Chủ đề 5 / 15
Topic 5 • 洗濯機・洗濯

Máy giặt & Giặt giũ

Tổng cộng: 29 từ vựng • 1 nhóm phân loại

洗濯機せんたくきTẨY TRẠC CƠ

máy giặt

洗濯機せんたくきに洗濯物せんたくものを入いれてください。

Hãy bỏ đồ giặt vào máy giặt.

洗濯せんたくTẨY TRẠC

giặt giũ

週末しゅうまつにまとめて洗濯せんたくをします。

Cuối tuần thì giặt giũ gộp một lần.

洗濯物せんたくものTẨY TRẠC VẬT

đồ giặt

洗濯物せんたくものを種類別しゅるいべつに分わけます。

Phân loại đồ giặt theo từng loại.

洗剤せんざいTẨY TỄ

bột giặt

洗剤せんざいを適量てきりょう入いれてください。

Hãy cho một lượng bột giặt vừa đủ.

柔軟剤じゅうなんざいNHU NHUYỄN TỄ

nước xả vải

柔軟剤じゅうなんざいを入いれる場所ばしょはここです。

Chỗ để cho nước xả vải là ở đây.

脱水だっすいTHOÁT THỦY

vắt khô

脱水だっすいが終おわったら洗濯物せんたくものを干ほします。

Sau khi vắt khô xong thì phơi đồ giặt.

乾燥機かんそうきCÀN TÁO CƠ

máy sấy

衣類いるいを乾燥機かんそうきに入いれて乾燥かんそうしてください。

Hãy cho quần áo vào máy sấy và sấy khô.

すすぎ

xả nước

すすぎの回数かいすうを増ふやします。

Tăng số lần xả nước.

汚よごれ

vết bẩn

袖そでに汚よごれがついています。

Trên tay áo có vết bẩn.

洗濯槽せんたくそうTẨY TRẠC TÀO

lồng giặt

洗濯槽せんたくそうのカビを掃除そうじします。

Vệ sinh nấm mốc trong lồng giặt.

選択せんたくプログラム

chương trình giặt

プログラムを選えらんでください。

Hãy chọn chương trình giặt.

スタートボタン

nút khởi động

洗濯機せんたくきのスタートボタンを押おしてください。

Hãy nhấn nút khởi động của máy giặt.

停止ていしボタン

nút dừng

急いそいでいるときは停止ていしボタンを押おします。

Khi gấp thì bấm nút dừng.

タイマー

hẹn giờ

夜よるのうちにタイマーをセットしておきます。

Đặt hẹn giờ sẵn từ tối hôm trước.

水量すいりょうTHỦY LƯỢNG

lượng nước

洗濯物せんたくものの量りょうに合あわせて水量すいりょうを調節ちょうせつします。

Điều chỉnh lượng nước phù hợp với lượng đồ giặt.

温度おんどÔN ĐỘ

nhiệt độ

デリケートな衣類いるいは水みずの温度おんどを低ひくくします。

Với đồ mỏng manh thì hạ thấp nhiệt độ nước.

クリーニング

làm sạch, giặt hấp/giặt khô

スーツはクリーニングに出だします。

Đem bộ vest đi giặt hấp.

手洗てあらい

giặt tay

セーターは手洗てあらいした方ほうがいいです。

Áo len nên giặt tay thì tốt hơn.

濯すすぎ

rửa sạch, xả

すすぎ回数かいすうを選択せんたくしてください。

Hãy chọn số lần xả.

ドライ

sấy khô, giặt khô

ドライコースを選えらんでください。

Hãy chọn chế độ sấy khô.

コインランドリー

tiệm giặt tự động

布団ふとんはコインランドリーで洗あらいます。

Chăn đệm thì giặt ở tiệm giặt tự động.

洗濯せんたくネット

túi lưới giặt đồ

下着したぎは洗濯せんたくネットに入いれて洗あらいます。

Đồ lót thì cho vào túi lưới giặt để giặt.

漂白剤ひょうはくざいPHIÊU BẠCH TỄ

chất tẩy trắng

汚よごれがひどい場合ばあいは、漂白剤ひょうはくざいを使つかってください。

Nếu vết bẩn nhiều, hãy sử dụng chất tẩy trắng.

洗濯前せんたくまえTẨY TRẠC TIỀN

trước khi giặt

洗濯前せんたくまえにポケットの中なかを確認かくにんします。

Trước khi giặt thì kiểm tra bên trong túi áo quần.

洗濯後せんたくごTẨY TRẠC HẬU

sau khi giặt

洗濯後せんたくごはすぐに干ほしましょう。

Sau khi giặt thì hãy phơi ngay.

衣類いるいY LOẠI

quần áo

衣類いるいを種類別しゅるいべつに洗濯せんたくします。

Giặt quần áo theo từng loại.

白物しろもの

quần áo trắng

白物しろものは色物いろものと分わけて洗あらいます。

Giặt riêng quần áo trắng với quần áo màu.

色物いろもの

quần áo màu

色物いろものは色落いろおちに注意ちゅういします。

Với quần áo màu thì chú ý việc phai màu.

乾燥かんそうCÀN TÁO

sấy khô

梅雨つゆの時期じきは部屋干へやぼしより乾燥機かんそうきでの乾燥かんそうが便利べんりです。

Vào mùa mưa, sấy khô bằng máy sấy tiện lợi hơn là phơi trong nhà.