Topic 9 / 20
Topic 9 • 意見とディスカッション

Bày tỏ quan điểm & Thảo luận

Tổng cộng: 145 câu đàm thoại • 15 nhóm tình huống

1

Mở đầu cuộc trò chuyện

10 câu
すごい天気てんきですね。

Sugoi tenki desu ne.

Thời tiết hôm nay dữ dội thật đấy nhỉ.

#1
ひさしぶり!

Hisashiburi!

Lâu quá không gặp bạn!

#2
週末しゅうまつ どうだった?

Shūmatsu, dō datta?

Cuối tuần của anh thế nào?

#3
最近さいきん、どうしてた?

Saikin, dō shite 'ta?

Dạo gần đây anh ở đâu?

#4
どうだった、きのう?

Dō datta, kinō?

Hôm qua nó thế nào rồi?

#5
どう、調子ちょうしは?

Dō, chōshi wa?

Dạo này khỏe không? Tình hình thế nào rồi?

#6
ねえ、聞きいた?

Nē, kiita?

Này, bạn đã nghe chuyện gì chưa?

#7
どうしちゃったの、きょうは?

Dōshichatta no, kyō wa?

Hôm nay bạn sao thế? Có chuyện gì à?

#8
すごいニュースがあるんだ!

Sugoi nyūsu ga aru n' da!

Tôi có tin tuyệt vời cho bạn đây.

#9
コーヒー、飲のみにいかない?

Kōhī, nomi ni ikanai?

Cùng làm cốc cà phê nhớ?

#10
2

Cho và nhận ý kiến

10 câu
この件けんについて、知恵ちえを貸かしてもらえないかな…。

Kono ken ni tsuite, chie o kashite moraenai ka na...

Tôi cần nhờ đến trí tuệ của anh cho vấn đề này.

#11
例れいの会議かいぎについて、考かんがえを聞きかせてください。

Rei no kaigi ni tsuite, kangae o kikasete kudasai.

Hãy cho tôi biết ý kiến của anh về buổi họp.

#12
どう思おもう?

Dō omou?

Anh nghĩ sao về chuyện đó?

#13
こういう話はなしなんだけど、どう思おもう?

Kō iu hanashi nan da kedo, dō omou?

Anh nghĩ thế nào về những chuyện thế này?

#14
出過ですぎたことを言いうようですが……。

Desugita koto o iu yō desu ga...

Đây chỉ là chút ý kiến nhỏ của tôi.

#15
わたしは、こう思おもうんです。

Watashi wa, kō omou n' desu.

Tôi nghĩ như thế đấy.

#16
ま、単たんに、わたしの個人的こじんてきな考かんがえですけどね。

Ma, tanni, watashi no kojinteki na kangae desu kedo ne.

Đây chỉ là ý kiến cá nhân của riêng tôi thôi.

#17
何なんと言いえばいいのか、わかりません。

Nanto ieba ii no ka, wakarimasen.

Tôi không biết phải nên nói thế nào.

#18
ほかの人ひとに聞きいたほうがいいかも。

Hoka no hito ni kiita hō ga ii kamo.

Tôi nghĩ anh nên hỏi người khác sẽ tốt hơn.

#19
私わたしの個人的こじんてきな意見いけんとしては、賛成さんせいです。

Watashi no kojinteki na iken toshite wa, sansei desu.

Về ý kiến cá nhân của tôi thì tôi đồng ý.

#20
3

Đồng ý và phản đối

11 câu
それは、もっともな話しだと思おもうよ。

Sore wa, mottomo na hanashi da to omou yo.

Chuyện đó có vẻ rất hợp lý đấy.

#21
そうですね、百ひゃくパーセント同感どうかんです。

Sō desu ne, hyakupāsento dōkan desu.

Tôi hoàn toàn đồng ý.

#22
いい考かんがえだね。

Ii kangae da ne.

Kế hoạch hay đấy.

#23
その点てんについては、わたしも同おなじ意見いけんです。

Sono ten ni tsuite wa, watashi mo onaji iken desu.

Tôi đồng ý với anh về điểm đó.

#24
鋭するどい指摘してきですね。

Surudoi shiteki desu ne.

Vấn đề đúng là ở chỗ đó đó.

#25
そんなの、うまくいくわけないよ。

Sonna no, umaku iku wake nai yo.

Cách đó sẽ không có tác dụng đâu.

#26
諸手もろてを上あげて賛成さんせい、とはいきませんね。

Morote o agete sansei, to wa ikimasen ne.

Tôi có chút do dự về chuyện đó.

#27
大おおいに異議いぎありです。

Ōi ni igi ari desu.

Tôi rất không tán thành.

#28
そうとも言いい切きれないんじゃないかな……。

Sō tomo iikirenai n' ja nai ka na...

Tôi không nghĩ điều đó đúng lắm đâu.

#29
その点てんについては、同感どうかんです。

Sono ten ni tsuite wa, dōkan desu.

Về điểm đó thì tôi cũng có cùng quan điểm với bạn.

#30
一理いちりありますが、別べつの見方みかたもできると思おもいます。

Ichiri arimasu ga, betsu no mikata mo dekiru to omoimasu.

Điều đó cũng có lý, nhưng tôi nghĩ cũng có thể nhìn nhận theo góc độ khác.

#31
4

Đưa ra đề nghị

9 câu
わたしだったら……。

Watashi dattara...

Nếu tôi là anh thì...

#32
こういう考かんがえもありますよ……。

Kō iu kangae mo arimasu yo...

Tôi có ý kiến thế này...

#33
気きを付つけたほうがいいですよ。

Ki o tsuketa hō ga ii desu yo.

Anh nên cẩn thận đấy.

#34
考かんがえなおしたほうが、いいかも……。

Kangaenaoshita hō ga, ii ka mo...

Có thể anh sẽ muốn suy nghĩ lại chuyện đó.

#35
やめたほうが、よさそうだね。

Yameta hō ga, yosasō da ne.

Có lẽ chúng ta nên quên việc ấy đi.

#36
一度いちど、やってみるべきだよ。

Ichido, yatte miru beki da yo.

Anh nên thử một lần đi.

#37
彼かれにやらせてみれば?

Kare ni yarasete mireba?

Sao không thử cho anh ta một cơ hội?

#38
一いちからやり直なおしたほうがいいね。

Ichi kara yarinaoshita hō ga ii ne.

Tốt hơn là nên làm lại từ đầu.

#39
もしよろしければ、別べつの案あんを提案ていあんさせてください。

Moshi yoroshikereba, betsu no an o teian sasete kudasai.

Nếu được thì xin phép cho tôi đề xuất thêm một phương án khác.

#40
5

Do dự và chống đối

8 câu
うーん、迷まようなぁ……。

Ūn, mayou nā...

Tôi không biết mình có thực sự muốn làm việc đó không nữa.

#41
気きが進すすまないなぁ。

Ki ga susumanai nā.

Tôi cảm thấy hơi miễn cưỡng.

#42
「イエス」と言いいたいところですが、まだわかりません。

"Iesu" to iitai tokoro desu ga, mada wakarimasen.

Tôi ước mình có thể nói “đồng ý” nhưng giờ tôi vẫn không dám chắc lắm.

#43
喜よろこび勇いさんでやる気きには、なれません。

Yorokobi-isande yaru ki ni wa, naremasen.

Đó không phải chuyện tôi muốn nhúng tay vào.

#44
自信じしんないなあ。

Jishin nai nā.

Cái này làm tôi lo lắng quá.

#45
なんで? やだよ。

Nande? Ya da yo.

Tại sao tôi phải làm thế?

#46
それ、ありえないから!

Sore, arienai kara!

Tôi không nghĩ thế!

#47
冗談じょうだんじゃない!

Jōdan ja nai!

Không thể nào!

#48
6

Động viên

13 câu
がんばれ!

Gambare!

Cố lên nhé!

#49
やれるだけ、やってみなよ。

Yareru dake, yatte mina yo.

Làm hết sức nhé.

#50
だいじょうぶ、うまくいくよ!

Daijōbu, umaku iku yo!

Mọi chuyện sẽ tốt thôi.

#51
よくやってるじゃないですか。

Yoku yatte 'ru ja nai desu ka.

Bạn làm tốt lắm.

#52
F: あんな人ひとたちの言いうことなんか、気きにしなくていいよ。 / M: あんなやつらの言うことなんか、気きにしなくていいよ。

Anna hitotachi no iu koto nanka, ki ni shinakute ii yo. / Anna yatsura no iu koto nanka, ki ni shinakute ii yo.

Nữ: Đừng bận tâm đến lời lẽ của những kẻ đó. | Nam: Đừng bận tâm đến lời lẽ của những kẻ đó.

#53
M: できるよ、がんばれ! / F: できるよ、がんばって!

Dekiru yo, gambare! / Dekiru yo, gambatte!

Nữ: Nam: Gắng lên nào, bạn có thể làm được mà! | Nam: Nữ: Gắng lên nào, bạn có thể làm được mà!

#54
思おもいきって、やってごらんよ。

Omoikitte yatte goran yo.

Đừng chần chừ.

#55
そう、その調子ちょうし!

Sō, sono chōshi!

Bạn đang đi đúng hướng đấy.

#56
あきらめないで。

Akiramenaide.

Đừng bỏ cuộc.

#57
だいじょうぶ、うまくいくって!

Daijōbu, umaku iku tte!

Không sao đâu, mọi thứ sẽ tốt thôi.

#58
F: わたしたちが、付ついてるよ! / M: おれたちが付ついてるぞ!

Watashitachi ga tsuite 'ru yo! / Oretachi ga tsuite 'ru zo!

Nữ: Chúng tôi đều theo sát bạn. | Nam: Chúng tôi đều theo sát bạn.

#59
やるしかないよ!

Yaru shika nai yo!

Cứ làm thôi!

#60
無理むりをしすぎないで、マイペースで進すめてくださいね。

Muri o shisuginaide, maipēsu de susumete kudasai ne.

Đừng cố quá sức nhé, cứ làm theo tiến độ thoải mái của bạn thôi.

#61
7

Xác nhận sự việc

15 câu
それは事実じじつですか?

Sore wa jijitsu desu ka?

Đó là sự thật sao?

#62
本当ほんとうに、そう言いったの?

Hontō ni, sō itta no?

Có phải bạn thực sự muốn nói thế không?

#63
本気ほんきでおっしゃったのですか?

Honki de osshatta no desu ka?

Ý bạn là vậy ha?

#64
つまり、こういうことですね?

Tsumari, kō iu koto desu ne?

Cho phép tôi nói thẳng...

#65
いまの話はなし、もういちど言ってもらえませんか?

Ima no hanashi, mō ichido itte moraemasen ka?

Bạn có thể nói lại chuyện vừa rồi không?

#66
ほんとに? まちがいない?

Honto ni? Machigainai?

Bạn chắc là đúng chứ? (Nhật : Thật chứ? Không nhầm lẫn gì chứ?)

#67
もう一度いちど言いってみて。

Mō ichido itte mite.

Nói lại tôi nghe xem nào.

#68
え? 聞きいてないよ~。

E? Kiite nai yō.

Tôi có vừa bỏ sót cái gì không?

#69
わたしが言いいたいこと、わかってますよね。

Watashi ga iitai koto, wakatte 'masu yo ne.

Tôi nghĩ anh hiểu điều tôi đang nói.

#70
それは誤解ごかいだと思おもいます。

Sore wa gokai da to omoimasu.

Tôi nghĩ bạn đã hiểu lầm rồi.

#71
そうじゃない、全然ぜんぜんちがうよ。

Sō ja nai, zenzen chigau yo.

Ý tôi hoàn toàn không phải thế.

#72
言いいたかったのは、こういうことです。

Iitakatta no wa, kō iu koto desu.

Ý tôi là….

#73
そんなこと、言いってませんよ!

Sonna koto, itte 'masen yo!

Tôi chưa bao giờ nói vậy!

#74
正直しょうじきに言いっただけです。

Shōjiki ni itta dake desu.

Tôi chỉ muốn nói thật mà thôi.

#75
念ねんのため、もう一度いちど確認かくにんさせていただけますか?

Nen no tame, mō ichido kakunin sasete itadakemasu ka?

Để cho chắc chắn, cho phép tôi xác nhận lại một lần nữa được không?

#76
8

Không chắc chắn, cân nhắc, bế tắc

9 câu
さぁ、どうかなぁ……。

Sā, dō ka nā...

Tôi không chắc lắm.

#77
それは、まだ決きまってないよ。

Sore wa, mada kimatte 'nai yo.

Chuyện đó vẫn chưa ngã ngũ.

#78
そうかもしれないし、そうじゃないかもしれない。

Sō ka mo shirenai shi, sō ja nai ka mo shirenai.

Có thể có, có thể không.

#79
検討けんとうして、のちほどお返事へんじします。

Kentō shite, nochihodo o-henji shimasu.

Tôi sẽ cân nhắc và trả lời anh sau.

#80
とりあえず、少すこし考かんがえさせてください。

Toriaezu, sukoshi kangaesasete kudasai.

Cho phép tôi suy nghĩ về chuyện đó một chút trước đã.

#81
それは、こちらには関係かんけいないことです。

Sore wa, kochira ni wa kankei nai koto desu.

Đó không phải chuyện của chúng ta.

#82
その点てんについては、合意ごういしてませんよ。

Sono ten ni tsuite wa, gōi shite 'masen yo.

Vấn đề này không có trong thỏa thuận.

#83
あなたに良よかれと思おもって、最善さいぜんを尽つくしたんです。

Anata ni yokare to omotte, saizen o tsukushita n' desu.

Tôi đã làm hết sức có thể cho anh.

#84
そのことについては、話なしたくありません。

Sono koto ni tsuite wa, hanashitaku arimasen.

Tôi không muốn nói về chuyện đó.

#85
9

Đảm nhận và chối bỏ trách nhiệm

9 câu
ここは、まかせてください。

Koko wa, makasete kudasai.

Tôi sẽ lo chuyện này.

#86
ここから先さきは、わたしが引ひき取とりましょう。

Koko kara saki wa, watashi ga hikitorimashō.

Tôi sẽ lo chuyện này từ đây về sau.

#87
あの件けん、後押おししてくれる?

Ano ken, atooshi shite kureru?

Anh có thể hỗ trợ tôi chuyện đó không?

#88
これ、頼たのまれてくれる?

Kore, tanomarete kureru?

Anh có thể đảm nhận việc này không?

#89
今回こんかいは、手伝てつだってあげるよ。

Konkai wa, tetsudatte ageru yo.

Lần này hãy để tôi giúp anh.

#90
ここから先さきは、自分じぶんでやってごらん。

Koko kara saki wa, jibun de yatte goran.

Từ đây trở đi anh phải xoay xở một mình.

#91
それは、おたくの問題もんだいでしょう?

Sore wa, otaku no mondai deshō?

Bây giờ nó đã là vấn đề của anh.

#92
この件けんからは、手てを引ひかせてもらいます。

Kono ken kara wa, te o hikasete moraimasu.

Tôi không nhúng tay vô chuyện này.

#93
こんどは、そっちの番ばんだよ。

Kondo wa, sotchi no ban da yo.

Mọi chuyện tùy anh xử lý.

#94
10

Nguôi ngoai và an ủi

10 câu
まあまあ、おちついて。

Māmā, ochitsuite.

Thôi thôi, bình tĩnh nào.

#95
ほどほどに、しといたら?

Hodohodo ni, shitoitara?

Đừng làm quá sức.

#96
そんなに焦あせることないよ。

Sonna ni aseru koto nai yo.

Đừng có lo lắng như thế.

#97
そのうち、きっと忘わすれられるよ。

Sono uchi, kitto wasurerareru yo.

Bạn sẽ vượt qua chuyện đó thôi.

#98
あなたが悪わるいんじゃないからね。

Anata ga warui n' ja nai kara ne.

Bạn không có lỗi mà.

#99
冷静れいせいに、冷静れいせいに。

Reisei ni, reisei ni.

Bình tĩnh nào, bạn đừng để mất tự chủ.

#100
それは、おおげさじゃない?

Sore wa, ōgesa ja nai?

Anh đang làm quá lên đấy.

#101
F: おちつきなさい、って! / M: おちつけ、って!

Ochitsukinasai, tte! / Ochitsuke, tte!

Nữ: Nguôi nào! | Nam: Nguôi nào!

#102
あなたに対たいするあてつけじゃないからね。

Anata ni tai suru atetsuke ja nai kara ne.

Đừng để bụng chuyện đó nhé.

#103
次つぎは、きっと、うまくいくよ。

Tsugi wa, kitto, umaku iku yo.

Lần sau nhất định sẽ may mắn hơn.

#104
11

Khen ngợi

9 câu
いいねぇ、最高さいこう!

Ii nē, saikō!

Tuyệt cú mèo!

#105
名案めいあん!

Meian!

Ý kiến xuất sắc!

#106
そのブラウス、よく似合にあってるね。

Sono burausu, yoku niatte 'ru ne.

Bạn mặc áo đó trông thật đẹp.

#107
あなたは、なくてはならない存在そんざいです。

Anata wa, nakute wa naranai sonzai desu.

Không thể nào thiếu mặt anh được.

#108
もう、おなかが、よじれそう!

Mō, onaka ga yojiresō!

Bạn làm tôi cười đau bụng mất!

#109
あなたって、最高さいこうですよ! ほめ言葉ことばが見みつからないくらい!

Anata tte, saikō desu yo! Homekotoba ga mitsukaranai kurai!

Bạn thật tuyệt! Tôi không thể tìm ra được từ nào để diễn tả!

#110
おまえの彼女かのじょ、すっげえ美人びじんだな。

Omae no kanojo, suggē bijin da na.

Bạn gái của cậu đẹp hết ý.

#111
あなたのことは、とても有能ゆうのうな方かたと伺うかがっております。

Anata no koto wa, totemo yūnō na kata to ukagatte orimasu.

Tôi đã được nghe nói anh là một người rất tài năng.

#112
頼たよりにしてるから、よろしくね。

Tayori ni shite 'ru kara, yoroshiku ne.

Tôi biết mình có thể trông cậy vào anh.

#113
12

Chỉ trích

7 câu
だッさー!

Dassā!

Đồ ngốc!

#114
いったい、どういうつもり?

Ittai, dō iu tsumori?

Anh nghĩ mình đang làm cái quái gì thế?

#115
どうしたの? やってること、おかしいよ!

Dōshita no? Yatteru koto, okashii yo!

Anh bị làm sao vậy? Anh đang làm hỏng hết mọi thứ.

#116
恥はじを知しりなさい!

Haji o shirinasai!

Cậu nên biết tự xấu hổ lấy.

#117
M: 何なに、勘違かんちがいしてんだよ、バカ! / F: 何なに、勘違かんちがいしてんのよ、バカ!

Nani kanchigai shite n' da yo, baka! / Nani kanchigai shite n' no yo, baka!

Nữ: Nam: Anh nghĩ anh là ai hả, đồ ngốc! | Nam: Nữ: Anh nghĩ anh là ai hả, đồ ngốc!

#118
何なんにもわかってないくせに。

Nanni mo wakatte 'nai kuseni.

Anh chẳng biết cái gì hết.

#119
時代じだいの空気くうき、読よんだら?

Jidai no kūki, yondara?

Anh phải chơi theo luật chứ.

#120
13

Khích động và xúc phạm

9 câu
バカ野郎やろう!

Bakayarō!

Đồ khốn!

#121
失うせろ!

Usero!

Cút xéo!

#122
死しね!

Shine!

Đi chết đi!

#123
外そとに出でろ。

Soto ni dero.

Hãy ra ngoài giải quyết chuyện này.

#124
てめえ、やる気きか?

Temē, yaruki ka?

Muốn đánh nhau không?

#125
バーカ!

Bāka!

Đồ ngu!

#126
うるせえ、この野郎やろう。

Urusē, kono yarō.

Biến đi cho khuất mắt, ồn ào quá.

#127
M: だまれ! / F: うるさい!

Damare! / Urusai!

Nữ: Im đi. | Nam: Ồn ào quá!

#128
M: いまの、もういちど言ってみろ。 / F: いまの、もういちど言ってみなさい。

Ima no, mō ichido itte miro. / Ima no, mō ichido itte minasai.

Nữ: Nam: Nói lại lần nữa xem nào. | Nam: Nữ: Nói lại lần nữa xem nào.

#129
14

Xin lỗi

7 câu
本当ほんとうに申もうし訳わけありませんでした。

Hontō ni mōshiwake arimasen deshita.

Tôi thành thật xin lỗi.

#130
本当ほんとうに知しらなかったんです。

Hontō ni shiranakatta n' desu.

Thực sự tôi đã không biết.

#131
そんなつもりでは、なかったんです。

Sonna tsumori de wa, nakatta n' desu.

Ý của tôi không phải như thế.

#132
許ゆるしていただけますか?

Yurushite itadakemasu ka?

Anh có thể thứ lỗi cho tôi không?

#133
どうすれば償つぐなえるでしょうか?

Dō sureba tsugunaeru deshō ka?

Làm thế nào để tôi có thể sửa chữa lỗi lầm đây?

#134
埋うめ合あわせを、させてもらえませんか?

Umeawase o, sasete moraemasen ka?

Chúng tôi muốn đền bù cho anh.

#135
二度にどと、このようなことが、ないようにいたします。

Nido to, kono yō na koto ga nai yō ni itashimasu.

Việc này sẽ không bao giờ xảy ra nữa.

#136
15

Tha thứ và bỏ qua

9 câu
いいですよ。

Ii desu yo.

Không sao đâu.

#137
もう、だいじょうぶです。

Mō, daijōbu desu.

Chúng tôi ổn cả rồi.

#138
いいよ、たいしたことじゃないから。

Ii yo, taishita koto ja nai kara.

Không sao, không có chuyện gì to tát cả.

#139
わかってくれたなら、いいよ。

Wakattekureta nara, ii yo.

Đã hiểu ra được là tốt rồi.

#140
いいよ、悪気わるぎじゃなかったんだから。

Ii yo, warugi ja nakatta n' da kara.

Không sao, chỉ là sai sót vô ý thôi mà.

#141
もう、過すぎたことですから……。

Mō, sugita koto desu kara...

Chuyện đã qua rồi...

#142
少すこし時間じかんはかかるけど、そのうち忘わすれられると思おもいます。

Sukoshi jikan wa kakaru kedo, sono uchi wasurerareru to omoimasu.

Sẽ mất một thời gian nhưng tôi sẽ quên được chuyện đó.

#143
謝あやまらなくって、いいんだよ。

Ayamaranakutte, ii n' da yo.

Không cần phải xin lỗi đâu.

#144
水みずに流ながそうよ、ね?

Mizu ni nagasō yo, ne?

Hãy quên chuyện này đi, nhé?

#145