#Từ vựng#JLPT N1

100 danh động từ (する) thường gặp trong JLPT N1 – Phần 3: 断念, 撤回, 妨害

Đây là phần 3/8 trong loạt bài "100 danh động từ (する) thường gặp trong JLPT N1". Phần này gồm 13 từ (từ số 27 đến 39), mỗi từ có cách đọc furigana, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ kèm bản dịch.

  1. 27

    断念

    だんねん

    Âm Hán Việt: ĐOẠN NIỆM

    Từ bỏ ý định, kế hoạch

    Ví dụ

    資金しきん不足ふそくのため計画けいかくを断念だんねんした。

    Do thiếu vốn nên chúng tôi đã từ bỏ kế hoạch.

  2. 28

    撤回

    てっかい

    Âm Hán Việt: TRIỆT HỒI

    Thu hồi, rút lại phát ngôn/quyết định

    Ví dụ

    大臣だいじんは後のちに自分じぶんの発言はつげんを撤回てっかいした。

    Sau đó bộ trưởng đã rút lại phát ngôn của mình.

  3. 29

    妨害

    ぼうがい

    Âm Hán Việt: PHƯƠNG HẠI

    Cản trở, gây trở ngại

    Ví dụ

    悪天候あくてんこうが飛行機ひこうきの離陸りりくを妨害ぼうがいした。

    Thời tiết xấu đã cản trở máy bay cất cánh.

  4. 30

    吟味

    ぎんみ

    Âm Hán Việt: NGÂM VỊ

    Xem xét, cân nhắc kỹ lưỡng

    Ví dụ

    提案ていあん内容ないようを十分じゅうぶんに吟味ぎんみしてから判断はんだんします。

    Chúng tôi sẽ xem xét kỹ nội dung đề xuất rồi mới quyết định.

  5. 31

    紛糾

    ふんきゅう

    Âm Hán Việt: PHÂN CỬ

    Trở nên rối ren, căng thẳng do bất đồng

    Ví dụ

    彼かれの発言はつげんをきっかけに会議かいぎが紛糾ふんきゅうした。

    Phát ngôn của anh ấy khiến cuộc họp trở nên căng thẳng.

  6. 32

    調達

    ちょうたつ

    Âm Hán Việt: ĐIỀU ĐẠT

    Huy động, thu xếp vốn/vật tư/thiết bị

    Ví dụ

    新事業しんじぎょうのために資金しきんを調達ちょうたつした。

    Công ty đã huy động vốn cho dự án kinh doanh mới.

  7. 33

    連携

    れんけい

    Âm Hán Việt: LIÊN HUỆ

    Phối hợp, liên kết

    Ví dụ

    営業部えいぎょうぶと技術部ぎじゅつぶが緊密きんみつに連携れんけいしている。

    Phòng kinh doanh và phòng kỹ thuật đang phối hợp chặt chẽ.

  8. 34

    合致

    がっち

    Âm Hán Việt: HỢP TRÍ

    Phù hợp, trùng khớp với yêu cầu/đặc điểm

    Ví dụ

    このサービスは当社とうしゃのニーズに合致がっちしている。

    Dịch vụ này phù hợp với nhu cầu của công ty chúng tôi.

  9. 35

    打開

    だかい

    Âm Hán Việt: ĐẢ KHAI

    Phá thế bế tắc, tháo gỡ tình hình khó khăn

    Ví dụ

    彼かれの提案ていあんが交渉こうしょうの行いき詰づまりを打開だかいした。

    Đề xuất của anh ấy đã phá vỡ thế bế tắc trong đàm phán.

  10. 36

    復旧

    ふっきゅう

    Âm Hán Việt: PHỤC CỰU

    Khôi phục hoạt động sau khi bị gián đoạn

    Ví dụ

    地震じしんから三日みっかたっても水道すいどうは復旧ふっきゅうしていない。

    Ba ngày sau trận động đất, hệ thống cấp nước vẫn chưa được khôi phục.

  11. 37

    統合

    とうごう

    Âm Hán Việt: THỐNG HỢP

    Tích hợp, hợp nhất thành một

    Ví dụ

    二ふたつのシステムを一ひとつに統合とうごうした。

    Hai hệ thống đã được tích hợp thành một.

  12. 38

    還元

    かんげん

    Âm Hán Việt: HOÀN NGUYÊN

    Hoàn lại, trả lại; đóng góp lợi ích trở lại

    Ví dụ

    企業きぎょうは利益りえきの一部いちぶを社会しゃかいに還元かんげんしている。

    Doanh nghiệp đang đóng góp một phần lợi nhuận trở lại cho xã hội.

  13. 39

    発足

    ほっそく

    Âm Hán Việt: PHÁT TÚC

    Thành lập và chính thức đi vào hoạt động

    Ví dụ

    新あたらしい委員会いいんかいが来月らいげつ発足ほっそくする。

    Ủy ban mới sẽ chính thức đi vào hoạt động vào tháng sau.

100 danh động từ (する) thường gặp trong JLPT N1 · Danh sách các phần