Ngữ pháp Soumatome 20 Bài JLPT N4 Bài 4: Phân loại ĐT nhóm 1, 2, 3 & chia thể て, た

Bài 4: Phân loại ĐT nhóm 1, 2, 3 & chia thể て, た

Soumatome N4
31 Điểm ngữ pháp
Point 1S20P_L4_G1

ポイント1: Phân loại Động từ

動詞どうし 1 (Nhóm 1)

Kết thúc bằng ウ段ウだん. Chuyển ウ段ウだん → イ段イだん + ます. Ví dụ: 買う→買います、書く→書きます、出す→出します.

Point 2S20P_L4_G2

ポイント1: Phân loại Động từ

動詞どうし 2 (Nhóm 2)

Thường kết thúc bằng âm thuộc イ段イだん + る hoặc エ段エだん + る. Bỏ る rồi thêm ます. Ví dụ: 見る→見ます、いる→います、起きる→起きます、食べる→食べます、寝る→寝ます. Một số động từ có hình thức tương tự nhưng thuộc Nhóm 1 nên cần ghi nhớ riêng.

Point 3S20P_L4_G3

ポイント1: Phân loại Động từ

動詞どうし 3 (不規則ふきそく - Bất quy tắc)

来くる → 来きます; する → します.

Point 4S20P_L4_G4

ポイント1: Phân loại Động từ (Bất quy tắc Nhóm 1 & 2)

A: Nhóm 1 đặc biệt (Hình thức giống nhóm 2 nhưng là nhóm 1)

知しる (biết)、切きる (cắt)、走はしる (chạy)、入はいる (vào)、帰かえる (về)、すべる (trượt)...

Point 5S20P_L4_G5

ポイント1: Phân loại Động từ (Bất quy tắc Nhóm 1 & 2)

B: Nhóm 2 đặc biệt (Một số động từ phổ biến)

起おきます、浴あびます、降おります、借かります、足たります、できます、います、見みます、着きます.

Point 6S20P_L4_G6

ポイント2: Chia động từ thể て / た

動詞どうし 1: て形 / た形

う・つ・る → って / った; く → いて / いた; 行いく → 行いって / 行いった (ngoại lệ); ぐ → いで / いだ; す → して / した; ぬ・ぶ・む → んで / んだ.

Point 7S20P_L4_G7

ポイント2: Chia động từ thể て / た

動詞どうし 2: て形 / た形

Bỏ る rồi thêm て / た. Ví dụ: 見みる→見みて/見みた、寝ねる→寝ねて/寝ねた.

Point 8S20P_L4_G8

ポイント2: Chia động từ thể て / た

動詞どうし 3: て形 / た形

来くる→来きて/来きた、する→して/した.

Point 9S20P_L4_G9

ポイント3 - Vて (Phần 1)

1. ~Vて、~ (Và,...)

Dùng để nối nhiều vế, mệnh đề trong câu có mức độ tương đương.

Ví dụ thực tế (1)
うちの犬いぬはよく食たべて、よく寝ねます。
Chú chó nhà tôi hay ăn hay ngủ.
Point 10S20P_L4_G10

ポイント3 - Vて (Phần 1)

2. ~Vて、~ (Rồi,...)

Dùng để chỉ hai hay nhiều hành động nối tiếp nhau.

Ví dụ thực tế (1)
夜よる、本ほんを読よんで、手紙てがみを書かいて、寝ねました。
Buổi tối, đọc sách rồi viết thư rồi ngủ.
Point 11S20P_L4_G11

ポイント3 - Vて (Phần 1)

3. ~Vて、~ (Với...)

Dùng để chỉ tình trạng, trạng thái khi làm một hành động gì đó (song song).

Ví dụ thực tế (1)
母はははいつも立たってテレビを見みます。
Mẹ tôi lúc nào cũng đứng xem tivi.
Point 12S20P_L4_G12

ポイント3 - Vて (Phần 1)

4. ~Vて、~ (Bằng...)

Diễn tả phương pháp để thực hiện một hành động nào đó.

Ví dụ thực tế (1)
何回なんかいも紙かみに書かいて単語たんごを覚おぼえました。
Đã nhớ từ vựng bằng cách viết lên giấy nhiều lần.
Point 13S20P_L4_G13

ポイント3 - Vて (Phần 2)

5. ~Vて、~ (Vì, do...)

Diễn tả lý do, nguyên nhân của một kết quả nào đó (vế sau).

Ví dụ thực tế (1)
熱ねつがあって、起おきられません。
Vì bị sốt nên đã không thể dậy nổi.
Point 14S20P_L4_G14

ポイント3 - Vて (Phần 2)

6. ~Vてください (Hãy...)

Dùng để diễn tả ý ra lệnh, yêu cầu. Không dùng cho người bậc dưới nói với người bậc trên.

Ví dụ thực tế (1)
どうぞ座すわってください。
Mời ngồi.
Point 15S20P_L4_G15

ポイント3 - Vて (Phần 2)

7. ~Vてから、~ (Sau khi...)

Nhấn mạnh hành động thứ hai là hành động đi sau hành động ở vế trước.

Ví dụ thực tế (1)
説明書せつめいしょをよく読よんでから使つかいます。
Sau khi đọc kỹ sách hướng dẫn sẽ dùng.
Point 16S20P_L4_G16

ポイント3 - Vて (Phần 2)

8. ~Vてもいい~ (Làm gì cũng được)

Dùng cho trường hợp xin phép hoặc thể hiện rằng một hành động gì đó được chấp nhận.

Ví dụ thực tế (1)
ここでお弁当べんとうを食たべてもいいですか。
Ăn cơm ở đây được chứ.
Point 17S20P_L4_G17

ポイント3 - Vて (Phần 3)

9. ~Vてはいけない (Không được/ Cấm)

Ví dụ thực tế (1)
ここにごみを捨すててはいけません。
Không được vứt rác ở đây.
Point 18S20P_L4_G18

ポイント3 - Vて (Phần 3)

10. ~Vてしまう、~ (Hoàn thành / Làm mất rồi)

Hoàn thành việc gì / Làm gì mất rồi (Tiếc nuối).

Ví dụ thực tế (2)
あのおかしはもう全部ぜんぶ食たべてしまいましたか。
Kẹo kia đã ăn hết rồi à?
新あたらしいコーヒーカップを割わってしまいました。
Đã làm vỡ cốc cà phê mới mất rồi.
Point 19S20P_L4_G19

ポイント3 - Vて (Phần 3)

11. ~Vておく (Làm sẵn...)

Làm sẵn/ Chuẩn bị làm trước điều gì.

Ví dụ thực tế (1)
ホテルを予約よやくしておきます。
Đặt sẵn khách sạn.
Point 20S20P_L4_G20

ポイント3 - Vて (Phần 3)

12. ~Vてみる (Thử làm gì)

Ví dụ thực tế (1)
服ふくを買かう前まえに着きてみます。
Thử mặc đồ trước khi mua.
Point 21S20P_L4_G21

ポイント3 - Vて (Phần 4)

13. ~(他動詞たどうし)Vてある (Có ... sẵn)

Có hành động gì đó được thực hiện (bởi người khác, có chủ đích).

Ví dụ thực tế (1)
あそこにあなたの名前なまえが書かいてありますよ。
Ở chỗ kia có viết tên bạn đó.
Point 22S20P_L4_G22

ポイント3 - Vて (Phần 4)

14. ~Vていく / ~Vてくる

~Vていく: Hành động tiến hành từ thời điểm nói đến tương lai.
~Vてくる: Hành động tiến hành từ thời điểm khác đến thời điểm nói.

Ví dụ thực tế (2)
寒さむくなってきましたね。
Đã trở nên lạnh rồi nhỉ.
子こどもはどんどん大おおきくなっていきますよ。
Trẻ con ngày càng lớn lên nhỉ.
Point 23S20P_L4_G23

ポイント3 - Vて (Phần 4)

15. ~Vている (Đang làm gì - tiếp diễn / Trạng thái)

Ví dụ thực tế (2)
リーさんは今いま、音楽おんがくを聞きいています。
Lee bây giờ đang nghe nhạc.
空そらに星ほしが出でていますね。
Sao đang mọc trên bầu trời. (Trạng thái)
Point 24S20P_L4_G24

ポイント3 - Vて (Phần 5 - Cho/Nhận)

16. Động từ Cho/Nhận Hành động

AはBに~Vてあげる: Làm gì cho ai (trên → dưới, hoặc ngang hàng).
わたしはAに~Vてもらう: Được ai đó làm gì cho.
Aは(わたしに)~Vてくれる: Ai đó làm gì cho mình (tôi).

Ví dụ thực tế (3)
ヤンさんはスミスさんに漢字かんじを教おしえてあげました。
Anh Yan đã chỉ chữ Hán cho Smith.
わたしは中山なかやまさんに仕事しごとを手伝てつだってもらいました。
Tôi đã được anh Nakayama giúp công việc.
きょうは田中たなかさんが料理りょうりを作つくってくれます。
Hôm nay anh Tanaka sẽ nấu ăn cho tôi.
Point 25S20P_L4_G25

ポイント3 - Vた (Phần 1)

1. ~Vたことがある (Đã từng...)

Dùng để nói về kinh nghiệm hành động gì đó.

Ví dụ thực tế (1)
あなたは富士山ふじさんに登のぼったことがありますか。
Bạn đã từng leo núi Phú Sĩ chưa?
Point 26S20P_L4_G26

ポイント3 - Vた (Phần 1)

2. ~Vたり、Vたり、~ (Nào là, nào là...)

Dùng để liệt kê nhiều hành động không nối tiếp về mặt thời gian.

Ví dụ thực tế (2)
日曜日にちようびにはテレビを見みたり散歩さんぽしたりします。
Chủ nhật nào là xem ti vi nào là đi tản bộ.
電気でんきがついたり消きえたりしています。
Điện lúc bật lúc tắt.
Point 27S20P_L4_G27

ポイント3 - Vた (Phần 1)

3. ~Vた後あとで、~ (Sau khi...)

Dùng nhấn mạnh sự liên tục giữa hai hành động (vế 2 thực hiện sau vế 1).

Ví dụ thực tế (1)
ジョギングをした後あとで、冷つめたいビールを飲のみます。
Sau khi chạy bộ xong thì uống bia lạnh.
Point 28S20P_L4_G28

ポイント3 - Vた (Phần 2)

4. ~Vたほうがいい (Nên làm gì đó)

Dùng để diễn tả lời khuyên nên thực hiện hành động gì đó.

Ví dụ thực tế (1)
頭あたまが痛いたいのですか。じゃあ、早はやく帰かえったほうがいいですよ。
Đau đầu à? Vậy thì nên về sớm đi.
Point 29S20P_L4_G29

ポイント3 - Vた (Phần 2)

5. ~Vたまま (Giữ nguyên tình trạng)

Diễn tả một hành động gì đó vẫn tiếp diễn trong khi hành động thứ hai xảy ra.

Ví dụ thực tế (1)
スリッパをはいたままたたみの部屋へやに入はいらないでください。
Xin đừng đi dép lê vào phòng trải chiếu tatami.
Point 30S20P_L4_G30

ポイント3 - Vた (Phần 2)

6. ~Vたところだ (Mới làm gì)

Dùng để diễn tả những hành động ngắn hạn, thiên về mặt thời gian cụ thể.

Ví dụ thực tế (1)
今いま、空港くうこうに着ついたところです。今いまからそちらに行いきます。
Tôi vừa đến sân bay. Bây giờ tôi sẽ đến chỗ bạn.
Point 31S20P_L4_G31

ポイント3 - Vた (Phần 2)

7. ~Vたばかりだ (Vừa mới)

Diễn tả những khoảng/cột mốc thời điểm nhiều hơn là thời gian cụ thể (cảm nhận chủ quan).

Ví dụ thực tế (1)
わたしは日本にほんに来きたばかりなので、まだ日本語にほんごが下手へたです。
Tôi chỉ vừa mới tới Nhật nên tiếng Nhật vẫn còn tệ.