#Từ vựng#JLPT N1

100 danh động từ (する) thường gặp trong JLPT N1 – Phần 4: 重複, 提起, 配属

Đây là phần 4/8 trong loạt bài "100 danh động từ (する) thường gặp trong JLPT N1". Phần này gồm 13 từ (từ số 40 đến 52), mỗi từ có cách đọc furigana, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ kèm bản dịch.

  1. 40

    重複

    ちょうふく

    Âm Hán Việt: TRỌNG PHỨC

    Trùng lặp

    Ví dụ

    同おなじメールアドレスを重複ちょうふくして登録とうろくできません。

    Không thể đăng ký trùng cùng một địa chỉ email.

  2. 41

    提起

    ていき

    Âm Hán Việt: ĐỀ KHỞI

    ① Nêu lên câu hỏi/vấn đề ② Khởi kiện

    Ví dụ

    ① 会議かいぎで重要じゅうような問題もんだいを提起ていきした。
    ② 会社かいしゃを相手あいてに訴訟そしょうを提起ていきした。

    ① Tôi đã nêu ra một vấn đề quan trọng trong cuộc họp. ② Họ đã khởi kiện công ty.

  3. 42

    配属

    はいぞく

    Âm Hán Việt: PHỐI THUỘC

    Phân công, bố trí nhân sự vào bộ phận

    Ví dụ

    新入しんにゅう社員しゃいんは営業部えいぎょうぶに配属はいぞくされた。

    Nhân viên mới được phân về phòng kinh doanh.

  4. 43

    抜粋

    ばっすい

    Âm Hán Việt: BẠT TÚY

    Trích đoạn, trích ra một phần

    Ví dụ

    小説しょうせつから印象的いんしょうてきな文章ぶんしょうを抜粋ばっすいした。

    Tôi đã trích một đoạn ấn tượng từ cuốn tiểu thuyết.

  5. 44

    解明

    かいめい

    Âm Hán Việt: GIẢI MINH

    Làm sáng tỏ, giải mã nguyên nhân/bí ẩn

    Ví dụ

    事故じこの原因げんいんを解明かいめいする必要ひつようがある。

    Cần làm sáng tỏ nguyên nhân vụ tai nạn.

  6. 45

    廃止

    はいし

    Âm Hán Việt: PHẾ CHỈ

    Bãi bỏ chế độ, quy định, tập quán...

    Ví dụ

    会社かいしゃは古ふるい制度せいどを廃止はいしした。

    Công ty đã bãi bỏ chế độ cũ.

  7. 46

    要請

    ようせい

    Âm Hán Việt: YÊU THỈNH

    Yêu cầu, thỉnh cầu chính thức

    Ví dụ

    政府せいふにさらなる支援しえんを要請ようせいした。

    Họ đã yêu cầu chính phủ hỗ trợ thêm.

  8. 47

    究明

    きゅうめい

    Âm Hán Việt: CỨU MINH

    Điều tra để tìm ra, làm rõ nguyên nhân

    Ví dụ

    事故じこの原因げんいんを徹底的てっていてきに究明きゅうめいする。

    Điều tra triệt để để làm rõ nguyên nhân vụ tai nạn.

  9. 48

    釈明

    しゃくめい

    Âm Hán Việt: THÍCH MINH

    Thanh minh, giải trình

    Ví dụ

    配達はいたつの遅おくれについて会社かいしゃが釈明しゃくめいした。

    Công ty đã giải trình về việc giao hàng chậm.

  10. 49

    察知

    さっち

    Âm Hán Việt: SÁT TRI

    Nhận biết, cảm nhận sớm nguy hiểm/dấu hiệu

    Ví dụ

    彼かれは危険きけんを察知さっちしてすぐに逃にげた。

    Anh ấy nhận ra nguy hiểm và lập tức chạy thoát.

  11. 50

    妥協

    だきょう

    Âm Hán Việt: THỎA HIỆP

    Thỏa hiệp, nhượng bộ để đi đến thống nhất

    Ví dụ

    交渉こうしょうをまとめるには双方そうほうの妥協だきょうが必要ひつようだ。

    Để kết thúc đàm phán, hai bên đều cần thỏa hiệp.

  12. 51

    和解

    わかい

    Âm Hán Việt: HÒA GIẢI

    Hòa giải, làm lành

    Ví dụ

    長ながい話はなし合あいの末すえ、両者りょうしゃは和解わかいした。

    Sau thời gian dài trao đổi, hai bên đã hòa giải.

  13. 52

    融合

    ゆうごう

    Âm Hán Việt: DUNG HỢP

    Hòa trộn, hợp nhất hai yếu tố khác nhau

    Ví dụ

    この作品さくひんは東洋とうよう文化ぶんかと西洋せいよう文化ぶんかを融合ゆうごうさせている。

    Tác phẩm này kết hợp văn hóa phương Đông và phương Tây.

100 danh động từ (する) thường gặp trong JLPT N1 · Danh sách các phần