#Từ vựng#JLPT N1

100 danh động từ (する) thường gặp trong JLPT N1 – Phần 6: 駆除, 却下, 除去

Đây là phần 6/8 trong loạt bài "100 danh động từ (する) thường gặp trong JLPT N1". Phần này gồm 12 từ (từ số 65 đến 76), mỗi từ có cách đọc furigana, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ kèm bản dịch.

  1. 65

    駆除

    くじょ

    Âm Hán Việt: KHU TRỪ

    Tiêu diệt, loại bỏ sinh vật gây hại

    Ví dụ

    業者ぎょうしゃに頼たのんで害虫がいちゅうを駆除くじょしてもらった。

    Tôi đã nhờ công ty chuyên môn tiêu diệt côn trùng gây hại.

  2. 66

    却下

    きゃっか

    Âm Hán Việt: KHƯỚC HẠ

    Bác bỏ, từ chối đề xuất/đơn

    Ví dụ

    私わたしの提案ていあんはあっけなく却下きゃっかされた。

    Đề xuất của tôi đã nhanh chóng bị bác bỏ.

  3. 67

    除去

    じょきょ

    Âm Hán Việt: TRỪ KHỨ

    Loại bỏ vật/chất không cần thiết, có hại

    Ví dụ

    この装置そうちは水中すいちゅうの不純物ふじゅんぶつを除去じょきょする。

    Thiết bị này loại bỏ tạp chất trong nước.

  4. 68

    依存

    いぞん

    Âm Hán Việt: Y TÒN

    Phụ thuộc, lệ thuộc

    Ví dụ

    日本にほんは多おおくの資源しげんを海外かいがいに依存いぞんしている。

    Nhật Bản phụ thuộc vào nước ngoài về nhiều loại tài nguyên.

  5. 69

    錯覚

    さっかく

    Âm Hán Việt: THÁC GIÁC

    Ảo giác, nhầm tưởng

    Ví dụ

    彼かれは自分じぶんが天才てんさいだと錯覚さっかくしていた。

    Anh ấy nhầm tưởng rằng mình là thiên tài.

  6. 70

    殺到

    さっとう

    Âm Hán Việt: SÁT ĐÁO

    ① Người đổ xô tới ② Đơn hàng/câu hỏi... dồn dập tới

    Ví dụ

    ① 開店かいてんと同時どうじに客きゃくが店みせに殺到さっとうした。
    ② 新商品しんしょうひんに注文ちゅうもんが殺到さっとうしている。

    ① Ngay khi cửa hàng mở, khách đã đổ xô vào. ② Đơn đặt hàng cho sản phẩm mới đang đổ về dồn dập.

  7. 71

    弁解

    べんかい

    Âm Hán Việt: BIỆN GIẢI

    Bào chữa, biện minh

    Ví dụ

    これ以上いじょう弁解べんかいしても誰だれも信しんじないだろう。

    Dù có biện minh thêm thì có lẽ cũng chẳng ai tin.

  8. 72

    誇張

    こちょう

    Âm Hán Việt: KHOA TRƯƠNG

    Phóng đại, nói quá

    Ví dụ

    彼かれらは問題もんだいの深刻しんこくさを誇張こちょうしている。

    Họ đang phóng đại mức độ nghiêm trọng của vấn đề.

  9. 73

    照会

    しょうかい

    Âm Hán Việt: CHIẾU HỘI

    Tra cứu, truy vấn, hỏi xác nhận thông tin

    Ví dụ

    詳細しょうさいについて担当たんとう部署ぶしょに照会しょうかいした。

    Tôi đã liên hệ bộ phận phụ trách để xác nhận chi tiết.

  10. 74

    触発

    しょくはつ

    Âm Hán Việt: XÚC PHÁT

    Được kích thích/truyền cảm hứng bởi ai, điều gì

    Ví dụ

    先輩せんぱいの成功せいこうに触発しょくはつされて、私わたしも起業きぎょうを決意けついした。

    Được truyền cảm hứng từ thành công của đàn anh, tôi cũng quyết định khởi nghiệp.

  11. 75

    免除

    めんじょ

    Âm Hán Việt: MIỄN TRỪ

    Miễn nghĩa vụ, thuế, học phí...

    Ví dụ

    条件じょうけんを満みたせば授業料じゅぎょうりょうが免除めんじょされる。

    Nếu đáp ứng điều kiện, học phí sẽ được miễn.

  12. 76

    発散

    はっさん

    Âm Hán Việt: PHÁT TÁN

    ① Phát, tỏa ra ② Giải tỏa cảm xúc/stress

    Ví dụ

    ① この装置そうちは大量たいりょうの熱ねつを発散はっさんする。
    ② 運動うんどうしてストレスを発散はっさんする。

    ① Thiết bị này tỏa ra lượng nhiệt lớn. ② Tôi vận động để giải tỏa căng thẳng.

100 danh động từ (する) thường gặp trong JLPT N1 · Danh sách các phần