一
Chữ Hán 一 – Kanji JLPT N5
- Âm Hán Việt:
- NHẤT
- Âm On:
- イチ、イツ
- Âm Kun:
- ひと、ひと.つ
- Cấu tạo:
- Thuộc bộ Nhất 一 (chỉ số một).
Từ vựng chứa chữ 一
- 一月いちがつ
Tháng 1
一月に 日本へ 行きます。
Tôi sẽ đi Nhật vào tháng 1.
- 一つひとつ
Một cái
りんごを 一つ 買いました。
Tôi đã mua một quả táo.
- 一律いちりつNHẤT LUẬT
đồng loạt, như nhau
- 一概にいちがいにNHẤT KHÁI
dứt khoát, cứ đánh đồng
- 統一とういつTHỐNG NHẤT
thống nhất
- 同一のどういつのĐỒNG NHẤT
đồng nhất, giống nhau