加味
かみ
Âm Hán Việt: GIA VỊ
Tính thêm, đưa thêm yếu tố vào khi xem xét
Ví dụ
経験だけでなく人柄も加味して採用を決める。
Việc tuyển dụng được quyết định dựa trên cả kinh nghiệm lẫn tính cách.
Đây là phần 7/8 trong loạt bài "100 danh động từ (する) thường gặp trong JLPT N1". Phần này gồm 12 từ (từ số 77 đến 88), mỗi từ có cách đọc furigana, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ kèm bản dịch.
かみ
Âm Hán Việt: GIA VỊ
Tính thêm, đưa thêm yếu tố vào khi xem xét
Ví dụ
経験だけでなく人柄も加味して採用を決める。
Việc tuyển dụng được quyết định dựa trên cả kinh nghiệm lẫn tính cách.
しょち
Âm Hán Việt: XỬ TRÍ
Xử trí, sơ cứu, điều trị
Ví dụ
けが人に応急処置を行った。
Người bị thương đã được sơ cứu.
くめん
Âm Hán Việt: CÔNG DIỆN
Xoay xở, thu xếp tiền bạc
Ví dụ
子どもの学費を何とか工面した。
Tôi đã cố gắng xoay xở được tiền học cho con.
ぼっとう
Âm Hán Việt: MỘT ĐẦU
Chìm đắm, vùi mình vào việc gì
Ví dụ
彼は毎日研究に没頭している。
Ngày nào anh ấy cũng vùi mình vào nghiên cứu.
じにん
Âm Hán Việt: TỪ NHẬM
Từ chức
Ví dụ
社長は責任を取って辞任した。
Giám đốc đã từ chức để chịu trách nhiệm.
にゅうしゅ
Âm Hán Việt: NHẬP THỦ
Có được, kiếm được, thu thập được
Ví dụ
必要な資料をようやく入手した。
Cuối cùng tôi cũng có được tài liệu cần thiết.
しょうしん
Âm Hán Việt: THĂNG TIẾN
Thăng chức, thăng tiến
Ví dụ
彼は来月部長に昇進する。
Tháng sau anh ấy sẽ được thăng chức lên trưởng phòng.
はいふ
Âm Hán Việt: PHỐI BỐ
Phân phát tài liệu, tờ rơi...
Ví dụ
会議の前に資料を参加者に配布した。
Tài liệu được phát cho người tham dự trước cuộc họp.
さどう
Âm Hán Việt: TÁC ĐỘNG
Hoạt động, vận hành (máy móc, thiết bị)
Ví dụ
この機械は正常に作動していない。
Chiếc máy này không hoạt động bình thường.
しっきゃく
Âm Hán Việt: THẤT CƯỚC
Mất chức, mất quyền lực
Ví dụ
不祥事が原因でその政治家は失脚した。
Vụ bê bối khiến chính trị gia đó mất chức.
ぜつめつ
Âm Hán Việt: TUYỆT DIỆT
Tuyệt chủng
Ví dụ
この動物は絶滅の危機に瀕している。
Loài động vật này đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng.
こうふ
Âm Hán Việt: GIAO PHÓ
Cấp, phát giấy tờ/trợ cấp...
Ví dụ
市役所で新しい証明書を交付してもらった。
Tôi đã được cấp giấy chứng nhận mới tại tòa thị chính.