#Từ vựng#JLPT N1

100 danh động từ (する) thường gặp trong JLPT N1 – Phần 5: 寄与, 一任, 委託

Đây là phần 5/8 trong loạt bài "100 danh động từ (する) thường gặp trong JLPT N1". Phần này gồm 12 từ (từ số 53 đến 64), mỗi từ có cách đọc furigana, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ kèm bản dịch.

  1. 53

    寄与

    きよ

    Âm Hán Việt: KÝ DỮ

    Đóng góp, góp phần vào

    Ví dụ

    この研究けんきゅうは医学いがくの発展はってんに大おおきく寄与きよした。

    Nghiên cứu này đã đóng góp lớn cho sự phát triển của y học.

  2. 54

    一任

    いちにん

    Âm Hán Việt: NHẤT NHẬM

    Giao phó toàn quyền/toàn bộ trách nhiệm

    Ví dụ

    最終的さいしゅうてきな判断はんだんは社長しゃちょうに一任いちにんされた。

    Quyết định cuối cùng được giao hoàn toàn cho giám đốc.

  3. 55

    委託

    いたく

    Âm Hán Việt: ỦY THÁC

    Ủy thác, thuê bên khác thực hiện công việc

    Ví dụ

    業務ぎょうむの一部いちぶを外部がいぶの会社かいしゃに委託いたくする。

    Công ty ủy thác một phần công việc cho doanh nghiệp bên ngoài.

  4. 56

    判別

    はんべつ

    Âm Hán Việt: PHÁN BIỆT

    Phân biệt, xác định chính xác

    Ví dụ

    見みた目めだけでは本物ほんものか偽物にせものか判別はんべつできない。

    Chỉ nhìn bề ngoài thì không thể xác định đó là hàng thật hay giả.

  5. 57

    可決

    かけつ

    Âm Hán Việt: KHẢ QUYẾT

    Được thông qua, phê chuẩn

    Ví dụ

    新あたらしい法案ほうあんは国会こっかいで可決かけつされた。

    Dự luật mới đã được Quốc hội thông qua.

  6. 58

    稼働

    かどう

    Âm Hán Việt: GIÁ ĐỘNG

    Hoạt động, vận hành (máy móc, nhà máy)

    Ví dụ

    工場こうじょうの機械きかいは24時間じかん稼働かどうしている。

    Máy móc trong nhà máy hoạt động 24 giờ một ngày.

  7. 59

    直面

    ちょくめん

    Âm Hán Việt: TRỰC DIỆN

    Đối mặt với khó khăn, vấn đề, lựa chọn

    Ví dụ

    会社かいしゃは深刻しんこくな人手ひとで不足ふそくに直面ちょくめんしている。

    Công ty đang đối mặt với tình trạng thiếu nhân lực nghiêm trọng.

  8. 60

    適応

    てきおう

    Âm Hán Việt: THÍCH ỨNG

    Thích ứng với môi trường, điều kiện

    Ví dụ

    新あたらしい環境かんきょうに適応てきおうするには時間じかんがかかる。

    Cần thời gian để thích nghi với môi trường mới.

  9. 61

    展開

    てんかい

    Âm Hán Việt: TRIỂN KHAI

    ① Diễn biến (câu chuyện...) ② Triển khai hoạt động/kế hoạch

    Ví dụ

    ① 物語ものがたりは意外いがいな展開てんかいを見みせた。
    ② 全国ぜんこくでキャンペーンを展開てんかいしている。

    ① Câu chuyện có diễn biến bất ngờ. ② Chiến dịch đang được triển khai trên toàn quốc.

  10. 62

    拡散

    かくさん

    Âm Hán Việt: KHUẾCH TÁN

    Phát tán, lan truyền rộng

    Ví dụ

    誤あやまった情報じょうほうがSNSで急速きゅうそくに拡散かくさんした。

    Thông tin sai lệch đã nhanh chóng lan truyền trên mạng xã hội.

  11. 63

    隔離

    かくり

    Âm Hán Việt: CÁCH LY

    Cách ly, tách riêng

    Ví dụ

    感染かんせんした患者かんじゃをほかの患者かんじゃから隔離かくりした。

    Bệnh nhân bị nhiễm bệnh được cách ly khỏi những bệnh nhân khác.

  12. 64

    引用

    いんよう

    Âm Hán Việt: DẪN DỤNG

    Trích dẫn, dẫn lời

    Ví dụ

    大統領だいとうりょうは有名ゆうめいな言葉ことばを引用いんようして演説えんぜつを締しめくくった。

    Tổng thống kết thúc bài phát biểu bằng cách trích dẫn một câu nói nổi tiếng.

100 danh động từ (する) thường gặp trong JLPT N1 · Danh sách các phần