採択
さいたく
Âm Hán Việt: THÁI TRẠCH
Thông qua, lựa chọn nghị quyết / phương án
Ví dụ
議会は新しい決議を採択した。
Quốc hội đã thông qua nghị quyết mới.
Đây là phần 2/8 trong loạt bài "100 danh động từ (する) thường gặp trong JLPT N1". Phần này gồm 13 từ (từ số 14 đến 26), mỗi từ có cách đọc furigana, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ kèm bản dịch.
さいたく
Âm Hán Việt: THÁI TRẠCH
Thông qua, lựa chọn nghị quyết / phương án
Ví dụ
議会は新しい決議を採択した。
Quốc hội đã thông qua nghị quyết mới.
きよう
Âm Hán Việt: KHỞI DỤNG
Bổ nhiệm, chọn một người vào vị trí / vai trò
Ví dụ
彼女は新商品の責任者に起用された。
Cô ấy được bổ nhiệm làm người phụ trách sản phẩm mới.
じゅうじ
Âm Hán Việt: TÙNG SỰ
Làm, tham gia công việc thuộc một lĩnh vực
Ví dụ
大学卒業後、医療関係の仕事に従事している。
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy làm việc trong lĩnh vực y tế.
かいじ
Âm Hán Việt: KHAI THỊ
Công khai, tiết lộ thông tin
Ví dụ
当社は第三者に個人情報を開示しません。
Công ty chúng tôi không tiết lộ thông tin cá nhân cho bên thứ ba.
きょうじゅつ
Âm Hán Việt: CUNG THUẬT
Khai báo, lời khai (điều tra, pháp luật)
Ví dụ
容疑者は事件について詳しく供述した。
Nghi phạm đã khai chi tiết về vụ án.
ひょうめい
Âm Hán Việt: BIỂU MINH
Bày tỏ, tuyên bố rõ lập trường
Ví dụ
彼はその計画への反対を表明した。
Anh ấy đã công khai bày tỏ sự phản đối kế hoạch đó.
てっきょ
Âm Hán Việt: TRIỆT KHỨ
Tháo dỡ, di dời, loại bỏ khỏi vị trí
Ví dụ
ポスターは即刻壁から撤去された。
Tấm áp phích đã bị tháo khỏi tường ngay lập tức.
だっきゃく
Âm Hán Việt: THOÁT KHƯỚC
Thoát khỏi tình trạng, cách làm xấu/cũ
Ví dụ
会社はまだ赤字経営から脱却できていない。
Công ty vẫn chưa thoát khỏi tình trạng kinh doanh thua lỗ.
そんぞく
Âm Hán Việt: TỒN TỤC
Tiếp tục tồn tại, duy trì
Ví dụ
この制度を存続させるべきか議論している。
Người ta đang thảo luận liệu có nên duy trì chế độ này hay không.
じゅくち
Âm Hán Việt: THỤC TRI
Biết rõ, am hiểu tường tận
Ví dụ
彼はこの地域の事情を熟知している。
Anh ấy rất am hiểu tình hình của khu vực này.
はっかく
Âm Hán Việt: PHÁT GIÁC
Bị phát giác, bị phát hiện
Ví dụ
社員による不正が発覚した。
Hành vi gian lận của nhân viên đã bị phát giác.
はせい
Âm Hán Việt: PHÁI SINH
Phái sinh, bắt nguồn từ
Ví dụ
英語にはラテン語から派生した語が多い。
Trong tiếng Anh có nhiều từ bắt nguồn từ tiếng Latinh.
はきゅう
Âm Hán Việt: BA CẬP
Lan rộng, gây ảnh hưởng sang phạm vi khác
Ví dụ
原油価格の上昇が各業界に波及している。
Việc giá dầu thô tăng ảnh hưởng lan rộng tới nhiều ngành.