#1THÔNGN1 - Bài 75
通
Âm On:つう
手紙、書類
THỦ CHỈ THƯ LOẠI👉 thư từ, giấy tờ
証明書を1通発行する。
CHỨNG MINH THƯ NHẤT THÔNG PHÁT HÀNH👉 phát hành 1 bản chứng nhận
#2BẢNN1 - Bài 75
本
Âm On:ほん、ぼん、ぽん
細長いもの、ビデオ、映画、電車やバスの運行数
TẾ TRƯỜNG ÁNH HỌA ĐIỆN XA VẬN HÀNH SỐ👉 vật thon dài, video, phim ảnh, số chuyến tàu/xe
映画を2本続けて見る。
ÁNH HỌA NHỊ BẢN TỤC KIẾN👉 xem liên tục 2 bộ phim
バスが10分に1本ある。
PHÂN NHẤT BẢN👉 có 1 chuyến xe buýt mỗi 10 phút
#3BỘN1 - Bài 75
部
Âm On:ぶ
新聞、書類・冊子のセット
TÂN VĂN THƯ LOẠI SÁCH TỬ👉 báo, tập tài liệu/sách mỏng
書類のコピーを10部用意する。
THƯ LOẠI THẬP BỘ DỤNG Ý👉 chuẩn bị 10 bản sao tài liệu
#4TRƯỚCN1 - Bài 75
着
Âm On:ちゃく
衣類
Y LOẠI👉 quần áo
スーツが2着で1万円。
TRƯỚC NHẤT VẠN VIÊN👉 2 bộ vest giá 1 vạn yên
#5TÚCN1 - Bài 75
足
Âm On:そく、ぞく
靴下・靴のひとそろい(左右セットで1足)
NGOA HẠ NGOA TẢ HỮU NHẤT TÚC👉 một đôi tất/giày (trái phải là 1 đôi)
靴下が3足980円、運動靴が1足2,000円。
NGOA HẠ TAM TÚC VIÊN VẬN ĐỘNG NGOA NHẤT TÚC VIÊN👉 3 đôi tất giá 980 yên, 1 đôi giày thể thao giá 2.000 yên
#6ĐẦUN1 - Bài 75
頭
Âm On:とう
牛・馬などの大きな動物
NGƯU MÃ ĐẠI ĐỘNG VẬT👉 động vật lớn như bò, ngựa
中国から2頭のパンダが来た。
TRUNG QUỐC NHỊ ĐẦU LAI👉 2 con gấu trúc đã đến từ Trung Quốc
#7ĐÀIN1 - Bài 75
台
Âm On:だい
車、テレビ・計算機などの機械
XA KẾ TOÁN CƠ CƠ GIỚI👉 ô tô, máy móc như tivi, máy tính
うちにはパソコンが3台あります。
ĐÀI👉 nhà tôi có 3 chiếc máy tính
#8HỌAN1 - Bài 75
画
Âm On:かく
画数(漢字の線や点)
HỌA SỐ HÁN TỰ TUYẾN ĐIỂM👉 số nét (của chữ Kanji)
「川」という漢字の画数は3画です。
XUYÊN HÁN TỰ HỌA SỐ HỌA👉 chữ Kanji "Xuyên" có 3 nét
#10CÁN1 - Bài 75
個
Âm On:こ
りんご、みかん、ボール、石などの物
THẠCH VẬT👉 đồ vật như táo, quýt, bóng, đá
レモンを1個とじゃがいもを3個ください。
CÁ CÁ👉 cho tôi 1 quả chanh và 3 củ khoai tây
#11HIÊNN1 - Bài 75
軒
Âm On:けん、げん
家、店、食堂
GIA ĐIẾM THỰC ĐƯỜNG👉 nhà cửa, cửa hàng, quán ăn
3軒隣の家
TAM HIÊN LÂN GIA👉 căn nhà cách 3 căn
#12KIỆNN1 - Bài 75
件
Âm On:けん
事柄、伝言、メール
SỰ BÍNH TRUYỀN NGÔN👉 sự việc, lời nhắn, email
交通事故が1件、伝言が3件
GIAO THÔNG SỰ CỐ NHẤT KIỆN TRUYỀN NGÔN TAM KIỆN👉 1 vụ tai nạn giao thông, 3 lời nhắn
#13THẤTN1 - Bài 75
匹
Âm On:ひき、びき、ぴき
犬や猫などの動物、魚、虫
KHUYỂN MIÊU ĐỘNG VẬT NGƯ TRÙNG👉 động vật như chó mèo, cá, côn trùng
犬を1匹とネコを2匹飼っている。
KHUYỂN NHẤT THẤT MIÊU NHỊ THẤT TỰ👉 tôi đang nuôi 1 chú chó và 2 chú mèo
#14BÔIN1 - Bài 75
杯
Âm On:はい、ばい、ぱい
器に入った液体
KHÍ NHẬP DỊCH THỂ👉 chất lỏng trong vật chứa
ビールをグラスで3杯、水をバケツで5杯。
TAM BÔI THỦY NGŨ BÔI👉 3 ly bia, 5 xô nước
#15VỊN1 - Bài 75
位
Âm On:い
順位や等級
THUẬN VỊ ĐẲNG CẤP👉 thứ hạng, cấp bậc
6位に入賞する
LỤC VỊ NHẬP THƯỞNG👉 đạt giải ở vị trí thứ 6
#16QUYỂNN1 - Bài 75
巻
Âm On:かん
シリーズものの本の数や順序
BẢN SỐ THUẬN TỰ👉 số lượng hoặc thứ tự sách trong một bộ
全10巻の漫画の7巻まで読む
TOÀN THẬP QUYỂN MẠN HỌA THẤT QUYỂN ĐỘC👉 đọc đến tập 7 của bộ truyện tranh 10 tập
#17GIAIN1 - Bài 75
階
Âm On:かい、がい
建物の床の数
KIẾN VẬT SÀN SỐ👉 số tầng của tòa nhà
3階建てのアパートの1階の部屋に住む
TAM GIAI KIẾN NHẤT GIAI BỘ ỐC TRÚ👉 sống ở căn phòng tầng 1 của chung cư 3 tầng
#18MAIN1 - Bài 75
枚
Âm On:まい
紙・板・皿などの薄くて平たい物
CHỈ BẢN MÃNH BẠC BÌNH VẬT👉 vật mỏng và phẳng như giấy, ván, đĩa
80円切手10枚とはがきを2枚ください。
VIÊN THIẾT THỦ THẬP MAI NHỊ MAI👉 cho tôi 10 tem 80 yên và 2 bưu thiếp
#19SÁCHN1 - Bài 75
冊
Âm On:さつ
雑誌・本
TẠP CHÍ BẢN👉 tạp chí, sách
試験の問題集を5冊勉強しました。
THÍ NGHIỆM VẤN ĐỀ TẬP NGŨ SÁCH MIỄN CƯỜNG👉 tôi đã học 5 cuốn sách bài tập thi
#20BẠCN1 - Bài 75
泊
Âm On:はく、ぱく
とまる夜の回数
DẠ HỒI SỐ👉 số đêm lưu trú
2泊3日の旅行
NHỊ BẠC TAM NHẬT LỮ HÀNH👉 chuyến du lịch 3 ngày 2 đêm
#21ĐIỆPN1 - Bài 75
畳
Âm On:じょう
畳 (部屋の広さを表す単位)
ĐIỆP BỘ ỐC QUẢNG BIỂU ĐƠN VỊ👉 chiếu tatami (đơn vị đo diện tích phòng)
四畳半の部屋
TỨ ĐIỆP BÁN BỘ ỐC👉 căn phòng rộng 4.5 chiếu tatami
#23CÂNN1 - Bài 75
斤
Âm On:きん
食パン (350~400gの塊)
THỰC KHỐI👉 một ổ bánh mì gối (khối lượng 350-400g)
食パンを1斤買う
THỰC NHẤT CÂN MÃI👉 mua 1 ổ bánh mì
#24CHÍCHN1 - Bài 75
隻
Âm On:せき
タンカー、潜水艦など大型の船
TIỀM THỦY HẠM ĐẠI HÌNH THUYỀN👉 tàu cỡ lớn như tàu chở dầu, tàu ngầm
大型漁船が2隻出港した。
ĐẠI HÌNH NGƯ THUYỀN NHỊ CHÍCH XUẤT CẢNG👉 2 chiếc thuyền đánh cá lớn đã xuất cảng
#25CƯỚCN1 - Bài 75
脚
Âm On:きゃく
机や椅子など脚のある道具
KỶ TỬ CƯỚC ĐẠO CỤ👉 đồ dùng có chân như bàn, ghế
パイプ椅子を50脚並べてください。
KỶ NGŨ THẬP CƯỚC TỊNH👉 xin hãy xếp 50 chiếc ghế ống
#26ĐĨNHN1 - Bài 75
錠
Âm On:じょう
薬の粒
DƯỢC LẠP👉 viên thuốc
毎食後1回2錠お飲みください。
MỖI THỰC HẬU NHẤT HỒI NHỊ ĐĨNH ẨM👉 mỗi lần uống 2 viên sau bữa ăn
#27BIẾNN1 - Bài 75
遍
Âm On:へん、ぺん
動作・作用の回数(回/度)
ĐỘNG TÁC TÁC DỤNG HỒI SỐ👉 số lần thực hiện động tác/tác dụng
何遍も同じことを言う。
HÀ BIẾN ĐỒNG NGÔN👉 nói đi nói lại cùng một điều
#28CÁN1 - Bài 75
箇
Âm On:か
箇所: 特定の部分や場所
CÁ SỞ ĐẶC ĐỊNH BỘ PHÂN TRƯỜNG SỞ👉 chỗ/nơi: bộ phận hoặc vị trí cụ thể
間違いが1箇所ある。
GIAN VI NHẤT CÁ SỞ👉 có 1 chỗ sai
箇月: 月の数 / 家賃は1箇月3万円です。
CÁ NGUYỆT NGUYỆT SỐ GIA NHẤN NHẤT CÁ NGUYỆT TAM VẠN VIÊN👉 tháng: số tháng / tiền thuê nhà là 3 vạn yên mỗi tháng
#29BÌNHN1 - Bài 75
坪
Âm On:つぼ
土地・建物の面積
THỔ ĐỊA KIẾN VẬT DIỆN TÍCH👉 diện tích đất/tòa nhà
*1坪は約3.3㎡で、畳2畳ぐらいの広さ。
NHẤT BÌNH ƯỚC ĐIỆP NHỊ ĐIỆP QUẢNG👉 *1 tsubo khoảng 3,3 m2, rộng cỡ 2 chiếu tatami.