#Từ vựng#JLPT N1

100 danh động từ (する) thường gặp trong JLPT N1 – Phần 2: 採択, 起用, 従事

Đây là phần 2/8 trong loạt bài "100 danh động từ (する) thường gặp trong JLPT N1". Phần này gồm 13 từ (từ số 14 đến 26), mỗi từ có cách đọc furigana, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ kèm bản dịch.

  1. 14

    採択

    さいたく

    Âm Hán Việt: THÁI TRẠCH

    Thông qua, lựa chọn nghị quyết / phương án

    Ví dụ

    議会ぎかいは新あたらしい決議けつぎを採択さいたくした。

    Quốc hội đã thông qua nghị quyết mới.

  2. 15

    起用

    きよう

    Âm Hán Việt: KHỞI DỤNG

    Bổ nhiệm, chọn một người vào vị trí / vai trò

    Ví dụ

    彼女かのじょは新商品しんしょうひんの責任者せきにんしゃに起用きようされた。

    Cô ấy được bổ nhiệm làm người phụ trách sản phẩm mới.

  3. 16

    従事

    じゅうじ

    Âm Hán Việt: TÙNG SỰ

    Làm, tham gia công việc thuộc một lĩnh vực

    Ví dụ

    大学だいがく卒業後そつぎょうご、医療いりょう関係かんけいの仕事しごとに従事じゅうじしている。

    Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy làm việc trong lĩnh vực y tế.

  4. 17

    開示

    かいじ

    Âm Hán Việt: KHAI THỊ

    Công khai, tiết lộ thông tin

    Ví dụ

    当社とうしゃは第三者だいさんしゃに個人こじん情報じょうほうを開示かいじしません。

    Công ty chúng tôi không tiết lộ thông tin cá nhân cho bên thứ ba.

  5. 18

    供述

    きょうじゅつ

    Âm Hán Việt: CUNG THUẬT

    Khai báo, lời khai (điều tra, pháp luật)

    Ví dụ

    容疑者ようぎしゃは事件じけんについて詳くわしく供述きょうじゅつした。

    Nghi phạm đã khai chi tiết về vụ án.

  6. 19

    表明

    ひょうめい

    Âm Hán Việt: BIỂU MINH

    Bày tỏ, tuyên bố rõ lập trường

    Ví dụ

    彼かれはその計画けいかくへの反対はんたいを表明ひょうめいした。

    Anh ấy đã công khai bày tỏ sự phản đối kế hoạch đó.

  7. 20

    撤去

    てっきょ

    Âm Hán Việt: TRIỆT KHỨ

    Tháo dỡ, di dời, loại bỏ khỏi vị trí

    Ví dụ

    ポスターは即刻そっこく壁かべから撤去てっきょされた。

    Tấm áp phích đã bị tháo khỏi tường ngay lập tức.

  8. 21

    脱却

    だっきゃく

    Âm Hán Việt: THOÁT KHƯỚC

    Thoát khỏi tình trạng, cách làm xấu/cũ

    Ví dụ

    会社かいしゃはまだ赤字あかじ経営けいえいから脱却だっきゃくできていない。

    Công ty vẫn chưa thoát khỏi tình trạng kinh doanh thua lỗ.

  9. 22

    存続

    そんぞく

    Âm Hán Việt: TỒN TỤC

    Tiếp tục tồn tại, duy trì

    Ví dụ

    この制度せいどを存続そんぞくさせるべきか議論ぎろんしている。

    Người ta đang thảo luận liệu có nên duy trì chế độ này hay không.

  10. 23

    熟知

    じゅくち

    Âm Hán Việt: THỤC TRI

    Biết rõ, am hiểu tường tận

    Ví dụ

    彼かれはこの地域ちいきの事情じじょうを熟知じゅくちしている。

    Anh ấy rất am hiểu tình hình của khu vực này.

  11. 24

    発覚

    はっかく

    Âm Hán Việt: PHÁT GIÁC

    Bị phát giác, bị phát hiện

    Ví dụ

    社員しゃいんによる不正ふせいが発覚はっかくした。

    Hành vi gian lận của nhân viên đã bị phát giác.

  12. 25

    派生

    はせい

    Âm Hán Việt: PHÁI SINH

    Phái sinh, bắt nguồn từ

    Ví dụ

    英語えいごにはラテン語ごから派生はせいした語ごが多おおい。

    Trong tiếng Anh có nhiều từ bắt nguồn từ tiếng Latinh.

  13. 26

    波及

    はきゅう

    Âm Hán Việt: BA CẬP

    Lan rộng, gây ảnh hưởng sang phạm vi khác

    Ví dụ

    原油げんゆ価格かかくの上昇じょうしょうが各かく業界ぎょうかいに波及はきゅうしている。

    Việc giá dầu thô tăng ảnh hưởng lan rộng tới nhiều ngành.

100 danh động từ (する) thường gặp trong JLPT N1 · Danh sách các phần