Ngữ pháp Soumatome 20 Bài JLPT N4 Bài 3: Câu phủ định, quá khứ & nối câu đơn

Bài 3: Câu phủ định, quá khứ & nối câu đơn

Soumatome N4
6 Điểm ngữ pháp
Point 1S20P_L3_G1

ポイント2: Các cách biến đổi Aい, Aな

1. ナ形容詞けいようし (Tính từ đuôi な)

+です: dùng dạng gốc.
+ danh từ: thêm な.
+ động từ: đổi thành に.

Ví dụ thực tế (3)
(+です): ヤンさんは絵えが上手じょうずです。
Anh Yan vẽ đẹp
(+名詞めいし): 絵えが上手じょうずな人ひとはヤンさんです。
Người vẽ đẹp là anh Yan
(+動詞どうし): ヤンさんは絵えを上手じょうずにかきます。
Anh Yan vẽ tranh đẹp
Point 2S20P_L3_G2

ポイント2: Vます-stem + そう (Có vẻ/sắp...)

2. V[ます-bỏ ます] + そうな + N (N có vẻ/sắp...)

Bỏ ます của động từ rồi thêm そう để diễn tả dấu hiệu cho thấy một việc có vẻ sắp xảy ra. Khi bổ nghĩa cho danh từ, dùng そうな + N.

Ví dụ thực tế (1)
雨あめが降ふりそうな空そらですよ。
Bầu trời có vẻ sắp mưa đấy
Point 3S20P_L3_G3

ポイント2: Vます-stem + たい (Muốn...)

3. V[ます-bỏ ます] + たい (Muốn...)

Bỏ ます rồi thêm たい để diễn tả mong muốn làm hành động đó. Dạng ~たい biến đổi như tính từ đuôi い.

Ví dụ thực tế (1)
わたしが今いまいちばん行いきたいところはドイツです。
Nơi mà tôi muốn đi nhất bây giờ là Đức
Point 4S20P_L3_G4

ポイント3: Nối các vế trong 1 câu (つなぐ形)

Quy tắc chia thể

Khẳng định:
• Động từ → Vて
• Danh từ / Aな → ~で、~
• Aい → bỏ い + くて、~

Phủ định:
• Động từ → Vなくて
• Danh từ / Aな → ~ではなくて (thân mật: ~じゃなくて)
• Aい → bỏ い + くなくて

Cách dùng: Nối các đặc điểm hoặc sự việc liên quan trong cùng một câu. Khi muốn thể hiện sự đối lập rõ ràng, thường dùng が hoặc けど thay vì chỉ dùng dạng て.

Point 5S20P_L3_G5

ポイント3: Ví dụ Nối câu (N / Aな)

N / Aな: Ví dụ nối câu

Các ví dụ về nối câu với danh từ và tính từ な.

Ví dụ thực tế (5)
奈良ならはお寺てらがたくさんあって静しずかできれいな街まちです。
Nara là một thành phố có nhiều chùa, yên tĩnh và xinh đẹp.
これは日本語にほんごの教科書きょうかしょで、1000円えんです。
Đây là cuốn sách giáo khoa tiếng Nhật, giá là 1000 yên
これは教科書きょうかしょではなくて、練習帳れんしゅうちょうです。
Đây không phải là cuốn sách giáo khoa mà là quyển luyện tập
この部屋へやは静しずかで、きれいです。
Căn phòng này yên tĩnh và đẹp
わたしは子こどものころ魚さかながきらいで、肉にくが好すきでした。
Hồi bé tôi thì ghét cá và thích thịt
Point 6S20P_L3_G6

ポイント3: Ví dụ Nối câu (Aい)

Aい: Ví dụ nối câu

Các ví dụ về nối câu với tính từ い.

Ví dụ thực tế (2)
このりんごは赤あかくて、おいしいです。
Táo này đỏ và ngon
前まえのアパートは安やすくなくて、買かい物ものにも不便ふべんでした。
Căn hộ trước không rẻ mà cũng bất tiện cho việc mua sắm