#1ĐẦU VĂN TỰN1 - Bài 43
頭文字
Âm Kun:かしらもじ
頭文字
ĐẦU VĂN TỰ👉 chữ cái đầu
名前の頭文字を書く
DANH TIỀN ĐẦU VĂN TỰ THƯ👉 viết chữ cái đầu của tên
#2BANH BIÊNN1 - Bài 43
浜辺
Âm Kun:はまべ
浜辺
BANH BIÊN👉 bãi biển
海辺
HẢI BIÊN👉 bãi biển
岸辺
NGẠN BIÊN👉 bờ sông, bờ biển
#4THỦ TẾN1 - Bài 43
手際
Âm Kun:てぎわ
手際
THỦ TẾ👉 khéo tay, kỹ năng xử lý
手際がいい
THỦ TẾ👉 kỹ năng tốt, khéo tay
窓際
SONG TẾ👉 bên cửa sổ
別れ際
BIỆT TẾ👉 lúc chia tay
#6THÀNH TÍCHN1 - Bài 43
城跡
Âm Kun:しろあと (じょうせき)
城跡
THÀNH TÍCH👉 tàn tích lâu đài, di tích thành cổ
城跡公園
THÀNH TÍCH CÔNG VIÊN👉 công viên di tích thành cổ
#7VẤN ỐCN1 - Bài 43
問屋
Âm Kun:とんや
問屋
VẤN ỐC👉 cửa hàng bán buôn, đại lý phân phối
問屋から仕入れる
VẤN ỐC SĨ NHẬP👉 nhập hàng từ đại lý bán buôn
#8TIỂU XUYÊNN1 - Bài 43
小川
Âm Kun:おがわ
小川
TIỂU XUYÊN👉 con suối nhỏ, dòng sông nhỏ
小川の流れる音
TIỂU XUYÊN LƯU ÂM👉 tiếng róc rách của suối chảy
#10BẢN ÂMN1 - Bài 43
本音
Âm Kun:ほんね
本音
BẢN ÂM👉 ý định thực sự, thật lòng
本音と建前
BẢN ÂM KIẾN TIỀN👉 lời nói thật lòng và khách sáo
#14DẠ MINHN1 - Bài 43
夜明け
Âm Kun:よあけ
夜明け
DẠ MINH👉 bình minh, rạng đông
夜明けとともに出発した
DẠ MINH XUẤT PHÁT👉 xuất phát cùng lúc rạng đông
#15TIỂU BAON1 - Bài 43
小包
Âm Kun:こづつみ
小包
TIỂU BAO👉 bưu kiện, gói bưu phẩm nhỏ
小包が届く
TIỂU BAO GIỚI👉 bưu kiện đến
#16ĐIỂU CƯN1 - Bài 43
鳥居
Âm Kun:とりい
鳥居
ĐIỂU CƯ👉 cổng Torii (cổng đền Thần đạo)
神社の鳥居
THẦN XÃ ĐIỂU CƯ👉 cổng đền thần
#19TỰN1 - Bài 43
自ら
Âm Kun:みずから
自ら
TỰ👉 tự mình, đích thân
社長自らが社員の手本となる
XÃ TRƯỞNG TỰ XÃ VIÊN THỦ BẢN👉 đích thân giám đốc làm gương cho nhân viên
#20CHUYÊNN1 - Bài 43
専ら
Âm Kun:もっぱら
専ら
CHUYÊN👉 hầu hết, chủ yếu, chuyên tâm
見るのは専ら娯楽番組だ
KIẾN CHUYÊN NGU LẠC PHIÊN TỔ👉 chủ yếu chỉ xem chương trình giải trí
#21XẢON1 - Bài 43
巧みな
Âm Kun:たくみ(な)
巧みな
XẢO👉 khéo léo, tinh xảo
言葉巧みに
NGÔN DIỆP XẢO👉 dùng lời lẽ khéo léo
#22DẠ HÀNHN1 - Bài 43
夜行
Âm Kun:やこう
夜行
DẠ HÀNH👉 đi đêm, chuyến đi đêm
夜行列車で行く
DẠ HÀNH LIỆT XA HÀNH👉 đi bằng tàu đêm
#23CÁCH ANN1 - Bài 43
格安
Âm Kun:かくやす
格安
CÁCH AN👉 giá rẻ, giảm giá đặc biệt
格安航空券
CÁCH AN HÀNG KHÔNG KHOÁN👉 vé máy bay giá rẻ
#24ỐC NGOẠIN1 - Bài 43
屋外
Âm Kun:おくがい
屋外
ỐC NGOẠI👉 ngoài trời
屋外駐車場
ỐC NGOẠI TRÚ XA TRƯỜNG👉 bãi đỗ xe ngoài trời
#26DÃ NGOẠIN1 - Bài 43
野外
Âm Kun:やがい
野外
DÃ NGOẠI👉 dã ngoại, ngoài trời
野外コンサート
DÃ NGOẠI👉 buổi hòa nhạc ngoài trời
#27ĐẠI MỘCN1 - Bài 43
大木
Âm Kun:たいぼく
大木
ĐẠI MỘC👉 cây cổ thụ, cây lớn
樹齢百年の大木
THỤ LINH BÁCH NIÊN ĐẠI MỘC👉 cây đại thụ 100 năm tuổi
#28CHÍNH NGỌN1 - Bài 43
正午
Âm Kun:しょうご
正午
CHÍNH NGỌ👉 đúng 12 giờ trưa, chính ngọ
正午の時報
CHÍNH NGỌ THỜI BÁO👉 báo thức lúc 12 giờ trưa
#29SINH ĐỊAN1 - Bài 43
生地
Âm Kun:きじ
生地
SINH ĐỊA👉 chất liệu vải, vải mộc
着物や洋服の生地
TRƯỚC VẬT DƯƠNG PHỤC SINH ĐỊA👉 vải may kimono và âu phục
#30THỦY KHÍN1 - Bài 43
湯気
Âm Kun:ゆげ
湯気
THỦY KHÍ👉 hơi nước, hơi nóng bốc lên
湯気のたったご飯
THỦY KHÍ PHẠN👉 cơm bốc hơi nghi ngút
#31CƠ PHÂNN1 - Bài 43
幾分
Âm Kun:いくぶん
幾分
CƠ PHÂN👉 đôi chút, phần nào
今日は幾分寒さも和らいだ
KIM NHẬT CƠ PHÂN HÀN HÒA👉 hôm nay cái lạnh cũng đã dịu đi phần nào
#32HỘI HỌAN1 - Bài 43
絵画
Âm Kun:かいが
絵画
HỘI HỌA👉 hội họa, tranh vẽ
絵画の展覧会
HỘI HỌA TRIỂN LÃM HỘI👉 triển lãm tranh
#33TANG TRUNGN1 - Bài 43
喪中
Âm Kun:もちゅう
喪中
TANG TRUNG👉 đang chịu tang
喪服を着る
TANG PHỤC TRƯỚC👉 mặc tang phục