Từ vựng Minna no Nihongo (Bản mới) N5 Bài 16: Liệt kê hành động, nối tính từ.

Bài 16: Liệt kê hành động, nối tính từ.

Sơ cấp 1 (N5)
Minna no Nihongo (Bản mới) • 58 từ vựng
#1

乗のります[電車でんしゃに~]

THỪAĐIỆN XA

đi, lên [tàu]

東京とうきょう駅えきで電車でんしゃに乗のります。

Tōkyō eki de densha ni norimasu.

→ Tôi lên tàu điện ở ga Tokyo.

#2

降おります[電車でんしゃを~]

GIÁNGĐIỆN XA

xuống [tàu]

梅田うめだで電車でんしゃを降おります。

Umeda de densha o orimasu.

→ Tôi xuống tàu điện ở Umeda.

#3

乗のり換かえます

THỪA HOÁN

chuyển, đổi (tàu)

大阪おおさか駅えきで地下鉄ちかてつに乗のり換かえます。

Ōsaka eki de chikatetsu ni norikaemasu.

→ Tôi đổi sang tàu điện ngầm ở ga Osaka.

#4

浴あびます[シャワーを~]

DỤC

tắm [vòi hoa sen]

毎朝まいあさシャワーを浴あびます。

Maiasa shawā o abimasu.

→ Tôi tắm vòi hoa sen mỗi sáng.

#5

入いれます

NHẬP

cho vào, bỏ vào

ここにお金かねを入いれてください。

Koko ni okane o irete kudasai.

→ Hãy bỏ tiền vào đây.

#6

出だします

XUẤT

lấy ra, đưa ra, gửi

銀行ぎんこうでお金かねを出だします。

Ginkō de okane o dashimasu.

→ Tôi rút tiền ở ngân hàng.

#7

下おろします[お金かねを~]

HẠKIM

rút [tiền]

銀行ぎんこうでお金かねを下おろします。

Ginkō de okane o oroshimasu.

→ Tôi rút tiền ở ngân hàng.

#8

入はいります[大学だいがくに~]

NHẬPĐẠI HỌC

vào, nhập học [đại học]

息子むすこは今年ことし、大学だいがくに入はいります。

Musuko wa kotoshi, daigaku ni hairimasu.

→ Con trai tôi năm nay sẽ vào đại học.

#9

出でます[大学だいがくを~]

XUẤTĐẠI HỌC

ra, tốt nghiệp [đại học]

私わたしは去年きょねん大学だいがくを出でました。

Watashi wa kyonen daigaku o demashita.

→ Tôi tốt nghiệp đại học năm ngoái.

#10

押おします

ÁP

bấm, ấn (nút)

このボタンを押おしてください。

Kono botan o oshite kudasai.

→ Hãy ấn cái nút này.

#11

飲のみます

ẨM

uống (bia, rượu)

ビールを飲のみます。

Bīru o nomimasu.

→ Tôi uống bia.

#12

始はじめます

THỦY

bắt đầu

会議かいぎを始はじめましょう。

Kaigi o hajimemashō.

→ Chúng ta cùng bắt đầu cuộc họp nào.

#13

見学けんがくします

KIẾN HỌC

tham quan kiến tập

工場こうじょうを見学けんがくします。

Kōjō o kengaku shimasu.

→ Tôi tham quan nhà máy.

#14

電話でんわします

ĐIỆN THOẠI

gọi điện thoại

友達ともだちに電話でんわします。

Tomodachi ni denwa shimasu.

→ Tôi gọi điện cho bạn.

#15

若わかい

NHƯỢC

trẻ

あの先生せんせいは若わかいです。

Ano sensei wa wakai desu.

→ Thầy giáo kia trẻ.

#16

長ながい

TRƯỜNG

dài

象ぞうの鼻はなは長ながいです。

Zō no hana wa nagai desu.

→ Mũi của con voi thì dài.

#17

短みじかい

ĐOẢN

ngắn

彼女かのじょの髪かみは短みじかいです。

Kanojo no kami wa mijikai desu.

→ Tóc cô ấy ngắn.

#18

明あかるい

MINH

sáng

この部屋へやは明あかるいです。

Kono heya wa akarui desu.

→ Căn phòng này sáng sủa.

#19

暗くらい

ÁM

tối

外そとはもう暗くらいです。

Soto wa mō kurai desu.

→ Bên ngoài trời đã tối rồi.

#20

体からだ

THỂ

người, cơ thể

タバコは体からだに悪わるいです。

Tabako wa karada ni warui desu.

→ Thuốc lá có hại cho cơ thể.

#21

頭あたま

ĐẦU

đầu

頭あたまが痛いたいですから、帰えります。

Atama ga itai desu kara, kaerimasu.

→ Vì đau đầu nên tôi đi về.

#22

髪かみ

PHÁT

tóc

髪かみを切きりました。

Kami o kirimashita.

→ Tôi đã cắt tóc.

#23

顔かお

NHAN

mặt

朝あさ、顔かおを洗あらいます。

Asa, kao o araimasu.

→ Buổi sáng tôi rửa mặt.

#24

目め

MỤC

mắt

目めが赤あかいです。

Me ga akai desu.

→ Mắt bị đỏ.

#25

耳みみ

NHĨ

tai

耳みみが大おおきいです。

Mimi ga ōkii desu.

→ Tai to.

#26

鼻はな

TỊ

mũi

彼女かのじょは鼻はなが高たかいです。

Kanojo wa hana ga takai desu.

→ Cô ấy có mũi cao.

#27

口くち

KHẨU

miệng

口くちを開あけてください。

Kuchi o akete kudasai.

→ Hãy mở miệng ra.

#28

歯は

XỈ

răng

歯はが悪わるいですから、硬たい物ものを食たべません。

Ha ga warui desu kara, katai mono o tabemasen.

→ Vì răng yếu (xấu) nên tôi không ăn đồ cứng.

#29

おなか

bụng

おなかが痛いたいです。

Onaka ga itai desu.

→ Tôi bị đau bụng.

#30

足あし

TÚC

chân

足あしが長ながいです。

Ashi ga nagai desu.

→ Chân dài.

#31

背せ

BỐI CAO

cao (dùng cho người)

サントスさんは背せが高たかいです。

Santosu san wa se ga takai desu.

→ Anh Santos cao.

#32

サービス

dịch vụ

この店みせのサービスはいいです。

Kono mise no sābisu wa ii desu.

→ Dịch vụ của cửa hàng này tốt.

#33

ジョギング

việc chạy bộ

毎朝まいあさジョギングをします。

Maiasa jogingu o shimasu.

→ Tôi chạy bộ mỗi sáng.

#34

シャワー

vòi hoa sen

シャワーの水みずが出でません。

Shawā no mizu ga demasen.

→ Nước vòi hoa sen không chảy ra.

#35

緑みどり

LỤC

màu xanh lá cây

この町まちは緑みどりが多おおいです。

Kono machi wa midori ga ōi desu.

→ Thành phố này có nhiều cây xanh.

#36

[お]寺てら

TỰ

chùa

京都きょうとのお寺てらを見みに行いきます。

Kyōto no otera o mi ni ikimasu.

→ Tôi đi ngắm chùa ở Kyoto.

#37

神社じんじゃ

THẦN XÃ

đền thờ đạo thần

神社じんじゃの前まえにバス停ていがあります。

Jinja no mae ni basutei ga arimasu.

→ Trước đền thờ thần đạo có trạm xe buýt.

#38

一番一(いち)ばん

NHẤT PHIÊN

số ―

一番いちばん後うしろに座すわってください。

Ichiban ushiro ni suwatte kudasai.

→ Hãy ngồi ở phía sau cùng (số 1).

#39

どうやって

làm thế nào~

大学だいがくまでどうやって行いきますか。

Daigaku made dōyatte ikimasu ka.

→ Bạn đi đến trường đại học bằng cách nào?

#40

どの~

cái nào~

どの人ひとが田中たなかさんですか。

Dono hito ga Tanaka san desu ka.

→ Người nào là anh Tanaka?

#41

どれ

cái nào~ (dùng với trường hợp ba cái hoặc nhiều hơn)

田中たなかさんの傘かさはどれですか。

Tanaka san no kasa wa dore desu ka.

→ Cái ô của Tanaka là cái nào?

#42

すごいですね。

Thật là tuyệt vời. / Kinh quá nhỉ.

すごいですね。

Sugoi desu ne.

→ Thật là tuyệt vời.

#43

[いいえ、(いいえ)]まだまだです。

[không,] tôi còn kém lắm.

A: 日本にほん語ごが上手じょうずですね。 B: いいえ、まだまだです。

A: Nihongo ga jōzu desu ne. B: Iie, madamada desu.

→ A: Tiếng Nhật của bạn giỏi nhỉ. B: Không, tôi còn kém lắm.

#44

お引ひき出だしですか。

DẪN XUẤT

Anh/ chị rút tiền ạ?

A: お引ひき出だしですか。 B: はい、そうです。

A: Ohikidashi desu ka. B: Hai, sō desu.

→ A: Anh rút tiền đấy à? B: Vâng, đúng vậy.

#45

まず

trước hết, đầu tiên

まず、ここを押おしてください。

Mazu, koko o oshite kudasai.

→ Đầu tiên, hãy ấn vào đây.

#46

次つぎに

THỨ

tiếp theo

次つぎに金額きんがくを押おします。

Tsugi ni kingaku o oshimasu.

→ Tiếp theo, ấn số tiền.

#47

キャッシュカード

thẻ ngân hàng, thẻ ATM

キャッシュカードを入いれています。

Kyasshukādo o irete imasu.

→ Tôi đang cho thẻ ngân hàng vào.

#48

暗証番号あんしょうばんごう

ÁM CHỨNG PHIÊN HIỆU

mã số bí mật (mật khẩu)

暗証あんしょう番号ばんごうを忘わすれました。

Anshō bangō o wasuremashita.

→ Tôi quên mã số bí mật rồi.

#49

金額きんがく

KIM NGẠCH

số tiền, khoản tiền

金額きんがくを確認かくにんします。

Kingaku o kakunin shimasu.

→ Tôi xác nhận số tiền.

#50

確認かくにん

XÁC NHẬN

sự xác nhận, sự kiểm tra

ボタンを押おして、確認かくにんします。

Botan o oshite, kakunin shimasu.

→ Ấn nút và xác nhận.

#51

ボタン

nút

このボタンは何なんですか。

Kono botan wa nan desu ka.

→ Cái nút này là gì vậy?

#52

JR

công ty đường sắt Nhật Bản

JRで大阪おおさかへ行いきます。

Jeiāru de Ōsaka e ikimasu.

→ Tôi đi Osaka bằng tàu JR.

#53

雪祭ゆきまつり

Lễ hội tuyết

札幌さっぽろの雪祭ゆきまつりを見みに行いきました。

Sapporo no yukimatsuri o mi ni ikimashita.

→ Tôi đi xem lễ hội tuyết ở Sapporo.

#54

バンドン

Bandung (ở Indonesia)

バンドンへ行いったことがありません。

Bandon e itta koto ga arimasen.

→ Tôi chưa từng đi Bandung.

#55

フランケン

Franken (ở Đức)

フランケンのワインは有名ゆうめいです。

Furanken no wain wa yūmei desu.

→ Rượu vang vùng Franken rất nổi tiếng.

#56

ベラクルス

Veracruz (ở Mexico)

ベラクルスはメキシコにあります。

Berakurusu wa Mekishiko ni arimasu.

→ Veracruz nằm ở Mexico.

#57

梅田うめだ

tên một quận ở Osaka

梅田うめだで電車でんしゃを降おります。

Umeda de densha o orimasu.

→ Tôi xuống tàu điện ở Umeda.

#58

大学前だいがくまえ

ĐẠI HỌC TIỀN

tên một điểm dừng xe buýt (giả tưởng)

大学だいがく前まえでバスを降おります。

Daigakumae de basu o orimasu.

→ Tôi xuống xe buýt ở bến Daigakumae (trước đại học).