Topic 8 / 20
Topic 8 • 外見と性格・ライフスタイル

Ngoại hình, Tính cách & Lối sống

Tổng cộng: 105 câu đàm thoại • 9 nhóm tình huống

1

Về hình dáng

11 câu
彼かれはわたしと同おなじくらいの身長しんちょうで、やせています。

Kare wa watashi to onaji kurai no shinchō de, yasete imasu.

Anh ấy cao cỡ tôi và gầy.

#1
彼女かのじょ、ずんぐりむっくりって感かんじだね。

Kanojo, zunguri-mukkuri tte kanji da ne.

Cô ấy thấp người và hơi tròn trĩnh.

#2
F: 彼かれ、背せが高たかくて、日焼ひやけしてて、ハンサムなの。 / M: あいつは背せが高たかくて、日焼ひやけしてて、ハンサムだよ。

Kare, se ga takakute, hiyake shite 'te, hansamu na no. / Aitsu wa se ga takakute, hiyake shite 'te, hansamu da yo.

Nữ: Anh ấy cao, da rám nắng và đẹp trai. | Nam: Anh ấy cao, da rám nắng và đẹp trai.

#3
彼かれは、背せが低ひくくて、がっしりした体格いかくです。

Kare wa, se ga hikukute, gasshiri shita taikaku desu.

Anh ấy thấp và rắn chắc.

#4
F: 彼かれ、スポーツマンだけあって、いいカラダしてるわよ。 / M: あいつはスポーツマンだけあって、いいカラダしてるよ。

Kare, supōtsuman dake atte, ii karada shite 'ru wa yo. / Aitsu wa supōtsuman dake atte, ii karada shite 'ru yo.

Nữ: Anh ấy có dáng thể thao và vạm vỡ. | Nam: Anh ấy có dáng thể thao và vạm vỡ.

#5
彼かれはのっぽだよ。

Kare wa noppo da yo.

Anh ấy gầy và cao lêu nghêu.

#6
彼女かのじょ、すごく小柄こがらで、きゃしゃなんだ。

Kanojo, sugoku kogara de, kyasha nan da.

Cô ấy nhỏ con và trông mỏng manh.

#7
彼女かのじょ、ガリガリだね。

Kanojo, garigari da ne.

Cô ấy gầy giơ xương.

#8
あの人ひと、もうちょっと運動んどうしたほうがいいよね。

Ano hito, mō chotto undō shita hō ga ii yo ne.

Anh ta cần đi tập thể hình thêm nữa.

#9
最近さいきん、筋きんトレを始はじめて体からだが引ひき締しまりました。

Saikin, kintore o hajimete karada ga hikishimarimashita.

Gần đây tôi bắt đầu tập gym nên cơ thể săn chắc hơn hẳn.

#10
姿勢しせいを正ただしく保たもつように気きをつけています。

Shisei o tadashiku tamotsu yō ni ki o tsukete imasu.

Tôi chú ý giữ tư thế đứng ngồi ngay ngắn.

#11
2

Tóc

11 câu
彼かれ、生はえぎわが後退こうたいしはじめてるね。

Kare, haegiwa ga kōtai shihajimete 'ru ne.

Ông ta đang bắt đầu hói đi.

#12
ヘア・スタイル、変かえた?

Heasutairu, kaeta?

Bạn mới cắt tóc hả?

#13
信しんじらんないかもしれないけど、あの髪みの色いろは生うまれつきなんだよ。

Shinjirannai ka mo shirenai kedo, ano kami no iro wa umaretsuki nan da yo.

Tin hay không thì tùy nhưng đó là màu tóc tự nhiên của cô ấy.

#14
彼女かのじょ、ちょっと、髪かみ、いじりすぎだよね。

Kanojo, chotto, kami ijirisugi da yo ne.

Cô ấy có vẻ thích sửa sang tóc hơi nhiều nhỉ?

#15
彼女かのじょ、ふだんは髪かみを結むすばずに下おろしてるよ。

Kanojo, fudan wa kami o musubazu ni oroshite 'ru yo.

Cô ấy thường để xõa tóc.

#16
あの人ひと、ショート・カットが似合にあうね。

Ano hito, shōto-katto ga niau ne.

Cô ta trông hợp với tóc ngắn nhỉ.

#17
彼かれは、いつも、ひげをきちんと剃そっていますよ。

Kare wa, itsumo, hige o kichinto sotte imasu yo.

Anh ta lúc nào cũng râu tóc nhắn nhụi.

#18
その人ひとは、もみあげとやぎひげを伸のばしています。

Sono hito wa, momiage to yagihige o nobashite imasu.

Anh ta để tóc mai và cả chòm râu dê.

#19
彼かれは、あごひげと口くちひげをきちんと手入ていれしています。

Kare wa, agohige to kuchihige o kichinto te-ire shite imasu.

Anh ta để ria mép lẫn râu cằm.

#20
髪型かみがたを変かえましたか?よく似合にあっていますよ。

Kamigata o kaemashita ka? Yoku niatte imasu yo.

Bạn mới đổi kiểu tóc à? Trông rất hợp với bạn đấy.

#21
少すこし髪かみを短みじかく切きってさっぱりしました。

Sukoshi kami o mijikaku kitte sappari shimashita.

Tôi vừa cắt tóc ngắn đi một chút cho mát mẻ, sảng khoái.

#22
3

Tai, mắt, mũi và môi

7 câu
あの人ひとの耳みみ、すごく目立めだつね。

Ano hito no mimi, sugoku medatsu ne.

Tai anh ấy trông rất nổi bật.

#23
あの人ひと、耳みみにピアスしてたっけ?

Ano hito, mimi ni piasu shite 'ta kke?

Cô ấy có đeo khuyên tai không?

#24
彼女かのじょ、すてきなグリーンの目めをしてるんだよ。

Kanojo, suteki na gurīn no me o shite 'ru n' da yo.

Cô ấy có đôi mắt xanh tuyệt đẹp.

#25
彼かれは、きらきら輝かがやく小ちいさな目めをしてるんです。

Kare wa, kirakira kagayaku chiisa na me o shite 'ru n' desu.

Anh ấy có đôi mắt nhỏ mà sáng.

#26
彼女かのじょの横顔よこがおは、すごく特徴的とくちょうてきですよ。

Kanojo no yokogao wa, sugoku tokuchōteki desu yo.

Bà ấy có khuôn mặt nhìn nghiêng hết sức đặc biệt.

#27
彼かれは、立派りっぱな鼻はなをしてるんですよ。

Kare wa, rippa na hana o shite 'ru n' desu yo.

Ông ấy có mũi rộng rất đẹp.

#28
彼女かのじょ、唇くちびるがふっくらしてて、黒ろい髪かみがつやつやなんです。

Kanojo, kuchibiru ga fukkura shite 'te, kuroi kami ga tsuyatsuya nan desu.

Cô ấy có đôi môi đầy đặn và mái tóc đen rất đẹp.

#29
4

Chân tay

7 câu
あの人ひと、O脚きゃくだよ。

Ano hito, ōkyaku da yo.

Cô ta có chân vòng kiềng.

#30
彼かれ、足あしが長ながいんだ。

Kare, ashi ga nagai n' da.

Chân anh ta rất dài.

#31
彼女かのじょは、松葉まつばづえなしでは歩あるけません。

Kanojo wa, matsubazue nashi de wa arukemasen.

Cô ấy không thể đi mà không chống nạng.

#32
彼かれは、車椅子くるまいすの生活せいかつです。

Kare wa, kurumaisu no seikatsu desu.

Ông ta phải ngồi xe lăn.

#33
彼かれって、肩幅かたはばが広ひろいし、腕うでもたくましいの。

Kare tte, katahaba ga hiroi shi, ude mo takumashii no.

Anh ấy có đôi vai rộng và cánh tay rắn chắc.

#34
ずいぶん小ちいさな手てをしてるんだね。

Zuibun chiisa na te o shite 'ru n' da ne.

Bạn có bàn tay nhỏ ghê ha.

#35
彼かれは、背せが高たかくて、ひょろひょろです。

Kare wa, se ga takakute, hyorohyoro desu.

Anh ấy cao nên trông lòng khòng.

#36
5

Ngực, bụng và mông

6 câu
わたし、腹筋ふっきんの割われた男おとこがいいな……。

Watashi, fukkin no wareta otoko ga ii na...

Tôi thích đàn ông có cơ bụng rắn chắc.

#37
彼女かのじょ、巨乳きょにゅうなんだ。

Kanojo, kyonyū nan da.

Ngực cô kia đẹp ghê.

#38
わたしは、ウエストのはみ肉にくがつかめるくらいの人ひと、好すきよ。

Watashi wa, uesuto no haminiku ga tsukameru kurai no hito, suki yo.

Tôi thích đàn ông có ngấn mỡ bên hông.

#39
あの人ひと、たいこ腹はらだね。

Ano hito, taikobara da ne.

Ông ta có bụng phệ.

#40
彼かれ、かわいいお尻しりしてるの。

Kare, kawaii oshiri shite 'ru no.

Anh ấy có cặp mông dễ thương ghê.

#41
おれは、グラマーが好すきだな。

Ore wa, guramā ga suki da na.

Tôi thích phụ nữ có đường cong.

#42
6

Nhìn tổng thể

10 câu
いい男おとこねえ!

Ii otoko nē!

Anh ấy lực lưỡng ghê ha!

#43
彼女かのじょ、超ちょうセクシーだな!

Kanojo, chō-sekushī da na!

Cô ta trông hấp dẫn quá!

#44
F: なんて女々めめしい男おとこなの! / M: なんだよ、あいつ、女々めめしいな!

Nante memeshii otoko na no! / Nan da yo, aitsu, memeshii na!

Nữ: Gã đó tính như đàn bà ấy! | Nam: Gã đó tính như đàn bà ấy!

#45
あの人ひと、ちょっと不潔ふけつっぽいね。

Ano hito, chotto fuketsu-ppoi ne.

Hắn ta trông thật nhếch nhác.

#46
あの娘こ、ほんと、目立めだつよね。

Ano ko, honto, medatsu yo ne.

Cô ấy thật nổi bật giữa đám đông.

#47
彼女かのじょは、スタイル抜群ばつぐんだよ。

Kanojo wa, sutairu batsugun da yo.

Cô ấy có dáng đẹp mê hồn.

#48
あの人ひと、身みなりを全然ぜんぜんかまわなくなったね。

Ano hito, minari o zenzen kamawanaku natta ne.

Anh ta chẳng bận tâm gì đến diện mạo.

#49
あの人ひと、見みるからにヒラ社員しゃいんっぽいよね。

Ano hito, mirukarani hirashain-ppoi yo ne.

Anh ta có dáng một nhân viên công ty điển hình nhỉ.

#50
その服ふく、とてもおしゃれですね!

Sono fuku, totemo oshare desu ne!

Bộ quần áo đó trông thời trang và sành điệu quá!

#51
実年齢じつねんれいより若わかく見みられます。

Jitsunenrei yori wakaku miraremasu.

Mọi người thường bảo tôi trông trẻ hơn tuổi thật.

#52
7

Tính cách tốt

21 câu
あんないい人ひと、いませんよ。

Anna ii hito, imasen yo.

Bạn không tìm được ai tốt hơn đâu.

#53
あの人ひとなら、じっくり話はなしを聞きいてくれるよ。

Ano hito nara, jikkuri hanashi o kiite kureru yo.

Anh ta thực sự biết lắng nghe.

#54
彼女かのじょは信頼しんらいできる人ひとだよ。

Kanojo wa shinrai dekiru hito da yo.

Cô ấy là người đáng tin cậy.

#55
あの人ひとたちなら、気きが置おけないね。

Ano hitotachi nara, ki ga okenai ne.

Họ luôn cởi mở và thoải mái.

#56
M: あいつ、ユーモアのセンス、抜群ばつぐんだよ。 / F: 彼かれ、ユーモアのセンスが抜群ばつぐんなの。

Aitsu, yūmoa no sensu, batsugun da yo. / Kare, yūmoa no sensu ga batsugun na no.

Nữ: Nam: Hắn ta rất có khiếu hài hước. | Nam: Nữ: Anh ta rất có khiếu hài hước.

#57
彼女かのじょは、とことん後うしろ盾だてになってくれる人ひとだと思おもうよ。

Kanojo wa, tokoton ushirodate ni natte kureru hito da to omou yo.

Cô ấy sẽ luôn hỗ trợ bạn từ phía sau.

#58
彼かれは世話好せわずきで、とってもいい人ひとですよ。

Kare wa sewazuki de, tottemo ii hito desu yo.

Anh ấy tử tế và rất biết quan tâm.

#59
彼女かのじょは、型かたにはまらない考かんがえ方かたのできる人ひとです。

Kanojo wa, kata ni hamaranai kangaekata no dekiru hito desu.

Suy nghĩ của cô ấy không bị bó hẹp.

#60
彼女かのじょはすごく頭あたまが切きれるんだよ。

Kanojo wa sugoku atama ga kireru n' da yo.

Cô ấy cực kỳ thông minh.

#61
あの人ひとは、働たらき者ものです。

Ano hito wa, hatarakimono desu.

Anh ta làm việc rất chăm chỉ.

#62
彼女かのじょは、努力家どりょくかですよ。

Kanojo wa, doryokuka desu yo.

Cô ấy là một người mẫn cán.

#63
彼かれは、肝きもっ玉たまがすわっている。

Kare wa, kimottama ga suwatte iru.

Anh ta là người can đảm.

#64
彼女かのじょ、恥はずかしがりだけど、優やさしい人ひとだよ。

Kanojo, hazukashigari da kedo, yasashii hito da yo.

Cô ấy tuy nhút nhát nhưng rất dễ thương.

#65
彼女かのじょは、とっても寛大かんだいな人ひとですよ。

Kanojo wa, tottemo kandai na hito desu yo.

Bà ấy là người vô cùng quảng đại.

#66
あの人ひとは実行力じっこうりょくがあるね。

Ano hito wa jikkōryoku ga aru ne.

Anh ấy thực sự là người có khả năng hoàn thành mọi việc.

#67
彼女かのじょ、一緒いっしょにいて楽たのしい人ひとだよ。

Kanojo, issho ni ite tanoshii hito da yo.

Chơi với cô ấy rất vui.

#68
彼女かのじょは、気きさくで社交的しゃこうてきな性格せいかくです。

Kanojo wa, kisaku de shakōteki na seikaku desu.

Cô ấy tính cởi mở và thân thiện.

#69
あの人ひとの言葉ことばには、力ちからがありますよ。

Ano hito no kotoba ni wa, chikara ga arimasu yo.

Khi anh ta nói mọi người đều lắng nghe. (Nhật : Lời nói của anh ta rất có trọng lượng.)

#70
彼かれは責任感せきにんかんが強つよくて、誰だれからも信頼しんらいされています。

Kare wa sekininkan ga tsuyokute, dare kara mo shinrai sarete imasu.

Anh ấy là người có tinh thần trách nhiệm cao, ai cũng tin tưởng.

#71
彼女かのじょはいつも明あかるくて、周まわりを元気げんきにしてくれます。

Kanojo wa itsumo akarukute, mawari o genki ni shite kuremasu.

Cô ấy lúc nào cũng vui vẻ tươi tắn, truyền năng lượng tích cực cho mọi người xung quanh.

#72
誰だれに対たいしても親切しんせつで思おもいやりがあります。

Dare ni taishitemo shinsetsu de omoiyari ga arimasu.

Đối với ai anh ấy cũng rất ân cần và chu đáo.

#73
8

Tính cách xấu

18 câu
あの人ひとのそばにいると、ゆううつになる……。

Ano hito no soba ni iru to, yūutsu ni naru...

Ở bên anh ta tâm trạng thật là u ám.

#74
彼女かのじょって、愚痴ぐちばっかり言いってるよね。

Kanojo tte, guchi bakkari itteru yo ne.

Cái cô đó lúc nào cũng phàn nàn đủ thứ.

#75
あの人ひとの言いうことは、何なにひとつ信用しんようできないよ。

Ano hito no iu koto wa, nanihitotsu shin'yō dekinai yo.

Chẳng thể tin được lời nào cô ta nói.

#76
M: あいつは、陰かげで人ひとの悪口わるくちを言いうような男おとこなんだよ。 / F: 彼かれ、陰かげで人ひとの悪口わるくちを言いうような男おとこなのよ。

Aitsu wa, kage de hito no waruguchi o iu yō na otoko nan da yo. / Kare, kage de hito no waruguchi o iu yō na otoko na no yo.

Nữ: Nam: Hắn ta là loại nói xấu sau lưng người khác. | Nam: Nữ: Hắn ta là loại nói xấu sau lưng người khác.

#77
ほんと、腹はらの立たつ男おとこだね!

Honto, hara no tatsu otoko da ne!

Hắn ta thật là kẻ phiền phức.

#78
あの人ひとは、うぬぼれ屋やですよ。

Ano hito wa, unuboreya desu yo.

Anh ta là kẻ tự cao tự đại.

#79
あの男おとこは、嘘うそつきだよ。

Ano otoko wa, usotsuki da yo.

Hắn ta là đồ nói dối.

#80
彼女かのじょ、じつにいやな女おんなになるときがあるんだよね。

Kanojo, jitsuni iya na onna ni naru toki ga aru n' da yo ne.

Cô ta có lúc trở nên cực kỳ đáng ghét.

#81
彼かれ、ちょっと変態へんたいの気けがあるね。

Kare, chotto hentai no ke ga aru ne.

Hắn ta hơi có gì đó biến thái.

#82
彼女かのじょは、他人たにんのゴシップが生いきがいなんだ。

Kanojo wa, tanin no goshippu ga ikigai nan da.

Bà ta sống để buôn chuyện.

#83
あの人ひとはごう慢まんで、すぐに怒おこりだすんです。

Ano hito wa gōman de, sugu ni okoridasu n' desu.

Anh ta là kẻ kiêu ngạo và nóng tính.

#84
あの人ひとは、自分じぶんのことしか頭あたまにないんだよ。

Ano hito wa, jibun no koto shika atama ni nai n' da yo.

Hắn ta chỉ biết nghĩ cho bản thân.

#85
あの人ひとは、何なんでも自分じぶんで仕し切きらないと気きがすまないんです。

Ano hito wa, nandemo jibun de shikiranai to ki ga sumanai n' desu.

Anh ta lúc nào cũng làm quá mọi chuyện lên.

#86
彼女かのじょ、めちゃくちゃ自己じこチューだよ。

Kanojo, mechakucha jikochū da yo.

Cô ta cực kỳ ích kỷ.

#87
F: 彼かれって、ほんと、いいかげんな男おとこだよね。 / M: あいつ、ほんと、いいかげんなヤツだよな。

Kare tte, honto, iikagen na otoko da yo ne. / Aitsu, honto, iikagen na yatsu da yo na.

Nữ: Thằng cha đó là một kẻ trốn tránh trách nhiệm. | Nam: Gã đó là một kẻ trốn tránh trách nhiệm.

#88
M: あれは、うっとうしい男おとこだな。 / F: あの人ひと、うっとうしいよね。

Are wa, uttōshii otoko da na. / Ano hito, uttōshii yo ne.

Nữ: Nam: Đó là một kẻ phiền phức. | Nam: Nữ: Đó là một kẻ phiền phức.

#89
彼女かのじょ、優柔不断ゆうじゅうふだんなところがあるんだよね。

Kanojo, yūjū-fudan na tokoro ga aru n' da yo ne.

Cô ấy có lúc cũng trù trừ lưỡng lự.

#90
短気たんきなところを直なおしたいです。

Tanki na tokoro o naoshitai desu.

Tôi muốn sửa tính nóng nảy của mình.

#91
9

Lối sống

14 câu
あの人ひとは、お金持かねもちですよ。

Ano hito wa, o-kanemochi desu yo.

Người đó thật giàu có.

#92
あの人ひとたち、無一文むいちもんなんです。

Ano hitotachi, muichimon nan desu.

Bọn họ không một xu dính túi.

#93
彼女かのじょ、すごくいい仕事しごとに恵めぐまれてるよ。

Kanojo, sugoku ii shigoto ni megumarete 'ru yo.

Cô ấy có được công việc tốt nhất thế giới.

#94
F: 彼かれ、お金かねを湯水ゆみずのように使つかうのよ。 / M: あいつ、カネを湯水ゆみずのように使つかうんだ。

Kare, o-kane o yumizu no yō ni tsukau no yo. / Aitsu, kane o yumizu no yō ni tsukau n' da.

Nữ: Anh ta xài tiền như nước. | Nam: Gã đó xài tiền như nước.

#95
あの人ひとたち、となり近所きんじょと張はり合あうことばっかり考かんがえてるんだから。

Ano hitotachi, tonarikinjo to hariau koto bakkari kangaete 'ru n' da kara.

Bọn họ luôn lo lắng ganh đua với người khác.

#96
あの人ひとは、王様おうさまのような暮くらしをしてますよ。

Ano hito wa, ōsama no yō na kurashi o shite 'masu yo.

Anh ta sống rất vương giả.

#97
あの人ひとたちは、付つき合あいが広ひろいほうではありません。

Ano hitotachi wa, tsukiai ga hiroi hō de wa arimasen.

Họ không giao thiệp rộng rãi.

#98
彼かれは、パーティーにうつつを抜ぬかしてる。

Kare wa, pātī ni utsutsu o nukashite 'ru.

Cậu ta là kẻ nghiện tiệc tùng.

#99
彼かれらは引退いんたいして、悠々自適ゆうゆうじてきの暮くらしをしています。

Karera wa intai shite, yūyūjiteki no kurashi o shite imasu.

Họ về hưu và hưởng một cuộc sống an nhàn.

#100
毎朝まいあさ、早起はやおきして散歩さんぽしています。

Maiasa, hayaoki shite sampo shite imasu.

Mỗi sáng tôi đều dậy sớm đi dạo bộ.

#101
健康けんこうのために野菜やさい中心ちゅうしんの食事しょくじを心こころがけています。

Kenkō no tame ni yasai chūshin no shokuji o kokorogakete imasu.

Để giữ gìn sức khỏe, tôi cố gắng ăn nhiều rau xanh.

#102
仕事しごととプライベートのバランスを大切たいせつにしています。

Shigoto to puraibēto no baransu o taisetsu ni shite imasu.

Tôi luôn coi trọng sự cân bằng giữa công việc và đời sống cá nhân.

#103
夜よる更ふかしを控ひかえて、早寝はやね早起はやおきをしています。

Yofukashi o hikaete, hayane hayaoki o shite imasu.

Tôi hạn chế thức khuya và duy trì thói quen ngủ sớm dậy sớm.

#104
ミニマリストを目指めざして、断捨離だんしゃりをしています。

Minimarisuto o mezashite, danshari o shite imasu.

Tôi đang hướng tới lối sống tối giản nên thanh lọc bớt đồ đạc.

#105