#Từ vựng#JLPT N1

100 danh động từ (する) thường gặp trong JLPT N1 – Phần 7: 加味, 処置, 工面

Đây là phần 7/8 trong loạt bài "100 danh động từ (する) thường gặp trong JLPT N1". Phần này gồm 12 từ (từ số 77 đến 88), mỗi từ có cách đọc furigana, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ kèm bản dịch.

  1. 77

    加味

    かみ

    Âm Hán Việt: GIA VỊ

    Tính thêm, đưa thêm yếu tố vào khi xem xét

    Ví dụ

    経験けいけんだけでなく人柄ひとがらも加味かみして採用さいようを決きめる。

    Việc tuyển dụng được quyết định dựa trên cả kinh nghiệm lẫn tính cách.

  2. 78

    処置

    しょち

    Âm Hán Việt: XỬ TRÍ

    Xử trí, sơ cứu, điều trị

    Ví dụ

    けが人にんに応急おうきゅう処置しょちを行おこなった。

    Người bị thương đã được sơ cứu.

  3. 79

    工面

    くめん

    Âm Hán Việt: CÔNG DIỆN

    Xoay xở, thu xếp tiền bạc

    Ví dụ

    子こどもの学費がくひを何なんとか工面くめんした。

    Tôi đã cố gắng xoay xở được tiền học cho con.

  4. 80

    没頭

    ぼっとう

    Âm Hán Việt: MỘT ĐẦU

    Chìm đắm, vùi mình vào việc gì

    Ví dụ

    彼かれは毎日まいにち研究けんきゅうに没頭ぼっとうしている。

    Ngày nào anh ấy cũng vùi mình vào nghiên cứu.

  5. 81

    辞任

    じにん

    Âm Hán Việt: TỪ NHẬM

    Từ chức

    Ví dụ

    社長しゃちょうは責任せきにんを取とって辞任じにんした。

    Giám đốc đã từ chức để chịu trách nhiệm.

  6. 82

    入手

    にゅうしゅ

    Âm Hán Việt: NHẬP THỦ

    Có được, kiếm được, thu thập được

    Ví dụ

    必要ひつような資料しりょうをようやく入手にゅうしゅした。

    Cuối cùng tôi cũng có được tài liệu cần thiết.

  7. 83

    昇進

    しょうしん

    Âm Hán Việt: THĂNG TIẾN

    Thăng chức, thăng tiến

    Ví dụ

    彼かれは来月らいげつ部長ぶちょうに昇進しょうしんする。

    Tháng sau anh ấy sẽ được thăng chức lên trưởng phòng.

  8. 84

    配布

    はいふ

    Âm Hán Việt: PHỐI BỐ

    Phân phát tài liệu, tờ rơi...

    Ví dụ

    会議かいぎの前まえに資料しりょうを参加者さんかしゃに配布はいふした。

    Tài liệu được phát cho người tham dự trước cuộc họp.

  9. 85

    作動

    さどう

    Âm Hán Việt: TÁC ĐỘNG

    Hoạt động, vận hành (máy móc, thiết bị)

    Ví dụ

    この機械きかいは正常せいじょうに作動さどうしていない。

    Chiếc máy này không hoạt động bình thường.

  10. 86

    失脚

    しっきゃく

    Âm Hán Việt: THẤT CƯỚC

    Mất chức, mất quyền lực

    Ví dụ

    不祥事ふしょうじが原因げんいんでその政治家せいじかは失脚しっきゃくした。

    Vụ bê bối khiến chính trị gia đó mất chức.

  11. 87

    絶滅

    ぜつめつ

    Âm Hán Việt: TUYỆT DIỆT

    Tuyệt chủng

    Ví dụ

    この動物どうぶつは絶滅ぜつめつの危機ききに瀕ひんしている。

    Loài động vật này đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng.

  12. 88

    交付

    こうふ

    Âm Hán Việt: GIAO PHÓ

    Cấp, phát giấy tờ/trợ cấp...

    Ví dụ

    市役所しやくしょで新あたらしい証明書しょうめいしょを交付こうふしてもらった。

    Tôi đã được cấp giấy chứng nhận mới tại tòa thị chính.

100 danh động từ (する) thường gặp trong JLPT N1 · Danh sách các phần