#1GIANN1 - Bài 41
間
Âm On:カン, ケン
Âm Kun:あいだ, ま
夜間
DẠ GIAN👉 ban đêm
瞬間
THUẤN GIAN👉 khoảnh khắc, chốc lát
人間
NHÂN GIAN👉 con người
世間
THẾ GIAN👉 xã hội, thế gian
この間
GIAN👉 dạo gần đây
間柄
GIAN BÍNH👉 mối quan hệ
束の間
THÚC GIAN👉 chốc lát, một khoảnh khắc
居間
CƯ GIAN👉 phòng khách
#2KHẨUN1 - Bài 41
口
Âm On:コウ, ク
Âm Kun:くち
利口(な)
LỢI KHẨU👉 thông minh, lanh lợi
人口
NHÂN KHẨU👉 dân số
口調
KHẨU ĐIỀU👉 giọng điệu
異口同音
DỊ KHẨU ĐỒNG ÂM👉 đồng thanh, nhất trí
無口(な)
VÔ KHẨU👉 ít nói, kiệm lời
早口
TẢO KHẨU👉 nói nhanh
#3NGÔNN1 - Bài 41
言
Âm On:ゲン, ゴン
Âm Kun:いう, こと
発言
PHÁT NGÔN👉 phát ngôn, ý kiến
方言
PHƯƠNG NGÔN👉 tiếng địa phương
伝言
TRUYỀN NGÔN👉 lời nhắn
無言
VÔ NGÔN👉 im lặng, không nói
言い訳
NGÔN DỊCH👉 lời phân trần, viện cớ
言い付け
NGÔN PHÓ👉 mệnh lệnh, chỉ thị
一言言う
NHẤT NGÔN NGÔN👉 nói một lời
独り言
ĐỘC NGÔN👉 nói lẩm bẩm một mình
#4TƯƠNG, TƯỚNGN1 - Bài 41
相
Âm On:ソウ, ショウ
Âm Kun:あい
相談に乗る
TƯƠNG ĐÀM THỪA👉 cho lời khuyên, tư vấn
相互
TƯƠNG HỖ👉 qua lại, tương hỗ
相違
TƯƠNG VI👉 sự khác biệt
首相
THỦ TƯỚNG👉 thủ tướng
相性
TƯƠNG TÍNH👉 sự tương thích, hợp nhau
真相
CHÂN TƯỚNG👉 chân tướng, sự thật
外相
NGOẠI TƯỚNG👉 bộ trưởng ngoại giao
相変わらず
TƯƠNG BIẾN👉 như mọi khi, không thay đổi
#5TỈNH, SẢNHN1 - Bài 41
省
Âm On:セイ, ショウ
Âm Kun:はぶく, かえりみる
省略する
TỈNH LƯỢC👉 lược bỏ, tỉnh lược
省エネ
TỈNH👉 tiết kiệm năng lượng
外務省
NGOẠI VỤ SẢNH👉 Bộ Ngoại giao
帰省
QUY TỈNH👉 về quê
反省する
PHẢN TỈNH👉 tự kiểm điểm, phản tỉnh
無駄を省く
VÔ ĐÀ TỈNH👉 loại bỏ sự lãng phí
手間を省く
THỦ GIAN TỈNH👉 tiết kiệm công sức
自らを省みる
TỰ TỈNH👉 nhìn lại bản thân, tự kiểm điểm
#6ĐOANN1 - Bài 41
端
Âm On:タン
Âm Kun:はし, はた, は
極端な例
CỰC ĐOAN LỆ👉 ví dụ cực đoan
先端技術
TIÊN ĐOAN KỸ THUẬT👉 công nghệ tiên tiến/mũi nhọn
道の端を歩く
ĐẠO ĐOAN BỘ👉 đi bộ ven đường
言葉の端々に
NGÔN DIỆP ĐOAN👉 trong từng lời nói
道端の草を摘む
ĐẠO ĐOAN THẢO TRÍCH👉 nhổ cỏ ven đường
井戸端会議
TỈNH HỘ ĐOAN HỘI NGHỊ👉 buôn chuyện (của các bà nội trợ)
中途半端な行動
TRUNG ĐỒ BÁN ĐOAN HÀNH ĐỘNG👉 hành động nửa vời
端数を切り捨てる
ĐOAN SỐ THIẾT XẢ👉 làm tròn số lẻ (bỏ phần lẻ)
#7NẠPN1 - Bài 41
納
Âm On:ノウ, ナッ
Âm Kun:おさめる
料金を滞納する
LIÊU KIM TRỆ NẠP👉 nộp trễ/khất phí
品物を納入する
PHẨM VẬT NẠP NHẬP👉 nộp/giao hàng hóa
納得がいかない
NẠP ĐẮC👉 không thể chấp nhận/lý giải nổi
納豆
NẠP ĐẬU👉 đậu nành lên men Natto
税金を納める
THUẾ KIM NẠP👉 nộp thuế
商品を納める
THƯƠNG PHẨM NẠP👉 giao hàng, cung cấp hàng
#8BÍNHN1 - Bài 41
柄
Âm On:ヘイ
Âm Kun:がら, え
横柄な態度
HOÀNH BÍNH THÁI ĐỘ👉 thái độ kiêu ngạo
師弟の間柄
SƯ ĐỆ GIAN BÍNH👉 mối quan hệ thầy trò
明るい人柄
MINH NHÂN BÍNH👉 tính cách vui vẻ
柄
BÍNH👉 họa tiết, hoa văn
無地
VÔ ĐỊA👉 trơn (không có hoa văn)
傘の柄
TẢN BÍNH👉 cán ô, tay cầm ô
ひしゃくの柄
BÍNH👉 cán gáo múc nước