ポイント1: Phân loại Động từ
Kết thúc bằng ウ段. Chuyển ウ段 → イ段 + ます. Ví dụ: 買う→買います、書く→書きます、出す→出します.
ポイント1: Phân loại Động từ
Thường kết thúc bằng âm thuộc イ段 + る hoặc エ段 + る. Bỏ る rồi thêm ます. Ví dụ: 見る→見ます、いる→います、起きる→起きます、食べる→食べます、寝る→寝ます. Một số động từ có hình thức tương tự nhưng thuộc Nhóm 1 nên cần ghi nhớ riêng.
ポイント1: Phân loại Động từ
来る → 来ます; する → します.
ポイント1: Phân loại Động từ (Bất quy tắc Nhóm 1 & 2)
知る (biết)、切る (cắt)、走る (chạy)、入る (vào)、帰る (về)、すべる (trượt)...
ポイント1: Phân loại Động từ (Bất quy tắc Nhóm 1 & 2)
起きます、浴びます、降ります、借ります、足ります、できます、います、見ます、着ます.
ポイント2: Chia động từ thể て / た
う・つ・る → って / った; く → いて / いた; 行く → 行って / 行った (ngoại lệ); ぐ → いで / いだ; す → して / した; ぬ・ぶ・む → んで / んだ.
ポイント2: Chia động từ thể て / た
Bỏ る rồi thêm て / た. Ví dụ: 見る→見て/見た、寝る→寝て/寝た.
ポイント2: Chia động từ thể て / た
来る→来て/来た、する→して/した.
ポイント3 - Vて (Phần 1)
Dùng để nối nhiều vế, mệnh đề trong câu có mức độ tương đương.
ポイント3 - Vて (Phần 1)
Dùng để chỉ hai hay nhiều hành động nối tiếp nhau.
ポイント3 - Vて (Phần 1)
Dùng để chỉ tình trạng, trạng thái khi làm một hành động gì đó (song song).
ポイント3 - Vて (Phần 1)
Diễn tả phương pháp để thực hiện một hành động nào đó.
ポイント3 - Vて (Phần 2)
Diễn tả lý do, nguyên nhân của một kết quả nào đó (vế sau).
ポイント3 - Vて (Phần 2)
Dùng để diễn tả ý ra lệnh, yêu cầu. Không dùng cho người bậc dưới nói với người bậc trên.
ポイント3 - Vて (Phần 2)
Nhấn mạnh hành động thứ hai là hành động đi sau hành động ở vế trước.
ポイント3 - Vて (Phần 2)
Dùng cho trường hợp xin phép hoặc thể hiện rằng một hành động gì đó được chấp nhận.
ポイント3 - Vて (Phần 3)
ポイント3 - Vて (Phần 3)
Hoàn thành việc gì / Làm gì mất rồi (Tiếc nuối).
ポイント3 - Vて (Phần 3)
Làm sẵn/ Chuẩn bị làm trước điều gì.
ポイント3 - Vて (Phần 3)
ポイント3 - Vて (Phần 4)
Có hành động gì đó được thực hiện (bởi người khác, có chủ đích).
ポイント3 - Vて (Phần 4)
~Vていく: Hành động tiến hành từ thời điểm nói đến tương lai.
~Vてくる: Hành động tiến hành từ thời điểm khác đến thời điểm nói.
ポイント3 - Vて (Phần 4)
ポイント3 - Vて (Phần 5 - Cho/Nhận)
AはBに~Vてあげる: Làm gì cho ai (trên → dưới, hoặc ngang hàng).
わたしはAに~Vてもらう: Được ai đó làm gì cho.
Aは(わたしに)~Vてくれる: Ai đó làm gì cho mình (tôi).
ポイント3 - Vた (Phần 1)
Dùng để nói về kinh nghiệm hành động gì đó.
ポイント3 - Vた (Phần 1)
Dùng để liệt kê nhiều hành động không nối tiếp về mặt thời gian.
ポイント3 - Vた (Phần 1)
Dùng nhấn mạnh sự liên tục giữa hai hành động (vế 2 thực hiện sau vế 1).
ポイント3 - Vた (Phần 2)
Dùng để diễn tả lời khuyên nên thực hiện hành động gì đó.
ポイント3 - Vた (Phần 2)
Diễn tả một hành động gì đó vẫn tiếp diễn trong khi hành động thứ hai xảy ra.
ポイント3 - Vた (Phần 2)
Dùng để diễn tả những hành động ngắn hạn, thiên về mặt thời gian cụ thể.
ポイント3 - Vた (Phần 2)
Diễn tả những khoảng/cột mốc thời điểm nhiều hơn là thời gian cụ thể (cảm nhận chủ quan).