#Từ vựng#JLPT N1

100 danh động từ (する) thường gặp trong JLPT N1 – Phần 1: 逸脱, 帰結, 駆使

Danh động từ (名詞+する) xuất hiện rất nhiều trong phần từ vựng và đọc hiểu của đề thi JLPT N1. Loạt bài này tổng hợp 100 danh động từ thường gặp, chia thành 8 phần để mỗi ngày học khoảng 15 từ, kèm furigana, âm Hán Việt, nghĩa và câu ví dụ. Học xong bạn có thể ôn tiếp từ vựng Shinkanzen N1 hoặc luyện đề JLPT N1.

  1. 1

    逸脱

    いつだつ

    Âm Hán Việt: DẬT THOÁT

    Lệch khỏi, đi chệch khỏi chuẩn mực/phương hướng

    Ví dụ

    それは日本にほんの伝統でんとうから逸脱いつだつしている。

    Điều đó đi chệch khỏi truyền thống của Nhật Bản.

  2. 2

    帰結

    きけつ

    Âm Hán Việt: QUY KẾT

    Dẫn đến, quy về một kết quả/kết luận

    Ví dụ

    政治せいじ不信ふしんは、投票率とうひょうりつ低下ていかという形かたちに帰結きけつした。

    Sự mất niềm tin vào chính trị dẫn đến tỷ lệ bỏ phiếu giảm.

  3. 3

    駆使

    くし

    Âm Hán Việt: KHU SỬ

    Vận dụng, tận dụng triệt để kỹ năng / công nghệ

    Ví dụ

    最新さいしん技術ぎじゅつを駆使くしして情報じょうほうを分析ぶんせきした。

    Chúng tôi đã vận dụng công nghệ mới nhất để phân tích thông tin.

  4. 4

    充当

    じゅうとう

    Âm Hán Việt: SUNG ĐƯƠNG

    Dành, phân bổ tiền/tài sản cho một mục đích

    Ví dụ

    賞金しょうきんを新車しんしゃの購入こうにゅうに充当じゅうとうした。

    Anh ấy dùng tiền thưởng để mua xe mới.

  5. 5

    摂取

    せっしゅ

    Âm Hán Việt: NHIẾP THỦ

    Hấp thụ, nạp vào cơ thể (dinh dưỡng...)

    Ví dụ

    良質りょうしつなタンパク質しつを十分じゅうぶんに摂取せっしゅしましょう。

    Hãy bổ sung đầy đủ protein chất lượng tốt.

  6. 6

    該当

    がいとう

    Âm Hán Việt: CAI ĐƯƠNG

    Thuộc, tương ứng, đáp ứng điều kiện

    Ví dụ

    条件じょうけんに該当がいとうする人ひとは申請しんせいしてください。

    Những người đáp ứng điều kiện hãy nộp đơn.

  7. 7

    合意

    ごうい

    Âm Hán Việt: HỢP Ý

    Đạt được sự thống nhất, đồng thuận

    Ví dụ

    厳きびしい交渉こうしょうの末すえ、最終的さいしゅうてきに合意ごういに達たっした。

    Sau cuộc đàm phán khó khăn, cuối cùng hai bên đã đạt được thỏa thuận.

  8. 8

    適用

    てきよう

    Âm Hán Việt: THÍCH DỤNG

    Áp dụng quy tắc, chính sách, phương pháp...

    Ví dụ

    この規則きそくはすべての社員しゃいんに適用てきようされる。

    Quy định này được áp dụng cho toàn bộ nhân viên.

  9. 9

    固執

    こしつ

    Âm Hán Việt: CỐ CHẤP

    Cố chấp, khăng khăng bám lấy quan điểm

    Ví dụ

    自分じぶんの意見いけんに固執こしつしてはいけない。

    Không nên cố chấp với ý kiến của mình.

  10. 10

    流出

    りゅうしゅつ

    Âm Hán Việt: LƯU XUẤT

    Rò rỉ, chảy ra ngoài (thông tin, vốn...)

    Ví dụ

    個人こじん情報じょうほうの流出りゅうしゅつが問題もんだいになっている。

    Việc rò rỉ thông tin cá nhân đang trở thành vấn đề.

  11. 11

    拒絶

    きょぜつ

    Âm Hán Việt: CỰ TUYỆT

    Cự tuyệt, từ chối mạnh mẽ

    Ví dụ

    彼かれは私わたしたちの提案ていあんを拒絶きょぜつした。

    Anh ấy đã thẳng thừng từ chối đề xuất của chúng tôi.

  12. 12

    言及

    げんきゅう

    Âm Hán Việt: NGÔN CẬP

    Đề cập, nhắc tới

    Ví dụ

    首相しゅしょうは会見かいけんでその問題もんだいに言及げんきゅうした。

    Thủ tướng đã đề cập đến vấn đề đó trong buổi họp báo.

  13. 13

    解除

    かいじょ

    Âm Hán Việt: GIẢI TRỪ

    Gỡ bỏ lệnh cấm, hạn chế, trạng thái khóa...

    Ví dụ

    政府せいふは海外かいがい渡航とこうの制限せいげんを解除かいじょした。

    Chính phủ đã dỡ bỏ hạn chế đi nước ngoài.

100 danh động từ (する) thường gặp trong JLPT N1 · Danh sách các phần