Topic 5 / 20
Topic 5 • 道案内と交通機関

Hỏi đường & Phương tiện giao thông

Tổng cộng: 105 câu đàm thoại • 10 nhóm tình huống

1

Hỏi đường

14 câu
いちばん近ちかくの郵便局ゆうびんきょくは、どこですか?

Ichiban chikaku no yūbinkyoku wa, doko desu ka?

Bưu điện gần nhất nằm ở đâu ạ?

#1
地図ちずを描かいてもらえませんか?

Chizu o kaite moraemasen ka?

Bạn có thể vẽ giúp tôi bản đồ chỉ đường được không?

#2
この近ちかくにATMはありますか?

Kono chikaku ni ē-tī-emu wa arimasu ka?

Gần đây có cây ATM nào không ạ?

#3
ここは銀座ぎんざですか?

Koko wa Ginza desu ka?

Chỗ này là khu Ginza phải không ạ?

#4
そこへ行いくのに、電車でんしゃで何分なんぷんかかりますか?

Soko e iku no ni, densha de nampun kakarimasu ka?

Đi tàu điện đến đó mất khoảng bao nhiêu phút?

#5
何なにか目印めじるしになるものは、ありますか?

Nanika mejirushi ni naru mono wa, arimasu ka?

Có địa điểm hoặc vật gì làm mốc nhận biết không ạ?

#6
完全かんぜんに道みちに迷まよってしまいました。

Kanzen ni michi ni mayotte shimaimashita.

Tôi bị lạc đường hoàn toàn mất rồi.

#7
六本木ろっぽんぎの交差点こうさてんから、どう行いけばいいですか?

Roppongi no Kōsaten kara, dō ikeba ii desu ka?

Từ ngã tư Roppongi thì đi như thế nào để tới nơi ạ?

#8
曲まがり角かど、まちがえたかな……。

Magarikado, machigaeta ka na...

Hình như mình rẽ nhầm góc đường rồi thì phải...

#9
道順みちじゅんを教おしえていただけませんか?

Michijun o oshiete itadakemasen ka?

Làm ơn chỉ đường giúp tôi được không ạ?

#10
すみません、道ちに迷まよってしまいました。

Sumimasen, michi ni mayotte shimaimashita.

Xin lỗi làm phiền, tôi bị lạc đường mất rồi.

#11
この住所じゅうしょへ行いきたいのですが、どう行けばいいですか?

Kono jūsho e ikitai no desu ga, dō ikeba ii desu ka?

Tôi muốn đến địa chỉ này thì nên đi đường nào?

#12
ここから歩あるいて何分なんぷんくらいですか?

Koko kara aruite nampun kurai desu ka?

Đi bộ từ đây tới đó mất khoảng bao nhiêu phút ạ?

#13
Googleマップで案内あんないしてもらえますか?

Gūguru mappu de annai shite moraemasu ka?

Bạn có thể định vị/chỉ giúp tôi trên Google Maps được không?

#14
2

Chỉ đường

11 câu
ガソリンスタンドを右みぎへ曲まがってください。

Gasorinsutando o migi e magatte kudasai.

Hãy rẽ phải ở chỗ cây xăng nhé.

#15
最初さいしょの角かどを左ひだりへ曲まがって、あとは、まっすぐです。

Saisho no kado o hidari e magatte, ato wa, massugu desu.

Rẽ trái ở góc đầu tiên, sau đó cứ đi thẳng là tới.

#16
信号しんごうを二ふたつ通とおり越こして、次つぎの角かどのところで止とめてください。

Shingō o futatsu tōrikoshite, tsugi no kado no tokoro de tomete kudasai.

Đi qua hai cột đèn giao thông rồi dừng xe lại ở góc đường tiếp theo giúp tôi.

#17
神社じんじゃの斜ななめ向むかいのビルです。

Jinja no nanamemukai no biru desu.

Là tòa nhà nằm chéo đối diện với ngôi đền Thần đạo (jinja).

#18
すぐそこ、通とおりを渡わたったところですよ。

Sugu soko, tōri o watatta tokoro desu yo.

Ngay đằng kia thôi, sang bên kia đường là tới nơi rồi.

#19
二本にほん目めの道みちを右みぎに曲まがってください。行き止どまりの道みちですけど。

Nihomme no michi o migi ni magatte kudasai. Ikidomari no michi desu kedo.

Rẽ phải ở ngã rẽ thứ hai nhé. Tuy nhiên con đường đó là ngõ cụt đấy.

#20
坂さかをのぼっていくと、駐車場ちゅうしゃじょうが見みえるはずです。

Saka o nobotte iku to, chūshajō ga mieru hazu desu.

Cứ đi lên hết con dốc là chắc chắn bạn sẽ nhìn thấy bãi đỗ xe.

#21
うちは、公園こうえんの北西側ほくせいがわになります。

Uchi wa, kōen no hokuseigawa ni narimasu.

Nhà chúng tôi nằm ở phía tây bắc của công viên.

#22
うちの会社かいしゃは、映画館えいがかんのとなりです。

Uchi no kaisha wa, eigakan no tonari desu.

Công ty của chúng tôi nằm ngay sát cạnh rạp chiếu phim.

#23
この道みちをまっすぐ行いくと、左側ひだりがわにコンビニが見みえます。

Kono michi o massugu iku to, hidarigawa ni kombini ga miemasu.

Cứ đi thẳng theo con đường này, bạn sẽ thấy một cửa hàng tiện lợi ở phía bên tay trái.

#24
信号しんごうを渡わたってすぐのところです。

Shingō o watatte sugu no tokoro desu.

Vừa qua khỏi cột đèn giao thông là tới ngay.

#25
3

Tàu hỏa và tàu điện ngầm

9 câu
切符きっぷ売うり場ばは、どこですか?

Kippu uriba wa, doko desu ka?

Quầy bán vé tàu ở đâu vậy ạ?

#26
これ、銀座ぎんざ線せんですか?

Kore, Ginza-sen desu ka?

Chuyến tàu này là tuyến Ginza phải không?

#27
名古屋なごやまで、指定席していせき2枚まい。

Nagoya made, shiteiseki nimai.

Cho tôi 2 vé ghế ngồi chỉ định đi Nagoya.

#28
地下鉄ちかてつと電車でんしゃと、どっちが早はやいですか?

Chikatetsu to densha to, dotchi ga hayai desu ka?

Đi tàu điện ngầm hay tàu mặt đất thì nhanh hơn?

#29
乗のり換かえは、ありますか?

Norikae wa, arimasu ka?

Có cần phải đổi tuyến/chuyển tàu không ạ?

#30
この電車でんしゃは、和光市わこうし行ゆきですか?

Kono densha wa, Wakōshi-yuki desu ka?

Chuyến tàu này đi về hướng Wakoshi phải không?

#31
次つぎは何なんという駅えきですか?

Tsugi wa nan to iu eki desu ka?

Ga tiếp theo là ga tên gì vậy ạ?

#32
このカードでJRに乗のれますか?

Kono kādo de Jē-āru ni noremasu ka?

Thẻ này có thể dùng đi tàu của hãng JR được không?

#33
落おとし物ものセンターは、どこですか?

Otoshimono-sentā wa, doko desu ka?

Phòng tiếp nhận đồ thất lạc ở chỗ nào vậy ạ?

#34
4

Xe buýt và taxi

15 câu
92番ばんのバスは、ここに止とまりますか?

Kyūjūni-ban no basu wa, koko ni tomarimasu ka?

Xe buýt tuyến số 92 có dừng ở trạm này không?

#35
このバスは、新宿しんじゅく公園こうえんの近ちかくに止とまりますか?

Kono basu wa, Shinjuku Kōen no chikaku ni tomarimasu ka?

Xe buýt này có dừng gần công viên Shinjuku không?

#36
神宮前じんぐうまえに近ちかくなったら、教おしえてもらえませんか?

Jingūmae ni chikaku nattara, oshiete moraemasen ka?

Khi nào xe sắp đến gần Jingumae thì báo giúp tôi với được không?

#37
すみません、次つぎのバスは何時なんじごろでしょうか?

Sumimasen, tsugi no basu wa nanji goro deshō ka?

Xin hỏi, chuyến xe buýt kế tiếp khoảng mấy giờ sẽ đến?

#38
バス停ていで止とまってほしいときは、どうすればいいんでしょうか?

Basutei de tomatte hoshii toki wa, dō sureba ii n' deshō ka?

Khi muốn xuống ở trạm tiếp theo thì phải làm thế nào ạ (bấm chuông)?

#39
帝国ていこくホテルまで。

Teikoku Hoteru made.

Làm ơn cho tôi đến khách sạn Imperial.

#40
羽田はねだまで、大急おおいそぎでお願ねがいします。

Haneda made, ōisogi de onegai shimasu.

Đến sân bay Haneda, tôi đang rất gấp nhờ bác tài chạy nhanh giúp nhé.

#41
これ、目的地もくてきちの地図ちずと電話番号でんわばんごうです。

Kore, mokutekichi no chizu to denwa-bangō desu.

Đây là bản đồ và số điện thoại của địa điểm tôi cần đến.

#42
青山あおやま通どおりを通とおってください。

Aoyama Dōri o tōtte kudasai.

Xin vui lòng chạy theo tuyến đại lộ Aoyama nhé.

#43
ありがとう、ここでけっこうです。

Arigatō, koko de kekkō desu.

Cảm ơn, cho tôi xuống ở ngay đây là được rồi.

#44
このバスは東京駅とうきょうえきに行いきますか?

Kono basu wa Tōkyō-eki ni ikimasu ka?

Tuyến xe buýt này có đi đến ga Tokyo không?

#45
降おりますので、止とめてください。

Orimasu node, tomete kudasai.

Tôi xuống xe ở đây, làm ơn dừng lại giúp tôi.

#46
次つぎの交差点こうさてんを右みぎに曲まがってください。

Tsugi no kōsaten o migi ni magatte kudasai.

Đến ngã tư tiếp theo xin hãy rẽ phải.

#47
ここまでどのくらい時間じかんがかかりますか?

Koko made dono kurai jikan ga kakarimasu ka?

Đi tới đây mất khoảng bao nhiêu thời gian ạ?

#48
トランクにスーツケースを入いれてもいいですか?

Toranku ni sūtsukēsu o iretemo ii desu ka?

Tôi có thể bỏ vali vào cốp xe được không?

#49
5

Xe cộ và đường sá

10 câu
レンタカーを借かりたいんですけど。

Rentakā o karitai n' desu kedo.

Tôi muốn thuê một chiếc xe tự lái.

#50
満まんタンで。

Mantan de.

Đổ đầy bình giúp tôi nhé.

#51
このあたりだと、駐車場ちゅうしゃじょうはどこにありますか?

Kono atari da to, chūshajō wa doko ni arimasu ka?

Quanh khu vực này thì bãi đỗ xe nằm ở đâu vậy ạ?

#52
この車線しゃせんは、右折禁止うせつきんしですよ。

Kono shasen wa, usetsu-kinshi desu yo.

Làn đường này cấm rẽ phải đấy nhé.

#53
あの標識ひょうしきは、どういう意味みですか?

Ano hyōshiki wa, dō iu imi desu ka?

Biển báo giao thông đằng kia có ý nghĩa là gì thế?

#54
しまった! 車くるま、レッカー移動いどうされた!

Shimatta! Kuruma, rekkā-idō sareta!

Thôi toi rồi! Xe bị cảnh sát cẩu kéo đi mất rồi!

#55
このへんの道路どうろは狭せまいですね!

Kono hen no dōro wa semai desu ne!

Đường sá khu này nhỏ hẹp thật đấy nhỉ!

#56
免許めんきょの期限きげん、切きれちゃった。

Menkyo no kigen, kirechatta.

Bằng lái xe của mình hết hạn mất tiêu rồi.

#57
きょうはお酒さけを飲のんだので、運転うんてんはできません。

Kyō wa o-sake o nonda no de, unten wa dekimasen.

Hôm nay tôi đã uống rượu bia nên không thể lái xe được.

#58
ひどい運転うんてんだね。

Hidoi unten da ne.

Lái xe ẩu/tệ hại thật đấy.

#59
6

Xe đạp và xe máy

9 câu
自転車じてんしゃ、ここにロックでつないでいいですか?

Jitensha, koko ni rokku de tsunaide ii desu ka?

Tôi khóa xích xe đạp ở chỗ này có được không?

#60
後うしろに乗のる? ヘルメット、あるよ。

Ushiro ni noru? Herumetto, aru yo.

Có muốn ngồi phía sau không? Tôi có sẵn mũ bảo hiểm này.

#61
ここに止とめても、だいじょうぶ?

Koko ni tomete mo, daijōbu?

Dựng/đỗ xe ở chỗ này có sao không?

#62
自転車じてんしゃを盗ぬすまれました。

Jitensha o nusumaremashita.

Tôi bị trộm mất chiếc xe đạp rồi.

#63
すみません、車検証しゃけんしょうは家いえに置おいてきてしまいました。

Sumimasen, shakenshō wa ie ni oite kite shimaimashita.

Xin lỗi, tôi lỡ để quên giấy đăng kiểm xe ở nhà mất rồi.

#64
ブレーキがきかなくなってるみたい。

Burēki ga kikanaku natte 'ru mitai.

Hình như phanh (thắng) xe bị mất tác dụng rồi.

#65
タイヤのパンク修理しゅうりは、どこでやってもらえますか?

Taiya no panku-shūri wa, doko de yatte moraemasu ka?

Ở đâu nhận vá/sửa lốp xe bị thủng vậy ạ?

#66
電動でんどう自転車じてんしゃ、ほしいな。

Dendō-jitensha, hoshii na.

Ước gì có một chiếc xe đạp trợ lực điện nhỉ.

#67
これは、通勤用つうきんように使つかっています。

Kore wa, tsūkin-yō ni tsukatte imasu.

Chiếc xe này tôi dùng để đi làm hàng ngày.

#68
7

Máy bay & Hàng không

10 câu
福岡ふくおかまでの往復おうふく航空券こうくうけんを予約よやくしたいんですけど。

Fukuoka made no ōfuku-kōkūken o yoyaku shitai n' desu kedo.

Tôi muốn đặt vé máy bay khứ hồi đi Fukuoka.

#69
直行便ちょっこうびんですか?

Chokkōbin desu ka?

Đây là chuyến bay bay thẳng đúng không ạ?

#70
そこへ行いくには、ビザが必要ひつようですか?

Soko e iku ni wa, biza ga hitsuyō desu ka?

Muốn đến đó thì có cần xin thị thực (visa) không?

#71
パック旅行りょこうとか、ディスカウント・キャンペーンとか、ありますか?

Pakku ryokō toka, disukaunto-kyampēn toka, arimasu ka?

Bên bạn có tour trọn gói hay chương trình khuyến mãi giảm giá nào không?

#72
何時なんじまでに空港くうこうに着ついていればいいですか?

Nanji made ni kūkō ni tsuite ireba ii desu ka?

Muộn nhất là mấy giờ thì tôi cần phải có mặt ở sân bay?

#73
JALの001便びん、定刻ていこくの出発しゅっぱつですか?

JAL no zero-zero-ichi-bin, teikoku no shuppatsu desu ka?

Chuyến bay JAL001 có cất cánh đúng giờ theo lịch trình không?

#74
通路側つうろがわの席せきをお願ねがいします。

Tsūrogawa no seki o onegai shimasu.

Làm ơn xếp cho tôi ghế cạnh lối đi.

#75
わたしが乗のる飛行機ひこうき、遅おくれてるんです。

Watashi ga noru hikōki, okurete 'ru n' desu.

Chuyến bay tôi chuẩn bị đi đang bị trễ giờ.

#76
いま、到着とうちゃくしたところです。

Ima, tōchaku shita tokoro desu.

Tôi vừa mới đáp/tới nơi xong.

#77
入国にゅうこく審査しんさを出でたところで待まっててくれますか?

Nyūkoku-shinsa o deta tokoro de matte 'te kuremasu ka?

Bạn đứng chờ tôi ở ngay ngoài cửa kiểm soát nhập cảnh được không?

#78
8

Đi bộ

8 câu
自転車じてんしゃの駐輪場ちゅうりんじょうはどこにありますか?

Jitensha no chūrinjō wa doko ni arimasu ka?

Bãi giữ/đỗ xe đạp nằm ở chỗ nào thế ạ?

#79
シェアサイクルを使つかいたいです。

Shea saikuru o tsukaitai desu.

Tôi muốn sử dụng dịch vụ xe đạp chia sẻ công cộng.

#80
たまには歩あるこうよ。

Tamani wa arukō yo.

Thỉnh thoảng đi bộ một bữa đổi gió đi.

#86
歩あるいていける距離きょりですか?

Aruite ikeru kyori desu ka?

Khoảng cách đó có đi bộ tới được không ạ?

#87
ここから駅えきまで、どのくらいありますか?

Koko kara eki made, dono kurai arimasu ka?

Từ đây tới nhà ga thì cách bao xa?

#88
足あしにマメができかけてるんです。

Ashi ni mame ga dekikakete 'ru n' desu.

Chân tôi sắp bị phồng rộp lên rồi.

#89
この人ひとごみの中なかを歩あるくのは、たいへんだね。

Kono hitogomi no naka o aruku no wa, taihen da ne.

Chen chúc đi bộ giữa dòng người đông đúc này mệt thật nhỉ.

#90
歩行者ほこうしゃ専用せんよう道路どうろなので、安心あんしんして歩あるけます。

Hokōsha sen'yō dōro na node, anshin shite arukemasu.

Vì đây là tuyến phố đi bộ nên có thể yên tâm rảo bước.

#91
9

Thuyền và phà

5 câu
次つぎの出航しゅっこうは何時なんじですか?

Tsugi no shukkō wa nanji desu ka?

Chuyến tàu/phà tiếp theo rời bến lúc mấy giờ?

#81
フェリーの料金りょうきんは、いくらですか?

Ferī no ryōkin wa, ikura desu ka?

Giá vé đi phà là bao nhiêu tiền vậy?

#82
わたし、船酔ふなよいする性質せいしつなんです。

Watashi, funayoi suru tachi nan desu.

Cơ địa tôi rất dễ bị say sóng/say tàu.

#83
船ふねはかなり揺ゆれますか?

Fune wa kanari yuremasu ka?

Tàu/thuyền có bị chao đảo rung lắc nhiều không?

#84
デッキ席せき、ありますか?

Dekki-seki, arimasu ka?

Trên tàu có chỗ ngồi ngoài boong không?

#85
10

Nghiệp vụ xe và vé tàu

14 câu
渋谷しぶやへ行いくには、どの電車でんしゃに乗のればいいですか?

Shibuya e iku ni wa, dono densha ni noreba ii desu ka?

Muốn đến ga Shibuya thì tôi nên bắt chuyến tàu nào?

#92
次つぎの駅えきで乗のり換かえが必要ひつようです。

Tsugi no eki de norikae ga hitsuyō desu.

Bạn sẽ phải chuyển tuyến ở ga kế tiếp.

#93
この電車でんしゃは新宿しんじゅくに止とまりますか?

Kono densha wa Shinjuku ni tomarimasu ka?

Chuyến tàu này có ghé đỗ ở ga Shinjuku không ạ?

#94
快速かいそくと各駅停車かくえきていしゃのどちらが早はやいですか?

Kaisoku to kakueki-teisha no dochira ga hayai desu ka?

Tàu nhanh (kaisoku) và tàu đỗ từng ga (kakueki) thì tàu nào tới sớm hơn?

#95
ICカードのチャージはどこでできますか?

Ai-shī kādo no chāji wa doko de dekimasu ka?

Nạp thêm tiền vào thẻ IC thì làm ở chỗ nào được ạ?

#96
遅延証明書ちえんしょうめいしょを発行はっこうしてもらえますか?

Chien-shōmeisho o hakkō shite moraemasu ka?

Bạn có thể xuất giấy chứng nhận tàu đến trễ giúp tôi được không?

#97
改札かいさつを出でられなくなってしまいました。

Kaisatsu o derarenaku natte shimaimashita.

Tôi bị lỗi không qua được cửa soát vé rồi.

#98
終電しゅうでんは何時なんじですか?

Shūden wa nanji desu ka?

Chuyến tàu cuối cùng trong ngày chạy lúc mấy giờ vậy?

#99
何番線なんばんせんから出でますか?

Nambansen kara demasu ka?

Tàu sẽ khởi hành từ sân ga / đường ray số mấy ạ?

#100
エレベーターはどちらですか?

Erebētā wa dochira desu ka?

Thang máy đi theo hướng nào thế ạ?

#101
落おとし物ものセンターはどこですか?

Otoshimono-sentā wa doko desu ka?

Văn phòng tìm đồ thất lạc ở đâu vậy ạ?

#102
コインパーキングは近ちかくにありますか?

Koin-pākingu wa chikaku ni arimasu ka?

Gần đây có bãi đỗ xe tính giờ tự động (coin parking) không ạ?

#103
レンタカーを返却へんきゃくしたいのですが。

Rentakā o henkyaku shitai no desu ga.

Tôi muốn làm thủ tục hoàn trả xe thuê ạ.

#104
ガソリンを満タンまんたんでお願ねがいします。

Gasorin o mantan de onegai shimasu.

Làm ơn đổ đầy bình xăng giúp tôi.

#105