Tổng cộng: 145 câu đàm thoại • 15 nhóm tình huống
Sugoi tenki desu ne.
Thời tiết hôm nay dữ dội thật đấy nhỉ.
Hisashiburi!
Lâu quá không gặp bạn!
Shūmatsu, dō datta?
Cuối tuần của anh thế nào?
Saikin, dō shite 'ta?
Dạo gần đây anh ở đâu?
Dō datta, kinō?
Hôm qua nó thế nào rồi?
Dō, chōshi wa?
Dạo này khỏe không? Tình hình thế nào rồi?
Nē, kiita?
Này, bạn đã nghe chuyện gì chưa?
Dōshichatta no, kyō wa?
Hôm nay bạn sao thế? Có chuyện gì à?
Sugoi nyūsu ga aru n' da!
Tôi có tin tuyệt vời cho bạn đây.
Kōhī, nomi ni ikanai?
Cùng làm cốc cà phê nhớ?
Kono ken ni tsuite, chie o kashite moraenai ka na...
Tôi cần nhờ đến trí tuệ của anh cho vấn đề này.
Rei no kaigi ni tsuite, kangae o kikasete kudasai.
Hãy cho tôi biết ý kiến của anh về buổi họp.
Dō omou?
Anh nghĩ sao về chuyện đó?
Kō iu hanashi nan da kedo, dō omou?
Anh nghĩ thế nào về những chuyện thế này?
Desugita koto o iu yō desu ga...
Đây chỉ là chút ý kiến nhỏ của tôi.
Watashi wa, kō omou n' desu.
Tôi nghĩ như thế đấy.
Ma, tanni, watashi no kojinteki na kangae desu kedo ne.
Đây chỉ là ý kiến cá nhân của riêng tôi thôi.
Nanto ieba ii no ka, wakarimasen.
Tôi không biết phải nên nói thế nào.
Hoka no hito ni kiita hō ga ii kamo.
Tôi nghĩ anh nên hỏi người khác sẽ tốt hơn.
Watashi no kojinteki na iken toshite wa, sansei desu.
Về ý kiến cá nhân của tôi thì tôi đồng ý.
Sore wa, mottomo na hanashi da to omou yo.
Chuyện đó có vẻ rất hợp lý đấy.
Sō desu ne, hyakupāsento dōkan desu.
Tôi hoàn toàn đồng ý.
Ii kangae da ne.
Kế hoạch hay đấy.
Sono ten ni tsuite wa, watashi mo onaji iken desu.
Tôi đồng ý với anh về điểm đó.
Surudoi shiteki desu ne.
Vấn đề đúng là ở chỗ đó đó.
Sonna no, umaku iku wake nai yo.
Cách đó sẽ không có tác dụng đâu.
Morote o agete sansei, to wa ikimasen ne.
Tôi có chút do dự về chuyện đó.
Ōi ni igi ari desu.
Tôi rất không tán thành.
Sō tomo iikirenai n' ja nai ka na...
Tôi không nghĩ điều đó đúng lắm đâu.
Sono ten ni tsuite wa, dōkan desu.
Về điểm đó thì tôi cũng có cùng quan điểm với bạn.
Ichiri arimasu ga, betsu no mikata mo dekiru to omoimasu.
Điều đó cũng có lý, nhưng tôi nghĩ cũng có thể nhìn nhận theo góc độ khác.
Watashi dattara...
Nếu tôi là anh thì...
Kō iu kangae mo arimasu yo...
Tôi có ý kiến thế này...
Ki o tsuketa hō ga ii desu yo.
Anh nên cẩn thận đấy.
Kangaenaoshita hō ga, ii ka mo...
Có thể anh sẽ muốn suy nghĩ lại chuyện đó.
Yameta hō ga, yosasō da ne.
Có lẽ chúng ta nên quên việc ấy đi.
Ichido, yatte miru beki da yo.
Anh nên thử một lần đi.
Kare ni yarasete mireba?
Sao không thử cho anh ta một cơ hội?
Ichi kara yarinaoshita hō ga ii ne.
Tốt hơn là nên làm lại từ đầu.
Moshi yoroshikereba, betsu no an o teian sasete kudasai.
Nếu được thì xin phép cho tôi đề xuất thêm một phương án khác.
Ūn, mayou nā...
Tôi không biết mình có thực sự muốn làm việc đó không nữa.
Ki ga susumanai nā.
Tôi cảm thấy hơi miễn cưỡng.
"Iesu" to iitai tokoro desu ga, mada wakarimasen.
Tôi ước mình có thể nói “đồng ý” nhưng giờ tôi vẫn không dám chắc lắm.
Yorokobi-isande yaru ki ni wa, naremasen.
Đó không phải chuyện tôi muốn nhúng tay vào.
Jishin nai nā.
Cái này làm tôi lo lắng quá.
Nande? Ya da yo.
Tại sao tôi phải làm thế?
Sore, arienai kara!
Tôi không nghĩ thế!
Jōdan ja nai!
Không thể nào!
Gambare!
Cố lên nhé!
Yareru dake, yatte mina yo.
Làm hết sức nhé.
Daijōbu, umaku iku yo!
Mọi chuyện sẽ tốt thôi.
Yoku yatte 'ru ja nai desu ka.
Bạn làm tốt lắm.
Anna hitotachi no iu koto nanka, ki ni shinakute ii yo. / Anna yatsura no iu koto nanka, ki ni shinakute ii yo.
Nữ: Đừng bận tâm đến lời lẽ của những kẻ đó. | Nam: Đừng bận tâm đến lời lẽ của những kẻ đó.
Dekiru yo, gambare! / Dekiru yo, gambatte!
Nữ: Nam: Gắng lên nào, bạn có thể làm được mà! | Nam: Nữ: Gắng lên nào, bạn có thể làm được mà!
Omoikitte yatte goran yo.
Đừng chần chừ.
Sō, sono chōshi!
Bạn đang đi đúng hướng đấy.
Akiramenaide.
Đừng bỏ cuộc.
Daijōbu, umaku iku tte!
Không sao đâu, mọi thứ sẽ tốt thôi.
Watashitachi ga tsuite 'ru yo! / Oretachi ga tsuite 'ru zo!
Nữ: Chúng tôi đều theo sát bạn. | Nam: Chúng tôi đều theo sát bạn.
Yaru shika nai yo!
Cứ làm thôi!
Muri o shisuginaide, maipēsu de susumete kudasai ne.
Đừng cố quá sức nhé, cứ làm theo tiến độ thoải mái của bạn thôi.
Sore wa jijitsu desu ka?
Đó là sự thật sao?
Hontō ni, sō itta no?
Có phải bạn thực sự muốn nói thế không?
Honki de osshatta no desu ka?
Ý bạn là vậy ha?
Tsumari, kō iu koto desu ne?
Cho phép tôi nói thẳng...
Ima no hanashi, mō ichido itte moraemasen ka?
Bạn có thể nói lại chuyện vừa rồi không?
Honto ni? Machigainai?
Bạn chắc là đúng chứ? (Nhật : Thật chứ? Không nhầm lẫn gì chứ?)
Mō ichido itte mite.
Nói lại tôi nghe xem nào.
E? Kiite nai yō.
Tôi có vừa bỏ sót cái gì không?
Watashi ga iitai koto, wakatte 'masu yo ne.
Tôi nghĩ anh hiểu điều tôi đang nói.
Sore wa gokai da to omoimasu.
Tôi nghĩ bạn đã hiểu lầm rồi.
Sō ja nai, zenzen chigau yo.
Ý tôi hoàn toàn không phải thế.
Iitakatta no wa, kō iu koto desu.
Ý tôi là….
Sonna koto, itte 'masen yo!
Tôi chưa bao giờ nói vậy!
Shōjiki ni itta dake desu.
Tôi chỉ muốn nói thật mà thôi.
Nen no tame, mō ichido kakunin sasete itadakemasu ka?
Để cho chắc chắn, cho phép tôi xác nhận lại một lần nữa được không?
Sā, dō ka nā...
Tôi không chắc lắm.
Sore wa, mada kimatte 'nai yo.
Chuyện đó vẫn chưa ngã ngũ.
Sō ka mo shirenai shi, sō ja nai ka mo shirenai.
Có thể có, có thể không.
Kentō shite, nochihodo o-henji shimasu.
Tôi sẽ cân nhắc và trả lời anh sau.
Toriaezu, sukoshi kangaesasete kudasai.
Cho phép tôi suy nghĩ về chuyện đó một chút trước đã.
Sore wa, kochira ni wa kankei nai koto desu.
Đó không phải chuyện của chúng ta.
Sono ten ni tsuite wa, gōi shite 'masen yo.
Vấn đề này không có trong thỏa thuận.
Anata ni yokare to omotte, saizen o tsukushita n' desu.
Tôi đã làm hết sức có thể cho anh.
Sono koto ni tsuite wa, hanashitaku arimasen.
Tôi không muốn nói về chuyện đó.
Koko wa, makasete kudasai.
Tôi sẽ lo chuyện này.
Koko kara saki wa, watashi ga hikitorimashō.
Tôi sẽ lo chuyện này từ đây về sau.
Ano ken, atooshi shite kureru?
Anh có thể hỗ trợ tôi chuyện đó không?
Kore, tanomarete kureru?
Anh có thể đảm nhận việc này không?
Konkai wa, tetsudatte ageru yo.
Lần này hãy để tôi giúp anh.
Koko kara saki wa, jibun de yatte goran.
Từ đây trở đi anh phải xoay xở một mình.
Sore wa, otaku no mondai deshō?
Bây giờ nó đã là vấn đề của anh.
Kono ken kara wa, te o hikasete moraimasu.
Tôi không nhúng tay vô chuyện này.
Kondo wa, sotchi no ban da yo.
Mọi chuyện tùy anh xử lý.
Māmā, ochitsuite.
Thôi thôi, bình tĩnh nào.
Hodohodo ni, shitoitara?
Đừng làm quá sức.
Sonna ni aseru koto nai yo.
Đừng có lo lắng như thế.
Sono uchi, kitto wasurerareru yo.
Bạn sẽ vượt qua chuyện đó thôi.
Anata ga warui n' ja nai kara ne.
Bạn không có lỗi mà.
Reisei ni, reisei ni.
Bình tĩnh nào, bạn đừng để mất tự chủ.
Sore wa, ōgesa ja nai?
Anh đang làm quá lên đấy.
Ochitsukinasai, tte! / Ochitsuke, tte!
Nữ: Nguôi nào! | Nam: Nguôi nào!
Anata ni tai suru atetsuke ja nai kara ne.
Đừng để bụng chuyện đó nhé.
Tsugi wa, kitto, umaku iku yo.
Lần sau nhất định sẽ may mắn hơn.
Ii nē, saikō!
Tuyệt cú mèo!
Meian!
Ý kiến xuất sắc!
Sono burausu, yoku niatte 'ru ne.
Bạn mặc áo đó trông thật đẹp.
Anata wa, nakute wa naranai sonzai desu.
Không thể nào thiếu mặt anh được.
Mō, onaka ga yojiresō!
Bạn làm tôi cười đau bụng mất!
Anata tte, saikō desu yo! Homekotoba ga mitsukaranai kurai!
Bạn thật tuyệt! Tôi không thể tìm ra được từ nào để diễn tả!
Omae no kanojo, suggē bijin da na.
Bạn gái của cậu đẹp hết ý.
Anata no koto wa, totemo yūnō na kata to ukagatte orimasu.
Tôi đã được nghe nói anh là một người rất tài năng.
Tayori ni shite 'ru kara, yoroshiku ne.
Tôi biết mình có thể trông cậy vào anh.
Dassā!
Đồ ngốc!
Ittai, dō iu tsumori?
Anh nghĩ mình đang làm cái quái gì thế?
Dōshita no? Yatteru koto, okashii yo!
Anh bị làm sao vậy? Anh đang làm hỏng hết mọi thứ.
Haji o shirinasai!
Cậu nên biết tự xấu hổ lấy.
Nani kanchigai shite n' da yo, baka! / Nani kanchigai shite n' no yo, baka!
Nữ: Nam: Anh nghĩ anh là ai hả, đồ ngốc! | Nam: Nữ: Anh nghĩ anh là ai hả, đồ ngốc!
Nanni mo wakatte 'nai kuseni.
Anh chẳng biết cái gì hết.
Jidai no kūki, yondara?
Anh phải chơi theo luật chứ.
Bakayarō!
Đồ khốn!
Usero!
Cút xéo!
Shine!
Đi chết đi!
Soto ni dero.
Hãy ra ngoài giải quyết chuyện này.
Temē, yaruki ka?
Muốn đánh nhau không?
Bāka!
Đồ ngu!
Urusē, kono yarō.
Biến đi cho khuất mắt, ồn ào quá.
Damare! / Urusai!
Nữ: Im đi. | Nam: Ồn ào quá!
Ima no, mō ichido itte miro. / Ima no, mō ichido itte minasai.
Nữ: Nam: Nói lại lần nữa xem nào. | Nam: Nữ: Nói lại lần nữa xem nào.
Hontō ni mōshiwake arimasen deshita.
Tôi thành thật xin lỗi.
Hontō ni shiranakatta n' desu.
Thực sự tôi đã không biết.
Sonna tsumori de wa, nakatta n' desu.
Ý của tôi không phải như thế.
Yurushite itadakemasu ka?
Anh có thể thứ lỗi cho tôi không?
Dō sureba tsugunaeru deshō ka?
Làm thế nào để tôi có thể sửa chữa lỗi lầm đây?
Umeawase o, sasete moraemasen ka?
Chúng tôi muốn đền bù cho anh.
Nido to, kono yō na koto ga nai yō ni itashimasu.
Việc này sẽ không bao giờ xảy ra nữa.
Ii desu yo.
Không sao đâu.
Mō, daijōbu desu.
Chúng tôi ổn cả rồi.
Ii yo, taishita koto ja nai kara.
Không sao, không có chuyện gì to tát cả.
Wakattekureta nara, ii yo.
Đã hiểu ra được là tốt rồi.
Ii yo, warugi ja nakatta n' da kara.
Không sao, chỉ là sai sót vô ý thôi mà.
Mō, sugita koto desu kara...
Chuyện đã qua rồi...
Sukoshi jikan wa kakaru kedo, sono uchi wasurerareru to omoimasu.
Sẽ mất một thời gian nhưng tôi sẽ quên được chuyện đó.
Ayamaranakutte, ii n' da yo.
Không cần phải xin lỗi đâu.
Mizu ni nagasō yo, ne?
Hãy quên chuyện này đi, nhé?