逸脱
いつだつ
Âm Hán Việt: DẬT THOÁT
Lệch khỏi, đi chệch khỏi chuẩn mực/phương hướng
Ví dụ
それは日本の伝統から逸脱している。
Điều đó đi chệch khỏi truyền thống của Nhật Bản.
Danh động từ (名詞+する) xuất hiện rất nhiều trong phần từ vựng và đọc hiểu của đề thi JLPT N1. Loạt bài này tổng hợp 100 danh động từ thường gặp, chia thành 8 phần để mỗi ngày học khoảng 15 từ, kèm furigana, âm Hán Việt, nghĩa và câu ví dụ. Học xong bạn có thể ôn tiếp từ vựng Shinkanzen N1 hoặc luyện đề JLPT N1.
いつだつ
Âm Hán Việt: DẬT THOÁT
Lệch khỏi, đi chệch khỏi chuẩn mực/phương hướng
Ví dụ
それは日本の伝統から逸脱している。
Điều đó đi chệch khỏi truyền thống của Nhật Bản.
きけつ
Âm Hán Việt: QUY KẾT
Dẫn đến, quy về một kết quả/kết luận
Ví dụ
政治不信は、投票率低下という形に帰結した。
Sự mất niềm tin vào chính trị dẫn đến tỷ lệ bỏ phiếu giảm.
くし
Âm Hán Việt: KHU SỬ
Vận dụng, tận dụng triệt để kỹ năng / công nghệ
Ví dụ
最新技術を駆使して情報を分析した。
Chúng tôi đã vận dụng công nghệ mới nhất để phân tích thông tin.
じゅうとう
Âm Hán Việt: SUNG ĐƯƠNG
Dành, phân bổ tiền/tài sản cho một mục đích
Ví dụ
賞金を新車の購入に充当した。
Anh ấy dùng tiền thưởng để mua xe mới.
せっしゅ
Âm Hán Việt: NHIẾP THỦ
Hấp thụ, nạp vào cơ thể (dinh dưỡng...)
Ví dụ
良質なタンパク質を十分に摂取しましょう。
Hãy bổ sung đầy đủ protein chất lượng tốt.
がいとう
Âm Hán Việt: CAI ĐƯƠNG
Thuộc, tương ứng, đáp ứng điều kiện
Ví dụ
条件に該当する人は申請してください。
Những người đáp ứng điều kiện hãy nộp đơn.
ごうい
Âm Hán Việt: HỢP Ý
Đạt được sự thống nhất, đồng thuận
Ví dụ
厳しい交渉の末、最終的に合意に達した。
Sau cuộc đàm phán khó khăn, cuối cùng hai bên đã đạt được thỏa thuận.
てきよう
Âm Hán Việt: THÍCH DỤNG
Áp dụng quy tắc, chính sách, phương pháp...
Ví dụ
この規則はすべての社員に適用される。
Quy định này được áp dụng cho toàn bộ nhân viên.
こしつ
Âm Hán Việt: CỐ CHẤP
Cố chấp, khăng khăng bám lấy quan điểm
Ví dụ
自分の意見に固執してはいけない。
Không nên cố chấp với ý kiến của mình.
りゅうしゅつ
Âm Hán Việt: LƯU XUẤT
Rò rỉ, chảy ra ngoài (thông tin, vốn...)
Ví dụ
個人情報の流出が問題になっている。
Việc rò rỉ thông tin cá nhân đang trở thành vấn đề.
きょぜつ
Âm Hán Việt: CỰ TUYỆT
Cự tuyệt, từ chối mạnh mẽ
Ví dụ
彼は私たちの提案を拒絶した。
Anh ấy đã thẳng thừng từ chối đề xuất của chúng tôi.
げんきゅう
Âm Hán Việt: NGÔN CẬP
Đề cập, nhắc tới
Ví dụ
首相は会見でその問題に言及した。
Thủ tướng đã đề cập đến vấn đề đó trong buổi họp báo.
かいじょ
Âm Hán Việt: GIẢI TRỪ
Gỡ bỏ lệnh cấm, hạn chế, trạng thái khóa...
Ví dụ
政府は海外渡航の制限を解除した。
Chính phủ đã dỡ bỏ hạn chế đi nước ngoài.