駆除
くじょ
Âm Hán Việt: KHU TRỪ
Tiêu diệt, loại bỏ sinh vật gây hại
Ví dụ
業者に頼んで害虫を駆除してもらった。
Tôi đã nhờ công ty chuyên môn tiêu diệt côn trùng gây hại.
Đây là phần 6/8 trong loạt bài "100 danh động từ (する) thường gặp trong JLPT N1". Phần này gồm 12 từ (từ số 65 đến 76), mỗi từ có cách đọc furigana, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ kèm bản dịch.
くじょ
Âm Hán Việt: KHU TRỪ
Tiêu diệt, loại bỏ sinh vật gây hại
Ví dụ
業者に頼んで害虫を駆除してもらった。
Tôi đã nhờ công ty chuyên môn tiêu diệt côn trùng gây hại.
きゃっか
Âm Hán Việt: KHƯỚC HẠ
Bác bỏ, từ chối đề xuất/đơn
Ví dụ
私の提案はあっけなく却下された。
Đề xuất của tôi đã nhanh chóng bị bác bỏ.
じょきょ
Âm Hán Việt: TRỪ KHỨ
Loại bỏ vật/chất không cần thiết, có hại
Ví dụ
この装置は水中の不純物を除去する。
Thiết bị này loại bỏ tạp chất trong nước.
いぞん
Âm Hán Việt: Y TÒN
Phụ thuộc, lệ thuộc
Ví dụ
日本は多くの資源を海外に依存している。
Nhật Bản phụ thuộc vào nước ngoài về nhiều loại tài nguyên.
さっかく
Âm Hán Việt: THÁC GIÁC
Ảo giác, nhầm tưởng
Ví dụ
彼は自分が天才だと錯覚していた。
Anh ấy nhầm tưởng rằng mình là thiên tài.
さっとう
Âm Hán Việt: SÁT ĐÁO
① Người đổ xô tới ② Đơn hàng/câu hỏi... dồn dập tới
Ví dụ
① 開店と同時に客が店に殺到した。
② 新商品に注文が殺到している。
① Ngay khi cửa hàng mở, khách đã đổ xô vào. ② Đơn đặt hàng cho sản phẩm mới đang đổ về dồn dập.
べんかい
Âm Hán Việt: BIỆN GIẢI
Bào chữa, biện minh
Ví dụ
これ以上弁解しても誰も信じないだろう。
Dù có biện minh thêm thì có lẽ cũng chẳng ai tin.
こちょう
Âm Hán Việt: KHOA TRƯƠNG
Phóng đại, nói quá
Ví dụ
彼らは問題の深刻さを誇張している。
Họ đang phóng đại mức độ nghiêm trọng của vấn đề.
しょうかい
Âm Hán Việt: CHIẾU HỘI
Tra cứu, truy vấn, hỏi xác nhận thông tin
Ví dụ
詳細について担当部署に照会した。
Tôi đã liên hệ bộ phận phụ trách để xác nhận chi tiết.
しょくはつ
Âm Hán Việt: XÚC PHÁT
Được kích thích/truyền cảm hứng bởi ai, điều gì
Ví dụ
先輩の成功に触発されて、私も起業を決意した。
Được truyền cảm hứng từ thành công của đàn anh, tôi cũng quyết định khởi nghiệp.
めんじょ
Âm Hán Việt: MIỄN TRỪ
Miễn nghĩa vụ, thuế, học phí...
Ví dụ
条件を満たせば授業料が免除される。
Nếu đáp ứng điều kiện, học phí sẽ được miễn.
はっさん
Âm Hán Việt: PHÁT TÁN
① Phát, tỏa ra ② Giải tỏa cảm xúc/stress
Ví dụ
① この装置は大量の熱を発散する。
② 運動してストレスを発散する。
① Thiết bị này tỏa ra lượng nhiệt lớn. ② Tôi vận động để giải tỏa căng thẳng.