Tổng cộng: 105 câu đàm thoại • 6 nhóm tình huống
Kono o-mise, oishii tte hyōban desu yo.
Quán này nghe nói có tiếng là ngon lắm đấy.
Kono mise ni shite miyō ka?
Hay là mình thử ăn ở quán này đi?
Ranchi no yoyaku, dekimasu ka?
Tôi có thể đặt bàn cho bữa trưa được không ạ?
Kon'ya shichiji ni yonin, yoyaku o onegai shimasu.
Làm ơn cho tôi đặt bàn 4 người lúc 7 giờ tối nay.
Kashikiri wa dekimasu ka?
Quán mình có nhận bao trọn quán (thuê riêng) không ạ?
Soto no tēburu o onegai shimasu.
Cho chúng tôi xin bàn ở ngoài trời nhé.
Kitsuenseki wa, arimasu ka?
Ở đây có chỗ ngồi hút thuốc không ạ?
Machijikan wa, dono kurai desu ka?
Thời gian chờ khoảng bao lâu vậy ạ?
ni-mei desu ga, seki wa aite imasu ka?
Chúng tôi đi 2 người, hiện có còn chỗ trống không ạ?
yoyaku shita Guen to mōshimasu.
Tôi là Nguyen, tôi có đặt bàn trước rồi ạ.
kin'enseki o onegai dekimasu ka?
Xếp cho tôi bàn ở khu vực không hút thuốc được không ạ?
dono kurai machimasu ka?
Phải đợi khoảng bao lâu nữa vậy ạ?
kauntā-seki demo kamaimasen.
Ngồi ở ghế quầy bar/quầy bếp cũng không sao ạ.
Menyū o misete itadakemasu ka?
Cho tôi xem thực đơn được không ạ?
Kyō no supesharu-menyū wa?
Món ăn đặc biệt hôm nay của quán là gì thế?
Dore ga, osusume desu ka?
Món nào là món được gợi ý nhiều nhất vậy?
Mō sukoshi matte kudasai.
Làm ơn đợi chúng tôi thêm một chút nữa nhé.
Chūmon o onegai shimasu.
Cho chúng tôi gọi món với ạ.
Ranchi-setto ni shimasu.
Tôi chọn phần cơm trưa theo set (combo trưa).
Achira no tēburu to onaji ryōri o onegai shimasu.
Cho tôi món ăn giống như bàn đằng kia đang dùng nhé.
Watashi mo, onaji de.
Tôi cũng gọi món y như vậy luôn.
Arakaruto ni shiyō ka na...
Chắc mình sẽ gọi từng món lẻ (à la carte) xem sao...
Teiku-auto, dekimasu ka?
Quán có làm đồ mang về (takeout) không ạ?
Chūmon o onegai shimasu.
Làm ơn cho tôi gọi món.
Osusume no menyū wa nan desu ka?
Thực đơn món khuyên dùng của quán là món gì thế ạ?
O-mizu o okawari itadakemasu ka?
Có thể rót thêm cho tôi một ly nước lọc nữa được không?
Kore to onaji mono o mō hitotsu kudasai.
Cho tôi thêm một phần giống hệt thế này nữa nhé.
Gohan ōmori de onegai shimasu.
Cho tôi suất cơm phần nhiều (cơm bát lớn) nhé.
Tatchi-paneru de chūmon suru n' desu ne.
Ở đây gọi món trực tiếp bằng màn hình cảm ứng tablet nhỉ.
Toriaezu nama-bīru futatsu de!
Trước mắt cứ cho chúng tôi 2 ly bia tươi nhé!
Shokugo ni hotto-kōhī o onegai shimasu.
Sau khi dùng bữa xong thì mang cho tôi một ly cà phê nóng nhé.
Kōri sukuname de tsukutte itadakemasu ka?
Pha đồ uống bớt đá đi giúp tôi được không ạ?
Ima shun no mono wa, nan desu ka?
Hiện tại đang vào mùa của loại thực phẩm/hải sản nào thế?
Kore wa, bejitarian-muke desu ka?
Món này có thích hợp cho người ăn chay không?
Kore, karai desu ka?
Món này có cay lắm không?
Kyō no sakana-ryōri wa nan desu ka?
Món cá hôm nay là món gì vậy?
Kono ryōri, nakami wa nan desu ka?
Bên trong món này gồm có những nguyên liệu gì vậy?
Kore wa, nan to iu o-ryōri desu ka?
Món ăn này có tên gọi là gì thế ạ?
Kore wa, nama de taberumono desu ka?
Món này là ăn sống trực tiếp luôn phải không?
Ichinin-mae no ryō tte, dono kurai desu ka?
Khẩu phần một người ăn là khoảng bao nhiêu ạ?
Jikan wa dorekurai kakarimasu ka?
Làm món này mất khoảng bao nhiêu thời gian?
Watashi, tomato ga dame nan desu. Tomato-nuki ni shite moraemasu ka?
Tôi không ăn được cà chua. Có thể làm món mà không cho cà chua vào được không?
Kono ryōri, shio-nuki de tsukutte moraemasen ka?
Món này có thể nấu mà không nêm muối giúp tôi được không?
Watashi, kanari tsuyoi komugi-arerugī ga aru n' desu.
Tôi bị dị ứng rất nặng với bột mì.
Kore, taberu no, yūki iru nā...
Món này nhìn thử thách ghê, ăn vào chắc cần nhiều can đảm lắm đây...
Kore, chūmon shita ryōri ni machigai arimasen ka?
Đây có đúng chuẩn xác là món tôi đã gọi không ạ?
Ryōri, mada desu ka?
Món ăn chúng tôi gọi vẫn chưa xong sao ạ?
Sumimasen, hashi, otoshichatta n' desu kedo.
Xin lỗi, tôi lỡ làm rơi đũa xuống đất mất rồi.
Sumimasen, napukin, mō ichimai itadakemasu ka?
Xin lỗi, cho tôi xin thêm một tờ khăn ăn nữa được không ạ?
Sumimasen, chūmon o henkō shite mo ii desu ka?
Xin lỗi, tôi có thể đổi lại món đã gọi được không?
Kore ni wa butaniku ga haitte imasu ka?
Trong món này có thành phần thịt heo không ạ?
Ebi-arerugī ga aru no desu ga, nuku koto wa dekimasu ka?
Tôi bị dị ứng tôm, có thể làm món không cho tôm vào được không?
Bejitarian-muke no ryōri wa arimasu ka?
Quán mình có món ăn nào dành cho người ăn chay không ạ?
Waifai no pasuwādo o oshiete itadakemasu ka?
Bạn có thể cho tôi xin mật khẩu Wi-Fi của quán được không?
Kore, chanto hi ga tōtte 'masen yo.
Món này nấu chưa chín kỹ đâu này.
Fōku ga yogorete imasu. Torikaete kudasai.
Cái nĩa này bị bẩn rồi. Đổi cái khác giúp tôi với.
Nanika, okashi na aji ga suru n' desu kedo.
Món này có mùi vị gì đó rất lạ và kỳ cục.
Sūpu o tanonda no ni, kimasen deshita.
Tôi có gọi món súp nhưng mãi chẳng thấy mang ra.
Sarada ni, hen na mono ga haitte imasu!
Trong đĩa salad có dị vật lạ này!
Kono wain, rekka shite 'ru to omoimasu.
Tôi nghĩ chai rượu vang này đã bị hỏng/biến chất rồi.
Kono ryōri, watashi ni wa aburakkosugimasu.
Món này đối với tôi nhiều dầu mỡ quá.
Sumimasen, kore, nioi ga hen desu.
Xin lỗi, đĩa này có mùi rất bất thường.
Kore, chūmon shita ryōri to chigaimasu.
Món này không phải món tôi đã gọi.
Mōshiwakenai kedo, kore wa dōshite mo taberaremasen.
Thành thật xin lỗi nhưng món này tôi thực sự không tài nào ăn được.
Mada ryōri ga konai no desu ga, kakunin shite moraemasu ka?
Món ăn mãi vẫn chưa mang lên, bạn kiểm tra lại giúp tôi được không?
Tanonda mono to chigau ryōri ga kimashita.
Bàn tôi bị mang nhầm món khác với món đã gọi rồi.
Sugoku, oishii desu!
Món ăn ngon tuyệt vời!
Kono mise wa, mekkemono da ne.
Tìm được quán này đúng là như bắt được vàng ấy nhỉ.
Honto, oishikatta ne!
Bữa ăn công nhận ngon thật đấy nhỉ!
Totemo sensai na ajiwai desu ne.
Món ăn có hương vị vô cùng tinh tế, thanh nhã.
Kore, dō yatte tsukuru n' desu ka?
Món này được chế biến như thế nào vậy ạ?
Kono mise no sābisu wa, chō-ichiryū desu ne.
Dịch vụ của quán này đúng là đẳng cấp hàng đầu.
Mata, kitto, yorasete moraimasu.
Nhất định lần sau tôi sẽ lại ghé quán ủng hộ.
Shefu ni, yoroshiku otsutae kudasai.
Cho tôi gửi lời khen ngợi và cảm ơn đến bếp trưởng nhé.
Kono mise no kādo ka panfuretto, arimasu ka?
Quán có danh thiếp hay tờ rơi giới thiệu không ạ?
O-kaikei, onegai shimasu.
Làm ơn tính tiền giúp tôi.
O-kaikei wa, koko desu ka? Reji desu ka?
Thanh toán tại bàn luôn hay là ra quầy thu ngân ạ?
Koko wa, gochisō sasete kudasai.
Bữa này cứ để tôi mời (tôi đãi) nhé.
Damedame, konkai wa watashi ni harawasete kudasai.
Không được đâu, lần này nhất định để tôi trả tiền.
Warikan ni suru?
Chúng mình chia đôi (Campuchia) nhé?
Kono keisan, kore de atte 'masu ka?
Hóa đơn tính tiền này chuẩn xác chưa ạ?
Kore wa chūmon shimasen deshita.
Món này chúng tôi không có gọi.
Meisaisho o misete kudasai.
Làm ơn cho tôi xem hóa đơn chi tiết từng món.
Otsuri, kore de atte 'masu ka?
Tiền thối lại này đã đúng chưa ạ?
Tegaki no ryōshūsho o onegai shimasu.
Làm ơn xuất cho tôi hóa đơn viết tay.
Totemo oishikatta desu. Gochisōsama deshita!
Bữa ăn rất ngon miệng. Cảm ơn vì bữa ăn tuyệt vời!
Kono mise no sūpu, dashi ga yoku kiite imasu ne.
Nước súp của quán này ninh nước dùng dashi ngọt thanh đậm đà thật đấy.
Tatami ni suwaru no wa, nigate desu.
Tôi không quen ngồi quỳ/ngồi bệt trên chiếu tatami.
O-hashi wa, amari umaku tsukaenai n' desu.
Tôi dùng đũa gắp thức ăn không được khéo lắm.
Nama no sakana wa, chotto, dōmo...
Cá sống thì... thú thật tôi hơi ngại ăn một chút...
Kono menyū, yomenai n' desu kedo...
Thực đơn này tôi không thể đọc được chữ...
Kore, nan to kaite aru n' desu ka?
Chỗ này viết chữ gì thế ạ?
Josei-yō no toire wa, dotchi desu ka?
Nhà vệ sinh nữ ở phía bên nào thế ạ?
Nihonjin demo, kō iu mono wa, amari tabenai n' deshō?
Kể cả người Nhật thì những món kỳ lạ này cũng ít khi ăn đúng không?
Napukin wa, arimasen ka?
Ở quán có giấy ăn/khăn ăn để bàn không ạ?
Warui kedo, kore tte, ittai nan desu ka?
Ngại quá nhưng cho tôi tò mò hỏi, món này rốt cuộc là cái gì thế?
Koboshichatta no de, oshibori o moraemasu ka?
Tôi lỡ tay làm đổ ra bàn, cho tôi xin khăn ướt lau bàn được không?
Kore wa, zehi, uchi no kazoku ni oshiete agenakucha!
Quán ngon này nhất định tôi phải dắt gia đình tới trải nghiệm mới được!
o-kaikei o onegai shimasu.
Cho tôi xin thanh toán tiền.
betsubetsu de o-kaikei dekimasu ka?
Chúng tôi thanh toán tiền riêng từng người được không ạ?
teikuauto de mochikaeri dekimasu ka?
Món này tôi có thể đóng gói mang về nhà được không?
tabenokoshita mono o mochikaeru yōki wa arimasu ka?
Quán có hộp/hộp xốp để đựng phần thức ăn thừa mang về không ạ?
ryōshūsho o atena nashi de itadakemasu ka?
Có thể xuất hóa đơn để trống tên người nhận (không ghi tên đơn vị) giúp tôi được không?
otōshidai wa ikura desu ka?
Phí món khai vị bắt buộc (otōshi) ở quán là bao nhiêu vậy?
kurejitto kādo de ikkatsubarai de onegai shimasu.
Tôi quẹt thẻ tín dụng thanh toán một lần (không trả góp).