和食わしょくが好このまれます。

Người già thường thích món Nhật hơn.

歯磨はみがき

đánh răng

朝あさと夜よる、必かならず歯磨はみがきをします。

Nhất định phải đánh răng vào sáng và tối.

拭ふく

lau, chùi

お風呂ふろの後あとは体からだをしっかり拭ふきます。

Sau khi tắm thì lau người thật kỹ.

汚物おぶつỐ VẬT

đồ bẩn, chất thải

汚物おぶつは専用せんようの容器ようきに廃棄はいきします。

Vứt bỏ chất thải vào thùng chứa chuyên dụng.

起おきる

thức dậy

毎朝まいあさ七時しちじに起おきます。

Mỗi sáng thức dậy lúc bảy giờ.

上向うわむき

hướng lên trên

顔かおを上向うわむきにして薬くすりを飲のみやすくします。

Hướng mặt lên trên để dễ uống thuốc hơn.

塗ぬり薬ぐすり

thuốc bôi

塗ぬり薬ぐすりを傷口きずぐちの周まわりに塗ぬります。

Bôi thuốc bôi quanh vết thương.

乾かわく

khô

よく晴はれた日ひは洗濯物せんたくものがすぐ乾かわきます。

Vào ngày trời nắng đẹp thì đồ giặt khô rất nhanh.

整理整頓せいりせいとんCHỈNH LÝ CHỈNH ĐỐN

sắp xếp gọn gàng

物ものが多おおいので、整理整頓せいりせいとんが必要ひつようです。

Vì có nhiều đồ nên cần phải sắp xếp gọn gàng.

シフト

ca làm việc

来月らいげつのシフトを確認かくにんしてください。

Xin hãy kiểm tra ca làm việc của tháng sau.

ズボン

quần

動うごきやすいズボンを選えらびます。

Chọn quần dễ vận động.

座布団ざぶとん

đệm ngồi

畳たたみの上うえに座布団ざぶとんを敷しいて座すわります。

Trải đệm ngồi trên chiếu tatami rồi ngồi.

理学療法士りがくりょうほうしLÝ HỌC LIỆU PHÁP SĨ

chuyên viên vật lý trị liệu

理学療法士りがくりょうほうしと一緒いっしょにリハビリをします。

Tập phục hồi chức năng cùng với chuyên viên vật lý trị liệu.

室外しつがいTHẤT NGOẠI

ngoài phòng

天気てんきがいいので、室外しつがいで散歩さんぽしましょう。

Vì thời tiết đẹp nên hãy đi dạo ở ngoài nhé.

目めMỤC

mắt

目めを閉とじてゆっくり休やすんでください。

Xin hãy nhắm mắt và nghỉ ngơi từ từ.

言語障害げんごしょうがいNGÔN NGỮ CHƯỚNG HẠI

rối loạn ngôn ngữ

言語障害げんごしょうがいがある方かたにはゆっくり話はなしかけます。

Nói chuyện chậm rãi với người bị rối loạn ngôn ngữ.

ふらつく

lảo đảo, không vững

立たち上あがるときにふらついたので支ささえました。

Vì lảo đảo khi đứng dậy nên đã đỡ.

洋食ようしょくDƯƠNG THỰC

món Âu

たまには洋食ようしょくのメニューも取とり入いれます。

Thỉnh thoảng cũng đưa vào thực đơn món Âu.

歯磨はみがき粉こ

kem đánh răng

歯磨はみがき粉こを少すこし歯はブラシにつけます。

Cho một ít kem đánh răng lên bàn chải.

滑すべる

trượt

浴室よくしつの床ゆかで滑すべらないようマットを敷しきます。

Trải thảm để không bị trượt trên sàn phòng tắm.

排泄はいせつBÀI TIẾT

bài tiết

排泄はいせつのリズムを把握はあくしておくことが大切たいせつです。

Việc nắm bắt nhịp độ bài tiết là điều quan trọng.

起床きしょうKHỞI SÀNG

thức dậy (thuật ngữ)

起床きしょう後ごはまずカーテンを開あけます。

Sau khi thức dậy thì việc đầu tiên là kéo rèm.

下向したむき

hướng xuống dưới

鼻血はなぢが出でたときは顔かおを下向したむきにします。

Khi bị chảy máu mũi thì cho hướng mặt xuống dưới.

軟膏なんこうNHUYỄN CAO

thuốc mỡ, thuốc bôi

軟膏なんこうを薄うすく伸のばして塗ぬります。

Bôi mỏng thuốc mỡ ra rồi trải đều.

たたむ

gấp

乾かわいたタオルをきれいにたたみます。

Gấp gọn khăn tắm đã khô.

しまう

cất

使つかわない道具どうぐは棚たなにしまいます。

Cất dụng cụ không dùng vào tủ.

早番はやばん

ca sớm

今日きょうは早番はやばんなので六時ろくじに出勤しゅっきんします。

Hôm nay là ca sớm nên đi làm lúc sáu giờ.

スカート

váy

花柄はながらのスカートがお似合にあいです。

Chiếc váy họa tiết hoa rất hợp với bà.

クッション

gối đệm

体からだを支ささえるためにクッションを使つかいます。

Dùng gối đệm để nâng đỡ cơ thể.

美容師びようしMỸ DUNG SƯ

thợ làm tóc

月つきに一度いちど、美容師びようしが施設しせつを訪おとずれます。

Mỗi tháng một lần, thợ làm tóc đến thăm cơ sở.

浴室よくしつDỤC THẤT

phòng tắm

浴室よくしつの床ゆかは滑すべりやすいので注意ちゅういしてください。

Sàn phòng tắm dễ trơn trượt nên hãy cẩn thận.

鼻はなTỴ

mũi

鼻はなにチューブを入いれて栄養えいようを補給ほきゅうします。

Đưa ống vào mũi để bổ sung dinh dưỡng.

精神障害せいしんしょうがいTINH THẦN CHƯỚNG HẠI

rối loạn tâm thần

精神障害せいしんしょうがいへの理解りかいを深ふかめることが重要じゅうようです。

Việc hiểu sâu hơn về rối loạn tâm thần là rất quan trọng.

転倒てんとうCHUYỂN ĐẢO

ngã, té ngã

夜間やかんのトイレで転倒てんとうする方かたが多おおいです。

Nhiều người bị té ngã khi đi vệ sinh ban đêm.

ご飯はんPHẠN

cơm

ご飯はんをおかわりしてもいいですか。

Tôi có thể xin thêm cơm không?

歯はブラシ

bàn chải đánh răng

歯はブラシは定期的ていきてきに交換こうかんしましょう。

Hãy thay bàn chải đánh răng định kỳ.

清潔せいけつTHANH KHIẾT

sạch sẽ

肌はだを清潔せいけつに保たもつことが大切たいせつです。

Việc giữ da sạch sẽ là điều quan trọng.

排尿はいにょうBÀI NIỆU

đi tiểu

排尿はいにょうの回数かいすうを記録きろくしています。

Đang ghi chép số lần đi tiểu.

消灯しょうとうTIÊU ĐĂNG

tắt đèn

夜よる九時くじに消灯しょうとうします。

Chín giờ tối thì tắt đèn.

注射ちゅうしゃCHÚ XẠ

tiêm

インフルエンザの予防よぼう注射ちゅうしゃを受うけました。

Đã tiêm phòng cúm.

クリーニング

giặt hấp, giặt khô

スーツはクリーニングに出だします。

Đem bộ vest đi giặt hấp.

ばい菌きん

vi khuẩn

手てを洗あらわないとばい菌が増ふえます。

Nếu không rửa tay thì vi khuẩn sẽ sinh sôi.

遅番おそばん

ca muộn

遅番おそばんの日ひは帰宅きたくが遅おそくなります。

Vào ngày ca muộn thì về nhà muộn hơn.

靴下くつした

tất

冷ひえ性しょうの方かたには靴下くつしたを勧すすめます。

Đối với người bị lạnh tay chân thì khuyên nên đi tất.

円座えんざクッション

gối đệm hình tròn có lỗ

床とこずれ予防よぼうに円座えんざクッションを使つかいます。

Dùng gối đệm hình tròn để phòng ngừa lở loét.

施設長しせつちょうTHI THIẾT TRƯỞNG

giám đốc trung tâm chăm sóc người già, viện trưởng

施設長しせつちょうが新あたらしいスタッフを紹介しょうかいしました。

Giám đốc trung tâm đã giới thiệu nhân viên mới.

風呂場ふろばPHONG LỖ TRƯỜNG

phòng tắm

夕方ゆうがた、順番じゅんばんに風呂場ふろばを使つかいます。

Vào buổi chiều, mọi người lần lượt sử dụng phòng tắm.

口くちKHẨU

miệng

口くちを大おおきく開あけてください。

Xin hãy há miệng thật to.

脳梗塞のうこうそくNÃO NGẠNH TẮC

nhồi máu não

脳梗塞のうこうそくの後遺症こういしょうでうまく歩あるけません。

Do di chứng nhồi máu não nên không thể đi lại tốt.

転落てんらくCHUYỂN LẠC

rơi ngã

ベッドからの転落てんらくを防ふせぐため柵さくをつけます。

Lắp thanh chắn để ngăn ngừa rơi ngã khỏi giường.

粥かゆCHÚC

cháo

飲のみ込こみが心配しんぱいな方かたには粥かゆを出だします。

Đối với người lo lắng về việc nuốt thì cho ăn cháo.

スポンジブラシ

cây mút xốp vệ sinh răng miệng

口くちを大おおきく開あけられない方かたにはスポンジブラシを使つかいます。

Đối với người không thể há miệng to thì dùng cây mút xốp.

洗顔せんがんTẨY NHAN

rửa mặt

洗顔せんがんフォームを使つかって優やさしく洗あらいます。

Dùng sữa rửa mặt để rửa nhẹ nhàng.

排便はいべんBÀI TIỆN

đi đại tiện

排便はいべんがスムーズにできるよう食物しょくもつ繊維せんいをとります。

Ăn nhiều chất xơ để việc đại tiện diễn ra thuận lợi.

眠気ねむけ

cơn buồn ngủ

昼食ちゅうしょくの後あとは眠気ねむけが強つよくなります。

Sau bữa trưa thì cơn buồn ngủ trở nên mạnh hơn.

点滴てんてきĐIỂM TRÍCH

truyền dịch

脱水だっすい気味ぎみなので点滴てんてきをします。

Vì có dấu hiệu mất nước nên truyền dịch.

日勤にっきんNHẬT CẦN

làm ca ngày

日勤にっきんのときは八時間はちじかん勤務きんむします。

Khi làm ca ngày thì làm việc tám tiếng.

ストッキング

tất chân dài

ストッキングが伝線でんせんしてしまいました。

Tất chân dài đã bị chạy chỉ.

氷枕こおりまくら

gối đá làm giảm nhiệt

熱ねつが高たかいので氷枕こおりまくらを当あてます。

Vì sốt cao nên chườm gối đá.

職員しょくいんCHỨC VIÊN

nhân viên

職員しょくいん全員ぜんいんで協力きょうりょくして業務ぎょうむを進すすめます。

Toàn thể nhân viên hợp tác để tiến hành công việc.

脱衣室だついしつTHOÁT Y THẤT

phòng thay/cởi đồ

脱衣室だついしつで服ふくを脱ぬいでからお風呂ふろに入はいります。

Cởi quần áo ở phòng thay đồ rồi mới vào tắm.

ほっぺ

má (thân mật)

お年寄としよりのほっぺを優やさしく拭ふきます。

Lau nhẹ nhàng má của người già.

糖尿病とうにょうびょうĐƯỜNG NIỆU BỆNH

bệnh tiểu đường

糖尿病とうにょうびょうの方かたは食事しょくじに気きをつけてください。

Người bị bệnh tiểu đường xin hãy chú ý đến bữa ăn.

坂さかBẢN

dốc

施設しせつの前まえには急きゅうな坂さかがあります。

Trước cơ sở có một con dốc lớn.

軟飯なんはんNHUYỄN PHẠN

cơm mềm, cơm nhão

噛かむ力ちからが弱よわい方かたには軟飯なんはんを用意よういします。

Chuẩn bị cơm mềm cho người có lực nhai yếu.

洗髪せんぱつTẨY PHÁT

gội đầu

ベッドの上うえでも洗髪せんぱつができる道具どうぐがあります。

Có dụng cụ có thể gội đầu ngay trên giường.

放尿ほうにょうPHÓNG NIỆU

đi tiểu không tự chủ

トイレの前まえで放尿ほうにょうしてしまうことがあります。

Đôi khi bị tiểu không kiểm soát ngay trước cửa nhà vệ sinh.

寝ねつき

khả năng đi vào giấc ngủ

運動うんどうをすると寝ねつきが良よくなります。

Nếu vận động thì sẽ dễ đi vào giấc ngủ hơn.

目薬めぐすり

thuốc nhỏ mắt

目薬めぐすりを一日いちにち三回さんかい差さします。

Nhỏ thuốc mắt ba lần một ngày.

夜勤やきんDẠ CẦN

làm ca đêm

夜勤やきんの日ひは仮眠かみんを取とることができます。

Vào ngày ca đêm thì có thể chợp mắt một chút.

靴くつ

giày

靴くつのサイズが合あっているか確認かくにんします。

Kiểm tra xem cỡ giày có vừa không.

補聴器ほちょうきBỔ THÍNH KHÍ

máy trợ thính

補聴器ほちょうきの電池でんちを交換こうかんします。

Thay pin cho máy trợ thính.

担当者たんとうしゃĐẢM ĐƯƠNG GIẢ

người phụ trách

この件けんの担当者たんとうしゃは私わたしです。

Người phụ trách vấn đề này là tôi.

脱衣所だついじょTHOÁT Y SỞ

nơi thay/cởi đồ

脱衣所だついじょにタオルを用意よういしておきます。

Chuẩn bị sẵn khăn tắm ở nơi thay đồ.

ほほ

má

ほほに赤あかみが出でています。

Trên má đang xuất hiện màu đỏ.

高血圧こうけつあつCAO HUYẾT ÁP

huyết áp cao

高血圧こうけつあつの薬くすりを毎朝まいあさ飲のみます。

Uống thuốc huyết áp cao mỗi sáng.

段差だんさĐOẠN SAI

bậc thềm, chênh lệch độ cao

玄関げんかんの段差だんさに気きをつけてください。

Xin hãy chú ý bậc thềm ở lối vào.

吸すい物もの

món súp

夕食ゆうしょくには吸すい物ものがつきます。

Bữa tối có kèm món súp.

湯加減ゆかげん

nhiệt độ nước, độ ấm của nước

湯加減ゆかげんはいかがですか、熱あつくないですか。

Nhiệt độ nước thế nào ạ, có nóng không?

尿器にょうきNIỆU KHÍ

bô đựng nước tiểu

夜間やかんは尿器にょうきを使つかっていただきます。

Vào ban đêm sẽ nhờ dùng bô đựng nước tiểu.

傾眠けいみんKHUYNH MIÊN

ngủ lơ mơ

傾眠けいみん傾向けいこうがある方かたには声こえかけを増ふやします。

Đối với người có xu hướng ngủ lơ mơ thì tăng cường gọi hỏi.

点眼薬てんがんやくĐIỂM NHÃN DƯỢC

thuốc nhỏ mắt (thuật ngữ)

点眼薬てんがんやくを使つかう前まえに手てを洗あらいます。

Rửa tay trước khi dùng thuốc nhỏ mắt.

交替こうたいGIAO THẾ

thay ca

三交替さんこうたい制せいで勤務きんむしています。

Đang làm việc theo chế độ ba ca thay phiên nhau.

サンダル

dép xăng đan

お風呂ふろの後あとはサンダルを履はきます。

Sau khi tắm thì đi dép xăng đan.

制服せいふくCHẾ PHỤC

đồng phục

職員しょくいんは制服せいふくを着用ちゃくようして勤務きんむします。

Nhân viên mặc đồng phục để làm việc.

洗面所せんめんじょTẨY DIỆN SỞ

nơi rửa mặt, bồn rửa

朝あさ、洗面所せんめんじょで顔かおを洗あらいます。

Buổi sáng, rửa mặt ở nơi rửa mặt.

顎あごNGẠC

cằm

食事しょくじの前まえに顎あごの下したにタオルをかけます。

Trước bữa ăn, đặt khăn dưới cằm.

低血圧ていけつあつĐÊ HUYẾT ÁP

huyết áp thấp

低血圧ていけつあつの方かたは朝あさ、めまいがしやすいです。

Người bị huyết áp thấp dễ bị chóng mặt vào buổi sáng.

スロープ

đường dốc cho xe lăn

車椅子くるまいすのためにスロープが設置せっちされています。

Đường dốc được lắp đặt cho xe lăn.

白湯さゆBẠCH THANG

nước đun sôi để nguội

薬くすりは白湯さゆで飲のむようにしましょう。

Hãy uống thuốc bằng nước đun sôi để nguội.

排水はいすいBÀI THỦY

xả nước

入浴にゅうよく後ごは浴槽よくそうの排水はいすいをします。

Sau khi tắm thì xả nước trong bồn.

尿瓶しびんNIỆU BÌNH

bô đựng nước tiểu (bình)

尿瓶しびんを使つかって寝ねたまま排尿はいにょうします。

Dùng bình đựng nước tiểu để đi tiểu ngay trong tư thế nằm.

うとうと

ngủ gà gật

テレビを見みながらうとうとしていました。

Đã ngủ gà gật trong lúc xem TV.

浣腸かんちょうHOÁN TRƯỜNG

thuốc thụt hậu môn

便秘べんぴが続つづくときは浣腸かんちょうを行おこないます。

Khi bị táo bón kéo dài thì thực hiện thụt hậu môn.

早退そうたいTẢO THOÁI

về sớm

体調たいちょうが悪わるくて早退そうたいしました。

Vì sức khỏe không tốt nên đã về sớm.

帽子ぼうしMẠO TỬ

mũ

外出がいしゅつのときは帽子ぼうしをかぶります。

Khi ra ngoài thì đội mũ.

エプロン

tạp dề

食事しょくじ介助かいじょのときはエプロンをつけます。

Khi hỗ trợ ăn uống thì đeo tạp dề.

お手洗てあらいTHỦ TẨY

phòng vệ sinh

すみません、お手洗てあらいはどこですか。

Xin lỗi, phòng vệ sinh ở đâu ạ?

喉のどHẦU

họng

喉のどが渇かわいたらお水みずを飲のんでください。

Nếu khát nước thì xin hãy uống nước.

頭痛ずつうĐẦU THỐNG

đau đầu

頭痛ずつうがひどい時ときは無理むりせず休やすんでください。

Khi đau đầu nặng thì xin đừng cố gắng mà hãy nghỉ ngơi.

熱湯ねっとうNHIỆT THANG

nước nóng

熱湯ねっとうを扱あつかうときは火傷やけどに注意ちゅういします。

Khi xử lý nước sôi thì chú ý tránh bị bỏng.

入浴剤にゅうよくざいNHẬP DỤC TỄ

muối tắm

入浴剤にゅうよくざいを入いれると体からだが温あたたまります。

Nếu cho muối tắm vào thì cơ thể sẽ ấm lên.

おむつ

bỉm, tã

おむつは定期的ていきてきに交換こうかんします。

Thay bỉm định kỳ.

寝不足ねぶそくTẨM BẤT TÚC

thiếu ngủ

寝不足ねぶそくが続つづくと体調たいちょうを崩くずします。

Nếu thiếu ngủ kéo dài thì sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe.

下剤げざいHẠ TỄ

thuốc chống táo bón, thuốc nhuận tràng

医師いしの指示しじで下剤げざいを服用ふくようします。

Uống thuốc nhuận tràng theo chỉ định của bác sĩ.

遅刻ちこくTRÌ KHẮC

đến muộn

電車でんしゃが遅おくれて遅刻ちこくしてしまいました。

Vì tàu bị trễ nên đã đến muộn.

パジャマ

quần áo ngủ

寝ねる前まえにパジャマに着替きがえます。

Trước khi ngủ thì thay đồ ngủ.

手袋てぶくろ

găng tay

排泄はいせつ介助かいじょのときは使つかい捨すて手袋ぶくろをします。

Khi trợ giúp vệ sinh thì đeo găng tay dùng một lần.

便所べんじょTIỆN SỞ

nơi đi vệ sinh

昔むかしは便所べんじょが家いえの外そとにありました。

Ngày xưa nhà vệ sinh nằm ở bên ngoài nhà.

肩かたKIÊN

vai

肩かたを優やさしくマッサージします。

Xoa bóp vai một cách nhẹ nhàng.

認知症にんちしょうNHẬN TRI CHỨNG

bệnh sa sút trí tuệ

認知症にんちしょうの方かたには同おなじことを何度なんども丁寧ていねいに説明せつめいします。

Đối với người bị sa sút trí tuệ thì giải thích cẩn thận nhiều lần cùng một việc.

ぬるま湯ゆ

nước ấm

ぬるま湯ゆで顔かおを洗あらうと肌はだに優やさしいです。

Rửa mặt bằng nước ấm sẽ dịu nhẹ với da.

ドライヤー

máy sấy tóc

ドライヤーで髪かみの毛けをしっかり乾かわかします。

Sấy tóc thật khô bằng máy sấy.

紙かみパンツ

tã quần

紙かみパンツなら自分じぶんで着替きがえやすいです。

Nếu là tã quần thì tự thay đồ dễ dàng hơn.

寝言ねごとTẨM NGÔN

nói mơ

夜中よなかに寝言ねごとを言いっていました。

Nửa đêm đã nói mơ.

湿布しっぷTHẤP BỐ

cao dán

肩かたが痛いたいときは湿布しっぷを貼はります。

Khi bị đau vai thì dán cao.

残業ざんぎょう

làm thêm giờ

今日きょうは忙いそがしくて残業ざんぎょうになりました。

Hôm nay bận rộn nên đã phải làm thêm giờ.

寝巻ねまき

quần áo ngủ

寝巻ねまきのまま朝食ちょうしょくをとることもあります。

Đôi khi ăn sáng ngay khi vẫn mặc đồ ngủ.

消毒しょうどくTIÊU ĐỘC

khử trùng

手指しゅしの消毒しょうどくを徹底てっていします。

Thực hiện triệt để việc khử trùng tay.

面会室めんかいしつDIỆN HỘI THẤT

phòng gặp mặt

ご家族かぞくとは面会室めんかいしつでお会あいください。

Xin hãy gặp gia đình tại phòng gặp mặt.

胸むねHUNG

ngực

胸むねの音おとを聴診器ちょうしんきで聞ききます。

Nghe âm ở ngực bằng ống nghe.

幻覚げんかくHUYỄN GIÁC

ảo giác

幻覚げんかくを訴うったえる方かたには否定ひていせずに寄より添そいます。

Với người kêu bị ảo giác thì không phủ nhận mà ở bên cạnh động viên.

調味料ちょうみりょうĐIỀU VỊ LIỆU

gia vị

塩分えんぶんの多おおい調味料ちょうみりょうは控ひかえめにします。

Hạn chế dùng các gia vị có nhiều muối.

乾かわかす

làm khô

洗あらった髪かみの毛けをタオルで乾かわかします。

Lau khô tóc vừa gội bằng khăn.

尿取にょうとりパッド

miếng lót bên trong bỉm

尿取にょうとりパッドをこまめに取とり替かえます。

Thường xuyên thay miếng lót thấm hút nước tiểu.

歯はぎしり

nghiến răng

睡眠中すいみんちゅうの歯はぎしりは歯はを傷いためます。

Nghiến răng trong lúc ngủ sẽ làm hại răng.

消毒液しょうどくえきTIÊU ĐỘC DỊCH

thuốc sát trùng

傷口きずぐちを消毒液しょうどくえきで消毒しょうどくします。

Sát trùng vết thương bằng thuốc sát trùng.

宿直しゅくちょくTÚC TRỰC

trực đêm

今週こんしゅうは二回にかい、宿直しゅくちょくがあります。

Tuần này có hai lần trực đêm.

裏返うらがえし

lộn trái

シャツが裏返うらがえしになっていますよ。

Áo sơ mi bị mặc lộn trái rồi kìa.

保管ほかんBẢO QUẢN

bảo quản

薬くすりは涼すずしい場所ばしょで保管ほかんします。

Bảo quản thuốc ở nơi mát mẻ.

事務所じむしょSỰ VỤ SỞ

văn phòng

書類しょるいは一階いっかいの事務所じむしょに提出ていしゅつしてください。

Xin nộp hồ sơ tại văn phòng ở tầng một.

おっぱい

ngực (vú, thân mật)

赤あかちゃんはおっぱいを飲のんで眠ねむりました。

Em bé đã bú và ngủ thiếp đi.

物忘ものわすれ

hay quên

最近さいきん、物忘ものわすれがひどくなってきました。

Gần đây tôi hay quên nhiều hơn.

炒いため物もの

món xào

野菜やさいの炒いため物ものは栄養満点えいようまんてんです。

Món rau xào rất giàu dinh dưỡng.

櫛くしTIẾT

lược

お風呂ふろの後あと、髪かみの毛けを櫛くしでとかします。

Sau khi tắm thì chải tóc bằng lược.

防水ぼうすいシーツ

tấm trải chống thấm

ベッドには防水ぼうすいシーツを敷しいています。

Trải tấm chống thấm trên giường.

寝ねたきり

nằm liệt

寝ねたきりの方かたには床とこずれ予防よぼうが欠かかせません。

Việc phòng ngừa lở loét là không thể thiếu đối với người nằm liệt.

副作用ふくさようPHÓ TÁC DỤNG

tác dụng phụ

この薬くすりには眠気ねむけの副作用ふくさようがあります。

Loại thuốc này có tác dụng phụ gây buồn ngủ.

検温けんおんKIỂM ÔN

kiểm tra thân nhiệt

朝あさの検温けんおんで三十七度さんじゅうしちどありました。

Kiểm tra thân nhiệt buổi sáng cho thấy ba mươi bảy độ.

静電気せいでんきTĨNH ĐIỆN KHÍ

tĩnh điện

冬ふゆは静電気せいでんきがよく起おこります。

Vào mùa đông thì tĩnh điện thường xuyên xảy ra.

補充ほじゅうBỔ SUNG

bổ sung

なくなる前まえに手袋てぶくろを補充ほじゅうします。

Bổ sung găng tay trước khi hết.

事務室じむしつSỰ VỤ THẤT

phòng làm việc

職員しょくいんは事務室じむしつで記録きろくをつけます。

Nhân viên ghi chép hồ sơ tại phòng làm việc.

脇わきHIẾP

nách

体温たいおんは脇わきで測はかります。

Đo nhiệt độ ở nách.

徘徊はいかいBÀI HỒI

đi lẩn thẩn, đi lang thang

夜間やかんに徘徊はいかいされる方かたには特とくに注意ちゅういが必要ひつようです。

Cần đặc biệt chú ý đối với người đi lang thang vào ban đêm.

焼やき物もの

món nướng

今夜こんやの焼やき物ものは鮭さけです。

Món nướng tối nay là cá hồi.

爪切つめきり

bấm móng, cái bấm móng

入浴後にゅうよくご、爪つめ切きりで爪つめを整ととのえます。

Sau khi tắm, dùng đồ bấm móng để cắt tỉa móng.

ポータブルトイレ

bồn cầu di động, ghế bô vệ sinh

夜間やかんはベッドの横よこにポータブルトイレを置おきます。

Vào ban đêm thì đặt bồn cầu di động bên cạnh giường.

食前しょくぜんTHỰC TIỀN

trước khi ăn

この薬くすりは食前しょくぜんに飲のんでください。

Xin hãy uống thuốc này trước khi ăn.

見守みまもり

dõi theo, bảo trợ

夜間やかんは特とくに見守みまもりを強化きょうかします。

Vào ban đêm thì đặc biệt tăng cường việc dõi theo.

きつい

chật

このズボンはお腹なか周まわりがきついです。

Chiếc quần này chật ở vùng bụng.

在庫ざいこTẠI KHỐ

tồn kho

マスクの在庫ざいこを毎週まいしゅう確認かくにんします。

Kiểm tra tồn kho khẩu trang mỗi tuần.

食堂しょくどうTHỰC ĐƯỜNG

nhà ăn

昼食ちゅうしょくは食堂しょくどうでとります。

Ăn trưa ở nhà ăn.

お腹なかPHÚC

bụng

お腹なかが痛いたいところはありますか。

Có chỗ nào đau bụng không?

振ふるえ

run

手ての振ふるえで箸はしがうまく持もてません。

Vì tay run nên không cầm đũa được tốt.

煮物にもの

đồ ninh

大根だいこんの煮物にものは柔やわらかくて食たべやすいです。

Củ cải ninh mềm nên rất dễ ăn.

髭ひげTU

râu

髭ひげが伸のびていたので剃そってあげました。

Vì râu đã dài nên đã cạo giúp.

交換こうかんGIAO HOÁN

thay, đổi

おむつの交換こうかんは決きまった時間じかんに行おこないます。

Việc thay bỉm được thực hiện vào giờ cố định.

食後しょくごTHỰC HẬU

sau khi ăn

胃いへの負担ふたんを減へらすため食後しょくごに飲のみます。

Uống sau bữa ăn để giảm gánh nặng cho dạ dày.

気きづき

nhận ra, phát hiện

小ちいさな気きづきが事故じこを防ふせぐことがあります。

Đôi khi một sự phát hiện nhỏ có thể ngăn ngừa tai nạn.

ゆるい

rộng, lỏng

痩やせたのでズボンがゆるくなりました。

Vì gầy đi nên quần trở nên rộng.

壊こわれる

hỏng

車椅子くるまいすのブレーキが壊こわれてしまいました。

Phanh của xe lăn đã bị hỏng.

倉庫そうこTHƯƠNG KHỐ

nhà kho

使つかわない備品びひんは倉庫そうこにしまいます。

Cất những vật dụng không dùng đến vào nhà kho.

はら

bụng (thân mật)

はらが減へったので、そろそろ食事しょくじにしましょう。

Vì đói bụng rồi nên hãy ăn cơm thôi.

暴言ぼうげんBẠO NGÔN

nói nặng lời, lăng mạ

認知症にんちしょうの症状しょうじょうで暴言ぼうげんが出でることがあります。

Do triệu chứng sa sút trí tuệ nên đôi khi có nói nặng lời.

蒸むし物もの

món hấp

茶碗蒸ちゃわんむしなどの蒸むし物ものは消化しょうかが良よいです。

Các món hấp như chawanmushi thì dễ tiêu hóa.

剃そるTHẾ

cạo

毎朝まいあさ、髭ひげを剃そるのが日課にっかです。

Cạo râu mỗi sáng là việc làm hàng ngày.

付着ふちゃくPHỤ TRƯỚC

dính, bám

便べんが皮膚ひふに付着ふちゃくしないようすぐに拭ふきます。

Lau ngay để phân không dính vào da.

食間しょっかんTHỰC GIAN

giữa các bữa ăn

食間しょっかんとは食後しょくご二時間にじかんくらいを指さします。

"Giữa bữa ăn" chỉ khoảng hai tiếng sau khi ăn.

放置ほうちPHÓNG TRÍ

bỏ mặc

問題もんだいを放置ほうちせず、すぐに対応たいおうしましょう。

Đừng bỏ mặc vấn đề mà hãy xử lý ngay.

ゆったり

rộng rãi, thoải mái

ゆったりとした服ふくは動うごきやすいです。

Quần áo rộng rãi giúp dễ vận động.

故障こしょうCỐ CHƯỚNG

hỏng, trục trặc

エレベーターが故障こしょうして使つかえません。

Thang máy bị trục trặc nên không dùng được.

物置ものおきVẬT TRÍ

nơi để đồ

掃除機そうじきは物置ものおきに置おいてあります。

Máy hút bụi được để ở nơi để đồ.

肘ひじTRỬU

cùi chỏ, khuỷu tay

肘ひじを曲まげ伸のばしする運動うんどうをします。

Tập bài tập gập duỗi khuỷu tay.

暴力ぼうりょくBẠO LỰC

bạo lực, đánh

暴力ぼうりょくを振ふるわれた場合ばあいは落おち着ついて対応たいおうします。

Trong trường hợp bị hành hung thì cần bình tĩnh xử lý.

栄養えいようVINH DƯỠNG

dinh dưỡng

栄養えいようバランスを考かんがえた食事しょくじを提供ていきょうします。

Cung cấp bữa ăn có cân nhắc cân bằng dinh dưỡng.

シェーバー

máy cạo râu

電動でんどうシェーバーで安全あんぜんに髭ひげを剃そります。

Cạo râu an toàn bằng máy cạo râu điện.

ずれる

chệch, lệch

おむつがずれると漏もれの原因げんいんになります。

Nếu bỉm bị lệch thì sẽ là nguyên nhân gây rò rỉ.

多量たりょうĐA LƯỢNG

lượng nhiều

多量たりょうの出血しゅっけつがあれば、すぐに知しらせてください。

Nếu có chảy máu nhiều thì xin báo ngay.

休憩きゅうけいHƯU KHẾ

nghỉ giải lao

十時じゅうじに十五分じゅうごふんの休憩きゅうけいを取とります。

Nghỉ giải lao mười lăm phút lúc mười giờ.

ぴったり

vừa vặn

このサイズがぴったり合あっています。

Cỡ này vừa vặn.

ランドリー

phòng giặt

ランドリーで利用者りようしゃの洗濯物せんたくものを洗あらいます。

Giặt đồ của người sử dụng dịch vụ ở phòng giặt.

前腕ぜんわんTIỀN OẢN

cẳng tay

前腕ぜんわんに点滴てんてきの針はりを刺さします。

Cắm kim truyền dịch vào cẳng tay.

失明しつめいTHẤT MINH

mù

糖尿病とうにょうびょうが進すすむと失明しつめいのリスクがあります。

Nếu bệnh tiểu đường tiến triển thì có nguy cơ bị mù.

バランス

cân bằng

栄養えいようのバランスがとれた食事しょくじを心こころがけます。

Chú tâm đến bữa ăn có sự cân bằng dinh dưỡng.

漏もれるLẬU

rò rỉ

尿にょうが漏もれないようパッドを二重にじゅうにします。

Dùng hai lớp miếng lót để nước tiểu không bị rò rỉ.

少量しょうりょうTHIỂU LƯỢNG

lượng ít

少量しょうりょうずつ食たべ物ものを口くちに運はこびます。

Đưa thức ăn vào miệng từng ít một.

休暇きゅうかHƯU HẠ

nghỉ phép

来週らいしゅう、休暇きゅうかを取とる予定よていです。

Tuần sau dự định xin nghỉ phép.

ちょうどいい

vừa vặn

この長ながさがちょうどいいですね。

Độ dài này vừa vặn nhỉ.

送迎車そうげいしゃTỐNG NGHINH XA

xe đưa đón

送迎車そうげいしゃで利用者りようしゃを家いえまで送おくります。

Đưa người sử dụng dịch vụ về nhà bằng xe đưa đón.

手首てくびTHỦ THỦ

cổ tay

手首てくびの脈みゃくを測はかります。

Bắt mạch ở cổ tay.

近眼きんがんCẬN NHÃN

cận thị

近眼きんがんなので、遠とおくの文字もじが見みえにくいです。

Vì bị cận thị nên khó nhìn thấy chữ ở xa.

ビタミン

vitamin

果物くだものにはビタミンが豊富ほうふに含ふくまれています。

Trong trái cây chứa nhiều vitamin.

尿意にょういNIỆU Ý

buồn đi tiểu

尿意にょういを感かんじたらすぐに教おしえてください。

Nếu cảm thấy buồn đi tiểu thì hãy nói ngay.

微量びりょうVI LƯỢNG

lượng nhỏ

微量びりょうの栄養素えいようそも体からだには大切たいせつです。

Ngay cả một lượng nhỏ chất dinh dưỡng cũng quan trọng đối với cơ thể.

給与きゅうよCẤP DỮ

lương

給与きゅうよは月末げつまつに振ふり込こまれます。

Lương được chuyển khoản vào cuối tháng.

下駄箱げたばこHẠ ĐÀ TƯƠNG

tủ để giày dép

下駄箱げたばこに靴くつを入いれてください。

Xin hãy cất giày vào tủ để giày dép.

手てTHỦ

tay

食事しょくじの前まえに手てを洗あらいましょう。

Trước bữa ăn hãy rửa tay nhé.

老眼ろうがんLÃO NHÃN

lão thị

老眼ろうがんになって、新聞しんぶんの字じが読よみにくくなりました。

Vì bị lão thị nên chữ trên báo trở nên khó đọc.

摂食せっしょくNHIẾP THỰC

ăn, uống (thuật ngữ y tế)

摂食せっしょく・嚥下えんげの機能きのうを評価ひょうかします。

Đánh giá chức năng ăn uống và nuốt.

便意べんいTIỆN Ý

buồn đi đại tiện

便意べんいがあるときは我慢がまんせずトイレに行いきましょう。

Khi buồn đi đại tiện thì đừng cố nhịn mà hãy đi vệ sinh.

報告ほうこくBÁO CÁO

báo cáo

異常いじょうがあればすぐに報告ほうこくしてください。

Nếu có bất thường thì xin báo cáo ngay.

コンセント

ổ cắm (điện)

加湿器かしつきのプラグをコンセントに差さします。

Cắm phích của máy phun sương vào ổ điện.

陰部いんぶÂM BỘ

bộ phận sinh dục

排泄後はいせつごは陰部いんぶをきれいに拭ふきます。

Sau khi đi vệ sinh, lau sạch bộ phận sinh dục.

耳鳴みみなりNHĨ MINH

ù tai

最近さいきん、耳鳴みみなりがすることがあります。

Gần đây tôi thỉnh thoảng bị ù tai.

満腹まんぷくMÃN PHÚC

no bụng

満腹まんぷくになるまで食たべ過すぎないようにしましょう。

Đừng ăn quá nhiều đến mức no căng bụng.

日誌にっしNHẬT CHÍ

ghi chép hàng ngày, báo cáo hàng ngày

業務ぎょうむ日誌にっしに今日きょうの出来事できごとを記しるします。

Ghi lại sự việc hôm nay vào nhật ký công việc.

ナースコール

nút nhấn gọi y tá

苦くるしい時ときはナースコールを押おしてください。

Khi thấy khó chịu, xin hãy nhấn nút gọi y tá.

鼠径部そけいぶTHỬ HÀNH BỘ

bẹn

鼠径部そけいぶの皮膚ひふが赤あかくなっていないか確認かくにんします。

Kiểm tra xem da vùng bẹn có bị đỏ không.

舌炎ぜつえんTHIỆT VIÊM

viêm lưỡi

ビタミン不足ぶそくが原因げんいんで舌炎ぜつえんになることがあります。

Thiếu vitamin đôi khi là nguyên nhân gây viêm lưỡi.

空腹くうふくKHÔNG PHÚC

đói bụng

空腹くうふくのまま入浴にゅうよくするのは避さけましょう。

Hãy tránh việc tắm khi đang bụng đói.

日報にっぽうNHẬT BÁO

báo cáo hàng ngày

日報にっぽうを作成さくせいして上司じょうしに提出ていしゅつします。

Lập báo cáo hàng ngày rồi nộp cho cấp trên.

加湿器かしつきGIA THẤP KHÍ

máy phun sương, máy tạo ẩm

部屋へやが乾燥かんそうしているので加湿器かしつきをつけます。

Vì phòng bị khô nên bật máy tạo ẩm.

膝ひざTẤT

đầu gối

膝ひざが痛いたくて階段かいだんが上のぼれません。

Vì đau đầu gối nên không thể leo cầu thang.

鼻炎びえんTỴ VIÊM

viêm mũi

鼻炎びえんのせいで、鼻はながずっと詰つまっています。

Do bị viêm mũi nên mũi cứ bị nghẹt mãi.

唾つばTHOÁ

nước bọt, nước dãi

口くちの中なかが乾かわくと唾つばが出でにくくなります。

Khi miệng khô thì nước bọt khó tiết ra.

引継ひきつぎ

bàn giao, chuyển giao

夜勤やきんへの引ひき継つぎを丁寧ていねいに行おこないます。

Thực hiện bàn giao cho ca đêm một cách cẩn thận.

足首あしくびTÚC THỦ

cổ chân

足首あしくびが腫はれているので冷ひやします。

Vì cổ chân bị sưng nên chườm lạnh.

鼻血はなぢTỴ HUYẾT

chảy máu mũi

急きゅうに鼻血はなぢが出でたので、上うえを向むかず下したを向むいてもらいます。

Vì bị chảy máu mũi đột ngột nên cho cúi đầu xuống thay vì ngửa lên.

噛かむ

cắn, nhai

よく噛かんでから飲のみ込こみましょう。

Hãy nhai kỹ rồi mới nuốt nhé.

申もうし送おくり

truyền đạt lại

申もうし送おくりノートに利用者りようしゃの様子ようすを書かきます。

Ghi lại tình trạng của người sử dụng dịch vụ vào sổ truyền đạt.

足あしTÚC

chân

足あしがむくんでいるので、マッサージをします。

Vì chân bị phù nên xoa bóp cho.

鼻水はなみずTỴ THỦY

nước mũi

風邪かぜをひいて鼻水はなみずが止とまりません。

Bị cảm nên nước mũi không ngừng chảy.

もぐもぐ

cắn, nhai (mô phỏng)

赤あかちゃんがもぐもぐと口くちを動うごかしています。

Em bé đang nhóp nhép miệng.

打うち合あわせ

họp

来週らいしゅうのイベントについて打うち合あわせをします。

Họp bàn về sự kiện tuần sau.

全身ぜんしんTOÀN THÂN

toàn thân

入浴にゅうよくの前まえに全身ぜんしんの状態じょうたいを観察かんさつします。

Trước khi tắm, quan sát tình trạng toàn thân.

鼻はなづまり

nghẹt mũi

鼻はなづまりで夜よる、よく眠ねむれません。

Vì nghẹt mũi nên ban đêm ngủ không ngon.

飲のみ込こむ

nuốt

薬くすりを水みずと一緒いっしょに飲のみ込こみます。

Nuốt thuốc cùng với nước.

ミーティング

họp

毎朝まいあさ、短みじかいミーティングを行おこないます。

Mỗi sáng đều có cuộc họp ngắn.

身体しんたいTHÂN THỂ

cơ thể

身体しんたいを清潔せいけつに保たもつことが大切たいせつです。

Việc giữ cơ thể sạch sẽ là điều quan trọng.

痰たんĐÀM

đờm

痰たんがのどに絡からんで、咳せきが出でます。

Đờm vướng ở họng nên bị ho.

ごっくん

nuốt (mô phỏng)

ごっくんと上手じょうずに飲のみ込こめました。

Đã nuốt được một cách khéo léo (nghe tiếng "ực").

伝言でんごんTRUYỀN NGÔN

lời nhắn

ご家族かぞくから伝言でんごんを預あずかっています。

Đang giữ lời nhắn từ gia đình.

上半身じょうはんしんTHƯỢNG BÁN THÂN

nửa thân trên

上半身じょうはんしんを起おこして座すわらせます。

Nâng nửa thân trên lên và cho ngồi dậy.

咳せきKHÁI

ho

咳せきが続つづくようなら病院びょういんに行いきましょう。

Nếu ho kéo dài thì hãy đi bệnh viện.

誤嚥ごえんNGỘ YẾN

nuốt nhầm (vào đường thở)

誤嚥ごえんを防ふせぐため、食べる姿勢しせいに気きをつけます。

Chú ý tư thế khi ăn để phòng ngừa nuốt nhầm vào đường thở.

対応たいおうĐỐI ỨNG

xử lý, trả lời

クレームには冷静れいせいに対応たいおうします。

Xử lý khiếu nại một cách bình tĩnh.

下半身かはんしんHẠ BÁN THÂN

nửa thân dưới

下半身かはんしんにタオルケットをかけます。

Đắp chăn mỏng lên nửa thân dưới.

息苦いきぐるしさ

khó thở

息苦いきぐるしさを感かんじたら、すぐに教おしえてください。

Nếu cảm thấy khó thở thì xin hãy cho biết ngay.

誤飲ごいんNGỘ ẨM

uống nhầm

洗剤せんざいの誤飲ごいんを防ふせぐため、手ての届とどかない所ところに置おきます。

Để phòng ngừa uống nhầm chất tẩy rửa, đặt ở nơi tay không với tới.

見直みなおす

xem lại

ケアプランを定期的ていきてきに見直みなおします。

Định kỳ xem lại kế hoạch chăm sóc.

四肢ししTỨ CHI

tứ chi (hai chân, hai tay)

四肢ししを動うごかすリハビリを行おこないます。

Thực hiện phục hồi chức năng vận động tứ chi.

呼吸こきゅうHÔ HẤP

hô hấp

呼吸こきゅうの状態じょうたいを毎日まいにちチェックします。

Kiểm tra tình trạng hô hấp mỗi ngày.

誤食ごしょくNGỘ THỰC

ăn nhầm

認知症にんちしょうの方かたは誤食ごしょくのリスクが高たかいです。

Người bị sa sút trí tuệ có nguy cơ ăn nhầm cao.

予定よていDỰ ĐỊNH

dự định, kế hoạch

明日あしたの予定よていを確認かくにんします。

Kiểm tra kế hoạch ngày mai.

後頭部こうとうぶHẬU ĐẦU BỘ

phần sau đầu

後頭部こうとうぶに床とこずれができていないか確認かくにんします。

Kiểm tra xem phần sau đầu có bị lở loét do nằm lâu không.

痔じTRĨ

bệnh trĩ

痔じがあると排便はいべんのときに痛いたみがあります。

Nếu bị trĩ thì lúc đi đại tiện sẽ bị đau.

吸すい飲のみ

bình uống có vòi

寝ねたままの方かたには吸すい飲のみで水分すいぶんを提供ていきょうします。

Cung cấp nước bằng bình có vòi cho người phải nằm liệt giường.

スケジュール

kế hoạch, lịch trình

一週間いっしゅうかんのスケジュールを確認かくにんします。

Kiểm tra lịch trình của một tuần.

背中せなかBỐI TRUNG

lưng

背中せなかをさすって咳せきを助たすけます。

Xoa lưng để giúp giảm ho.

腹痛ふくつうPHÚC THỐNG

đau bụng

夕食後ゆうしょくごに腹痛ふくつうを訴うったえました。

Sau bữa tối, họ kêu bị đau bụng.

とろみ剤ざい

chất làm sánh

むせやすい方かたにはお茶ちゃにとろみ剤ざいを加くわえます。

Đối với người dễ bị sặc thì cho thêm chất làm sánh vào trà.

日程にっていNHẬT TRÌNH

nhật trình, lịch trình

検診けんしんの日程にっていが決きまりました。

Đã quyết định được lịch trình khám sức khỏe.

背部はいぶBỐI BỘ

lưng (thuật ngữ y tế)

背部はいぶの皮膚ひふの状態じょうたいを毎日まいにちチェックします。

Kiểm tra tình trạng da vùng lưng mỗi ngày.

巻まき爪づめ

móng quặp

巻まき爪づめがひどくて、歩あるくと痛いたいです。

Vì móng quặp nặng nên đi lại thì bị đau.

配膳はいぜんPHỐI THIỆN

phát đồ ăn, dọn mâm cơm

時間じかん通どおりに配膳はいぜんできるよう準備じゅんびします。

Chuẩn bị để có thể phát đồ ăn đúng giờ.

日中にっちゅうNHẬT TRUNG

ban ngày

日中にっちゅうはレクリエーションの時間じかんがあります。

Ban ngày có thời gian dành cho hoạt động vui chơi.

腰こしYÊU

hông, thắt lưng

腰こしを痛いためないように、二人ふたりで介助かいじょします。

Để không bị đau lưng, hai người cùng hỗ trợ.

肥厚爪ひこうづめPHÌ HẬU TRẢO

móng dày sừng

肥厚爪ひこうづめは爪切つめきりが難むずかしいです。

Móng dày sừng thì việc cắt móng rất khó khăn.

夜間やかんDẠ GIAN

ban đêm

夜間やかんの巡回じゅんかいを一時間いちじかんごとに行おこないます。

Tuần tra ban đêm được thực hiện mỗi tiếng một lần.

尻しりKHẢO

mông

長時間ちょうじかん座すわると尻しりに床とこずれができやすいです。

Nếu ngồi lâu thì mông dễ bị lở loét do tì đè.

麻痺まひMA TÝ

liệt, tê liệt

脳梗塞のうこうそくの後遺症こういしょうで手足てあしに麻痺まひがあります。

Do di chứng nhồi máu não nên tay chân bị liệt.

直前ちょくぜんTRỰC TIỀN

ngay trước

食事しょくじの直前ちょくぜんに薬くすりを渡わたします。

Đưa thuốc ngay trước bữa ăn.

肛門こうもんHẬU MÔN

hậu môn

肛門こうもんの周まわりを清潔せいけつにします。

Vệ sinh sạch sẽ vùng quanh hậu môn.

単麻痺たんまひĐƠN MA TÝ

liệt một chi

単麻痺たんまひの場合ばあいは片方かたほうの腕うでだけが動うごきません。

Trong trường hợp liệt một chi thì chỉ một cánh tay không cử động được.

直後ちょくごTRỰC HẬU

ngay sau

入浴にゅうよく直後ちょくごは血圧けつあつが下さがりやすいです。

Ngay sau khi tắm thì huyết áp dễ bị giảm xuống.

ふくらはぎ

bắp chân

ふくらはぎをマッサージすると、むくみが取れます。

Nếu xoa bóp bắp chân thì tình trạng phù sẽ giảm.

片麻痺かたまひPHIẾN MA TÝ

liệt nửa người

片麻痺かたまひがあるので、車椅子くるまいすを使つかっています。

Vì bị liệt nửa người nên đang sử dụng xe lăn.

まぶた

mí mắt

まぶたが重おもそうなので少すこし休やすみましょう。

Vì mí mắt trông có vẻ nặng nên hãy nghỉ ngơi một chút.

対麻痺ついまひĐỐI MA TÝ

liệt hai chi dưới

対麻痺ついまひの方かたはリハビリで筋力きんりょくの維持いじに努つとめます。

Người bị liệt hai chi dưới cố gắng duy trì sức cơ bằng phục hồi chức năng.

口腔こうくうKHẨU KHOANG

khoang miệng

毎食後まいしょくご、口腔こうくうケアを行おこないます。

Sau mỗi bữa ăn, thực hiện chăm sóc khoang miệng.

両麻痺りょうまひLƯỠNG MA TÝ

liệt hai chi trên hoặc hai chi dưới

両麻痺りょうまひがあると両手りょうてを使つかう動作どうさが難むずかしくなります。

Nếu bị liệt hai chi trên thì các động tác cần dùng cả hai tay sẽ trở nên khó khăn.

唇くちびるTHẦN

môi

唇くちびるが乾燥かんそうしているのでリップクリームを塗ぬります。

Vì môi bị khô nên bôi son dưỡng.

四肢麻痺ししまひTỨ CHI MA TÝ

liệt tứ chi

四肢麻痺ししまひの方かたは全面的ぜんめんてきな介助かいじょが必要ひつようです。

Người bị liệt tứ chi cần được hỗ trợ toàn diện.

歯茎はぐきXỈ HÀNH

nướu, lợi

歯はブラシで歯茎はぐきを優やさしくマッサージします。

Dùng bàn chải đánh răng để xoa bóp nhẹ nhàng nướu răng.

便秘べんぴTIỆN BÍ

táo bón

水分すいぶんを多おおくとると便秘べんぴが改善かいぜんされます。

Uống nhiều nước sẽ cải thiện chứng táo bón.

舌したTHIỆT

lưỡi

舌したの汚よごれも忘わすれずに取とりましょう。

Đừng quên làm sạch cả bợn bẩn trên lưỡi nhé.

下痢げりHẠ LỴ

ỉa chảy, tiêu chảy

下痢げりが続つづくときは脱水だっすいに注意ちゅういします。

Khi bị tiêu chảy kéo dài thì cần chú ý mất nước.

べろ

lưỡi (thân mật)

べろを出だして見みせてください。

Xin hãy le lưỡi ra cho tôi xem.

失禁しっきんTHẤT CẤM

đại/tiểu tiện không tự chủ

失禁しっきんがあってもご本人ほんにんの尊厳そんげんを大切たいせつにします。

Dù bị mất kiểm soát vệ sinh thì cũng phải trân trọng nhân phẩm của người đó.

手ての平ひらTHỦ BÌNH

lòng bàn tay

手ての平ひらで優やさしく背中せなかをなでます。

Dùng lòng bàn tay xoa nhẹ lưng.

頻尿ひんにょうTẦN NIỆU

đi tiểu nhiều lần, đái rắt

夜間やかんの頻尿ひんにょうで何度なんども目めが覚さめます。

Do đi tiểu nhiều về đêm nên thức giấc nhiều lần.

指先ゆびさきCHỈ TIÊN

đầu ngón tay

指先ゆびさきの血色けっしょくを確認かくにんします。

Kiểm tra sắc màu của đầu ngón tay.

尿閉にょうへいNIỆU BẾ

bí tiểu

尿閉にょうへいの症状しょうじょうがあるので、導尿どうにょうが必要ひつようです。

Vì có triệu chứng bí tiểu nên cần thông tiểu.

爪つめTRẢO

móng

爪つめが伸のびていたので切きってあげました。

Vì móng đã dài nên đã cắt cho.

血尿けつにょうHUYẾT NIỆU

tiểu ra máu

血尿けつにょうが見みられたので、すぐに病院びょういんを受診じゅしんしました。

Vì thấy tiểu ra máu nên đã đi khám bệnh viện ngay.

親指おやゆびTHÂN CHỈ

ngón cái

親指おやゆびにけがをしています。

Ngón cái đang bị thương.

吐はくTHỔ

nôn, ói

気分きぶんが悪わるくて吐はいてしまいました。

Vì cảm thấy khó chịu nên đã bị nôn.

人差ひとさし指ゆびNHÂN SAI CHỈ

ngón trỏ

人差ひとさし指ゆびでボタンを押おします。

Dùng ngón trỏ nhấn nút.

嘔吐おうとẨU THỔ

nôn, ói

嘔吐おうとがある場合ばあいはすぐに看護師かんごしに報告ほうこくします。

Trong trường hợp bị nôn thì báo ngay cho y tá.

中指なかゆびTRUNG CHỈ

ngón giữa

中指なかゆびの関節かんせつが少すこし腫はれています。

Khớp ngón tay giữa hơi bị sưng.

吐はき気けTHỔ KHÍ

buồn nôn

薬くすりを飲のんでから吐はき気けがすると訴うったえています。

Họ kêu bị buồn nôn sau khi uống thuốc.

薬指くすりゆびDƯỢC CHỈ

ngón áp út

薬指くすりゆびに指輪ゆびわをはめています。

Đang đeo nhẫn ở ngón áp út.

吐血とけつTHỔ HUYẾT

nôn ra máu, thổ huyết

吐血とけつが見みられたら緊急きんきゅうに対応たいおうします。

Nếu thấy nôn ra máu thì xử lý cấp cứu ngay.

小指こゆびTIỂU CHỈ

ngón út

小指こゆびをタンスにぶつけてしまいました。

Đã lỡ va ngón út vào tủ.

拘縮こうしゅくCÂU SÚC

co cơ, cứng khớp

関節かんせつの拘縮こうしゅくを防ふせぐため、毎日まいにち動うごかします。

Để ngăn ngừa cứng khớp, mỗi ngày đều vận động khớp.

手ての甲こうTHỦ GIÁP

mu bàn tay

手ての甲こうに点滴てんてきの跡あとがあります。

Có vết truyền dịch ở mu bàn tay.

感染症かんせんしょうCẢM NHIỄM CHỨNG

bệnh truyền nhiễm

感染症かんせんしょうを防ふせぐために手洗てあらいを徹底てっていします。

Để phòng ngừa bệnh truyền nhiễm, thực hiện triệt để việc rửa tay.

手背しゅはいTHỦ BỐI

mu bàn tay (thuật ngữ)

手背しゅはいの静脈じょうみゃくから採血さいけつします。

Lấy máu từ tĩnh mạch ở mu bàn tay.

インフルエンザ

bệnh cúm

インフルエンザの予防接種よぼうせっしゅを受うけました。

Đã tiêm phòng cúm.

足あしの甲こうTÚC GIÁP

mu bàn chân

足あしの甲こうにむくみが見みられます。

Có thể thấy phù ở mu bàn chân.

怪我けが

bị thương, thương tích

転倒てんとうして怪我けがをしないよう注意ちゅういします。

Chú ý để không bị ngã và bị thương.

足背そくはいTÚC BỐI

mu bàn chân (thuật ngữ)

足背そくはいの脈みゃくを確認かくにんします。

Kiểm tra mạch ở mu bàn chân.

負傷ふしょうPHỤ THƯƠNG

bị thương, thương tích

事故じこで負傷ふしょうした方かたを病院びょういんに運はこびました。

Đã đưa người bị thương do tai nạn đến bệnh viện.

くるぶし

mắt cá chân

くるぶしの周まわりに傷きずがあります。

Có vết thương quanh mắt cá chân.

傷きずTHƯƠNG

vết thương

傷きずを消毒しょうどくしてからガーゼを当あてます。

Sát trùng vết thương rồi mới dán gạc.

つま先(かな表記のみ)

đầu ngón chân

つま先までしっかり靴下くつしたを履はかせます。

Mang tất cho đến tận đầu ngón chân thật kỹ.

外傷がいしょうNGOẠI THƯƠNG

vết thương ngoài da

転倒てんとうによる外傷がいしょうがないか全身ぜんしんを確認かくにんします。

Kiểm tra toàn thân xem có vết thương ngoài da do té ngã không.

足あしの指ゆびTÚC CHỈ

ngón chân

足あしの指ゆびの間あいだもきちんと洗あらいます。

Rửa sạch cả kẽ giữa các ngón chân.

かき傷きず

vết cào, vết xước do gãi

かゆくてかき傷きずができてしまいました。

Vì ngứa nên đã bị trầy xước do gãi.

足指そくしTÚC CHỈ

ngón chân (thuật ngữ)

足指そくしの変形へんけいがないか観察かんさつします。

Quan sát xem ngón chân có bị biến dạng không.

切きり傷きずTHIẾT THƯƠNG

vết đứt, vết cắt

包丁ほうちょうで指ゆびに切きり傷きずを作つくってしまいました。

Đã lỡ bị đứt tay bằng dao làm bếp.

踵かかとCHỦNG

gót chân

踵かかとに床とこずれができないようクッションを入いれます。

Đặt đệm để gót chân không bị lở loét do tì đè.

すり傷きず

vết trầy xước

転ころんで膝ひざにすり傷きずができました。

Đã bị té và trầy xước ở đầu gối.

足あしの裏うらTÚC LÝ

lòng bàn chân

足あしの裏うらをマッサージすると気持きもちいいです。

Xoa bóp lòng bàn chân thì rất dễ chịu.

打撲だとうĐẢ PHÁC

thâm tím, bầm dập

ぶつけたところが打撲だとうで青あおくなっています。

Chỗ va vào bị bầm tím thành màu xanh.

足底そくていTÚC ĐỂ

lòng bàn chân (thuật ngữ)

足底そくていに感覚かんかくの異常いじょうがないか確認かくにんします。

Kiểm tra xem lòng bàn chân có bất thường về cảm giác không.

火傷やけど

bỏng

熱あついお茶ちゃをこぼして火傷やけどをしました。

Đã bị bỏng do làm đổ trà nóng.

喉頭こうとうHẦU ĐẦU

thanh quản, họng

喉頭こうとうの腫はれで声こえが出でにくいようです。

Có vẻ do sưng thanh quản nên khó phát ra tiếng.

熱ねつNHIỆT

sốt

熱ねつがあるので今日きょうはお風呂ふろをやめておきます。

Vì bị sốt nên hôm nay tạm dừng việc tắm.

気管きかんKHÍ QUẢN

khí quản

食たべ物ものが気管きかんに入はいらないよう注意ちゅういします。

Chú ý để thức ăn không lọt vào khí quản.

発熱はつねつPHÁT NHIỆT

phát sốt

夜中よなかに発熱はつねつがあり、様子ようすを見みました。

Nửa đêm bị phát sốt nên đã theo dõi tình trạng.

肺はいPHẾ

phổi

深呼吸しんこきゅうをして肺はいに空気くうきを入いれます。

Hít thở sâu để đưa không khí vào phổi.

熱発ねっぱつNHIỆT PHÁT

phát sốt (thuật ngữ y tế)

申もうし送おくりで熱発ねっぱつの情報じょうほうを共有きょうゆうします。

Chia sẻ thông tin về việc phát sốt trong buổi bàn giao.

心臓しんぞうTÂM TẠNG

tim

心臓しんぞうの音おとに異常いじょうがないか聴診ちょうしんします。

Nghe tim để kiểm tra xem có bất thường về âm thanh không.

微熱びねつVI NHIỆT

sốt nhẹ

微熱びねつが続つづいているので、経過けいかを観察かんさつします。

Vì sốt nhẹ kéo dài nên theo dõi diễn biến.

肝臓かんぞうCAN TẠNG

gan

肝臓かんぞうの機能きのうを調しらべる検査けんさを受うけました。

Đã làm xét nghiệm kiểm tra chức năng gan.

寒気さむけHÀN KHÍ

ớn lạnh

寒気さむけがすると訴うったえたので、毛布もうふをかけました。

Vì họ kêu bị ớn lạnh nên đã đắp chăn cho.

胃いVỊ

dạ dày

胃いの調子ちょうしが悪わるくて食欲しょくよくがありません。

Vì dạ dày không được tốt nên không có cảm giác thèm ăn.

悪寒おかんỐ HÀN

ớn lạnh

悪寒おかんがするので、熱ねつを測はかってみましょう。

Vì bị ớn lạnh nên hãy đo nhiệt độ thử xem.

食道しょくどうTHỰC ĐẠO

thực quản

食道しょくどうに食たべ物ものが詰つまらないようゆっくり食たべます。

Ăn từ từ để thức ăn không bị nghẹn ở thực quản.

水腫すいしゅTHỦY THŨNG

phù, phù tích dịch

足あしに水腫すいしゅが見みられるので医師いしに相談そうだんします。

Vì thấy phù ở chân nên sẽ tham khảo ý kiến bác sĩ.

盲腸もうちょうMANH TRÀNG

ruột thừa

盲腸もうちょうの手術しゅじゅつを受うけたことがあります。

Đã từng phẫu thuật ruột thừa.

不眠症ふみんしょうBẤT MIÊN CHỨNG

chứng mất ngủ

不眠症ふみんしょうの方かたには夜よるの環境かんきょうを整ととのえます。

Đối với người bị chứng mất ngủ, chúng tôi chuẩn bị môi trường ban đêm tốt.

うつ病びょうUẤT BỆNH

bệnh trầm cảm

うつ病びょうの方かたには無理むりに励はげまさないようにします。

Đối với người bị trầm cảm thì không nên cố động viên quá mức.

アレルギー

dị ứng

食物しょくもつアレルギーがないか事前じぜんに確認かくにんします。

Kiểm tra trước xem có bị dị ứng thực phẩm không.

花粉症かふんしょうHOA PHẤN CHỨNG

dị ứng phấn hoa

春はるになると花粉症かふんしょうでくしゃみが増ふえます。

Vào mùa xuân thì hắt xì hơi tăng lên do dị ứng phấn hoa.

熱中症ねっちゅうしょうNHIỆT TRUNG CHỨNG

say nắng, sốc nhiệt

夏なつは熱中症ねっちゅうしょうにならないようこまめに水分すいぶんをとります。

Vào mùa hè, uống nước thường xuyên để không bị say nắng.

貧血ひんけつBẦN HUYẾT

thiếu máu

貧血ひんけつ気味ぎみなので、立たち上あがるときはゆっくりお願ねがいします。

Vì có triệu chứng thiếu máu nên khi đứng dậy xin hãy làm từ từ.

気絶きぜつKHÍ TUYỆT

ngất, xỉu

急きゅうに気絶きぜつしたので、横よこにして様子ようすを見みました。

Vì đột nhiên ngất xỉu nên đã cho nằm và theo dõi tình hình.

失神しっしんTHẤT THẦN

ngất, xỉu

一時的いちじてきな失神しっしんであれば、すぐに意識いしきが戻もどります。

Nếu là ngất xỉu tạm thời thì ý thức sẽ trở lại ngay.

くしゃみ

hắt xì hơi

くしゃみをするときは口くちを覆おおってください。

Khi hắt xì hơi xin hãy che miệng lại.

しゃっくり

nấc cụt

しゃっくりが止とまらないので水みずを飲のんでもらいました。

Vì nấc cụt không ngừng nên đã cho uống nước.

独ひとり言ごと

lẩm bẩm, nói một mình

最近さいきん、独ひとり言ごとが増ふえたように感かんじます。

Gần đây tôi cảm thấy việc lẩm bẩm một mình nhiều hơn.

かゆみ

ngứa

皮膚ひふのかゆみがひどい時ときは薬くすりを塗ぬります。

Khi da bị ngứa nặng thì bôi thuốc.

疼痛とうつうĐỒNG THỐNG

đau nhức

疼痛とうつうがある場合ばあいは我慢がまんせずに伝つたえてください。

Trong trường hợp bị đau nhức thì xin đừng cố chịu đựng mà hãy nói ra.

腫はれTHŨNG

sưng

足首あしくびの腫はれが引ひくまで安静あんせいにします。

Nghỉ ngơi cho đến khi vết sưng ở cổ chân xẹp xuống.

痺しびれTÝ

tê

手足てあしの痺しびれを訴うったえる方かたが増ふえています。

Ngày càng có nhiều người kêu bị tê tay chân.

だるさ

uể oải, mệt mỏi

だるさが続つづくときは無理むりせずに休やすみましょう。

Khi cảm thấy uể oải kéo dài thì đừng cố gắng mà hãy nghỉ ngơi.

汗あせHÃN

mồ hôi

運動うんどうの後あとは汗あせをよく拭ふきましょう。

Sau khi vận động hãy lau sạch mồ hôi.

発汗はっかんPHÁT HÃN

đổ mồ hôi

発汗はっかんが多おおいので、水分補給すいぶんほきゅうをこまめに行おこないます。

Vì đổ mồ hôi nhiều nên bổ sung nước thường xuyên.

蕁麻疹じんましんTẦM MA CHẨN

chứng mày đay

食たべ物ものが原因げんいんで蕁麻疹じんましんが出でました。

Đã bị mày đay do nguyên nhân từ thức ăn.

炎症えんしょうVIÊM CHỨNG

viêm

傷口きずぐちに炎症えんしょうが見みられたら医師いしに報告ほうこくします。

Nếu thấy vết thương bị viêm thì báo cáo cho bác sĩ.

むくみ

phù nề

夕方ゆうがたになると足あしのむくみがひどくなります。

Cứ đến chiều thì tình trạng phù chân trở nên nặng hơn.

あざ

vết thâm, vết bầm

腕うでに大おおきなあざができています。

Trên cánh tay xuất hiện vết bầm lớn.

内出血ないしゅっけつNỘI XUẤT HUYẾT

xuất huyết dưới da

強つよくぶつけたところに内出血ないしゅっけつが見みられます。

Có thể thấy xuất huyết dưới da ở chỗ va đập mạnh.

感染かんせんCẢM NHIỄM

lây, nhiễm

傷口きずぐちから感染かんせんしないよう清潔せいけつに保たもちます。

Giữ sạch sẽ để không bị nhiễm trùng từ vết thương.

うつる

lây truyền

風邪かぜがうつらないようマスクをつけます。

Đeo khẩu trang để không bị lây cảm.

回復かいふくHỒI PHỤC

phục hồi

手術後しゅじゅつご、順調じゅんちょうに回復かいふくしています。

Sau phẫu thuật, đang phục hồi thuận lợi.

悪化あっかỐ HÓA

xấu đi

症状しょうじょうが悪化あっかしないよう早はやめに対応たいおうします。

Xử lý sớm để triệu chứng không trở nên xấu đi.

欠乏けつぼうKHIẾM PHẠP

thiếu (chất)

ビタミンの欠乏けつぼうは体調たいちょうに影響えいきょうします。

Việc thiếu vitamin ảnh hưởng đến sức khỏe.

反応はんのうPHẢN ỨNG

phản ứng

声こえをかけると小ちいさく反応はんのうしてくれました。

Khi gọi tên thì họ đã có phản ứng nhẹ.

顔色かおいろNHAN SẮC

sắc mặt

顔色かおいろが悪わるいようなので、体調たいちょうを確認かくにんします。

Vì có vẻ sắc mặt không tốt nên kiểm tra tình trạng sức khỏe.

重傷じゅうしょうTRỌNG THƯƠNG

vết thương nặng

重傷じゅうしょうを負おった場合ばあいはすぐに救急車きゅうきゅうしゃを呼よびます。

Trong trường hợp bị thương nặng thì gọi xe cấp cứu ngay.

軽傷けいしょうKHINH THƯƠNG

vết thương nhẹ

転倒てんとうしましたが、軽傷けいしょうで済すみました。

Đã bị té nhưng chỉ bị thương nhẹ.

治療ちりょうTRỊ LIỆU

điều trị

医師いしの指示しじに従したがって治療ちりょうを続つづけます。

Tiếp tục điều trị theo chỉ định của bác sĩ.

医療いりょうY LIỆU

y tế

この施設しせつには医療いりょうスタッフが常駐じょうちゅうしています。

Cơ sở này có nhân viên y tế thường trực.

検査けんさKIỂM TRA

xét nghiệm, kiểm tra

定期的ていきてきな健康けんこう検査けんさを受うけています。

Đang định kỳ làm xét nghiệm sức khỏe.

治なおる

khỏi bệnh, được chữa

風邪かぜが治なおるまでゆっくり休やすんでください。

Xin hãy nghỉ ngơi từ từ cho đến khi khỏi cảm.

往診おうしんVÃNG CHẨN

khám bệnh tại nhà

体調たいちょうが悪わるい方かたのために医師いしが往診おうしんに来きます。

Bác sĩ đến khám tại nhà cho người có sức khỏe không tốt.

予防よぼうDỰ PHÒNG

phòng chống, phòng ngừa

転倒てんとう予防よぼうのため、手てすりを設置せっちしました。

Đã lắp đặt tay vịn để phòng ngừa té ngã.

血圧けつあつHUYẾT ÁP

huyết áp

毎朝まいあさ、血圧けつあつを測定そくていします。

Đo huyết áp mỗi sáng.

脈拍みゃくはくMẠCH PHÁCH

mạch đập

脈拍みゃくはくが安定あんていしているか確認かくにんします。

Kiểm tra xem mạch đập có ổn định không.

体温たいおんTHỂ ÔN

nhiệt độ cơ thể

毎日まいにち決きまった時間じかんに体温たいおんを測はかります。

Đo nhiệt độ cơ thể vào cùng thời gian cố định mỗi ngày.

バイタルサイン

dấu hiệu sinh tồn

バイタルサインを記録きろくして報告ほうこくします。

Ghi chép và báo cáo các dấu hiệu sinh tồn.

採尿さいにょうTHÁI NIỆU

lấy mẫu nước tiểu

検査けんさのため、朝一番あさいちばんに採尿さいにょうします。

Lấy mẫu nước tiểu vào đầu buổi sáng để xét nghiệm.

採血さいけつTHÁI HUYẾT

lấy mẫu máu

定期ていき検査けんさで採血さいけつを行おこないました。

Đã lấy mẫu máu trong đợt xét nghiệm định kỳ.

喀痰吸引かくたんきゅういんKHÁCH ĐÀM HẤP DẪN

hút đờm

喀痰吸引かくたんきゅういんは資格しかくを持もつ職員しょくいんが行おこないます。

Việc hút đờm do nhân viên có chứng chỉ thực hiện.

深呼吸しんこきゅうTHÂM HÔ HẤP

thở sâu

緊張きんちょうしている時ときは深呼吸しんこきゅうをしましょう。

Khi cảm thấy căng thẳng thì hãy hít thở sâu.

クーリング

chườm lạnh

熱ねつが高たかいので、脇わきの下したをクーリングします。

Vì sốt cao nên chườm lạnh ở nách.

褥瘡じょくそうNHỤC SANG

loét do nằm liệt giường

同おなじ姿勢しせいが続つづくと褥瘡じょくそうができやすくなります。

Nếu giữ cùng một tư thế lâu thì dễ bị loét do nằm.