#Từ vựng#JLPT N1

100 danh động từ (する) thường gặp trong JLPT N1 – Phần 8: 押収, 成就, 完結

Đây là phần 8/8 trong loạt bài "100 danh động từ (する) thường gặp trong JLPT N1". Phần này gồm 12 từ (từ số 89 đến 100), mỗi từ có cách đọc furigana, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ kèm bản dịch.

  1. 89

    押収

    おうしゅう

    Âm Hán Việt: ÁP THU

    Tịch thu

    Ví dụ

    警察けいさつは大量たいりょうの違法いほう薬物やくぶつを押収おうしゅうした。

    Cảnh sát đã tịch thu một lượng lớn ma túy bất hợp pháp.

  2. 90

    成就

    じょうじゅ

    Âm Hán Việt: THÀNH TỰU

    Thành tựu, đạt được ước nguyện/mục tiêu

    Ví dụ

    長年ながねんの願ねがいがついに成就じょうじゅした。

    Ước nguyện nhiều năm cuối cùng đã trở thành hiện thực.

  3. 91

    完結

    かんけつ

    Âm Hán Việt: HOÀN KẾT

    Kết thúc hoàn chỉnh (truyện, phim, sự việc...)

    Ví dụ

    この連載れんさい小説しょうせつは全十二話ぜんじゅうにわで完結かんけつする。

    Tiểu thuyết dài kỳ này kết thúc sau tổng cộng 12 chương.

  4. 92

    終息

    しゅうそく

    Âm Hán Việt: CHUNG TỨC

    Chấm dứt, lắng xuống (dịch bệnh, chiến tranh...)

    Ví dụ

    感染症かんせんしょうがいつ終息しゅうそくするか分わからない。

    Không biết khi nào dịch bệnh sẽ chấm dứt.

  5. 93

    修復

    しゅうふく

    Âm Hán Việt: TU PHỤC

    ① Phục chế, sửa chữa vật bị hư hại ② Khôi phục quan hệ

    Ví dụ

    ① 古ふるい壁画へきがを修復しゅうふくする作業さぎょうが始はじまった。
    ② 隣国りんごくとの関係かんけいを修復しゅうふくする必要ひつようがある。

    ① Công việc phục chế bức bích họa cổ đã bắt đầu. ② Cần khôi phục quan hệ với nước láng giềng.

  6. 94

    復興

    ふっこう

    Âm Hán Việt: PHỤC HƯNG

    Phục hồi, tái thiết kinh tế/thành phố/văn hóa

    Ví dụ

    被災地ひさいちの復興ふっこうには長ながい時間じかんがかかる。

    Việc tái thiết khu vực bị thiên tai sẽ mất nhiều thời gian.

  7. 95

    並行

    へいこう

    Âm Hán Việt: TỊNH HÀNH

    ① Chạy song song ② Tiến hành đồng thời

    Ví dụ

    ① この道路どうろは川かわと並行へいこうしている。
    ② 仕事しごとと並行へいこうして資格しかくの勉強べんきょうを続つづけている。

    ① Con đường này chạy song song với dòng sông. ② Tôi vừa làm việc vừa học lấy chứng chỉ song song.

  8. 96

    変換

    へんかん

    Âm Hán Việt: BIẾN HOÁN

    Chuyển đổi dạng, định dạng, dữ liệu...

    Ví dụ

    このファイルをPDF形式けいしきに変換へんかんしてください。

    Hãy chuyển tệp này sang định dạng PDF.

  9. 97

    転換

    てんかん

    Âm Hán Việt: CHUYỂN HOÁN

    Chuyển đổi, thay đổi phương hướng/trạng thái

    Ví dụ

    会社かいしゃは経営けいえい方針ほうしんを大おおきく転換てんかんした。

    Công ty đã thay đổi lớn phương châm kinh doanh.

  10. 98

    同調

    どうちょう

    Âm Hán Việt: ĐỒNG ĐIỀU

    Đồng tình, làm theo quan điểm của người khác

    Ví dụ

    私わたしは彼かれの考かんがえ方かたには同調どうちょうできない。

    Tôi không thể đồng tình với cách suy nghĩ của anh ấy.

  11. 99

    普及

    ふきゅう

    Âm Hán Việt: PHỔ CẬP

    Phổ biến, lan rộng trong xã hội

    Ví dụ

    スマートフォンは世界中せかいじゅうに急速きゅうそくに普及ふきゅうした。

    Smartphone đã nhanh chóng phổ biến trên toàn thế giới.

  12. 100

    従属

    じゅうぞく

    Âm Hán Việt: TÙNG THUỘC

    Lệ thuộc, phụ thuộc, phục tùng

    Ví dụ

    小国しょうこくが大国たいこくに従属じゅうぞくする危険きけんがある。

    Có nguy cơ một nước nhỏ trở nên lệ thuộc vào nước lớn.

100 danh động từ (する) thường gặp trong JLPT N1 · Danh sách các phần