Topic 7 / 20
Topic 7 • パーティーと交流

Tiệc tùng & Gặp gỡ bạn bè

Tổng cộng: 105 câu đàm thoại • 11 nhóm tình huống

1

Mời mọc, rủ rê

17 câu
ごはん、食たべに行いかない?

Gohan, tabe ni ikanai?

Có muốn cùng nhau đi ăn không?

#1
ビール、一杯いっぱいどう?

Bīru, ippai dō?

Đi làm chai bia nhé?

#2
金曜日きんようび、あいてる? よかったら、ランチしない?

Kin'yōbi, aiteru? Yokattara, ranchi shinai?

Nếu thứ Sáu này rảnh thì cùng đi ăn trưa nhé.

#3
うちでバーベキューするんですけど、いらっしゃいませんか?

Uchi de bābekyū suru n' desu kedo, irasshaimasen ka?

Chúng tôi định tổ chức một bữa barbecue tại gia, cùng đến tham gia nhé?

#4
料理りょうりを持もち寄よって夕食会ゆうしょくかいをするけど、来こない?

Ryōri o mochiyotte yūshokukai o suru kedo, konai?

Bạn có muốn đến tham gia ăn tối với chúng tôi không? ( ryōri o mochiyotte yūshokukai” là bữa ăn tối mà bạn bè tụ tập và mỗi người mang theo một món ăn, thức uống nào đó để chia sẻ với nhau.)

#5
こんど、お茶ちゃしない?

Kondo, ocha shinai?

Hôm nào cùng đi uống trà nhé.

#6
ありがとう。もちろん出席しゅっせきです。数かずに入いれといて!

Arigatō. Mochiron shusseki desu. Kazu ni iretoite!

Cảm ơn. Dĩ nhiên sẽ đến rồi. Ghi tên tôi với nhé!

#7
よろこんで、おじゃまします。

Yorokonde, ojama shimasu.

Chúng tôi rất vui được tham gia.

#8
もちろん、行いくにきまってるじゃん!

Mochiron, iku ni kimatte 'ru jan!

Bạn không đùa đấy chứ? Tất nhiên rồi!

#9
ごめんなさい、その日ひは予定よていがあるんです。

Gomen nasai, sono hi wa yotei ga aru n' desu.

Xin lỗi nhưng hôm đó tôi có việc mất rồi.

#10
木曜日もくようびは、ダメそうです。

Mokuyōbi wa, damesō desu.

Tôi e thứ Năm chắc không được rồi.

#11
またこんど、誘さそってね。

Mata kondo, sasotte ne.

Hẹn dịp khác nhé.

#12
今度こんどの金曜日きんようび、飲のみに行いきませんか?

Kondo no kin'yōbi, nomi ni ikimasen ka?

Thứ sáu tuần này đi uống gì đó không bạn?

#13
みんなで居酒屋いざかやに行いく予定よていなんですが、どうですか?

Minna de izakaya ni iku yotei nan desu ga, dō desu ka?

Mọi người đang tính đi quán nhậu izakaya, bạn đi cùng không?

#14
ぜひ参加さんかさせてください!

Zehi sanka sasete kudasai!

Nhất định cho tôi tham gia với nhé!

#15
その日ひは先約せんやくがあって行いけそうにありません。

Sono hi wa sen'yaku ga atte ikesō ni arimasen.

Hôm đó tôi có hẹn trước mất rồi nên chắc không tham gia được.

#16
今週末こんしゅうまつ、うちでホームパーティーをしませんか?

Konshūmatsu, uchi de hōmupātī o shimasen ka?

Cuối tuần này làm bữa tiệc liên hoan tại nhà tớ không?

#17
2

CHI TIẾT

8 câu
ドリンクは、各自かくじ持参じさんで。

Dorinku wa, kakuji-jisan de.

Mỗi người tự mang theo đó uống nhé.

#18
イタリアン、だいじょうぶだよね?

Itarian, daijōbu da yo ne?

Tôi hy vọng bạn thích đồ Ý.

#19
なるべく早はやくお返事へんじください。

Narubeku hayaku o-henji kudasai.

Vui lòng hồi âm sớm nhé.

#20
何なにを持もっていきましょうか?

Nani o motte ikimashō ka?

Tôi sẽ phải mang theo gì?

#21
手てぶらで来きてね。

Tebura de kite ne.

Chỉ cần bạn đến tham gia thôi.

#22
だれか、わたしの知ってる人ひと、来きますか?

Dareka, watashi no shitte 'ru hito, kimasu ka?

Có ai tôi biết đến tham gia không?

#23
たくさんの人ひとが来きてくれる予定よていです。

Takusan no hito ga kite kureru yotei desu.

Sẽ có rất nhiều người tham gia đấy.

#24
わたし、お酒さけ、飲のめないんです……。

Watashi, o-sake, nomenai n' desu...

Tôi không uống được rượu...

#25
3

LÚC NHẬP TIỆC

5 câu
どうぞ、おはいりください!

Dōzo, ohairi kudasai!

Xin mời vào!

#26
わぁ、すてきなプレゼント! 気をつかわなくて、よかったのに。

Wā, suteki na purezento! Ki o tsukawanakute yokatta no ni.

Chao, món quà đẹp quá! Anh khách khí quá!

#27
ようこそ、お越しくださいました。

Yōkoso, okoshi kudasaimashita.

Tôi rất mừng khi bạn đã đến dự.

#28
どうぞ、おくつろぎください。

Dōzo, okutsurogi kudasai.

Xin cứ tự nhiên nhé!

#29
ドリンク、何なにがいいですか?

Dorinku, nani ga ii desu ka?

Tôi lấy cho bạn đồ uống gì đó nhé?

#30
4

CHUYỆN TRÒ TRONG BÀN TIỆC

12 câu
こっちにおいでよ!

Kotchi ni oide yo!

Đến ngồi với tôi nào!

#31
どうぞ、始はじめてください。

Dōzo, hajimete kudasai.

Xin hãy bắt đầu!

#32
ワイン、回まわしていただけますか?

Wain, mawashite itadakemasu ka?

Làm ơn đưa tôi chai rượu với.

#33
友ともだちに乾杯かんぱい!

Tomodachi ni kampai!

Cạn ly cùng các bạn của tôi nào!

#34
お代かわりは、いかがですか?

Okawari wa, ikaga desu ka?

Anh có muốn dùng thêm phần nữa không?

#35
何なにか、取とりましょうか?

Nanika, torimashō ka?

Tôi có thể lấy gì cho anh?

#36
こうやって食たべてみて……。

Kō yatte tabete mite...

Cái này ăn như thế này...

#37
あと一口ひとくち、いかがですか?

Ato hitokuchi, ikaga desu ka?

Anh dùng luôn miếng cuối này nhé?

#38
ちょっと失礼しつれいします。

Chotto shitsurei shimasu.

Xin thứ lỗi cho tôi một chút.

#39
そのまま置おいといて。あとでやるから。

Sonomama oitoite. Ato de yaru kara.

Cứ để mọi thứ đó đi. Tôi sẽ xử lý sau.

#40
このあと、まだデザートとコーヒーがあります。

Kono ato, mada dezāto to kōhī ga arimasu.

Sau đây còn có tráng miệng và cà phê nữa.

#41
もう少すこしゆっくりして、コニャックでも、いかがですか?

Mō sukoshi yukkuri shite, konyakku demo ikaga desu ka?

Khoan thôi đã, anh có thể dùng thêm chút rượu cô-nhắc chứ?

#42
5

Gọi giao hàng tận nơi

8 câu
住所じゅうしょは……。

Jūsho wa...

Địa chỉ là...

#43
ラージサイズのペパロニ・ピザを3枚まい、お願ねがいします。

Rāji-saizu no peparoni piza o sammai, onegai shimasu.

Tôi muốn mua 3 bánh pizza pepperoni cỡ lớn.

#44
割引券わりびきけんがあるんですけど。

Waribikiken ga aru n' desu kedo.

Tôi có phiếu giảm giá đây.

#45
これ、大人おとな4人にんに十分じゅうぶんな量りょうですか?

Kore, otona yonin ni jūbun na ryō desu ka?

Chừng đó có đủ dùng cho bốn người lớn không?

#46
何分なんぷんくらい、かかりますか?

Nampun kurai, kakarimasu ka?

Giao hàng đến đây mất bao lâu?

#47
Uber Eatsでピザを注文ちゅうもんしようか。

Ūbā Ītsu de piza o chūmon shiyō ka.

Hay là đặt bánh pizza qua Uber Eats nhé?

#48
届とどくまで30分さんじゅっぷんくらいかかるみたいです。

Todoku made sanjuppun kurai kakaru mitai desu.

Thấy báo khoảng 30 phút nữa là đồ ăn được giao đến.

#49
置おき配はいで頼たのんでおきました。

Okihai de tanonde okimashita.

Tôi đã chọn hình thức để hàng trước cửa nhà rồi.

#50
6

Đồ ăn thế nào?

6 câu
これ、わたしの手作てづくりです。

Kore, watashi no tezukuri desu.

Món này tôi tự tay làm đấy.

#51
これ、召めし上あがったこと、ありますか?

Kore, meshiagatta koto, arimasu ka?

Bạn đã bao giờ ăn món này chưa?

#52
F: この料理りょうり、初はじめて作つくったの。 / M: この料理りょうり、初はじめて作つくったんだ。

Kono ryōri, hajimete tsukutta no. / Kono ryōri, hajimete tsukutta n' da.

Nữ: Đây là lần đầu tiên tôi nấu món này. | Nam: Đây là lần đầu tiên tôi nấu món này.

#53
おいしいですね! どうやって作つくったんですか?

Oishii desu ne! Dō yatte tsukutta n' desu ka?

Cái này ngon quá! Bạn nấu thế nào vậy?

#54
我わが家やに代々だいだい伝つたわるレシピなんです。

Wagaya ni daidai tsutawaru reshipi nan desu.

Đó là công thức nấu truyền thống trong gia đình tôi.

#55
喜よろこんでいただけて、すごくうれしいです。

Yorokonde itadakete, sugoku ureshii desu.

Tôi rất vui khi bạn thích nó.

#56
7

Nói thẳng thắn

12 câu
ないしょの話はなし、聞きいてくれる?

Naisho no hanashi, kiite kureru?

Tôi có thể tiết lộ một bí mật với bạn được không?

#57
率直そっちょくに言いわせてもらうなら……。

Sotchoku ni iwasete morau nara...

Nếu bạn muốn nghe ý kiến thẳng thắn của tôi...

#58
ここだけの話はなしだけど……。

Koko dake no hanashi da kedo...

Chuyện này chỉ giữa tôi và anh thôi nhé...

#59
ずっと聞きいてみたかったんだけど……。

Zutto kiite mitakatta n' da kedo...

Tôi đã luôn muốn hỏi anh xem thế nào...

#60
立たち入いったことを伺うかがいますが……。

Tachiitta koto o ukagaimasu ga...

Câu hỏi này hơi riêng tư nhưng mà...

#61
M: ずっと前まえから気きになってたんだ。 / F: ずっと前まえから、気きになってたの。

Zutto mae kara ki ni natte 'ta n' da. / Zutto mae kara ki ni natte 'ta no.

Nữ: Nam: Tôi đã luôn băn khoăn về chuyện này từ trước. | Nam: Nữ: Tôi đã luôn băn khoăn về chuyện này từ trước.

#62
この話はなし、ほかの人ひとには言いわないでね。

Kono hanashi, hoka no hito ni wa iwanaide ne.

Đừng nói chuyện này với ai khác nhé.

#63
誤解ごかいしないでほしいんだけど……。

Gokai shinaide hoshii n' da kedo...

Tôi mong bạn sẽ không hiếu lầm nhưng mà...

#64
で、本当ほんとうのところは、どうなの?

De, hontō no tokoro wa dō na no?

Rốt cuộc câu chuyện thực ra là gì?

#65
ぶっちゃけて話はなすよ。

Butchakete hanasu yo.

Vậy tôi nói thẳng với anh nhé.

#66
ちょっと話はなしにくいんだけど……。

Chotto hanashinikui n' da kedo...

Chuyện này hơi khó nói nhưng...

#67
うん、わかる、わかるよ……。

Un, wakaru, wakaru yo...

Tôi hoàn toàn hiểu điều anh đang nói.

#68
8

Tan tiệc và chia tay

21 câu
まだまだ、夜よるはこれからですよ!

Madamada, yoru wa kore kara desu yo!

Đêm còn sớm lắm!

#69
だれか、これからハシゴしたい人ひと?

Dareka, kore kara hashigo shitai hito?

Có ai muốn đi tăng hai nữa không?

#70
そろそろ失礼しつれいしないと……。

Sorosoro shitsurei shinai to...

Xin cáo lỗi tôi phải đi đây.

#71
どうしても帰かえらなくちゃだめ?

Dōshitemo kaeranakucha dame?

Anh phải đi thật sao?

#72
夜よるもだいぶ更ふけてきたし……。

Yoru mo daibu fukete kita shi...

Trời tối nhanh quá...

#73
ほんと、おもしろかったね。

Honto, omoshirokatta ne.

Bữa tiệc thật thú vị.

#74
タクシー呼よばなくちゃ。

Takushī yobanakucha.

Chúng ta cần gọi taxi.

#75
帰かえり道みち、わかる?

Kaerimichi, wakaru?

Bạn biết đường về không?

#76
ぜひ、また来きてね!

Zehi, mata kite ne!

Nhất định lại đến nữa nhé!

#77
楽たのしかったね!

Tanoshikatta ne!

Hôm nay chúng ta đã rất vui!

#78
また、近々ちかぢかやりましょう。

Mata, chikajika yarimashō.

Sẽ sớm tố chức lại nữa nhé.

#79
あー、酔よっぱらった!

Ā, yopparatta!

A.. tôi say mất rồi!

#80
あしたは、ひどい二日酔ふつかよいになりそう。

Ashita wa, hidoi futsukayoi ni narisō.

Ngày mai chắc tôi sẽ mệt (do say rượu) lắm đây.

#81
M: おっ、迎むかえ酒ざけ? / F: あら、迎むかえ酒ざけ?

O, mukaezake? / Ara, mukaezake?

M: Ồ, uống rượu giải say à? / F: Ơ, uống rượu giải say sao?

#82
二次会にじかいはどうしますか?行いきますか?

Nijikai wa dō shimasu ka? Ikimasu ka?

Tăng hai tính sao đây? Mọi người có đi tiếp không?

#83
終電しゅうでんがあるので、今日きょうはここで失礼しつれいします。

Shūden ga aru node, kyō wa koko de shitsurei shimasu.

Vì sắp đến chuyến tàu cuối nên hôm nay tôi xin phép về trước ạ.

#84
今日きょうは割わり勘かんにしましょう。

Kyō wa warikan ni shimashō.

Hôm nay chia đều tiền mỗi người nhé.

#85
今日きょうはごちそうしますよ!

Kyō wa gochisō shimasu yo!

Hôm nay để tôi bao nhé!

#86
本当ほんとうに楽たのしかったです!また集あつまりましょうね。

Hontō ni tanoshikatta desu! Mata atsumarimashō ne.

Hôm nay thực sự rất vui! Lần sau lại tụ họp nhé.

#87
無事ぶじに家いえに着ついたらLINEラインしてね。

Buji ni ie ni tsuitara Rain shite ne.

Về đến nhà an toàn thì nhắn Line cho tớ biết nhé.

#88
幹事かんじさん、今日きょうは段取だんどりありがとうございました!

Kanji-san, kyō wa dandori arigatō gozaimashita!

Cảm ơn bạn trưởng ban tổ chức hôm nay đã sắp xếp chu đáo nhé!

#89
9

Chi tiết

3 câu
予算よさんは一人ひとりいくらくらいですか?

Yosan wa hitori ikura kurai desu ka?

Ngân sách khoảng bao nhiêu tiền một người vậy?

#90
飲のみ放題ほうだいつきのコースを予約よやくしました。

Nomihōdai-tsuki no kōsu o yoyaku shimashita.

Tôi đã đặt gói tiệc trọn gói bao gồm đồ uống không giới hạn.

#91
アレルギーや苦手にがてな食たべ物ものはありますか?

Arerugī ya nigate na tabemono wa arimasu ka?

Bạn có bị dị ứng hay không ăn được món nào không?

#92
10

Lúc nhập tiệc

2 câu
全員ぜんいんそろったので、乾杯かんぱいしましょう!

Zen'in sorotta node, kampai shimashō!

Mọi người đã có mặt đông đủ rồi, cùng cạn ly nào!

#93
今日きょうはお集あつまりいただき、ありがとうございます。

Kyō wa o-atsumari itadaki, arigatō gozaimasu.

Cảm ơn mọi người hôm nay đã dành thời gian đến đây tụ họp.

#94
11

Chuyện trò trong bàn tiệc

11 câu
次つぎは何なにを飲のみますか?

Tsugi wa nani o nomimasu ka?

Tiếp theo bạn muốn uống gì nữa không?

#95
お酒さけはあまり強つよくないので、ウーロン茶ちゃにします。

O-sake wa amari tsuyokunai node, ūroncha ni shimasu.

Tửu lượng tôi không tốt lắm nên tôi xin uống trà Ô long.

#96
遠慮えんりょしないで、どんどん食たべてね!

Enryo shinaide, dondon tabete ne!

Đừng ngại nhé, cứ tự nhiên ăn nhiều vào!

#97
それ、取とり分わけましょうか?

Sore, toriwakemashō ka?

Để tôi chia phần món đó ra đĩa cho mọi người nhé?

#98
最近さいきん、仕事しごとはどうですか?

Saikin, shigoto wa dō desu ka?

Dạo này công việc của bạn có suôn sẻ không?

#99
写真しゃしん、撮とりましょうか?

Shashin, torimashō ka?

Mọi người cùng chụp kiểu ảnh kỷ niệm nhé?

#100
SNSに載のせてもいいですか?

Esu-enu-esu ni nosetemo ii desu ka?

Tôi đăng ảnh này lên mạng xã hội được không?

#101
みんなで一緒いっしょに乾杯かんぱいできて最高さいこうです。

Minna de issho ni kampai dekite saikō desu.

Được nâng ly cùng tất cả mọi người thế này thật tuyệt vời.

#102
手てぶらで来きてくださいね。

Tebura de kite kudasai ne.

Bạn cứ đến chơi tự nhiên thôi, không cần phải mang quà cáp gì đâu nhé.

#103
お口くちに合あうとうれしいです。

O-kuchi ni au to ureshii desu.

Hy vọng món này hợp khẩu vị của bạn.

#104
話はなしに夢中むちゅうになって、時間じかんがあっという間までした。

Hanashi ni muchū ni natte, jikan ga atto iu ma deshita.

Mải nói chuyện quá mà thời gian trôi qua nhanh như chớp mắt.

#105