#38VIÊNN1 - Bài 76
垣
Âm On:かき
垣根
VIÊN CĂN👉 hàng rào
石垣
THẠCH VIÊN👉 tường đá
人垣
NHÂN VIÊN👉 đám đông (người quây thành hàng rào)
#39THỐNN1 - Bài 76
寸
Âm On:すん
~寸
THỐN👉 thốn (đơn vị đo lường độ dài của Nhật)
一寸法師
NHẤT THỐN PHÁP SƯ👉 cậu bé hạt tiêu (nhân vật cổ tích Nhật Bản)
寸法
THỐN PHÁP👉 kích thước, số đo
寸前
THỐN TIỀN👉 sắp, gần kề, ngay trước khi
#44DỰCN1 - Bài 76
翼
Âm On:つばさ、よく
翼
DỰC👉 đôi cánh
左翼
TẢ DỰC👉 cánh trái (cánh máy bay, phe tả)
右翼
HỮU DỰC👉 cánh phải (cánh máy bay, phe hữu)