Kanji JLPT N1 Bài 45: 興・一・石・施・素・無・率・平…

Kanji N1 - Bài 45

JLPT N1
16 Kanji
#1HƯNGN1 - Bài 45
興
Âm On:キョウ, コウ
興味きょうみ
HƯNG VỊ
👉 hứng thú, sự quan tâm
余興よきょう
DƯ HƯNG
👉 tiết mục giải trí, trò mua vui
興奮こうふん
HƯNG PHẤN
👉 hưng phấn, phấn khích
復興ふっこう
PHỤC HƯNG
👉 phục hưng, khôi phục lại
#2NHẤTN1 - Bài 45
一
Âm On:イチ, イツ
一律いちりつ
NHẤT LUẬT
👉 đồng loạt, như nhau
一概いちがいに
NHẤT KHÁI
👉 dứt khoát, cứ đánh đồng
統一とういつ
THỐNG NHẤT
👉 thống nhất
同一どういつの
ĐỒNG NHẤT
👉 đồng nhất, giống nhau
#3THẠCHN1 - Bài 45
石
Âm On:セキ, シャク
岩石がんせき
NHAM THẠCH
👉 nham thạch, đất đá
化石かせき
HÓA THẠCH
👉 hóa thạch
磁石じしゃく
TỪ THẠCH
👉 nam châm, la bàn
#4THIN1 - Bài 45
施
Âm On:シ, セ
実施じっし
THỰC THI
👉 thực thi, thực hiện
施設しせつ
THIẾT THIẾT
👉 cơ sở vật chất, thiết bị
施工せこう / しこう
THI CÔNG
👉 thi công
施術せいじゅつ
THI THUẬT
👉 thực hiện phẫu thuật/thủ thuật
#5TỐN1 - Bài 45
素
Âm On:ソ, ス
酸素さんそ
TOAN TỐ
👉 oxy
素材そざい
TỐ TÀI
👉 nguyên liệu, chất liệu
素直なすなお(な)
TỐ TRỰC
👉 ngoan ngoãn, chất phác
素敵なすてき(な)
TỐ ĐỊCH
👉 tuyệt vời, đẹp đẽ
#6VÔN1 - Bài 45
無
Âm On:ム, ブ
無視むし
VÔ THỊ
👉 phớt lờ, vô thị
無念なむねん(な)
VÔ NIỆM
👉 ân hận, tiếc nuối
無事ぶじ
VÔ SỰ
👉 bình an vô sự
無難なぶなん(な)
VÔ NAN
👉 an toàn, không có gì đáng trách
#7SUẤTN1 - Bài 45
率
Âm On:リツ, ソツ
効率こうりつ
HIỆU SUẤT
👉 hiệu suất
比率ひりつ
TỶ SUẤT
👉 tỷ lệ, tỷ suất
統率とうそつ
THỐNG SUẤT
👉 thống suất, lãnh đạo
軽率なけいそつ(な)
KHINH SUẤT
👉 khinh suất, thiếu suy nghĩ
#8BÌNHN1 - Bài 45
平
Âm On:ヘイ, ビョウ
平均へいきん
BÌNH QUÂN
👉 bình quân, trung bình
公平なこうへい(な)
CÔNG BÌNH
👉 công bằng
平等びょうどう
BÌNH ĐẲNG
👉 bình đẳng
#9DỊCH, DỊN1 - Bài 45
易
Âm On:エキ, イ
貿易ぼうえき
MẬU DỊCH
👉 ngoại thương, thương mại
簡易かんい
GIẢN DỊ
👉 giản dị, đơn giản
安易なあんい(な)
AN DỊ
👉 dễ dãi, nông cạn
#10NHIN1 - Bài 45
児
Âm On:ジ, ニ
児童じどう
NHI ĐỒNG
👉 nhi đồng, trẻ em
育児いくじ
DỤC NHI
👉 nuôi dạy trẻ
小児科しょうにか
TIỂU NHI KHOA
👉 khoa nhi
#11TRANGN1 - Bài 45
装
Âm On:ソウ, ショウ
装置そうち
TRANG TRÍ
👉 thiết bị, trang bị
服装ふくそう
PHỤC TRANG
👉 phục trang, quần áo
衣装いしょう
Y TRANG
👉 trang phục, y phục
#12TỈNH, SẢNHN1 - Bài 45
省
Âm On:ショウ, セイ
省略しょうりゃく
TỈNH LƯỢC
👉 giản lược, rút gọn
省庁しょうちょう
TỈNH SẢNH
👉 các bộ ngành
反省はんせい
PHẢN TỈNH
👉 tự kiểm điểm, phản tỉnh
帰省きせい
QUY TỈNH
👉 về quê
#13TRỌNGN1 - Bài 45
重
Âm On:ジュウ, チョウ
重要なじゅうよう(な)
TRỌNG YẾU
👉 trọng yếu, quan trọng
厳重なげんじゅう(な)
NGHIÊM TRỌNG
👉 nghiêm ngặt, khắt khe
尊重そんちょう
TÔN TRỌNG
👉 tôn trọng
貴重なきちょう(な)
QUÝ TRỌNG
👉 quý báu, quý giá
#14CẠNHN1 - Bài 45
競
Âm On:キョウ, ケイ
競合きょうごう
CẠNH HỢP
👉 cạnh tranh
競技きょうぎ
CẠNH KỸ
👉 trận đấu, thi đấu
競馬けいば
CẠNH MÃ
👉 đua ngựa
競輪けいりん
CẠNH LUÂN
👉 đua xe đạp
#15ÁC, ỐN1 - Bài 45
悪
Âm On:アク, オ
険悪なけんあく(な)
HIỂM ÁC
👉 hiểm ác, khắt khe
悪魔あくま
ÁC MA
👉 ác ma, ma quỷ
憎悪ぞうお
TĂNG Ố
👉 căm thù, căm ghét
悪寒おかん
ÁC HÀN
👉 ớn lạnh, cảm lạnh
#16NGOẠIN1 - Bài 45
外
Âm On:ガイ, ゲ
外来がいらい
NGOẠI LAI
👉 ngoại lai, bệnh nhân ngoại trú
外交がいこう
NGOẠI GIAO
👉 ngoại giao
外科げか
NGOẠI KHOA
👉 ngoại khoa
Về danh sách bài học