遍

Chữ Hán 遍 – Kanji JLPT N1

Âm Hán Việt:
BIẾN
Âm On:
ヘン、へん、ぺん
Âm Kun:
–

Từ vựng chứa chữ 遍

  • 普遍のふへんのPHỔ BIẾN

    phổ biến

  • 動作・作用の回数(回/度)どうさ・さようのかいすう(かい/ど)ĐỘNG TÁC TÁC DỤNG HỒI SỐ

    số lần thực hiện động tác/tác dụng

  • 何遍も同じことを言う。なんべんもおなじことをいう。HÀ BIẾN ĐỒNG NGÔN

    nói đi nói lại cùng một điều

Chữ Hán cùng bài