ポイント1: 他動詞 vs 自動詞
Ý nghĩa: Tha động từ là động từ thể hiện sự chủ động thực hiện hành động của một chủ thể nào đó.
Khi sử dụng động từ này phải có chủ thể gây ra hành động và thường có đối tượng bị tác động, kèm với trợ từ 「を」.
ポイント1: 他動詞 vs 自動詞
Ý nghĩa: Tự động từ diễn tả hành động, sự tồn tại hoặc sự thay đổi không tác động trực tiếp lên một tân ngữ. Chủ thể của sự việc thường đi với 「が/は」; động từ không nhận tân ngữ trực tiếp với 「を」 (không tính 「を」 chỉ nơi chốn/lộ trình).
ポイント2: 「する」と「なる」
Tha động từ - する: Làm cho một thứ trở thành một trạng thái, tính chất hoặc hình thức nào đó.
N / Aな: ~を~にする
Aい: ~を~くする
ポイント2: 「する」と「なる」
Tự động từ - なる: Một thứ tự biến đổi hoặc trở thành một trạng thái, tính chất hay hình thức nào đó.
N / Aな: ~になる
Aい: ~くなる
ポイント3: 「〜てある」と「〜ている」
Dùng để chỉ trạng thái còn lại là kết quả của một hành động thực hiện một cách có chủ đích.
Thường dùng với tha động từ.
ポイント3: 「〜てある」と「〜ている」
Dùng để chỉ trạng thái còn lại là kết quả của một sự việc nào đó bất kể là có hay không có chủ ý.
Thường dùng với tự động từ.